1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao tai chinh Quy 1 2017 va giai trinh LNST

41 90 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 6,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính CÔNG TY Cổ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 MST: 3700146225 Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thu

Trang 1

Mẫu CBTT/SGDHCM-02 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bình Dương, ngày 18 tháng 04 năm 2017

TREN CONG THONG TIN DIEN TU CUA

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM

- Địa chỉ trụ sở chính: Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã

Thuận An, tỉnh Bình Dương

- Người thực hiện công bố thông tin: Lữ Minh Quân Chức vụ: Thư ký công ty

Loại thông tin công bố: Công bố thông tin định kỳ

Nội dung thông tin công bố:

Báo cáo tài chính Quý 1 năm 2017 và giải trình lợi nhuận sau thuế Quý 1 năm 2017 giảm 20,8% so với cùng kỳ năm 2016

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 18/04/2017 tại đường dẫn: http://cic32.com.vn (Mục Quan hệ cô đông — Báo cáo tài chính năm 2017)

Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách

nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bỗ./

Người được ủy quyền công bố thông tin

Tài liệu đính kèm:

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; rTẾ

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (f†); pe _——

- Ban thuyét minh bdo cdo tai chinh; _ F uy

- CV giải trình lợi nhuận sau thuế ee

Lữ Minh Quân

Trang 2

_ QUY 1 CUA NĂM TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỎ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2

Trang 3

CÔNG TY Cổ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BÁO CÁO TÁI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý I của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

BANG CAN DOI KE TOAN

(Dang day di)

Tại ngày 31 thang 03 năm 2017

Đơn vị tính: VND

Mã Thuyết TÀI SẢN số minh Số cuối kỳ Số đầu năm A- TAISAN NGAN HAN 100 377.914.554.018 373.711.509.403

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 3 29.791.684.281 26.696.985.962

2 _ Các khoản tương đương tiền 112 18.307.271.067 §.208.765.876

Il Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 151.959.305.590 150.917.522.400

1 Chứng khoán kinh doanh 121 27.821.819.275 27.821.819.275

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 4 124.137.486.315 123.095.703.125

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 5 38.452.018.482 64.745.229.696

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 4.763.731.774 2.624.886.319

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 7 (1.477.108.921) (1.437.626.189)

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (215.675.461) (203.920.634)

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính I

Trang 4

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính

CÔNG TY Cổ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BÁO CÁO TÁI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá Giá trị hao mòn lấy kế

Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá Giá trị hao mòn lấy kế

Bắt động sản đầu tư

Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế

Tai san dé dang dài hạn

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang

Đầu tư tài chính đài hạn

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Tài sản đài hạn khác

Chỉ phí trả trước dài hạn Tài sản thuế thu nhập hoãn lại TONG CONG TAI SAN

96.198.241.932 50.861.470.773 128.690.804.870 (77.829.334.097) 45.336.771.159 79.099.887.427 (33.763 116.268) 4.587.814.139 4.823.833.632 (236.019.493) 11.475.214.783 11.475.214.783 200.887.800 200.887.800 68.785.916.629 66.612.098.083 2.173.818.546 559.162.629.301

Số đầu năm

179.193.406.380

97.641.986.735 52.006.170.461 127.435.263.961 (75.429.093.500) 45.635.816.274 79.099.887.427 (33.464.071.153)

4.306.024.779 4.446.308.457 (140.283.678) 5.651.472.424 5.651.472.424 200.887.800 200.887.600 71.393.034.642 69.219.216.096 2.173.818.546 552.904.915.783

—\

sy

Trang 5

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BAO CAO TAI CHINH GIUA NIÊN ĐỘ

Quy 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 LZ 13.399.734.886

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 14 21.907.477.110

4 Phải trả người lao động 314 4.568.751.530

8 Vay và nợ thuê tài chính đài hạn 338 13.597.360.000

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính

Sô đầu năm 172.628.504.087

159.031.144.087 21.683.495.497 16.826.617.410 27.339.727.974 11.448.855.477 14.736.574.780 9.126.446.221 49.082.746.501 284.604.282 8.502.075.945 13.597.360.000 13.597.360.000

Trang 6

CÔNG TY Cổ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BÁO CÁO TÁI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quy | cla nam tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)

Mã Thuyết NGUON VON số minh Số cuối kỳ Số đầu năm

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411A 112.000.000.000 112.000.000.000 Quỹ đầu tr phát triển 418 102.524.405.374 102.524.405.374

LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421A 164.191.878.322 85.865.417.278

Đỗ Việt Cường _ “Nguyễn Xuân Hiếu Hi

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính 4

Trang 7

CÔNG TY C6 PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tinh Binh Duong

BÁO CÁO TÁI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

(Dang day đủ)

Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

Đơn vị tính: VND

Mã Thuyết Quy 1 Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 23 98.733.576.131 82.557.688.582 98.733.576.131 82.557.688.582

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịchvụ 10 98.400.897.131 82.557.688.582 98.400.897.131 82.557.688.582

4 Giá vốn hàng bán 11 25 73.537.480.107 52.994.360.017 73.537.480.107 52.994.360.017

5 _ Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịchvụ 20 24.863.417.024 29.563.328.565 24.863.417.024 29.563.328.565

6 _ Doanh thu hoạt động tài chính 21 26 2.089.949.933 1.509.524.264 2.089.949.933 1.509.524.264

7 Chỉ phí tài chính 22 1.021.868.076 98.837.822 1.021.868.076 98.837.822 Trong đó: chỉ phí lãi vay 23 27 1.021.868.076 98.637.822 1.021.868.076 98.837.822

8 Chỉ phí bán hang 24 28 3.032.619.048 2.438.726.779 3.032.619.048 : 2.438.726.779

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 29 3.500.985.114 3.429.952.902 3.500.985.114 3.429.952.902

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 19.397.894.719 25.105.335.326 19.397.894.719 25.105.335.326

Trang 8

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BAO CÁO TÁI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 19.496.318.884 24.869.741.316 19.496.318.884 24.869.741.316

15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 5 32 3.942.932.319 S.224.765.234 3.942.932.319 5.224.765.234

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 15.553.386.565 19.644.976.082 15.553.386.565 19.644.976.082

oa Z

Đồ Việt Cường Nguyễn Xuân Hiểu

pb * i Ss

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 MST: 3700146225

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý Ï của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2017

BAO CAO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ

(Theo Phương Pháp trực tiếp) Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2017

Đơn vị tính: VND

Mã Thuyết Lñy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 _ Tiền thu bán hàng, cung cấp địch vụ và

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và địch vụ 02 (66.889.906.696)

3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (18.007.121.493)

4 Tiền chỉ trả lãi vay 04 (1.009.823.078)

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 (7.312.727.893)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 6.143.004.433

7 _ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (40.641.923.991)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 271.377.561

IT Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và

các tài sản dai han khác 21 (9.461.281.251)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cổ định và

5 _ Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 =

6 Tiền thu hồi dầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 -

7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 1.786.577.531

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 (8.716.486.910)

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tải chính

159.256.188.963 (87.163.334.199) (16.399.827.347) (92.306.578) (13.189.496.465) 2.407.554.385 (47.793.452.514)

Trang 10

CÔNG TY C6 PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2

Địa chỉ: 45A đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quy 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)

Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ Phiếu của doanh nghiệp đã Phát hành

“Tiền thu từ đi vay

Tiền trả nợ gốc vay

Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính:

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)

Tiền và tương đương tiền đầu năm Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

3

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

Naim nay

52.895.230.638 (41.355.422.970)

11.539.807.668 3.094.698.319 26.696.985.962

29.791.684.281

40.335.926.199

Năm trước

92.068.549.119 (51.732.622.920)

(4.719.314.195) F¥

21.859.220.439 DỰNG

Trang 11

CÔNG TY CÔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY ĐỰNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quy 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

An, Tinh Binh Duong

1

THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH

Quy 1 cia nam tài chính kết thúc ngày 3I thang 12 nam 2017

THONG TIN CHUNG

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3-2 là doanh nghiệp được cỗ phần hóa từ Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Đầu tư Xây dựng 3-2 theo Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 21 tháng 04 năm 2008 của Ủy Ban Nhân đân tỉnh Bình Dương

Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cỗ phần số 3700146225 ngày 24 tháng 12 năm 2008

do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 05 tháng 06 năm 2015

Trụ sở chính của Công ty được đặt tại: Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Vốn điều lệ của Công ty là 11.000.000.000 VND tương đương với 11.200.000 cổ phần Mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 VND

Linh vực kinh đoanh - Sản xuất, xây đựng dân đụng +

Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động chính của Công ty là:

Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng;

Xây dựng nhà các loại;

Kinh doanh bất động sản; cho thuê đất; văn phòng; nhà xưởng (thực hiện theo quy hoạch);

Tư vấn, môi giới, đầu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ môi giới bất động sản, môi giới chứng khoán, môi

giới kêt hôn có yêu tô nước ngoài, môi giới nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi có yếu tô nước ngoài);

Hoàn thiện công trình xây dựng;

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; sản xuất gạch, ngói (theo công nghệ Tuyne]);

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;

Xây dựng công trình công ích;

Lắp đặt trang thiết bị: bảo vệ, báo động; hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét cho các công trình xây dựng; Hoạt động kho bãi (trừ than đá, phế liệu, hóa chất);

Xây dựng công trình thủy lợi;

Khai thác đá; cát; sỏi; đất; đất sét (chỉ được khai thác khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền);

Chế biến đá;

Dai lý mua bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại, đấu giá tài sản:

Tư vấn công trình (trừ thiết kế công trình);

Hoat động trung gian tiền tệ khác: góp vốn, mua cỗ phan;

Trang 12

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

Cấu trúc doanh nghiệp

Công ty có các đơn vị trực thuộc sau:

Tên đơn vị Địa chỉ Hoạt động kinh doanh chính

Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Dầu tư Xây Số 635/1A QL IK, khu phố Tân An, Khai thác, chế biến đá

đựng 3-2 - Xí nghiệp Đá xây dựng phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An,

tỉnh Bình Dương

Chi nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây 5/138 Đại Lộ Bình Dương, khu phố Hòa Sản xuất và kinh doanh Cống bê tông ly

dựng 3-2 - Xí nghiệp Cống Bê tông Lân I, phường Thuận Giao, thị Xã tâm

Thuận An, tỉnh Bình Dương

Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây 9C Nguyễn Văn Tiết, khu phố Đông Tư, Xây lắp

dựng 3-2 - Xí nghiệp Xây lắp phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận An,

Tỉnh Bình Dương

Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây 45A Nguyễn Văn Tiết, P Lái Thiêu, Thị Bất động sản

dựng 3-2 - Sản giao dịch Bất động sản xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

CHÉ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CONG TY

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài

chính

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các

Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện Chuẩn mực

và Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành đang áp dụng

„ Thay đổi trong các chính sách kế toán và thuyết minh

Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp thay thế

Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, và có hiệu lực cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01 tháng 01 năm

2015

Ảnh hưởng của các thay đổi chính sách kế toán theo hướng dẫn của Thông tư số 200/2014/TT-BTC được áp dụng phi hồi tố

Công ty đã bổ sung thuyết minh thông tin so sánh trên Báo cáo tài chính đối với các chỉ tiêu có sự thay đổi giữa Thông tư số

200/2014/TT-BTC và Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC tại Thuyết minh số 39

„ Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bảy theo nguyên tắc giá gốc

Báo cáo tài chính của Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp các nghiệp vụ, giao dịch phát sinh và được ghi số kế toán tại các

đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc và tại Văn phòng Công ty

10

Trang 13

CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ XÂY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

Nợ phải trả tài chính

Nợ phải trả tải chính của Công ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác, chỉ phí phải trả Tại

thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tải chính được xác định theo giá phát hành cộng các chỉ phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó

Giá trị sau ghỉ nhận ban dau

Hiện tại chưa có các quy định cụ thẻ về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban dau

2.8 Tiền và các khoản tương đương tiền

Tién bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 03 tháng kể từ ngày dầu tư, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dé dang thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

2.9 Các khoản đầu tư tài chính

Chứng khoán kinh doanh được ghi nhận ban đầu trên sỗ kế toán theo giá gốc, bao gồm: Giá mua cộng các chỉ phí mua (nếu có) như chỉ phí môi giới, giao dịch, cung cấp thông tin, thuế, lệ phí và phí ngân hàng Sau ghi nhận ban đầu, chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Các khoản dau tư năm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn (bao gồm cả các loại tín niên

kỳ phiếu), cỗ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc phải mua lại tại thời điểm nhất định trong tương lai, các khoản cho vay được nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ và các khoán đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác

Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm cụ thể như sau:

~_ Đối với các khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh: căn cứ trích lập dự phòng là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản

đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

-_ Đối với các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: căn cứ khả năng thu hồi để lập dự phòng phải thu khó đòi theo quy định của pháp luật

2.10 Các khoản nợ phải thu

Các khoản phải thu được theo dõi chỉ tiết theo kỳ hạn phải thu, đối tượng phải thu, loại nguyên tệ phải thu, và các yếu tố khác

theo nhu cầu quản lý của Công ty

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản: nợ phải thu quá hạn thanh toán ghi trong hợp đồng kinh tế, các khế ước vay nợ, cam kết hợp đồng hoặc cam kết nợ và nợ phải thu chưa đến bạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi Trong đó, việc trích lập dự phòng nợ phải thu quá hạn thanh toán được căn cứ vào thời gian trả nợ gốc theo hợp đồng mua bán

ban đầu, không tính đến việc gia hạn nợ giữa các bên và nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng khách nợ đã lâm vào tình

trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải th, mất tích, bỏ trén

11

Trang 14

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2017

An, Tỉnh Bình Dương

2.11 Hàng tồn kho

Hang tén kho được ghi nhận ban đầu theo giá gốc bao gồm: chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác

phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái tại thời điểm ghi nhận ban đầu, Sau ghi nhận ban đầu, tại thời điểm

lập Báo cáo tài chính nếu giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc thì hàng tồn kho được ghi nhận

theo giá trị thuần có thể thực hiện được

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Phương pháp xác định giá trị sản phẩm đở dang cuối kỳ:

-_ Đối với hoạt động xây lắp: Chi phí sản xuất kinh đoanh đở đang được tập hợp theo từng công trình chưa hoàn thành hoặc

chưa ghỉ nhận doanh thu, tương ứng với khối lượng công việc còn dở dang cuối kỳ

- Déi với hoạt động sản xuất cơ khí và cống bê tông: Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở đang được tập hợp theo chỉ phí nguyên

vật liệu chính cho từng loại sản phẩm chưa hoàn thành

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá

trị thuần có thể thực hiện được

2.12 Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận ban đầu theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định

hữu hình, tài sản có định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại Khấu hao được trích theo

phương pháp đường thẳng,

Khấu hao tài sản cố định được trích theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao được ước tính như sau:

-_ Nhà cửa, vật kiến trúc 06 - 25 năm

-_ Máy móc, thiết bị 06 - 12 năm

- Phuong tiện vận tải 05 - 10 năm

- Thiét bi, dung cu quan ly 03 - 08 năm

~_ Tài sản cố định khác 03 - 08 năm

~_ Quyển sử đụng đất Theo thời hạn quyền sử dụng đất

2.14 Chi phí trả trước

Các chỉ phí đã phát sinh liên quan dến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán được hạch toán vào chỉ phí

trả trước dé phan bé dan vào kết quả hoạt động kinh đoanh trong các kỳ kế toán sau

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước đài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ kế toán được căn cứ vào tính chất, mức

độ từng loại chỉ phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bỏ dần vào chỉ phí sản

xuất kinh doanh theo phương pháp đường thăng

2.15 Các khoản nợ phải trả

Các khoản nợ phải trả được theo đối theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyên tệ phải trả và các yếu tố khác theo nhu

cầu quản lý của Công ty

Trang 15

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

An, Tỉnh Bình Dương

2.16 Vay và nợ phải trả thuê tài chính

Các khoản vay được theo đõi theo từng đối tượng cho vay, từng khế ước vay nợ và kỳ hạn phải trả của các khoản vay

2.17 Chi phi di vay

Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp

đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều

kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chỉ phí đi vay” Ngoài ra, đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây

dựng tải sản cố định, bất động sản đầu tư, lãi vay được vốn hóa kế cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng

2.18 Chi phí phải trả

Các khoản phải trả cho hàng hóa dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã được cung cấp cho người mua trong báo cáo

nhưng thực tế chưa chỉ trả và các khoản phải trả khác như: chỉ phí lãi tiền vay phải trả được ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh a

doanh của kỳ báo cáo ©

Các khoản dự phòng phải trả chỉ được ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện sau:

- Céng ty có nghĩa vụ nợ hiện tại (nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra;

~ _ Sự giảm sút về những lợi ích kinh tế có thể xây ra dẫn đến việc yêu cầu phải thanh toán nghĩa vụ nợ;

-_ Đưa ra được một ước tính đáng tin cậy về giá trị của nghĩa vụ nợ đó

Giá trị được phi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị được ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chỉ để thanh

toán nghĩa vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc năm tài chính

Chỉ những khoản chỉ phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp bằng khoản dự phòng phải trả

đó

Dự phòng phải trả được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất kinh doanh của kỳ kế toán Khoản chênh lệch giữa số đự phòng phải trả

đã lập ở năm tài chính trước chưa sử dụng hết lớn hơn số dự phòng phải trả lập ở năm báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chỉ phí sản xuất, kinh đoanh trong năm, trừ khoản chênh lệch lớn hơn của khoản dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp được hoàn nhập vào thu nhập khác trong năm tài chính

2.22 Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phan ánh kết quả kinh đoanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của Công ty Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thê được chia cho các nhà đầu tư dựa trên †ỷ lệ góp vốn sau khi được Đại hội cỗ đông phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp

luật Việt Nam

Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghỉ nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo

chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty và thông báo ngày chốt quyền nhận cổ tức của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt

Nam

13

Trang 16

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

An, Tỉnh Bình Dương

2.23 Doanh thu

Doanh thu ban hang

Doanh thu bán hang được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phan lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;

- _ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

~_ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

-_ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cấp địch vụ

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- _ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp địch vụ đó;

-_ Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;

-_ Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành

Doanh thu bán bất động sản

Doanh thu bán bất động sản được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

-_ Bất động sản đã hoàn thành toàn bộ và bàn giao cho người mua, Công ty đã chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền

sở hữu bât động sản cho người mua;

- _ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý bất động sản như người sở hữu bắt động sản hoặc quyền kiểm soát bất động sản;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

-_ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán bất động sản;

-_ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dich ban Bất động sản

Trường hợp bán hàng hóa bất động sản theo hình thức khách hàng tự hoàn thiện hoặc Công ty hoàn thiện theo yêu cầu của

khách hàng thì được ghi doanh thu khi hoàn thành bàn giao phần xây thô cho khách hàng

Đối với bất động sản phân lô bán nền đã chuyển giao nền đất cho khách hàng, Công ty được ghi nhận doanh thu với phần nền

đât đã bán khi thỏa mãn đông thời các điêu kiện sau:

-_ Chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sử dụng đất cho người mua;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

-_ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao địch bán nền dat;

- _ Công ty đã thu hoặc chắc chắn thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán nền đất

Doanh thu hợp đồng xây dựng

Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây

dựng được ước tính một cách đáng tin cậy, thì doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận tương ứng với phần công việc

đã hoàn thành do Công ty tự xác định vào ngày lập Báo cáo tài chính mà không phụ thuộc vào hóa đơn thanh toán theo tiến độ

kế hoạch đã lập hay chưa và số tiền hi trên hóa đơn là bao nhiêu.)

Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác

được ghi nhận khi thỏa mãn đông thời hai (2) điêu kiện sau:

-_ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

~_ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Trang 17

CÔNG TY CÓ PHẢN ĐẦU TƯ XÂY ĐỰNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

An, Tỉnh Bình Dương

2.24 Cac khoản giảm trừ doanh thu

Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ phát sinh trong năm gồm: hàng bán bị trả lại

Các khoản hàng bán bị trả lại phát sinh cùng kỳ tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa dịch vụ được điều chỉnh giảm doanh thu của kỳ

phát sinh Trường hợp sản phẩm, hàng hoá, địch vụ đã tiêu thụ từ các kỳ trước, đến kỳ sau mới phát sinh các khoản giảm trừ

doanh thu thì được ghỉ giảm doanh thu theo nguyên tắc: nếu phát sinh trước thời điểm phát hành Báo cáo tài chính thì ghi giảm

doanh thu trên Báo cáo tài chính của kỳ lập báo cáo (kỳ trước), và nếu phát sinh sau thời điểm phát hành Báo cáo tài chính thì

ghi giảm doanh thu của kỳ phát sinh (kỳ sau)

2.25 Giá vốn hàng bản

Giá vốn hàng bán trong năm được ghi nhận phù hợp với doanh thu phát sinh trong năm và đảm bảo tuân thủ nguyên tắc thận

trong Các trường hợp hao hụt vật tư hàng hóa vượt định mức, chỉ phí vượt định mức bình thường, hàng tồn kho bị mất mát sau

khi đã trừ đi phần trách nhiệm của tập thể, cá nhân có liên quan, được ghỉ nhận dầy đủ, kịp thời vào giá vốn hàng bán trong

năm

Việc trích trước chỉ phí để tạm tính giá vốn bất động sản nếu có đảm bảo các nguyên tắc sau:

-_ Chỉ trích trước đối với các khoản chỉ phí đã có trong dự toán đầu tư, xây dựng nhưng chưa có đủ hồ sơ, tài liệu để nghiệm

thu khối lượng;

-_ Chỉ trích trước chỉ phí để tạm tính giá vốn hàng bán cho phần bất động sản đã hoàn thành bán trong năm và đủ điều kiện ghi

nhận doanh thu;

-_ Số chỉ phí trích trước và chỉ phí thực tế được ghi nhận vào giá vốn hàng bán phải đảm bảo tương ứng với định mức giá vốn

tính theo tông chỉ phí dự toán của phan hàng hóa bất động sản đã bán (được xác định theo diện tích)

2.26 Chỉ phí tài chính

Các khoản chỉ phí được phi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:

-_ Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;

- Chi phi di vay von;

- _ Các khoản lỗ do thanh lý, chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, chỉ phí giao dịch bán chứng khoán;

-_ Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tốn thất đầu tư vào đơn vị khác

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong năm, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính

2.27 Thuế thu nhập doanh nghiệp

a) Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được xác định dựa trên tổng chênh lệch tạm thời được khấu trừ và giá trị được khấu trừ chuyển

sang kỳ sau của các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử đụng Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định dựa trên các

khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

Tài sản thuế TNDN hoãn lại và Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất thuế TNDN hiện hành (hoặc thuế

†hu nhập hoãn lại phải trả nằm trong thời gian thuế suất mới có hiệu lực), dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực

vào ngày kết thúc năm tài chính

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi lập Bảng cân đối kế toán

ING

Trang 18

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

An, Tỉnh Bình Dương

2.28

b) Chỉ phí thuế TNDN hiện hành và Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại

Chỉ phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế TNDN trong năm tài

chính hiện hành

Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế

và thuế suất thuế TNDN

Không bù trừ chỉ phí thuế TNDN hiện hành với chỉ phí thuế TNDN hoãn lại

Các bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu bên đó có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết

định về các chính sách tài chính và hoạt động Các bên liên quan của Công ty bao gồm:

-_ Các doanh nghiệp trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian có quyền kiểm soát Công ty hoặc chịu sự kiểm soát của Công ty, hoặc cùng chung sự kiểm soát với Công ty, bao gồm cả công ty mẹ, công ty con và công ty liên kết;

-_ Các cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp nắm quyền biểu quyết của Công ty mà có ảnh hưởng đáng kể đối với Công ty, những nhân sự quản lý chủ chốt của Công ty, những thành viên mật thiết trong gia đình của các cá nhân này;

- Các doanh nghiệp do các cá nhân nêu trên nắm trực tiếp hoặc gián tiếp Phần quan trọng quyền biểu quyết hoặc có ảnh

hưởng đáng kẻ tới Công ty

“Trong việc xem xét từng mối quan hệ của các bên liên quan để phục vụ cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính, Công ty

chú ý tới bản chất của mối quan hệ hơn là hình thức pháp lý của các quan hệ đó

TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

31/03/2017 01/01/2017

VND VND Tiền mặt 1.547.305.114 486.469.928 Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 9.937.108.100 18.001.750.158 Tiền đang chuyển - - Các khoản tương đương tiền 18.307.271.067 §.208.765.876

29.791.684.281 26.696.985.962

Tại ngày 31/03/2017 các khoản tương đương tiền là tiền gửi có kỳ hạn từ 01 tháng đến 03 tháng có giá trị 18.307.271.067 đồng được gửi tại các ngân hàng thương mại với lãi suất từ 4,39/năm đến 4,8 %/năm

16

Trang 19

CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

4 CAC KHOAN DAU TƯ TÀI CHÍNH

a) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

31/03/2017 01/01/2017 Giá gộc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng VND VND VND VND VND VND

- 31/03/2017 01/01/2017

Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng VND VND VND VND Đầu tư vào đơn vị khác

- Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 200.887.800 “

Trang 20

CONG TY CO PHAN DAU TU XAY DUNG 3-2 Báo cáo tài chính

Số 45A, đường Nguyễn Văn Tiết, Phường Lái Thiêu, Thị xã Thuận Quý 1 của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

- Ban quan lý dự án Thành phố Thủ Dầu Một 6.585.804.827 6.259.885.827

- Ban quan ly du án Đầu tư Xây dung tinh Binh Duong 728.253.000 6.030.532.000

- Ban quan ly dự án huyện Dầu Tiếng 9.048.756.121 24.970.573.481

~ Ban quản lý dự án huyện Phú Giáo - 61.850.000

- Cac khoan phai thu khach hang khac 22.089.202.534 27.422.388.388

38.452.18.48

6 PUHAITHU NGAN HAN KHÁC

~ Tổng giá trị các khoản phải thu khó có

khả năng thu hôi:

Công ty TNHH Quang Phước 264.782.117 “ 264.782.117 2

Ngày đăng: 06/11/2017, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm