1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2017 THẾ KỶ 21 (PDF)

26 125 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chỉnh cho các khoản Khu hao tài sản cố định Các khoản dự phòng/ hoản nhập Lã¡/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư Chỉ phí lãi vay Các khoản điề

Trang 1

Mle CONG TY CO PHAN THE KY 21

Mo 41 Nguyén Thị Minh Khai, Q.1, TP.HCM - ĐT : 08.38.228.313

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ 2 NĂM 2017

Trang 2

CONG TY CO PHAN THE KY 21

BANG CAN DOI KE TOAN

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 4.2 51.585.101.389 28.843.126.130

2.Dự phòng giảm gia CK kinh doanh (*) 122 - -

3.Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 51.585.101.389 28.843.126.130

lll, Các khoản phải thu ngắn hạn 130 43.312.199.088 10.293.510.211

2.Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 4.4 8.184.708.572 5.018.907.722

6.Các khoản phải thu khác 1386 4.5 19.255.603.340 3.416.092.099

7.Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 4.6 (327.800.000) (327.800.000)

1.Chi phi trả trước ngắn hạn 151 380.445.627 398.958.320

2.Thuế GTGT được khấu trừ 152 4.10 703.154.661 5.660.550.249

B -TAI SAN DAI HAN 200 350.637.105.470 462.747.412.591

| Các khoản phải thu dài hạn 210 7.000.000.000 8.000.000.000

1.Phải thu dài hạn của khách hàng 211 - -

3.Vén kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 - -

5.Phải thu về cho vay dài hạn 215

6.Phải thu dài hạn khác 216 7.000.000.000 5.000.000.000

7.Dự phòng phải thu dài hạn khó đôi (*) 219 - -

II Tài sản cố định 220 1.309.283.711 -

Nguyén gia 222 4.511.941.639 3.695.538.162

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (3.202.657.928) (3.895.538.162)

2.Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -

Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (45.862.840) (45.662.840)

III Bất động sản đầu tư 230 4.8 10.107.882.461 10.830.790.037

Nguyên giá 231 36.706.739.219 36.542.225.319

Trang 3

IV Tài sản dở dang dài hạn 240 215.767.752.515 291.654.176.591

1.Chi phí SX, kinh doanh dở dang dài hạn 241 49 215.767.752.515 291.654.176.591

2.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242

V Đầu tư tài chính dài hạn 250 4.2 116.452.186.783 155.562.445.963

1.Đầu tư vào công ty con 251 144.283.000.000 144.283.000.000 2.pau tu vào công ty liên kết, liên doanh 252 40.234.753.000 40.234.753.000

4.Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 (74.815.586.217) (70.078.707.037)

6.Lợi thế thương mại sa 289 _ " _

TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 767.374.642.203 651.666.676.188

C.NQ PHAI T 7 300 348.342.956.751 253.975.337.381

I.Nợ ngắn hạn 310 241.822.972.025 117.820.383.115

1.Phải trả cho người bán ngắn hạn 311 21.152.120.125 44.018.948.454 2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 124.368.059.990 14.078.889.900 3.Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 4.10 17.148.939.206 2.228.040.881

5.Chi phí phải trả ngắn hạn 315 1.242.502.271 360.000.000

7.Phai trả theo tiền độ kế hoạch HĐ xây dựng 317 - -

ILNg dai han 330 106.519.984.726 136.154.954.266

3.Chi phí phải trả dài hạn 333 4.Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334

6.Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 7.Phải trả dài hạn khác 337 4.11 106.477.407.334 136.112.376.874

9.Trái phiếu chuyển đổi 339 10.Cổ phiếu ưu đãi 340 11.Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 4.13 42.577.392 42.577.392

D.VONCHUSOHOU 400 419.031.685.452 397.691.338.807

I.Vốn chủ sở hữu 410 4.14 419.031.685.452 397.691.338.807

1.Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 193.363.710.000 193.363.710.000

2.Thang dư vốn cổ phần 412 146.743.244.250 146.743.244.250 3.Quyén chọn đổi trái phiếu 413

l5)

Nhân"

Trang 4

4.Vốn khác của chủ sở hữu

5.Cé phiéu quy (*)

6.Chênh lệch đánh giá lại tài sản

7.Chênh lệch tỷ giá hối đoái

8.Quỹ đầu tư phát triển 9.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 10.Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 11.Lợi nhuận chưa phân phối

LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

LNST chưa phân phối kỳ này 12.Nguồn vốn đầu tư XDCB 13.Lợi ích cổ đông không kiểm soát

II Nguồn kinh phí và quỹ khác

(124.283.168.376)

32.654.220.091

149.213.332.842 129.541.614.143 19.671.718.699

Trang 5

CONG TY CO PHAN THE KY 21

BAO CAO KET QUA HOAT BONG KINH DOANH

Ky tai chinh tir ngay 01/01/2017 dén 30/06/2017

Ma

số

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01

3 Doanh thu thuần 10

Trong đó: chỉ phí lãi vay 23

8 Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh liên kết 24

40 Chi phi quan ly doanh nghiệp 26

11 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 30

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện h_ 51

17 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn | 52

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh ng! 60

— 84.328.285.625

56 12886131125

51.443.124.500

Trừ : Lợi nhuận chia cho bên hợp tác kinh doanh 4.14 20.080.549.592

8.000.000 4.343.301.977 29.164.948.443 181.190.933 (181.190.933) 22.573.757.510 1.482.771.807 21.090.986.003 3.186.388.362 17.934.627.651

Trang 6

CONG TY CO PHAN THE KY 21

BAO CAO LU'U CHUYEN TIEN TE

Kỳ tài chính từ ngày 04/01/2017 đến 30/06/2017

IL.LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Lợi nhuận trước thuế

2 Điều chỉnh cho các khoản

Khu hao tài sản cố định

Các khoản dự phòng/ (hoản nhập)

(Lã¡)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư

Chỉ phí lãi vay

Các khoản điều chỉnh khác

3.Lợi nhuận KD trước những thay đỗi vồn lưu động

(Tăng)/giảm các khoản phải thu

(Tăng)/giảm hàng tồn kho Tăng/ (giảm) các khoản phải trả

(Tăng)/ giảm chỉ phí trả trước Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh

Tiền lãi vay đã trả Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

Il, LUU CHUYEN TIEN TU HOAT BONG DAU TU’

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động đầu tư:

Ill, LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 1.Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

2.Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ ph 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

4.Tiền chỉ trả nợ gốc vay

5.Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính

8.Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

94.541.242 4.736.859.180 5.033.636 (4.350.540.937)

94.806.366.524 97.349.967.710 75.886.424.076 (88.787.465.620) 18.512.693

7.102.751.537

(1.308.058.750)

(1.103.008.286) 104.545.455 (37.741.975.259)

42.373.400.000 4.350.640.937 7.983.602.847

6 tháng 2016 22.573.757.510

723.363.194 1.096.785.715 785.877.425 (18.292.192.095)

6.177.591.749 (7.081 137.463) (23.526.210.053) 8.519.940.638 (252.774.850)

(7.170.178.460) _ (21490003) (24.054.268.442)

12.988.923.578 (13.400.000.000) 18.292.192.095 17.881.115.673

Trang 7

CONG TY CO PHAN THE KY 21

Số 41 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quan 1, thành phó Hồ Chí Minh THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ tài chính kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2017

vào ngày 16 tháng 5 năm 2016

Trụ sở của Công ty được đặt tại Cao óc Tuổi Trẻ số 41 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Trong kỳ tài chính này, hoạt động chủ yếu của Công ty là cho thuê văn phòng, đầu tư và kinh doanh các dự án bắt động sản

Công ty có khai thác kinh doanh cao ốc văn phòng Tuổi Trẻ (cao ốc Yoco) tại số 41 Nguyễn Thị Minh Khai, quận 1, thành phó Hồ Chí Minh Đây là cao ốc mà Công ty và cơ quan Báo Tuổi Trẻ cùng hợp tác đầu tư xây dựng và kinh doanh

Hiện tại, Công ty đang đầu tư trực tiếp các dự án như :

- Dy an khu dân cư với quy mô 16 ha tại phường Phước Long B, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh;

- Dự án khu dân cư với quy mô 6 ha tại lô 987 - Khu đô thị Nam Sài Gòn, thành phó Hồ Chí Minh;

Vào ngày 30 thảng 06 năm 2017, số lượng nhân viên của Công ty là 50 người (30 tháng 06 năm

2016 là 53 người)

CƠ SỜ LẠP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam (*VND"), được lập theo các chuẩn mực kế

toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên

quan

Năm tài chính của Công ty được bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 30 tháng 06

CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YẾU Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các

khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển

đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo

Trang 8

CÔNG TY CO PHAN THE KY 21

Số 41 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, thành phó Hồ Chí Minh THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Cho kỳ tài chính kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2017

kế toán

Tất cả các chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và do đánh giá lại được ghi nhận vào doanh thu

hoặc chi phí hoạt động tài chính trong kỳ

Các khoản phải thu Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi

dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm lập Bảng cân đối kế toán Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được ghi nhận vào chỉ phí quản lý doanh

nghiệp trong kỳ

Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá của một tài sản cố định bao gồm giá mua và các khoản chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản đó vào sử dụng Những chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được chuyển hóa thành tài sản cố định, những chỉ phí bảo trì và sửa chữa được ghi vào chỉ phí

của kỳ hiện hành

Khi bán hay thanh lý tài sản, nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế của tài sản được xóa sổ trong các báo cáo tài chính và bắt kỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

Kháu hao tài sản cố định được tính theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao cho một

số nhóm tài sản như sau:

Tài sản cố định vô hình

Phần mềm kế toán được ghi nhận như tài sản cố định vô hình và được phân bổ trong thời gian 3

năm Nguyên giá tài sản cố định vô hình cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng là 45.662.840 VND

Bắt động sản đầu tư Bắt động sản đầu tư bao gồm quyền sử dụng đắt và nhà do Công ty nắm giữ nhằm mục đích thu

lợi từ việc cho thuê

Nguyên giá của bắt động sản đầu tư bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra tính đến

thời điểm xây dựng hoàn thành bắt động sản đó

Khẩu hao bắt động sản đầu tư được tính theo phương pháp đường thẳng Thời gian kháu hao cho một số nhóm tài sản như sau:

Nhà cửa vả vật kiến trúc 6-25 năm

Trang 9

CÔNG TY CO PHAN THE KY 21

Số 41 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ tài chính kết thúc vào ngảy 30 tháng 06 năm 2017

3.7

3.8

3.9

3.10

Chi phi san xuat kinh doanh dai han

Chi phí sản xuất kinh doanh dài hạn là chỉ phí đầu tư xây dựng dự án, chủ yếu bao gồm chỉ phí

đền bù giải tỏa, chuyển quyền sử dụng đất và các khoản chỉ phí phải trả cho các nhà thầu xây

dựng

Các khoản đầu tư

Các khoản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc

Các khoản đầu tư ngắn hạn là những khoản đầu tư có thời hạn đáo hạn ban đầu trong vòng hoặc

Ben quá 12 tháng Các khoản đầu tư ngắn hạn được ghi nhan theo gia gốc trừ đi dự phòng giảm

giá đầu tư (nếu có)

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác là khoản đầu tư vào đơn vị khác mà Công ty không có quyền kiểm toán, đồng kiểm soát hay ảnh hưởng đáng kể

Cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết và đầu tư dài hạn khác :

- _ cho giai đoạn sau ngày đầu tư được ghi nhận như khoản doanh thu hoạt động tài chính theo

giá trị hợp lý tại ngày được quyền nhận,

- cho giai đoạn trước ngày đầu tư được ghi nhận giảm giá trị khoản đầu tư

Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ vốn góp của Công ty trong các tổ chức kinh tế này

Các khoản phải trả và phải trả khác Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác được thể hiện theo nguyên giá

Chi phí phải trả Chi phí phải trả là các chỉ phí đã phát sinh trong kỳ này nhưng thực tế chưa chỉ trả và được thực hiện theo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí

Doanh thu Doanh thu bán hàng Doanh thu bán hàng được ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phần lớn rủi ro

và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu đã được chuyển giao cho người mua Doanh thu không được ghi nhận nếu như có những yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan tới khả năng thu hồi khoản

phải thu hoặc liên quan tới khả năng hàng bản bị trả lại

Doanh thu cung cắp dịch vụ

ĐT bán hàng được ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi dịch vụ được cung cấp

Doanh thu từ lãi tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn Doanh thu từ tiền lãi được ghi nhận theo tỷ lệ tương ứng với thời gian dựa trên số dư gốc và lãi suất áp dụng

Doanh thu từ lợi nhuận được chia Doanh thu từ lợi nhuận được chia được ghi nhận khi quyền nhận lợi nhuận được xác lập

Trang 10

CONG TY CO PHAN THE KY 21

Số 41 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho kỳ tài chính kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2017

Theo Điều lệ Công ty, lợi nhuận sau thuế sẽ được trích lập các quỹ: Quỹ khen thưởng phúc lợi với

múc trích 5% lợi nhuận; và các quỹ khác (quỹ đầu tư phát triển )

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm, bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận trong báo cáo kết quả kinh doanh ngoại trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập có liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu, thì khi đó các khoản thuế thu nhập này cũng được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu

Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ, sử

dụng các mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại ngày kết thúc kỷ tài chính, và các

khoản điều chỉnh thuế phải nộp liên quan đến các năm trước

Thuế thu nhập hoãn lại được tính theo phương pháp số dư nợ trên bảng cân đối kế toán, dựa trên các khoản chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của các khoản mục tài sản và nợ phải trả cho

mục đích báo cáo tài chính và giá trị sử dụng cho mục đích thuế Giá trị của khoản thuế thu nhập

hoãn lại được ghi nhận dựa trên cách thức thu hồi hoặc thanh toán giá trị ghi sổ của các khoản

mục tài sản và nợ phải trả được dự kiến sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc

kỳ tài chính

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận trong phạm vi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính

thuế trong tương lai để tài sản thuế thu nhập này có thể sử dụng được Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi giảm trong phạm vi không còn chắc chắn là các lợi Ích về thuế có liên quan sẽ được thực hiện

Các bên có liên quan Các bên được xem là liên quan néu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể

đối với bên kia trong việc ra quyết định tài chính và hoạt động Các bên cũng được xem là liên

quan nếu cùng được kiểm soát hoặc cùng chịu sự ảnh hưởng đáng kể của một bên thứ ba

Các Công ty sau đây được xem là các bên có liên quan :

Trang 11

CONG TY CO PHAN THE kY 21

Số 41 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ tài chính kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2017

Các khoản đầu tư tài chính

(a) Đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn

(b) Đầu tư tài chính dài hạn

30/06/2017 VND 144.283.000.000 40.234.753.000 6.750.000.000

191.267.753.000

Dự phòng:

Đầu tư vào công ty con (45.820.343.045)

(74.815.568.217) Giá trị thuần 416.452.186.783

132.307.766.558 11.415.352.129

01/01/2017 VND

28.843.126.130

01/01/2017 VND 144.217.150.000 40.229.753.000 41.123.400.000 225.636.153.000

(41.083.483.865) (22.245.223.172) (6.750.000.000)

(70.078.707.037)

155.562.445.963

10

Ngày đăng: 06/11/2017, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Tài sản cơ định hữu hình 221 4.7 1.309.283.711 - - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2017 THẾ KỶ 21 (PDF)
1. Tài sản cơ định hữu hình 221 4.7 1.309.283.711 - (Trang 2)
LNST chưa phân phối kỳ này 12.Nguồn  vốn  đầu  tư  XDCB  - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2017 THẾ KỶ 21 (PDF)
ch ưa phân phối kỳ này 12.Nguồn vốn đầu tư XDCB (Trang 4)
"mm 2.Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2017 THẾ KỶ 21 (PDF)
34 ;mm 2.Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (Trang 4)
THƠNG TIN BƠ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐĨI KÉ TỐN Tiền  và  các  khoản  tương  đương  tiền  - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2017 THẾ KỶ 21 (PDF)
i ền và các khoản tương đương tiền (Trang 11)
Tình hình tăng giảm của dự phịng phải thu khĩ địi như sau : - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2017 THẾ KỶ 21 (PDF)
nh hình tăng giảm của dự phịng phải thu khĩ địi như sau : (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm