1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)

46 238 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)DỜI HÌNH PHÉP BIẾN HÌNH (Lý thuyết + Bài tập vận dụng)

Trang 1

PHÉP BIẾN HÌNH

A CHUẨN KIẾN THỨC A.TÓM TẮT GIÁO KHOA

1 Định nghĩa

Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất '

M của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng

Ta kí hiệu phép biến hình là F và viết F M M' hay M'F M , khi đó M' được gọi

là ảnh của điểm M qua phép biến hình F

Nếu H là một hình nào đó thì hình H'M M'| 'F M M H ,   được gọi là ảnh của hình H qua phép biến hình F, ta viết H'F H 

Vậy H'F H     M H M'F M H'

Phép biến hình biến mỗi điểm M của mặt thành chính nó được gọi là phép đồng nhất

PHÉP TỊNH TIẾN

A CHUẨN KIẾN THỨC A.TÓM TẮT GIÁO KHOA

1 Định nghĩa

Trong mặt phẳng cho vectơ vr Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M' sao cho MMuuuuur'vr được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v

r

Phép tịnh tiến theo vectơ vr được kí hiệu là T vr

Trang 2

Nhận xét: T M0r M

2 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M x y ; và vr  a b;

 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

 Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng

đã cho

 Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

 Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

 Biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP

Bài toán 01: XÁC ĐỊNH ẢNH CỦA MỘT HÌNH QUA PHÉP TỊNH TIẾN

ABCD Do AD BCuuur uuur nên T BCuuur AD, gọi E là điểm

đối xứng với B qua C , khi đó CE BCuuuruuur

B

Trang 3

Suy ra T BCuuur CE Vậy ảnh của tam giác ABC là tam giác DCE

Ví dụ 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vr   2; 3 Hãy tìm ảnh của các điểm

1; 1 ,  4; 3

AB qua phép tịnh tiến theo vectơ v

r

Tương tự ta có ảnh của B là điểm B' 2; 6 

Ví dụ 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vr 1; 3 và đường thẳng d có phương trình 2x3y 5 0 Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến

Cách 1 Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Lấy điểm M x y ; tùy ý thuộc d, ta có 2x3y 5 0 * 

Trang 4

Thay vào (*) ta được phương trình 2x' 1  3 y' 3    5 0 2 ' 3 ' 6 0xy 

Vậy ảnh của d là đường thẳng ' : 2d x3y 6 0.Đăng ký mua file word

trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Vậy ảnh của d là đường thẳng ' : 2d x3y 6 0

Cách 3 Để viết phương trình d' ta lấy hai điểm phân biệt M N thuộc , d, tìm tọa độ các ảnh M N tương ứng của chúng qua ', ' T vr Khi đó d' đi qua hai điểm M' và N'

Trang 5

Cụ thể: Lấy M1;1 ,  N 2; 3 thuộc d, khi đó tọa độ các ảnh tương ứng là

Trang 6

Bài toán 02: XÁC ĐỊNH PHÉP TỊNH TIẾN KHI BIẾT ẢNH VÀ TẠO ẢNH

Ví dụ 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳng : 3 d x y  9 0 Tìm phép tịnh

tiến theo vec tơ vr có giá song song với Oy biến d thành d' đi qua điểm A 1;1

Trang 7

Đặt vr  a b; , lấy điểm M x y ; tùy ý thuộc d, ta có d: 2x3y 3 0 * 

Từ giả thiết suy ra  2a 3b   3 5 2a3b 8

Vec tơ pháp tuyến của đường thẳng dnr 2; 3 suy ra VTCP ur  3; 2

Lưu ý: Ta thường dùng kết quả: Nếu T N vr MN H thì M H' trong đó

 H' T vr   H và kết hợp với M thuộc hình  K

(trong giả thiết) suy ra M   H'  K

Các ví dụ

Ví dụ 1 Cho đường tròn tâm O, bán kính R và hai điểm phân biệt ,C D nằm ngoài

 O Hãy dựng dây cung AB của đường tròn  O sao cho ABCD là hình bình hành

Lời giải:

Trang 8

Phân tích: Giả sử đã dựng được dây cung ABthỏa mãn yêu cầu

bài toán

Do ABCD là hình bình hành nên AB DCuuur uuur T CDuuur AB

Nhưng A O  B  O' T DCuuuur   O Vậy B vừa thuộc  O

 O' nên B chính là giao điểm của  O và  O'

Cách dựng:

- Dựng đường tròn  O' là ảnh của đường tròn  O qua T DCuuuur

- Dựng giao điểm B của  O và  O'

- Dựng đường thẳng qua B và song song với CD cắt  O tại A

Dây cung AB là dây cung thỏa yêu cầu bài toán

Chứng minh: Từ cách dựng ta có T DCuuuur A  B AB DC ABCD

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

- Nếu CD2R thì bài toán vô nghiệm

Trang 9

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC Dựng đường thẳng d song song với BC, cắt hai cạnh ,

AB AC lần lượt tại M N sao cho , AM CN

Lời giải:

Phân tích: Giả sử đã dựng được đường thẳng d thỏa

mãn bài toán Từ M dựng đường thẳng song song với

AC cắt BC tại P, khi đó MNCP là hình bình hành

nên CNPM Lại có AM CN suy ra MPMA, từ

đó ta có AP là phân giác trong của góc A

Cách dựng:

- Dựng phân giác trong AP của góc A

- Dựng đường thẳng đi qua P song song với AC

Biện luận: Bài toán có một nghiệm hình

Ví dụ 3 Cho hai đường tròn  O1 và  O2 cắt nhau tại ,A B Dựng đường thẳng d đi qua A cắt các đường tròn tại các điểm thứ hai M N sao cho , MN2l cho trước

N

Trang 10

Giả sử đã dựng được đường thẳng d đi qua A và cắt

các đường tròn    O1 , O2 tương ứng tại các điểm

Ví dụ 1 Cho hai điểm phân biệt ,B C cố định trên đường tròn  O tâm O Điểm A di

động trên  O Chứng minh khi A di động trên  O thì trực tâm của tam giác ABC di

Trang 11

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có đỉnh A cố định, ·BAC  không đổi và BCuuur vr không đổi Tìm tập hợp các điểm B C ,

không đổi Mặt khác BCuuur có phương không đổi nên OB OCuuur uuur, cũng có phương không đổi

Đặt OB v OCuuur uur uuur1, vuur2 không đổi , thì    

 

  ảnh của ,2 sin

BC A

 

  qua T vuur 1, và tập hợp điểm C là đường tròn 2;

2 sin

BC A

  ảnh của ,2 sin

BC A

1 Định nghĩa:

Cho đường thẳng d Phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành điểm

Trang 12

M sao cho d là đường trung trực của đoạn MM' được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d, hay còn gọi là phép đối xứng trục

d

Phép đối xứng trục có trục là đường thẳng d được

kí hiệu là Ð d Như vậy Ð M d M'IMuuur IMuuuur'

với I là hình chiếu vuông góc của M trên d

Nếu Ð d   H   H thì d được gọi là trục đối xứng

của hình  H

2 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục:

Trong mặt phẳng Oxy , với mỗi điểm M x y ; , gọi M x y' '; 'Ð M d 

 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

 Biến một đường thẳng thành đường thẳng

 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn đã cho

 Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

 Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP

Bài toán 01: XÁC ĐỊNH ẢNH CỦA MỘT HÌNH QUA ĐỐI XỨNG TRỤC

Phương pháp:

Để xác định ảnh  H' của hình  H qua phép đối xứng trục ta có thể dùng một trong các cách sau:

d I

M

M'

Trang 13

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

A.M' 5; 7 B M' 5; 7  C M'5; 7 D M' 5; 7  

Trang 15

Gọi I  d d1 thì tọa độ điểm I là nghiệm của hệ 2 4 0 2  

Trang 16

Lấy M 3; 0 d1 Đường thẳng d2 đi qua M vuông góc với d có phương trình

Đường thẳng d3 đi qua J và vuông góc với d có phương trình x y  2 0

Gọi J0 d3d thì tọa độ của điểm J0 là nghiệm của hệ

Gọi J'Ð J d  thì J0 là trung điểm của JJ nên ' J' 3;1 

Gọi  C' Ð d   C thì 'J là tâm của  C và bán kính của '  C là '' R  R 2 Vậy

Trang 17

Các ví dụ

Ví dụ 1 Dựng hình vuông ABCD biết hai đỉnh AC nằm trên đường thẳng d và 1

hai đỉnh B D lần lượt thuộc hai đường thẳng , d d2, 3

Lời giải:

Phân tích: Giả sử đã dựng được hình

vuông ABCD, thỏa các điều kiện của bài

- Dựng đường thẳng qua Dvuông góc với d1 tại O và cắt d2tại B

- Dựng đường tròn tâm O đường kính BD cắt d tại ,1 A C (Kí hiệu các điểm , A C

theo thứ tự để tạo thành tứ giác ABCD)

Chứng minh: Từ cách dựng suy ra ABCD là hình vuông

Trang 18

Nếu d2'Pd3 thì ví dụ đã cho vô nghiệm hình

Trường hợp 2 d2Pd3, khi đó

Nếu d1 song song và cách đều d2 và d3thì có vô số nghiệm hình (h2)

Nếu d hợp với 1 d d một góc 2, 3 45 thì có một nghiệm hình ( 3)

Nếu d1 song song và không cách đều d d2, 3 hoặc d1 không hợp d d2, 3 một góc 45 thì ví

dụ đã cho vô nghiệm hình

Ví dụ 2 Cho hai đường tròn    C , C' có bán kính khác nhau và đường thẳng d Hãy dựng hình vuông ABCD có hai đỉnh ,A C lần lượt nằm trên    C , C' và hai đỉnh còn lại nằm trên d

Trang 19

Phân tích:

Giả sử đã dựng được hình vuông ABCD thỏa

mãn đề bài Ta thấy hai đỉnh ,B D d nên hình

vuông hoàn toàn xác định khi biết C Ta có

,

A C đối xứng qua d nên C thuộc đường tròn

 C , ảnh của đường tròn 1  C qua Ð d Mặt

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

-

- Từ điểm C thuộc    C1  C' dựng điểm Ađối xứng với C qua d Gọi IACd

- Lấy trên d hai điểm BD sao cho IB ID IA 

Khi đó ABCD là hình vuông cần dựng

(C)

d

D

I C

A

B

Trang 20

Số nghiệm hình bằng số giao điểm của  C1 và  C'

Bài toán 03: DÙNG PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TẬP HỢP ĐIỂM Phương pháp:

Sử dụng tính chất : Nếu N Ð Md  với M di động trên hình  H thì N di động trên hình  H' - ảnh của hình  H qua phép đối xứng trục d

Các ví dụ

Ví dụ 1 Trên đường tròn O R,  cho hai điểm cố định A B Đường tròn , O R'; ' tiếp xúc ngoài với  O tại A Một điểm M di động trên  O MA cắt  O' tại điểm thứ hai '

A Qua A' kẻ đường thẳng song song với AB cắt MB tại B'

Tìm quỹ tích điểm B'

Lời giải:

Gọi CA B' ' O' Vẽ tiếp tuyến chung

của  O và  O' tại điểm A Ta có

thang cân Gọi d là trục đối xứng của hình

thang này thì Ð C d B' mà C di động trên

đường tròn  O nên '' B di động trên

đường tròn  O'' ảnh của  O' qua Ð d

d

O''

O x

x'

A

B O'

M

Trang 21

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có tâm đường tròn nội tiếp I, P là một điểm nằm trong tam giác Gọi A B C', ', ' là các điểm đối xứng với P lần lượt đối xứng qua IA IB IC , ,Chứng minh các đường thẳng AA BB CC đồng quy ', ', '

Lời giải:

Giả sử điểm P nằm trong tam giác IAB Gọi P P P 1, 2, 3

lần lượt đối xứng với P qua các cạnh BC CA AB, , Ta

sẽ chứng minh AA BB CC đồng quy tại tâm đường ', ', '

tròn ngoại tiếp tam giác P P P 1 2 3

Hiển nhiên ta có AP2 AP3 vậy để chứng minh AA' là

trung trực của P P2 3 ta cần chứng minh · ·

Tương tự BB CC lần lượt là trung trực của ', ' P P1 3 và

1 2

P P nên chúng đồng quy tại tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác P P P1 2 3

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x2y 5 0 Tìm ảnh của d qua phép đối xứng trục có trục là

B

C P

Trang 23

 .Gọi 'I là ảnh của I qua phép đối xứng trục d thì M

trung điểm của ' ' 18 11;

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

a) Cho đường thẳng d và hai điểm ,A B nằm về một phía của d Xác định điểm M trên

Trang 24

phía đối với d

Gọi A' đối xứng với A qua d thì A' 5;1  Phương

Trang 25

Đẳng thức xảy ra khi B và C là các giao điểm

của B C' ' với Ox và đường phân giác góc phần

tư thứ nhất, từ đó không khó khăn gì ta tìm được

1 Định nghĩa

Cho điểm I Phép biến hình biến điểm I thành chính nó và biến mỗi điểm Mkhác I

thành điểm M' sao cho I là trung điểm của MM' được gọi là phép đối xứng tâm I Phép đối xứng tâm I được kí hiệu là Ð I

Vậy Ð M I M'uuurIM IMuuuur' 0r

Nếu Ð I   H  H thì I được gọi là tâm đối xứng của hình  H

2 Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm

1

C

B

Trang 26

Trong mặt phẳng Oxy cho I a b ; , M x y ; , gọi M x y' '; ' là ảnh của M qua phép đối

 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

 Biến một đường thẳng thành đường thẳng

 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn đã cho

 Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

 Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP

Bài toán 01: XÁC ĐỊNH ẢNH CỦA MỘT HÌNH QUA PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tọa độ và các tính chất của phép đối xứng tâm

Thay vào  * ta được 2x' 2 2y'   3 0 x' 2 ' 9 0y 

Vậy ảnh của d là đường thẳng ' :d x2y 3 0

Trang 27

Cách 2 Gọi d' là ảnh của d qua phép đối xứng tâm I, thì d' song song hoặc trùng với

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Tọa độ giao điểm của , 'd d với Ox lần lượt là A6; 0 và B10; 0

Do phép đối xứng tâm biến d thành d' và biến trục Ox thành chính nó nên biến giao điểm A của d với Ox thành giao điểm A' của d' với Ox do đó tâm đối xứng là trung điểm của AA' Vậy tâm đỗi xứng là I 2; 0

Bài toán 03: TÌM TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH

Trang 28

a b

 

  

Vậy I 1;1 là tâm đối xứng của  C

Ví dụ 1 Chứng minh rằng nếu một tứ giác có tâm đối xứng thì nó phải là hình bình

hành

Lời giải:

Giả sử tứ giác ABCD có tâm đối xứng là I Vì

qua phép biến hình đỉnh của một đa giác cũng

I A

B

Trang 29

được biến thành đỉnh của đa giác nên đỉnh A có thể được biến thành A B C hay , , D

- Nếu đỉnh A được biến thành chính nó thì IA IAuuruur   0r I A vô lí

- Nếu A biến thành B (hoặc D ) thì I là trung điểm của AB ( hoăc I là trung điểm của AD ) cũng vô lí

Vậy A được biến thành C, lí luận tương tự thì B chỉ được biến thành D, vì vậy I là trung điểm của hai đường chéo ACBD nên tứ giác ABCD phải là hình bình hành

Bài toán 04: SỬ DỤNG PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TOÁN DỰNG HÌNH

A

B

C

Trang 30

- Dựng điểm C Ð BI 

Tam giác ABC là tam giác phải dựng

Chứng minh: Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Dựa vào cách dựng ta có Ilà trung điểm của BCvà 3

Biện luận: Số nghiệm hình bằng số giao điểm của d1 và d2'

Ví dụ 2 Cho hai đường tròn  O và  O' cắt nhau tại hai điểm ,A B vá số a0 Dựng đường thẳng d đi qua A cắt hai đường tròn thành hai dây cung mà hiệu độ dài bằng

Trang 31

Gọi N Ð MA   , O1 Ð A   O , H K lần lượt là trung điểm của , ANAM, khi đó

Mặt khác I thuộc đường tròn đường kính OO1

nên I là giao điểm của đường tròn đường kính

1

OO với đường tròn ;

2

a O

M'

I B

A

O 1

O' O

Trang 32

  và đường tròn đường kính OO1

Bài toán 05: SỬ DỤNG PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN TẬP HỢP ĐIỂM

Các ví dụ

Ví dụ 1 Cho tam giác ABC và đường tròn  O Trên AB lấy điểm E sao cho

2

BEAE , F là trung điểm của AC và I là đỉnh thứ tư của hình bình hành AEIF Với

mỗi điểm P trên đường tròn  O , ta dựng điểm Q sao cho PAuuur2PBuuur3PCuuur6IQuur Tìm tập hợp điểm Q khi P thay đổi trên  O

A

Q O' E

P

Trang 33

Ví dụ 2 Cho đường tròn  O và dây cung AB cố định, M là một điểm di động trên

 O , M không trùng với A B Hai đường tròn ,    O1 , O2 cùng đi qua M và tiếp xúc với AB tại AB Gọi N là giao điểm thứ hai của  O1 và  O2 Tìm tập hợp điểm

N khi M di động

Lời giải: Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Gọi IMNAB, ta có IA2 IM IN 1 

2

IBIM IN

Từ  1 và  2 suy ra IA IB nên I là trung điểm của AB

Gọi P là giao điểm thứ hai của MN với đường tròn  O

O 2

M

O

B A

O 1

O'

Trang 34

Vậy tập hợp điểm N là đường tròn  O' ảnh của đường tròn  O qua phép đối xứng tâm I

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

21 Tìm ảnh của đường thẳng d: 3x4y 5 0 qua phép đối xứng tâm I1; 2

Trang 35

1 Định nghĩa:

Cho điểm O và góc lượng giác  Phép biến hình biến O thành

chính nó và biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho

'

OMOM và góc lượng giác OM OM; '  được gọi là phép

quay tâm O,  được gọi là góc quay

Phép quay tâm O góc quay  được kí hiệu là QO;

2 Biểu thức tọa độ của phép quay:

Trong mặt phẳng Oxy , giả sử M x y ; và M x y' '; 'QO, M thì

 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

 Biến một đường thẳng thành đường thẳng

 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn đã cho

 Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

 Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Lưu ý:

α O

M M'

d' d

α

α

I

O

Ngày đăng: 06/11/2017, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w