1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢI

6 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 882,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢIĐỀ TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) KSCL TOÁN THÁNG 11 HAY CÓ LỜI GIẢI

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11

NĂM HỌC 2017-2018

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”.

Câu 2: Giá trị nào của k thì hàm số y=(k–1)x k+ – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

A k<1 B k>1 C k<2 D k>2

Câu 3: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y=ax b+ đi qua các điểm A(- 2;1), B(1; 2- )

A a=- 2 và b=- 1 B a=2 và b=1 C a=1 và b=1 D a=- 1 và b=- 1

Câu 4: Khi tịnh tiến parabol y2x2 sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số:

A y2x32 B y2x23 C y2x 32 D y2x2 3

Câu 5: Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 20; 20 để đường thẳng y x 3m không cắt đường cong 2

1

x y

x

A 1 giá trị B 3 giá trị C 2 giá trị D 4 giá trị.

Câu 6: Cho Cho parabol  P có phương trình yf x và đường thẳng

d có phương trình y g x   Tập nghiệm của bất phương trình

f xg x  là đoạn a b Tính ;  a2 2b2

A 2

B 28

C 31

D 32

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2  x 3 là:

Câu 8: Cho các phương trình f x1  g x1   1

f xg x  2

f xf xg xg x  3

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A  3 tương đương với  1 hoặc  2 . B  3 là hệ quả của  1 .

C  2 là hệ quả của  3 D Cả A, B, C đều sai.

Câu 9: Khi giải phương trình 3  4

0 2

x

  1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:

ĐỀ SỐ 03

–4 –2

2 y

Trang 2

– Bước 1:  1  

3

2

x

x x

– Bước 2:  3

2

x

x x

– Bước 3:  x 3 x4

– Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 3; 4 .

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4.

Câu 10: Định k để phương trình: x2 42 4 x 2 k 1 0

ç + - ççè - ÷÷ø+ - = có đúng hai nghiệm lớn hơn 1:

A k<- 8 B 8- < <k 1 C 0< <k 1 D Không tồn tại k

Câu 11: Hệ phương trình :

x y

y z

  

có nghiệm là?

A 1;2; 2 2 B 2;0; 2 C 1;6; 2  D 1;2; 2 

Câu 12: Số giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình 2 2 1  1 1

1

x y xy

nghiệm duy nhất là:

Câu 13: Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình x2 2 4 k1x15k2 2k 7 0 nghiệm đúng

với mọi x   là

Câu 14: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0

x y

A 1; 4 B 2; 4 C 0;0 D 3; 4

Câu 15: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 1 2 2x 8 x

Câu 16: Giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Câu 17: Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn a b c  1 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P

A 3

1

Câu 18: Một phân xưởng có hai máy đặc chủng M M sản xuất hai loại sản phẩm kí hiệu ;1, 2 I II Một tấn

sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng Muốn sản xuất một tấn sản phẩm loại I phải dùng máy M trong 1 3 giờ và máy M trong 12 giờ Muốn sản xuất một tấn sản phẩm loại II phải dùng máy M trong 11 giờ và máy M trong 12 giờ Một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời hai sản phẩm trên Máy M làm việc không quá 1 6 giờ trong một ngày, máy M một ngày2

Trang 3

chỉ làm việc không quá 4 giờ Để cho tổng số tiền lãi là lớn nhất thì số lượng sản phẩm sản xuất ở mỗi loại là:

A 2 tấn sản phẩm loại I B 4 tấn sản phẩm loại II.

C 1 tấn sản phẩm loại I, 3 tấn sản phẩm loại II D 2 tấn sản phẩm loại I, 4 tấn sản phẩm loại II.

Câu 19: Hai chất điểm A và B chuyển động thẳng đều cùng hướng về O (như hình vẽ) biết rằng vận tốc

A

B

V

V 

3 và góc AOB  300 Biết rằng khi khoảng cách giữa hai chất điểm A và B là nhỏ nhất thì A cách O một khoảng bằng 30 3 m Tìm khoảng cách B đến O lúc đó ?

Câu 20: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A

2

cot 2

2cot

x x

x

1 tan

x x

x

C cos3x4cos3x 3cosx D sin 3x3sinx 4sin3x

Câu 21: Cho A,B,C là các góc nhọn và tan 1

2

A  ,tan 1

5

B  , tan 1

8

C  Tổng A B C  bằng:

A .

6

B .

5

C .

4

D .

3

Câu 22: Tìm tập xác định của hàm số  

1

2

y

x

x

:

3

D  k k  

D  k  k k  

2

D  k k  

Câu 23: Giải phương trình :cot 3 x  1  3

x   kk 

x   kk 

Câu 24: Số nghiệm của phương trình sin 2 40  3

2

x    với 180   x 180 là :

Câu 25: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình mtan 2xm 10 có nghiệm

A   ;  B 1; C 1; D   1;1 

Trang 4

Câu 26: Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lượng giác0

tan cot 2 cot 3x x xtan x cot 2xcot 3x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A x0 0;

4

6 3

x   

3 2

x   

2

x  

Câu 27: Trong các điều kiện sau, điều kiện đủ để hai vectơ a và b đối nhau là:

A Hai vec-tơ ,a b  chung gốc và có hướng ngược nhau

B Hai vec-tơ ,a b  có độ dài bằng nhau, chung gốc và ngược hướng

C Hai vec-tơ ,a b  có độ dài bằng nhau và ngược hướng

D Hai vec-tơ ,a b  có độ dài bằng nhau, cùng phương và cùng điểm cuối

Câu 28: Cho 2 vec tơ aa a1; 2,bb b , tìm biểu thức sai:1; 2

A a b a b   1 1 a b2 2 B a b  a b  .cos ,a b 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Câu 29: Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm M mà                .                .

A Đường tròn đường kính AB B Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

C Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

Câu 30: Cho ABCAB10,AC4 và A 60 0 Lấy điểm D trên tia đối của tia AB sao cho AD 6

và điểm E trên tia AC sao cho AE x Tìm x để BE là tiếp tuyến của đường tròn  C ngoại tiếp ADE

A x  5 85 B x  5 85 C x  3 85 D x  5 5

Câu 31: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x5y2017 0 .Tìm mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau

A  d có vectơ pháp tuyến n  3;5 B  d có véctơ chỉ phương u5; 3 

C  d có hệ số góc 5

3

k  D  d song sog với : 6x10y1 0 .

Câu 32: Cho hình bình hành ABCD Biết 7 5;

2 2

Iæ öç ÷

÷

çè ø là trung điểm của cạnh CD,

3 3;

2

Dæ öç ÷

÷

çè ø và đường phân giác

góc ·BAC có phương trình là :D x y- + = Xác định tọa độ đỉnh B.1 0

A B(- 2;4 ) B B(- 2; 4 - ) C B(2;4 ) D B(2; 4 - )

Câu 33: Cho đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn  C có tâm I, bán kính R tại điểm M , khẳng

định nào sau đây sai?

A dI; R B dI;  IM 0

C  ; 

1

I

d

R

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường tròn   2 2

C xy x y 

C xyx  cùng đi qua M1;0 Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn   C1 , C lần lượt tại 2 AB sao cho MA2MB

x y

x y

é + - =

ê

ê - - =

x y

x y

é + + = ê

ê - - =

x y

x y

é + - = ê

ê - + =

x y

x y

é + - = ê

ê + + = ë

Câu 35: Viết phương trình chính tắc của Elip ( )E biết ( )E có tọa độ một đỉnh là (0; 5 và đi qua điểm)

4 10

; 1

5

Mæç ö÷

÷

Trang 5

A

1

1

1

1

x +y =

Câu 36: Cho P, Q cố định Phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M sao cho 2 MMuuuuur2 =2PQuuur

A T chính là phép tịnh tiến theo vectơ PQ

B T chính là phép tịnh tiến theo vectơ MM 2

C T chính là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQD T chính là phép tịnh tiến theo vectơ 1

2PQ

Câu 37: Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A’ và M thành M’ Khi đó:

A AM   A ' M' B AM 2A'M' C AM  A ' M' D 3AM  2 'A M'

Câu 38: Cho tam giác ABC có A là góc nhọn và các đường cao là AA BB CC¢, ¢, ¢ Gọi H là trực tâm tam giác ABCH ¢ là điểm đối xứng của H qua BC Tứ giác nào sau đây là tứ giác nội tiếp ?

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng D :x+ 2y- 3 = 0 và D¢ :x- 2y- 7=0 Qua phép đối xứng tâm I(1; 3 - ), điểm M trên đường thẳng D biến thành điểm N thuộc đường thẳng D¢ Tính

độ dài đoạn thẳng MN.

Câu 40: Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc a với 0£ <a 2p, biến tam giác trên thành chính nó?

Câu 41: Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi Q là phép quay tâm A biến B thành D Đ là phép đối xứng

trục AD Hỏi phép dời hình có được bằng các thực hiện liên tiếp phép quay Q và phép đối xứng trục AD

là phép nào trong các phép sau đây?

A Phép đối xứng tâm D B Phép đối xứng trục AC.

C Phép đối xứng tâm O D Phép đối xứng trục AB.

Câu 42: Hỏi có bao nhiêu đa thức bậc ba P x ax3bx2cx d mà các hệ số , , , a b c d thuộc tập

3, 2,0,2,3  biết rằng các hệ số tùy ý?

Câu 43: Hệ số của x trong khai triển của biểu thức 5 x14x15x16x17 là:

Câu 44: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh là:

Câu 45: Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên

bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ

A 14

17

271

268 285

Câu 46: Tính tổng S tất cả các hệ số trong khai triển ( )17

3x- 4

Câu 47: Biết C  n5 15504 Vậy thì 5

n

A bằng bao nhiêu?

Câu 48: Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2 nền kề nhau,

nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau Họ tìm được một lô đất chia thành 7 nền đang rao bán (các nền như nhau và chưa có người mua) Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên

Câu 49: Tính tổng 1 0 1 1 1 3 1 4 ( 1)

n n

n

+ Chọn kết quả đúng?

A 1

1

2 1

1

1

3 n+1

Trang 6

Câu 50: Cho khai triển (1 2 )n 0 1 n

n

+ = + + + , trong đó nÎ ¥* Tìm số lớn nhất trong các số

0, , ,1 n

a a a , biết các hệ số a a0, , ,1 a thỏa mãn hệ thức n 1

n n

a a

- HẾT -ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI : https://detoanfileword.vn/wpdm-package/de-kscl-toan-khoi-11-cuoi-ki-i-nam-hoc-2017-2018-file-word-co-loi-giai/

Ngày đăng: 06/11/2017, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w