1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiết

146 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiếtChuyên đề giới hạn có đáp án và lời giải chi tiết

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN I – ĐỀ BÀI 4

GIỚI HẠN DÃY SỐ 4

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 4

B – BÀI TẬP 4

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 4

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 7

GIỚI HẠN HÀM SỐ 15

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 15

B – BÀI TẬP 15

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 16

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 19

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH   24

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 28

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 30

HÀM SỐ LIÊN TỤC 34

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 34

B – BÀI TẬP 34

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 34

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 39

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 44

ÔN TẬP CHƯƠNG IV 45

PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI 54

GIỚI HẠN DÃY SỐ 54

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 54

B – BÀI TẬP 54

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA 55

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN 60

GIỚI HẠN HÀM SỐ 84

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 84

Trang 3

B – BÀI TẬP 84

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM 84

DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH 0 0 92

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH   103

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC 115

DẠNG 5 : GIỚI HẠN LƯỢNG GIÁC 119

HÀM SỐ LIÊN TỤC 127

A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 127

B – BÀI TẬP 127

DẠNG 1: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM 127

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH 135

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 144

ĐÁP ÁN ÔN TẬP CHƯƠNG IV 146

Trang 4

PHẦN I – ĐỀ BÀI GIỚI HẠN DÃY SỐ

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n,n và lim vn = 0

thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì limu na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1

1

u q

 q 1

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n  limn k (k¢)limq n (q1)

n n

neáu a v neáu a v

 Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim( u n l) 0

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên

M

n sao cho u nM  n n M

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh lim(u n) 

 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Trang 5

A Nếu limu n  , thì limu n   B Nếu limu n  , thì limu n  

C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n  a, thì limu na

Câu 2 Giá trị của lim 1

n bằng:

A  B  C 0 D 1

Câu 14 Giá trị của

21lim

Trang 6

Câu 16 Giá trị của

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 7

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

k f n m g n  trong đó lim ( )f n lim ( )g n   ta thường tách và sử dụng

phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab ab a b; 3a3b 3a23ab3b2 a b

Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử

và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u n với

Câu 3 Giá trị của lim2 1

Trang 8

Câu 6 Giới hạn dãy số  u n với

43

4

3 1lim

3 3

2 1 2lim

Trang 9

n n

Trang 11

Câu 41 Giá trị của  2 3 3 2

2

n B

Trang 12

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Câu 62 Tính giới hạn của dãy số 2

n u

Câu 64 Tính giới hạn của dãy số  2 

Trang 13

Câu 72 Tìm limu biết n

2

1 1 khi 0( )

Trang 14

Câu 74 Tìm limu biết n

2 1

Trang 15

neáu k leû





 lim

k x

c x

0

1lim

x  x ;

0

1lim

0

lim ( )lim ( ) ( )

Trang 16

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG BẰNG ĐỊNH NGHĨA HOẶC TẠI MỘT ĐIỂM

Phương pháp:

+ Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số

+ Nếu f x là hàm số cho bởi một công thức thì giá trị giới hạn bằng ( ) f x( )0

+ Nếu f x cho bởi nhiều công thức, khi đó ta sử dụng điều kiện để hàm số có giới hạn ( Giới hạn ( )trái bằng giới hạn phải)

Câu 1 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

Trang 17

x x bằng định nghĩa

A  B  C 1

6

Trang 18

Câu 24 Tìm giới hạn hàm số

2

6

sin 2x 3cos lim

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 19

Câu 31 Tìm a để hàm số

2

2

1 khi 1( )

Q x với P(x 0 ) = Q(x 0 ) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu

Trang 20

ax A

1 1lim

A  B  C 2

Trang 21

Câu 14 Tìm giới hạn

3

4 7

1 1 1lim

x x :

Trang 22

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 23

A  B  C 4

Câu 32 Tìm giới hạn

3 1

2lim

Trang 24

– Nếu P(x), Q(x) là các đa thức thì chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x

– Nếu P(x), Q(x) có chứa căn thì có thể chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x hoặc nhân lượng liên hợp

Tương tự như cách khử dạng vô định ở dãy số Ta cần tìm cách đưa về các giới hạn:

Trang 25

A  B  C 4

Câu 8.Cho hàm số     4 2

12

Trang 26

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 27

Câu 28 Tìm giới hạn

1lim1

x x

nxlà:

A Không tồn tại B 0 C 1 D 

Trang 28

DẠNG 4: GIỚI HẠN MỘ BÊN VÀ CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH KHÁC

Phương pháp:

1 Giới hạn một bên : Áp dụng định lý giới hạn của một tích và một thương

2 Dạng : Giới hạn này thường có chứa căn

Ta thường sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp của tử và mẫu, Sau đó tìm cách biến đổi đưa

1)

x

f Chọn kết quả đúng của  

1lim

Trang 30

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

A  B  C 3 D 0

Câu 4.Tìm giới hạn

0

1 cos 2lim

32sin2

tan 2lim

x :

A  B  C 6 D 0

Trang 31

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 32

sin 2limsin 3

x

x D

Trang 33

A  B 0 C 3 D 

Trang 34

lim ( )

x x f x với f(x0) và rút ra kết luận

2 Hàm số liên tục trên một khoảng: y = f(x) liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó. Đăng ký mua

file word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

3 Hàm số liên tục trên một đoạn [a; b]: y = f(x) liên tục trên (a; b) và

lim ( ) ( ), lim ( ) ( )

x a f x f a x b f x f b

 Hàm số đa thức liên tục trên R

 Hàm số phân thức, các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng

Giả sử y = f(x), y = g(x) liên tục tại điểm x0 Khi đó:

 Các hàm số y = f(x) + g(x), y = f(x) – g(x), y = f(x).g(x) liên tục tại x0

 Hàm số y = ( )

( )

f x

g x liên tục tại x0 nếu g(x0)  0

4 Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0.

Nói cách khác: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)< 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c (a; b)

Mở rộng: Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] Đặt m =

Trang 35

1 Nếu hàm số liên tục tại x0 thì trước hết hàm số phải xác định tại điểm đó

f x x Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f x liên tục tại x2

(II) f x gián đoạn tại x2

(III) f x liên tục trên đoạn 2; 2

Trang 36

C Chỉ  I và  III D Cả      I ; II ; III đều sai

( )1 khi 44

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhƣng gián đoạn tại x4

C Hàm số không liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x1

Trang 37

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1

B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1

C Hàm số không liên tục tại tại x1và x 1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm nhƣ gián đoạn tại x0 0

C Hàm số không liên tục tại x0 0

D Tất cả đều sai

Câu 16 Cho hàm số

31 khi 11

( )1 khi 13

f x

x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x1

Trang 38

A Hàm số liên tục tại x0 2

B Hàm số liên tục tại mọi điẻm

C Hàm số không liên tục tại x0 2

( )

( 2)

khi 13

f x

a x

x x

Trang 39

DẠNG 2: TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TẬP XÁC ĐỊNH

Phương pháp:

+ Sử dụng các định lí về tính liên tục của hàm đa thức, lương giác, phân thức hữu tỉ …

+ Nếu hàm số cho dưới dạng nhiều công thức thì ta xét tính liên tục trên mỗi khoảng đã chia và tại các điểm chia của các khoảng đó

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

x liên tục với mọi x1

 II f x sinx liên tục trên ¡

 III f x  x

chuyên đề khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

A Chỉ  I đúng B Chỉ  I và  II C Chỉ  I và  III D Chỉ  II

 III

Câu 3 Cho hàm số  

23 , 33

 II f x  gián đoạn tại x 3

 III f x  liên tục trên ¡

Trang 40

C Chỉ  I và  III D Cả  I , II , III đều đúng

Câu 4 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

 I f x x5–x21 liên tục trên ¡

 II  

2

11

f x

x

liên tục trên khoảng –1;1

 III f x  x2 liên tục trên đoạn 2;

A Chỉ  I đúng B Chỉ  I và  II C Chỉ  II và  III D Chỉ  I và  III

Câu 5 Cho hàm số  

3 9

, 0 9 , 03

x x

1)

x x

f .Khi đó hàm số yf x  liên tục trên các khoảng nào sau đây?

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục trên 2 :

D Hàm số gián đoạn tại điểm x2

Câu 8 Cho hàm số

3

3

1 khi 11

( )

khi 12

f x

x

x x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 1:

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1

Trang 41

, 0 11

A f x  liên tục trên ¡ B f x  liên tục trên ¡ \ 0 

C f x  liên tục trên ¡ \ 1  D f x  liên tục trên ¡ \ 0;1 

Câu 14 Cho hàm số f x( )2sinx3tan 2x Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số liên tục tại mọi điểm

f x

a khi x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 1: D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 0; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0

Trang 42

Câu 17 Cho hàm số 3

2 1 khi 0( ) ( 1) khi 0 2

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 2; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2

A Hàm số liên tục trên ¡ B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 2; D Hàm số gián đoạn tại các điểm x 1

Câu 19 Xác định a b, để các hàm số   sin khi 2

10

20

Trang 43

A m1 B 1

6

 

Trang 44

DẠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC XÉT SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG

TRÌNH

Phương pháp :

 Để chứng minh phương trình f x( )0 có ít nhất một nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( )

liên tục trên D và có hai số a b, D sao cho f a f b( ) ( )0

 Để chứng minh phương trình f x( )0 có k nghiệm trên D, ta chứng minh hàm số yf x( ) liên tục trên D và tồn tại k khoảng rời nhau ( ;a a i i1) (i=1,2,…,k) nằm trong D sao cho f a( ) (i f a i1)0

Câu 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f x  liên tục trên đoạn  a b; và f a f b    0 thì phương trình f x 0 có nghiệm

II f x  không liên tục trên  a b; và f a f b    0 thì phương trình f x 0 vô nghiệm

Câu 2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

 I f x  liên tục trên đoạn  a b; và f a f b    0 thì tồn tại ít nhất một số c a b; sao cho f c 0

 II f x  liên tục trên đoạn a b;  và trên b c;  nhưng không liên tục  a c;

Trang 45

ÔN TẬP CHƯƠNG IVĐăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề

khối 10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Câu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

45

Trang 46

18

L

Câu 20 lim 4

1

n n

Trang 47

10 2

n n

 có giá trị là bao nhiêu?

A  B 10000 C 5000 D 1

Câu 23 lim1 2 3 2

2

n n

Câu 34 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1; ; ; 1 1;

2 6 2.3n có giá trị là bao nhiêu?

Trang 48

1 1

; ; ; ;

n n

1 11; ; ; ; ;

n n

n

n u

n n

n n

Trang 49

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

A . B 3

2.5

2.5

3

5

3

Câu 52

4 5

4 1

3lim

2

2

7

Câu 53

4

4 2

13

6

Câu 54.

2 3

2 2

Trang 50

3

Câu 59.

2 2

35

9 D .

Câu 60.

2 1

3

Câu 61.

3

2 1

1lim

3

Câu 62

1

2lim

10lim

9

11

Trang 51

A 5

5

1lim

1

y

y y

1.2

2.5

Trang 52

1

x

x x

3

Trang 53

Hàm số f x liên tục tại:  

A mọi điểm thuộc ¡ B mọi điểm trừ x0.

C mọi điểm trừ x1. D mọi điểm trừ x0 và x1.

Câu 91 Hàm số f x có đồ thị nhƣ hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?  

A x0. B x1. C x2. D x3.

Trang 54

thì a  0 và lim u na

c) Nếu u nv n,n và lim vn = 0

thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì limu na

3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … = 1

1

u q

 q 1

1 Giới hạn đặc biệt:

lim n  limn k (k¢)limq n (q1)

n n

neáu a v neáu a v

10,11,12:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 55

DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA

Phương pháp:

 Để chứng minh limu n 0 ta chứng minh với mọi số a0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số n sao a

cho u na  n n a

 Để chứng minh limu nl ta chứng minh lim( u n l) 0

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên

M

n sao cho u nM  n n M

 Để chứng minh limu n   ta chứng minh lim(u n) 

 Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu n  , thì limu n   B Nếu limu n  , thì limu n  

C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n  a, thì limu na

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Theo nội dung định lý

Câu 2 Giá trị của lim 1

a n n

1lim k 0

Câu 4 Giá trị của

2sinlim

Trang 56

Ta có: 2n 1 2n M  1 M  n n M lim(2n  1)

Câu 6 Giá trị của

21lim n

M M

n

M n

242

Trang 57

Câu 10 Giá trị của

3

2

3lim nn

n

a n

Trang 58

Câu 14 Giá trị của

21lim

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Trang 59

Câu 19 Giá trị của lim 0

Trang 60

DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

k f n m g n  trong đó lim ( )f n lim ( )g n   ta thường tách và sử dụng

phương pháp nhân lượng liên hơn

+ Dùng các hằng đẳng thức:

ab ab a b; 3a3b 3a23ab3b2 a b

Dùng định lí kẹp: Nếu u nv n,n và lim vn = 0 thì lim un = 0

Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:

 Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0

 Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu

 Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử

và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu

Câu 1 Cho dãy số  u n với

Ngày đăng: 06/11/2017, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w