đề thi thử thptqg lần 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017-2018
(Để thi có 4 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh………
Số báo danh………
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Pb = 207; Ba = 137
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
Câu 2: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3–CH3 B CH3 – CH2 – CH3 C CH2=CH – CN D CH3 – CH2 – OH Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam
muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2
(đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
Câu 6: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 7: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản
ứng thủy phân là
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị
của V là
Câu 9: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC - 300oC thu được
A isopren B vinyl xianua C metyl acrylat D vinyl clorua
Câu 10: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong
dung dịch là
Câu 11: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe2+ C Zn2+, Al3+ D K+, Na+
Câu 12: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 13: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 14: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n Câu 15: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là
Câu 16: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
Câu 17: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:
A Cu2+, Fe2+, Mg2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá
trị của m là
Mã đề thi 168
Trang 2Câu 19: Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong
đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
Câu 20: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch
FeCl3 thu được kết tủa là
Câu 23: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Công
thức phân tử của X la
Câu 25: Điện phân với 2 điện cực trơ một dung dịch chứa 160 ml CuSO4 a mol/l cho tới khi có 0,448 lít khí
(đo ở đktc) xuất hiện ở anot thì ngừng điện phân và thu được dung dịch X Ngâm một đinh sắt sạch trong X, kết thúc phản ứng lấy đinh sắt ra, rửa sạch, làm khô, cân lại thấy khối lượng đinh sắt không đổi Giá trị của a là
Câu 26: Mùi tanh của cá thường do các amin gây nên, chủ yếu là trimetylamin Công thức của trimetylamin
là
Câu 27: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol.Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm C3H8O3 (glixerol), CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O Cho m gam X tác dụng với
Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam H2O Biết trong X
glixerol chiếm 25% về số mol Giá trị đúng của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29: Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1 M và FeSO4 0,1 M Sau khi phản ứng kết
thúc, ta thu được dung dịch A (chứa 2 ion kim loại) Sau khi thêm NaOH dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C nặng 1,18 gam Giá trị của m là
Câu 30: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch
có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều
có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 31: Một hỗn hợp X chứa một ancol no và một axit cacboxylic đơn chức (đều có mạch cacbon không
phân nhánh, có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy 0,4 mol X cần vừa đủ 30,24 lít khí oxi (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của ancol trong X là:
Câu 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2,
H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 33: X là axit no, đơn chức, Y là axit đơn chức, không no (có 1 liên kết C=C); T là este hai chức tạo bởi
X, Y và một ancol no mạch hở Z (tất cả đều mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên
tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là
Trang 3Câu 34: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp khí X gồm anđehit, axit, nước và ancol
dư Chia X thành 3 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí
- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí
- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gam Ag
Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn Thể tích khí đo ở đktc
Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là
A 124,2 và 33,33% B 82,8 và 50% C 96 và 60% D 96,8 và 42,86% Câu 35: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một loại
α-aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là
Câu 36: Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thu được dung dịch Y
và còn lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong
X và giá trị của a lần lượt là
A 4,2 gam và 0,75M B 4,2 gam và 1M C 3,2 gam và 2M D 3,2 gam và 0,75M Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng dư) Sau
phản ứng thu được dung dịch A và 12,544 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2 và SO2 có khối lượng 26,84 gam
Cô cạn dung dịch A thu được 23,64 gam chất rắn Giá trị đúng của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: A là hỗn hợp chứa Fe, Al, Mg Cho một luồng khí O2 đi qua 21,4 gam A nung nóng thu được 26,2
gam hỗn hợp rắn B Cho toàn bộ B vào bình chứa 400 gam dung dịch HNO3 (dư 10% so với lượng phản ứng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 421,8 gam dung dịch C và hỗn hợp khí E gồm NO và N2 (tỉ
lệ mol tương ứng là 2 : 1) Biết số mol HNO3 phản ứng là 1,85 mol Tổng khối lượng các chất tan có trong
dung dịch C gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch phenylamoni clorua tác dụng với dung dịch AgNO3
(b) Cho hex-1-in tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(c) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom
(d) Cho amoni acrylat tác dụng với dung dịch NaOH
(e) Cho dung dịch phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, đung nóng
(f) Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(g) Cho etyl clorua tác dụng với dung dịch AgNO3
(h) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Số thí nghiệm sinh ra kết tủa là
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm kim loại M, Fe và các oxit của sắt (phần trăm khối lượng oxi trong
X bằng 12,698%) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat có khối lượng 130,4 gam và 0,5 mol khí H2 Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư (trong điều kiện không có không khí)
thu được a gam kết tủa Biết hidroxit của M không tan trong kiềm mạnh Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
- HẾT