Chương IV. §2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, b...
Trang 1Môn: Đại số 10
HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI TỈNH HẢI DƯƠNG
NĂM HỌC 2016 - 2017
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
Trang 2Cho bất đẳng thức a < b Điền dấu >, < vào …
a a b a c b c
b c a b a c b c
Câu hỏi 1
c c a b a c b c
) 0 n n
d a b a b
Trang 3Tìm điều kiện xác định của mỗi bất phương trình sau:
)
x a
x x x
1
4
x
Câu hỏi 2
Trang 41 Bất phương trình tương đương
Ví dụ 1: Hai bất phương trình và có
tương đương hay không?
3 0
x x 1 0
Ký hiệu: " "
Định nghĩa
+ Hai bất phương trình (hbpt) được gọi là tương
đương khi chúng có cùng tập nghiệm.
Trang 5Định nghĩa
2 Phép biến đổi tương đương
Để giải một bất phương trình (hbpt), thông thường ta biến đổi bất phương trình (hbpt) đó thành
một bất phương trình (hbpt) tương đương đơn
giản hơn Các phép biến đổi như vậy được gọi là
các phép biến đổi tương đương.
Trang 62 2
2
x
3 Một số phép biến đổi tương đương
a Cộng (trừ)
Ví dụ 2 Chứng minh rằng cặp bất phương trình sau tương
đương.
2 0
x
và
Cộng (trừ) hai vế của bất phương trình với cùng
một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của
bất phương trình ta được một bất phương trình tương
đương.
Trang 73 Một số phép biến đổi tương đương
b Nhân (chia)
Ví dụ 3 Xét xem cặp bất phương trình sau có tương đương
hay không ?
2 0
x
và
2
1 1
x x x
x x
+ Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị dương mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình ta được một bất
phương trình tương đương.
+ Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị âm mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình và đổi chiều bất phương trình ta
được một bất phương trình tương đương.
Trang 83 Một số phép biến đổi tương đương
c Bình phương
Ví dụ 4: Giải bất phương trình:
x x x
+ Bình phương hai vế của bất phương trình có hai vế không âm mà không làm thay đổi điều kiện của bất
phương trình ta được một bất phương trình tương đương.
Trang 9Điều kiện: x 2
1 3x 2 x 2 2 x 2 12
3x 12
Nghiệm của bất phương trình (1) là nghiệm của hệ bất phương trình
2
3 12
x x
2 4
x x
2 x 4
CH Ú Ý
1
Ví dụ 5: Giải bất phương trình:
2 x 2 3 x 2 x 2 12 1
Trang 10
x x
Giải
+ Nếu
1 x 2 3
Kết hợp (2) và (3) ta có:
1
1 0
x
x
1 1
x x
1
x
x x
+ Nếu
1 x 2 3
1
1 0
x x
1 1
x x
1
x
1 3
x
Vậy tập nghiệm của bpt(1) là T ; 1 1;
Kết hợp (4) và (5) ta có:
1
x
Ví dụ 6: Giải bất phương trình:
CH Ú Ý
2
Trang 11Điều kiện: x
1 x 0
Nghiệm của bpt (1) là nghiệm của hệ bpt
1
x
Vậy tập nghiệm của bpt(1) là 3
; 2
T
thì (1) nghiệm đúng vì
1 x 0
+ Nếu x 1 thì 1 x2 4 1 x2
2 4 2 2 1
2
x
1 3 2
x x
3
Ví dụ 7: Giải bất phương trình:
Trang 12Nếu Nếu
f(x) không (1)
1
P x Q x
P x f x Q x f x
. .
P x f x Q x f x P x g x . Q x g x .
0
f x x
0; 0
P x Q x x
P x Q x
0
g x x
TỔNG KẾT
Trang 13HƯỚNG DẪN HỌC BÀI VỀ NHÀ
1 Giải bài 3, 4, 5 SGK trang 88
b x x x x x
Hướng dẫn: Sử dụng 3 phép biến đổi tương đương của bất phương trình
2
a x x x
2 Giải bất phương trình:
2 0; 2 0
x x
Hướng dẫn:
Xét 2 trường hợp:
)
a
2x 4 0; 2 x 4 0
Xét 2 trường hợp:
)
b