1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phương án phân bổ kinh phí CTMTQG Dân số - Kế hoạch hóa gia đình năm 2015

13 204 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ BOYTE | CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM V/v Phương án phân bồ kinh phí CTMTQG Dân sô và Kê hoạch hóa gia đình năm 2015.. Kính gửi: Chỉ cục Dân số-Kế hoạch hóa gia đình các tỉnh/th

Trang 1

_ BOYTE | CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

V/v Phương án phân bồ kinh phí

CTMTQG Dân sô và Kê hoạch hóa

gia đình năm 2015

Kính gửi: Chỉ cục Dân số-Kế hoạch hóa gia đình các tỉnh/thành phố

Bộ Y tế đã có Công văn số 439/BYT-TCDS ngày 21/01/2015 gửi Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hướng dẫn thực hiện kế hoạch năm 2015 Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số-Kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ)

Thực hiện Công văn số 1711/BYT-KH-TC ngày 06/10/2014 của Bộ Y tế về

việc phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2015, trong đó có Chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ, Tổng cục Dân số-Kế hoạch hóa gia đình đã xây dựng kế hoạch hoạt động và phương án phân bổ ngân sách trung ương năm

2015 Chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ cho các tỉnh/thành phó

Tổng cục Dân số-Kế hoạch gia đình thông báo kế hoạch hoạt động và phương án phân bổ ngân sách trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia DS- KHHGĐ năm 2015 (chi tiết tại biểu kèm theo)

Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch đã hướng dẫn tại Công văn số 439/BYT-TCDS ngày 21/01/2015 và phương án phân bổ ngân sách trung ương năm 2015, Chỉ cục DS-KHHGĐ các tỉnh/thành phố chủ động xây dựng kế hoạch hoạt động năm 2015 Chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ của địa phương báo cáo Sở Y tế phê duyệt và bổ sung nguồn ngân sách địa phương để thực hiện Chương trình, đảm bảo thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch năm 2015./

- Luu: VT, KHTC (03)

Đấng Văn Nghị

Trang 2

TONG CUC DS-KHHGD BO Y TE Biéu 1

TONG HỢP NGÂN SÁCH SỰ NGHIỆP VÓN TRONG NƯỚC NĂM 2015

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUÓC GIA DÂN SÓ VÀ KÉ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

(Kèm theo công văn số 4,9.2./TCDS-KHTC ngay 0 thing 3 ném 2015)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chương Tầm soát các dị |Nâng cao năng | Kiểm soát trình DS- | hậu cần và | dạng, bệnh, tật | lực,truyền | dân số các

TT Đơn vị KHHGD bẩm sinh và | thông và giám | vùng biển,

kiểm soát mất | sát, đánh giá | đảo và ven cân bằngGTKS| thực hiện biển

Chương trình

22jHàNm 5.602 _ 2696| 1842| -

Trang 3

Cộng Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Đề án

Chương Đảm bảo |Tầm soát các dị |Nâng cao năng Kiểm soát trình DS- | hậu cần và | dạng, bệnh, tật | lực, truyền | dân số các

dịch vụ kiểm soát mất | sát, đánh giá | đảo và ven KHHGĐ |cân bằngGTKSỈ thực hiện biển

_B | TRUNG ƯƠNG 170.596 | 61.836 61.800 _27000| — 19.960

Trang 4

BOY TE

TONG CUC DS - KHHGD

KE HOACH NAM 2015-CHUONG TRINH MUC TIEU QUOC GIA DAN SO - KHHGD

Biểu 2 '

DỰ ÁN 1: ĐẢM BẢO HẬU CÀN VÀ CUNG CÁP DỊCH VỤ KÉ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH

(Kèm theo công văn số:49⁄2 /TCDS-KH TC inci Ô tháng 3 nam 2015)

Chỉ phí dịch vụ KHHGĐ Chính sách hỗ trợ

Quản lý chương trình

dan sé xa Bao

& k Đội lưu Vận động, Chính sách | quản,

TT Don vi Cộng Thuốc ay oe động | Đối tượng | tư vấn đối | Tổ chức |triệt sản,trợ| vận Thù lao

dự án 1 Triêt sã riệt sản Dụng cụ | , tửcung |SÂY tránh tránh tiêm trong trong tượng thực hiện | cấp tai biên, | chuyên | CTYV dân im ae z F Quản lý cấp xã

Ê | thai thai | Chiến | Chiến dịch|trong chiến | chiến dịch | phá thai an | PTTT | số() * P

dich dich toan TOAN QUOC 315.412 3.812 36.838 2.020 | 7.817 2.154 1.780 196 8.578 8.146 1.891] 171.190 13.418

A |DIA PHUONG 253.576 3.812 36.838 2.020] 7.817 2.154 1.780 196 4.308 8.146 1.891] 171.190 13.418

1 | Ha Giang 4.744 105 410 31 226 140 86 12 280 198 30 - 2.992 234 2_ | Tuyên Quang 3.572 46 337 LT 137 56 47 5 112 96 22 2.528 170

3 | Cao Bang 4.132 27: 188 9 181 127 31 3 254 60 33 2.981 239

4 | Lang Son 4.136 12 129 38 104 91 7 1 182 31 30 3.240 272

5 | Lao Cai 4.034 68 391 36 140 113 71 11 226 135 26 2.620 197

6 | Yên Bái 3.855 60 1997| 20 72 2) 47 3 144 110 26| — 2.889 216

7 | Thái nguyên 5.069 14 _380 17 40| 48 47 3 96 40 26 4.142 216

| 8 Bac Kan 2271 12 95 47 57 50 16 1 100 27 24 1.702 147

| 9 | Phi Tho - 5.794 57 697 23 43] 60 47 = 120 125 33 4.251 333

10 Bac Giang 5.958 46 1.022 31 34 36] 40 5 72) 121 28 4.248| 276

11 | Hoà Bình 4.713 79 376 5] 65 74 47 6 148 147 30 3.438 252

12 | Sơn La 6.283 46 900 — 6] 155 99 94 14 198 121 31 4.320 245

13 | Lai Châu _ 2.463 23 396 _26 44 77 _47 9 154 57 24 1.476 130 _14 | Điện biên | — 2.911 27 167 - 37] 96| 631 S| 192 52] 28 2.087 156

II |Đồng bằng S.Hồng - - s a 0 - - 0

15 | Hà Nội 16.070 141 1.500 23 120 5 8 - 10 299 64 13.200 701

16 | Hai Phong 2.485 40 501 4 20 5 8 - 10 87 37 1.505 268

17 | Quang Ninh 1.890 19 S11 84 100 22 24 2 44 59 35 766 224

18 | Hai Duong 5.339 40 761 15 34 5 8 - 10 99 31 4.018 318

19 | Hung Yén 4.254 93 1.609 12 14 5 8 1 10 222 28 2.058 194

Trang 5

Chi phi dịch vụ KHHGĐ Chính sách hỗ trợ

Quản lý chương trình -

dân số xã Bảo

ˆ 4£ Đội lưu Vận động, Chính sách | quản,

TT Don vị dự án 1 Cộng 2 .z_ | Dụng cụ |, Thuốc “hung tiêm động | Đối tượng | tư vấn đối | Tổ chức xm |triệtsản,trợ| Fhà ng có vận 3 Thù lao » Quản lý eae

Triệt sản tủ cây tránh tránh trong trong tượng thực hiện | cấp tai biên, | chuyên | CTV dan cắn xã

weung | thại ran 1 chién | Chiến dịch |trong chiến | chiến dịch | phá thai an | PTTT thai E : số (*) p

dịch dịch toàn

20 | Vĩnh Phúc 2.969 14 284 7 22 5 8 - 10 35 26 2.393 165

21 | Bac Ninh 2.998 28 513 20 14 3 8 1 10 68 24 2.156 152

22 | Ha Nam 3.791 71 1.299 31 109 5 8 2 10 176 21 1.920 140

23 | Nam Dinh 4.165 53 628 31 68 5 8 - 10 116 28 2.943 275

24 | Ninh Binh 2.988 a 610 34 54 5 8 1 10 122 24 1.889 174

25 | Thai Binh 4.777 66 794 26 61 5 8 - 10 143 24 3.296 344

26 | Thanh Hoa 9.592 68 1.951 50 105 114 86 I 228 202 58 5.954 765

27 | Nghé An 9.544 114 1.413 61 440 101 86 10 202 268 48 6.225 576

28 | Ha Tinh 3.330 79 393 52 76 49 31 3 98 148 31 2.056 315

29 | Quang Binh 1.664 46 654 52 114 44 31 6 88 109 24 306 191

30 | Quang Tri 1.641 46 363 58 31 5 - - 10 92 28 838 170

31 | Thừa Thiên Huế 2361| 66 263 31 104 10) 8| _ kt pS 20J- 123| 26] 1.527 183 _32 |Đà Nẵng - _J — 1210 34|J_ 104 9} lễ >| 16 - MA 61 24) 864 _—_ 68|

33 |QuảnNam _ 3985| 68| 663|_ 74 114 84 63] 8| 168 146 42 2.262 293

34 | Quang Ngai 2.627 114 617 9 71 54 _47| 7 108 214 35 1.130 221

35 | Binh Dinh 2.844 68 606 67 375 26 31 4 52 157 30 1.238 191

36 | Phú Yên 2.030 68 454 20 105 19 24 3 38 136 26 1.001 135)

37 | Khanh Hoa 2.389 86 208 56 174 5 8 - 10 158 26 1.490 168

38 | Ninh Thuận 1.150 34 227 38 34 l5 16 2 30 68 22 586 78

39 | Binh Thuan 3.045 114 685 25 186 10 16 3 20 224 28 1.581 153

IV | Tây nguyên - - - - 0 = = 0

41 | Đắk Nong - 2.219 ; 40 334 43 151 25 24 4 50 86 24 1.352 86

42 | Gia lai 5.141] — 105 320 | _ 60 458 75 71 5 150 206| 40 3.384 267

| 43 | Kom tum 1952| 27 130] 39 101 _53 31] - 3 106 54 26} 1260 123

44 | Lâm Đồng 4.432 57 43 78 317 35 40 4 70 130 31 3.020 177 _V_ | Dong Nam Bộ - | - - TS 1 OF orl - 0

45 Hồ Chí Minh 15.533 181 706 21 114 | 5 16 - 10 330 53 13.710 387

Trang 6

Chi phí dịch vụ KHHGĐ Chính sách hỗ trợ Bảo Sha TH an ath ân sô xã

ˆ ‘ Đội lưu Vận động, Chính sách uan,

TT Don vi ng D Thuốc ee động Đối tượng | tư vin ail Tổ chức |triệt sản, trợ “vận Thù lao Quản lý

van Triét san une Bàu cấy tránh em trong trong tượng thực hiện | cấp tai biến, | chuyển | CTV dân £ y

từcung | ‘thai | tránh Í Chiến | Chiến dịch | trong chiến | chiến dịch | phá thaian | PTTT | sé(*) | °ÊPXÃ

| 53 | Bến Tre 2.878 12 529 9| 198] S] 8 - 10 52 26 1.833] — 197

| 62 | Bac Liêu 1369] 27] 501 71 115 8 16 | 2 16 71 22 443 _ TỊ

B_ | TRUNGUONG| 61.836

(*) Không bao gồm số cán bộ CTV do Đề án 52 chỉ trả tiền thù lao

Trang 7

BỘ Y TẾ

KE HOACH NAM 2015- CHUONG TRINH MUC TIEU QUOC GIA DAN SO VA KE HOACH HOA GIA DiINH

DU AN 2 TAM SOAT CAC DI DANG, BENH, TAT BAM SINH VA KIEM SOÁT MÁT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH

(Kem theo cng van sé: A-LAYTCDS-KHTC ngayol thang 3 nam 2015)

Đơn vị tính: triệu đồng

Sàng lọc trước sinh, sơ sinh Tư vấn sức khỏe tiền hôn nhân Giảm tỷ lệ Giảm thiểu mắt cân Tư vấn,

TT Đơn vị ne 2 * Kỹ thuật, In ấn số | Chí phí kỹ mi tỷ lệ Tan máu Day te | an can thiệp | ngoại khóa hôn nhân Trường ngươi cao

kỹ năng MP man Se bẩm sinh tại tes đối tượng lao |trường phổ cen huyet sate chinh tri THÔI tại cho cán bộ cộng đồng động nhập cư thông thông Ỷ 8 tinh cong dong

TOAN QUOC 92.401| 1835| 381 2.986 2.480 500| 4.392 1.800 630| 1.304] 11213 630 2.450 A_ |ĐỊA PHƯƠNG 30.601] 1835| 381 2.986 2.480 500| 4.392 1.800 630] 1.304] 11213 630 2.450

I Miền núi phía Bắc

— 1|Hà Giang w: j 2| 3ã} — | 69), 10,80 0,

2|Tuyên Quang 149 5 2} 2| 16| - - 30) 10 44 10 - 3|Cao Bing 344 s| 2 7 5 57 1 0 4| | 10 — 200)

| alLangSon - 143 j 2} ~~ 20 13 39 10 44 m — | lào | 19} — 5s 2 25] 17 - m 10 40 90 10 i] 6lyén Bai 261] 5 2) 25 17 42 10 60 90 io) —

7|Thái Nguyên — 341Ƒ 344C 7| 25 IJ 5s} 4| - — 10 90 10

8|BắeCạa — 266_ 5 2 9 6 10 2a | 10 — 200 9|PhúThọo - — | s98 52 7 53 138 138 — 10 1300| — 10 60

11|Hòa Bình 1.033 39 7 52 35 250 10 630, = 10} — 2\sonLa - — 304 5 2 0—Cti‘ésktSt=“‘éséS!:CO!#!CSO!CUd 0Ð aol | 10 7 13|Lai Châu _ 2068 3} - 2 19 plo 10 100 10]

_ 14|Điện Biên 149 s| 2) #29) 19 — 50 10] — 24 10 | [HH |ÐĐềngbằngSHồng ˆ | - 7

15|Hà Nội an — T1 107 7] 85 00) —- — 84 | — 1o — | 300 — 10

16|Hải Phòng 1.015 43) 7 3 4| —- 99 io} 669 10 100) 17] Quang Ninh 734] 36 7 23 47 93 ˆ =— 10 - 558 10

| 18|Hải Dương LAB 4| 7| 58 49 75 io) - 795 “10 60 lÌHmng An | 1304| 31 71 © 344 70 Too - — 10 | 93 — 10 60) 20| Vinh Phúc 79 — 26 7| 27 81 87] — 10] C4I| — 10 60 2lBáNm | 6m 2 7| 2 17 96 10 378 10 — 50|

Trang 8

Sàng lọc trước sinh, sơ sinh Tư vấn sức khỏe tiền hôn nhân Giảm tỷ lệ oa ae mit cin | vie:

sẻ ồ teas x ° ảo hôn,

rr] pony | Cong, De [Eta ky nang coinning |Cetaree mae [89 [ean gp In bẩm sinh tại đối tượng lao cận huyệt Em ng chính trị non ahin | | reve | ee = Le

cho cán bộ cộng đồng động nhập cư tỉnh g dong

22|Hà Nam 269 22 7 12 60 10 60 23|Nam Định 2.071 43 7 28 600 1.187 10 60 24ÌNinh Bình 373 28 7 55 80 10 60 25|Thái Bình 901] — 52 7 —— 60 - s80| — 10| 100

26|Thanh Hóa 1.192 117 7 136 50 6| 270 10 60 27|NghệAn _ 1.451 89 7 156 600 - 210 10 100

_29|Quảng Bình 409 30 7 54 - 7 7) - “10 (50 30|Quảng Trị 356] 27) 7 25 96 10 60 31]Thira Thién Hué 397 29 7 3s, | 90 10 60 _ 32|Đà Nẵng 300 12 7 7 - i a | 80| — 10 — 110) 33|Quảng Nam 584 47 7 12 “| — 180 10

| 34|Quảng Ngãi 8| — 35 7 mm, 7 | — 552 q10 |

| 3sỈBinhÐmh _ 507] 31 7 37 ï 84 110 10] 60 36|PhúYên - 335 22 7 36 90 10| 60 37|Khánh Hòa 385 2| — 7 30] 32] 10 180 38|Ninh Thuận 238 13 7 18 p7 70| — 10|

39|Bình Thuận 502; 25 7 21 oe | 1060 l1 SY

| 40[ÐákLk - 297 36 54 | 60 10}

_ 41|Đắk Nông 159 5 s} 2p 10

42|Gia Lai 30 3 _ apo — 6| — 00 — | 43|Kon Tum: 193 5 ll : 100 10},

44|Lâm Đồng — 356 29 | — 4| 120 10

45|TP Hồ Chí Minh 473 62 3 - 240 10 60 46|Đồng Nai 327 3| 13 | — 110 10

47|Bình Dương 174 18 | go} — 10

— 48|BìnhPhước _ mm 22 al "~ | l0 — 49|Tây Ninh - 349 ðV 7 lỊỌ - 7| — 90 10 110

Trang 9

Sang loc trước sinh, sơ sinh Tư vấn sức khỏe tiền hôn nhân

Giảm thiểu mắt cân

TT Don vị re 2 * Kỹ thuật, tân #6 Cate kỹ CHỈ pxy tỷ lệ Tan máu HH hình can thiệp | ngoại khóa hôn nhân Trường ngươi Na

kỹ năng ae Ki — = bam sinh tai An đối tượng lao |trường phổ cận huyết ¬ chính trị tôi i cho cán bộ cộng đồng động nhập cư thông thông ạt cộng tỉnh cong dong

50|Bà Rịa- Vũng Tàu 182 16 7 10 10 39 10 80 10

VỊ |Đ.B.S Cửu Long

| sI|LongAn 845 37 7 56| 44] 81 — 600 10 10

§|HinGag _ — 350 32 7| 54 28 _ 39 | — 10 “110” 10 60)

| s3|BếnTre 278 31 7 57 29 54 10 10 80 54|Trà Vinh - 325 20 7 16 38 60 10 24 80| — 10

55|Vinh Long 316 21 7 31] 31 66 10 80 10 - 60

— 56|Cần Thơ ụ 312 17 II 27 By - | 78 10 90} — 10 60 57|Hậu Giang 211 15 7 52 24 : 93 10 _ m |

— -§8/Séc Tring _ 374 22 7 78] 62 75, 10 110 10 Ì 59|An Giang : 257, 30, S77 ll 0C ~ 39 10 110 10

| 60|Đồng Tháp 189 28} 7| 54 AI | 3s - | — 10 — 10

62|Bạc Liêu 346 1Ì 7 so| 48 39 — 10 701 10| -90)| 63|Cà Mau 266| 201 7 58| 32) 39 — 10 9| - 10

Trang 10

BỘ Y TẾ TONG CUC DS-KHHGD

KE HOACH NAM 2015- CHUONG TRINH MUC TIEU QUOC GIA DAN SO VA KE HOACH HOA GIA DINH

DU AN 3 NANG CAO NANG LUC, TRUYEN THONG VA GIAM SAT, DANH GIA THUC HIEN CHUONG TRÌNH

(Kèm theo công văn số: 422 CDS-KHTC ngayeLO tháng Ö năm 2015)

Don vi tính: triệu đông

Biểu 4

có | Chính | dựng | thựchện |hẩmbồi | ngu gen | tưng | nhan bàn" | Tôn kế | | ning cp

TT Don vi Cong ae chinh chính sách dưỡng tại địa mắc nhờ gu đánh giá giám sắt, cải tạo cơ

dựán3 | khuyên | sách, kiến soát ¬—- - bàn đối tượng CTMTQG quản lý và sở DS-

khích hướng dân số vùng | môn Tâm Hiệp, Duy XELäk huyện | khó tiếp cận 2012-2015 | nràu nàng | KHHGĐ

dẫn biên giới [nghiệp vụ| nhậptin | hoạt động

TONG CONG 111.567 | 1.079,0 | 2.845 5.000 5.739 11.104 4.170 | 10.698| 9.806 1.890 5719| 26.500

L |Miền núi phía Bắc

19 |Hưng Yên 2.216 15,0} 15 —— T0 133 4 150 146 30) 83 1.500

Ngày đăng: 05/11/2017, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w