1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017

28 136 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 7,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 2

CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANE

Dia chi: 390 Neuén Cong Tứ, phường Cầu Ong

100 [A- TÀI SÂN NGẦN HẠN 38166095178 | — 39515818392

110 | 1 Tiền và các khoản tương đương tiền 5 25261.650.209 | — 18670261251

AI | Tỉ 3.261.659.2009 4,670.261.251

112 | 2 Các khoản tương đương tiền 513 22,000.000.000 | 14.000.000,000

120 | đầu tư tài chính ngắn hạn 3.000.000.000 | 17000.000.000

130 |HI Các khoản phải thụ ngắn hạn 3.575.054.024 3.385.353.369

131 | 1 Phai tucia khdch hing 52 221.275.408 203414655

132 |2 Trả trước cho người bán 53 101.853.992 128.091.392

136 | 4 Phảithungắn hạn khác 54a 3.251.924.6524 2964.847322

137 | 5 Dự phòng phải thụ ngắn hạn khó đôi

140 |1V Hàng tồn kho 55 70097273 51098479 a1 | 1 Hang tn kho 20097273 57098479

150 | V Tàisẵn ngắn hạn Khác 259.284.667 403.105293

151 | 1 Chiphitré trước ngắn hạn 56 107.702.479 171.969.162

152 | 2 Thuế giát gia tăng được khẩu trừ

153 | 3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 151.582.188 231.136.131

200 | B- TÀI SÂN DÀI HẠN 4.505.435.044 5241.688.064

210 | 1 Các khoản phải thu đài hạn 241.000.000 277200000

211 | 1 Phối thụ đài hạn của khách hàng Sab

216 | 2 Phil thu dai han Kinde 913.566.805 1.009.166.805

219 | 3 Dự phông phải thủ đài hạn khó đôi (132.566.805) (132.566.805)

220 |1 Tài sn cổ định 5a 515.394.057 618058017

21 | 1 Tải sản cổ định hữu hình 575.394.057 618.058017

222 | - Newen gid 3.477.846.693 3471846693

223 | Gid rj hao man tay KE (2.902.452.636) | (2859788676)

227 | 2, Tai sin 6 dinh v6 hinh

228 | -Newengid ss 91200000 97200000

229 | Gid tri hao min tty kb (07.200.000) (07200000)

230 | HH Bắt động săn đầu tư id 1.904.197.130 1.930.223.072 zai | = Newen gid 3.799.189,568 3299.189.568

282 | = Gid rj hao man ty kb (1,894.392.438) | (1868966496)

240 |TV Tài sẵn đỡ đang đài hạn

241 | 1 Chỉ phí SXKD dỡ dang đài hạn

242 | 2 Chỉ phí xây đựng cơ bản dỡ dang s0

250 | V Các khoăn đầu tư tài chính đài hạn sit 515.138.055 1.095.138.055

252 | 1, Đầu tư vào công liên kết liên doanh 575,138,055 5715.138055

253 | 2 Đầu tưdài hạn khác 378238342 1398238.442

254 | 3 Dự phòng đầu t tải chính dãi hạn (878238342) (878238342)

260 | VI Tai sin đài hạn khác 1.209.108.802 1321.068.920

Trang 3

CÔNG TY C6 PHAN DICH VY BEN THAN

ia hi i: 390 Newwén Cong Tr, paring Cau Ong

312 | 2 Người mơa trả tiền trước ngắn hạn 20.171.000

313 | 3 Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước 5.4 345.615.195 | 314710157

314 | 4 Phai tr ngu tao dng 55 53,660,000 | 1.332.206.434

315 | 5 Chí phí phải tra ngắn hạn 5.16a 191.946.753 180.315.791

318 | 6 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

319 | 72 Phải ưrảngắn hạn khác 37a 91088711 | 626.393.467

418 |2 Quỹ đầu tư phátiển 5.20 | 2397782838| - 2397282838

421 | 4 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 2.105.770.890 2.042.796.256

421a | -LNST chưa phân phốilũy kế đến củi kỳ trước 2.092,796.256| 397502441

421b ~ LNST chưa phân phối kỳ này 62.974.634 1.645.293.815

440 | _ TONG CONG NGUON VON 42.671.530.217 | _44.757.506.456

Trang 4

CONG 1Y CO PHAN DỊCH VỤ BEN THANH

390 Nguyễn Công Trí Phường Cầu Ông Lãnh

uốn 1, TP Hồ Chí Minh

BAO CAO KET QUA KINH DOANH

Tir ngay 01/01/2017 dén ngay 31/03/2017

Kết quá tình doanh:

“Tại ngày 31 thang 03 nam 2017

CHỈ TIÊU Nó | ign | QUÍ01/2017 | QUÍ012016 | 01/01/2016 đến | 01/01/2016 đến 3I/03017 | 3035016

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp =

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thudn vé bin hing va E—

9 Chị phí quản lý doanh nghiệp 26 2,306,141,038 | 2,252,134,301 | _2,306,141,038 | 2252134301

10 Lợi nhuận thuần từ họat động

15.Tông lợi nhuận toán true

16 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành SL V130 110,647,643 110,647,643, 0

1.Chỉphí thuế TNDN hoạnld — | 52 | VI30 | (@1453889)| 245285862 | (1.158985) | 26285860

18 Lei nhuận sau thuế thụ nhập

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông

NGUYEN TH] THANH VAN

"Báo cáo này được đọc kèm với Thug $t mink Bảo cáo tài chính

Trang 5

CONG TYCO PHAN DICH Vy BEN THANE Ta ee

30 Nguyễn Công Toú, Phường Câu Ông lãnh Tại ngay 31 thing 03 nam 2017

Quan 1, TP Hé Chí Minh

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp trực tiếp)

DVT: VND

CHỈ TIÊU Me | Kỹ này Kỷ trước

1 Lưu chuyển tiền từ họat động kinh doanh |

1 Tiền thụ bán hàng, cung cấp địch vụ và doanh thụ khác | 1 753,923,629 2,718,657,989

2 Tidm chi trả cho người cung cấp bàng hóa, địch vụ 2 (337,492,000) | (9,032,250) |

4, Tiền chỉ trả lãi vay 4

5, Tiên chỉ nộp thuế Thụ nhập doanh nghiệp 5 (182.459.516)

6, Tiền thu khác từ boạt động kinh đoanh 6 | 3487531183| —— 9020057237 |

2 Tiền chị khá từ hoạt động kính doanh J - (8465.990.120) | —_ (13006412344 ; Liru chuyén tién thuẪn từ hoạt động kinh doanh 20 (211712227) | — (496821288)

1I: Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tự 7 i i Tiền chỉ đ mua sim, xây dựng TSCD và các tải sản đi hạn khác 2 !

2 Tiền thu từ thanh lý , nhượng bán TSCĐ và các tài sản

dài hạn khác 2

3 Tiên chí cho vaý, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23

4, Tiên thụ hồi cho vay, bn lại các công cụ nợ của các

đơn vị khác 24 599,000,000

5.Tién chi du 1 góp vốn vào đơn vị khác 35

ó, Tiên thụ hồi đầu tự góp vốn vào đơn vị khác 26 599,000,000

2-Tiền thụ li cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chỉa 2 303,110,185 260,682,532

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 303,110,185 260,682,552

TỊL, Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1, Tiề thụ từ phát hành cỗ phiếu, nhận vẫn góp của chủ sỡ

hw 31

2 Tién chi rd vin góp cho các chủ sỡ hữu, mua li cổ

phiếu của doanh nghiệp đã phát hành ”

3 Tiên vay ngắn hạn, đài hạn nhận được 3

4, Tiền chỉ trả nợ gốc ve 34

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tải chính 35

Trang 6

6, Cổ ức li nhuận đã trả cho chỗ sở hữu 36

Luyu chuyển tiễn thuần từ hoạt động tài chính 40 - : Lưu chuyển tiên thuằn trong kỳ (MS 20+ 30+40) 50 (1408602045) (4207.530.351)

A twong đương Hiền cuối kỹ (MS 50160) 20 34261.659.209 24,078,199,676 Lap biểu KẾ toán trường WL thing 4 nam 2017

Trang 7

Thuyết minh này là một bộ phận không thể tá

cho kỳ kế toán tại ngày 31 tháng 03 năm 2017

hười và phải được đọc kèm với Báo cáo tải chính

DAC DIEM HOAT DONG

hóa chất, nguyên vật liệu ngành xây dựng, hang trang trí nội thất, hương liệu, hoa tươi, hoa

khô, hơa nhựa, nữ trang vàng, bạc, đề quý, văn hóa phẩm (từ băng đĩa nhạc, hình), văn phòng

phẩm, quần áo, giày dép, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, rượu bia, nước giải khát;

~ Kinh doanh khách sạn, nhà hàng ăn uống;

~_ Kinh doanh khu vui chơi giải trí (không kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu vui chơi tại trụ sở công ty);

~ Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô, bằng đường thủy nội địa;

= Dich vụ giao nhận hang hóa;

~ Cho thuê văn phòng, căn hộ, kho bãi;

~ Dịch vụ quản lý bất động si

~_ Kinh doanh bất động sản (trừ định giá bất động sản);

~_ Mua bán, sữa chửa, bảo hành đồng hỗ, điện thoại, xe ô tô, xe gắn máy và phụ tùng, thiết bị

ngoại vi va linh kiện, hàng kim khi điện máy, hàng điện tử, thiết bị viễn thông;

~ Bán lẽ máy vi tính, phần mềm;

~_ Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, xi mạ điên)

Chu kỳ sẵn xuất, kinh doanh thông thường,

'Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty: 12 tháng

Trang 8

16

17

22

42

Tuyên bố về khä năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính

'Như đã trình bay tại thuyết minh số 3, kế từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 Công ty đã áp dụng Thông

tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng

Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính Công ty đã trình bày lại các số liệu so sánh do vậy các số liệu trình bảy trong Báo cáo tài chính cho

năm tải chính kết thúc ngảy 31 tháng 12 năm 2015 so sánh được với số liệu tương ứng của năm

“Tại ngày kết thúc kỳ kế toán Công ty có 43 nhân viên đang làm việc

NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIÊN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN Năm tài chính

‘Nam tai chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 thing 12 hang

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của cá chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư

ic

200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tư hướng đẫn thực hiện chuẩn

mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tải chính,

CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các luồng,

“Các đơn vị trực thuộc có tổ chức công tác kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính

của toàn Công ty được lập trên cơ sở tông hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc Doanh

thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tải chính

Tiền và các khoản tương đương tiền

'Tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng không có kỳ hạn và tiền đang chuyển, vàng tiền tệ

là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không

Các khoản tương đương,

thành một lượng tiền xác định cũng như không có quá 3 tháng kể từ ngày mua, đễ dàng chuyển đỗ

nhiều rồi ro tong việc chuyển đổi thành tiền

Trang 9

43

44

Các khoản đầu tư tài chính

“Các khoản cho vay

Các khoản cho vay được xác định theo giá gốc trữ

phải thu khó đồi của các khoản cho vay được lập m cứ vào dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra c khoản dự phòng phải thu khó đồi Dự phòng

“Các khoản đầu tự vào liên

Công ty liên kết

Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền

soát đổi với các chính sách tài chính và hoạt động Ảnh hưởng đáng kể thê hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của đoanh nghiệp nhận đầu tư

nhưng không kiểm soát các chính sách này

Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết được ghỉ nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư Trường hợp đầu

tư bằng tài sản phí tiền tệ, giá phí khoản đầu tư được ghỉ nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phí tiên

tệ tại thời điểm phát sinh

Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của

chính khoản đầu tư đó Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghỉ

nhận doanh thu Cỏ tức được nhận bằng cỗ phiếu chỉ được theo đõi số lượng cỗ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được

Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết được trích lập khi công ty doanh, liên kết bị lỗ với mức trích lập bằng chênh lệch giữa vốn góp thực tế của các bên tại công ty liên doanh, liên kết và vốn chủ sở hữu thực có nhân (X) với tỷ lệ góp vốn của Công ty so với tổng số vốn góp thực tế của các bên tại công ty liên doanh, liên kết Nếu công ty liên doanh, liên kết là đối tượng lập Báo cáo tài chính hợp nhất thì căn cứ để xác định dự phòng, tổn thất là Báo cáo tài chính hợp nhất

'Tăng, giảm số dự phòng tốn thất đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chỉ phí tài ck

Các khoản phải thu

Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi sẽ trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đồi

Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng, phải thu nệ bộ và phải thu khác được

thực hiện theo nguyên tắc sau:

+ Phải thu của khách hàng phản ánh các khoản phải thu mang tính chất thương mại phat sinh tir giao dich có tinh chất mua — bán giữa Doanh nghiệp và người mua là đơn vị độc lập với

Doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản phải thu về tiền bán hàng xuất khẩu ủy thác cho đơn vị

Trang 10

45

46

Dự phòng phải thu khó đòi: được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đồi căn cứ vào tuổi nợ quá

hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thê như sau:

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:

30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá bạn từ trên 6 thắng đến dưới I năm

50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm

70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm

~ _ 1006 giá tị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên

Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng

+ Nguyên vật liệu, hàng hóa: bao gồm chỉ phí mua ic chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát

sinh để có được bàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

* 'Thành phẩm: bao gồm chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp và chỉ phí sin xuất chung

có liên quan tiếp được phân bỏ dựa trên mức độ hoạt động bình thường/chỉ phí quyền sử dụng đất, các chỉ phí trực tiếp và các chỉ phí chung có liên quan phát sinh trong quá trình đầu

Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh

doanh bình thường trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

Giá trị hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền/nhập trước, xuất trước/giá

‘ich danh và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được Đối với dịch vụ cung cấp đở dang, việc lập dự phòng giảm giá được tính theo từng loại địch vụ có mức giá riêng biệt Tăng, giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tồn kho cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghỉ nhận vào giá vốn hàng bán

Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bỗ vào chỉ phí theo phương pháp đường thẳng,

với thời gian phân bổ không quá 03 năm

Trang 11

47

48

Tiên thuê đất trả trước

'Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đắt đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng Tiên thuê đất trả trước được phân bỏ vào chi phi theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian

thuê

Tài sản cố định hữu hình

‘Tai sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mỏn lũy kế Nguyên

định hữu hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tải sản cỗ định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tải sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa

18 phat sinh do thanh lý được ghỉ nhận vào thu nhập hay chỉ phí trong năm

Loại n cổ định, Số năm khẩu hao ước tinh

Nhà cửa, vật kiến trúc 10~20 năm

Máy móc và thiết bị 03-07 nam

Phan mém ké toan 05 năm

BẤt động sản đầu tư

Bắt động sản đầu tư là quyền sir dung dat, nhà, một phần của nhà hoặc cơ sở hạ tầng thuộc sở hữu

của Công ty hay thuê tài chính được sử dụng nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng

giá Bất động sản đầu tư được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá của bất

động sản đầu tư là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá tị hợp lý của các khoản đưa

ra để trao đổi nhằm có được bắt động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn thành,

Các chỉ phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận b: đầu được ghỉ nhận vào

chỉ phí, trừ khí chỉ phí này có khả năng chắc chắn làm cho bắt động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh tế

trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu thì được ghỉ tăng nguyên

Khi bắt động sản đầu tư được bán, nguyên giá và khẩu hao lũy kế được xóa số và lãi, lỗ nào phát

sinh được hạch toán vào thu nhập hay chỉ phí trong năm

"Việc chuyển từ bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc bàng tồn kho thành bất động sản đầu tư chỉ khi chủ sở hữu chấm dứt sử dụng tài sản đó và bắt đầu cho bên khác thuê hoạt động hoặc khi kết thúc giai đoạn xây dựng Việc chuyển từ bắt động sản đầu tư sang, bắt động sản chủ sở hữu sử dụng

hay hàng tồn kho chỉ khi chủ sở hữu bắt đầu sử dụng tài sản này hoặc bất đầu triển khai cho mục

đích bán Việc chuyển từ bắt động sản đầu tư sang bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng, tổn

kho không làm thay đỗi nguyên giá hay giá trị còn lại của bất động sân tại ngày chuyên đi

10

Trang 12

Loại tải sản cổ định Số năm khẩu hao ước tính

Nhà cửa, vật kiến trúc 25— 50 năm

Tài sản cố định vô hình

'Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản có định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Chỉ phí liên quan đến tài sản cố định vô hình phát sinh sau khi ghỉ nhận ban đầu được ghi nhận là chỉ phí sản xuất,

kinh doanh trong kỳ trừ khi các chỉ phí nảy gắn liền với một tài sản có định vô hình cụ thể và lâm

tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này,

q ¡nh vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa

số và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm,

Các khoăn nợ phải trã và chi phí phải trã

Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được ghỉ nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên

quan đến hàng hóa và địch vụ đã nhận được Chỉ phí phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước tính

hợp lý về số tiền phải trả

‘Vigo phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chỉ phí phải trả, phải trả nội bộ và phải khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:

Phải trả người bán phản ánh các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao

địch mua hàng hóa, địch vụ, tải sản và người bán là đơn vị độc lập với Doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản phải trả khi nhập khẩu thông qua người nhận ủy thác

+ Chỉ phí phải trả phản ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người

bán hoặc đã cung cấp cho người mưa nhưng chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ

hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ phép, các khoản chỉ phí sản xuất, kinh doanh phải trích trước

11

Trang 13

4.12

413

+ Phải trả nội bộ phản ánh các khoản phải trả giữa đơn vị cf

thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc trên và đơn vị cấp dưới trực

quan đến

+ Phải trả khác phản ánh các khoản phải trả không có tính thương mại, không,

giao dich mua, bán, cung cấp bàng hóa địch vụ

Vốn chủ sở hữu

Vấn góp của chủ sở liữu

'Vốn góp của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cô đông

Thiing die vin cỗ phần

‘Thang dr vén cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh gi

khi phát hành lần đầu, phát hành bổ sung, chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá trị số sách của cô phiểu quỹ và cấu phần vốn của trái phiếu chuyển đổi khi đáo hạn Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tái phát hành cô phiếu quỹ được ghi giảm thặng dư vốn cổ

phần

Vấn khác của chủ sử hữu:

"Vốn khác được hình thành đo bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và giá

trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tặng, biếu, tải trợ sau khi trừ các khoản thuế phải

nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản này

Cé phiéu quy

Khi mua lại cỗ phiếu do Công ty phát hành, khoản tiền trả bao gém cả các chi phí liên quan đến giao địch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoăn giảm trừ trong, vốn chủ sở

hữu Khi tái phát bành, chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá số sách của cổ phiếu quỹ được ghi

vào khoản mục "Thặng dư vốn cỗ phan”

Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các quỹ theo Điều lệ của Công ty cũng như các qui định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ

đông phê uyệt

'Việc phân phối lợi nhuận cho các cỗ đông được cân nhắc đến các khoản mục phi tiền tệ nằm trong, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến lường, tiền và khả năng chỉ trả cỗ tức như lãi do đánh giá lại tài sân mang đi góp vốn, lãi do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ, các công cụ

tài chính và các khoản mục ph tiền tệ khác

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi được Đại hội đồng cỗ đông phê duyệt

12

Trang 14

4.14 Ghỉ nhận doanh thu và thu nhập

4.15

Doank thu bán hàng hóa

Doanh thụ bán hàng hóa được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc

a

ng ty không còn nắm giữ quyền quản lý bàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền

kiểm soát hàng hóa

Doanh thu của giao dịch cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao

định một cách đáng tin cậy Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thì doanh thu được

ghỉ nhận trong kỳ được căn cứ vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế toán Kết quả của giao địch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả các điều kiện sau: + Doanhthu được xác định tương đối chắc chắn

Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao địch cung cấp dịch vụ đó

+ Xée định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc năm tài chính,

Xáe định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao địch cung cấp

Cé tic va lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cỗ tức h nhuận

từ việc góp vốn Cổ tức được nhận bằng cô phiếu chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm,

không ghỉ nhận giá trị cổ phiếu nhận được/được ghi nhận theo mệnh gi

Ngày đăng: 04/11/2017, 23:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

“Bảng cân đãi KỄ toôn Tại  ngày  31  thắng  03  năm  2017  - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
Bảng c ân đãi KỄ toôn Tại ngày 31 thắng 03 năm 2017 (Trang 2)
"Bảng cán đãi kế oán Tại  ngày  3I  thắng  03  năm  2017  - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
34 ;Bảng cán đãi kế oán Tại ngày 3I thắng 03 năm 2017 (Trang 3)
nhiều hơn hình thức pháp lý. - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
nhi ều hơn hình thức pháp lý (Trang 16)
5.1.3 — Các khoản tương đương tiền - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
5.1.3 — Các khoản tương đương tiền (Trang 17)
Tình hình hoạt động của các công ty liên doanh, liên kết - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
nh hình hoạt động của các công ty liên doanh, liên kết (Trang 17)
5.8 Tài sản cố định hữu hình - - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
5.8 Tài sản cố định hữu hình - (Trang 20)
Chỉ tiết tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
h ỉ tiết tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 20)
Chỉ tiết tình hình tăng giảm bắt động sản đầu tư như sau: - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
h ỉ tiết tình hình tăng giảm bắt động sản đầu tư như sau: (Trang 21)
4.204. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hãu - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
4.204. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hãu (Trang 24)
Bảng tuy inh báo cáo ti chính - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
Bảng tuy inh báo cáo ti chính (Trang 24)
Bảng hạt mính báo co ải chính - Báo cáo tài chính BCTC QUY I NAM 2017
Bảng h ạt mính báo co ải chính (Trang 27)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm