Mục tiêu - Ôn tập cho hs các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, các kiến thức về hàm số bậc nhất.. - Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, tìm x.. - Rèn kĩ năng vẽ đồ
Trang 1ết 40 ** HỆ THỐNG CHƯƠNG TRèNH HỌC Kè I ( 2 tiết )
I Mục tiêu
- Ôn tập cho hs các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, các kiến thức về hàm số bậc nhất
- Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, tìm x
- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị, xác định đờng thẳng
- Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bằng pp cộng và pp thế
II Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TI
ẾT 1:
I/ Các câu sau đúng hay sai?
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
1 Căn bậc hai của 4 là ±2
2 a = x ⇔ x2 = a với a ≥ 0
3
( 2)
2( 0)
a a a
− ≤
− = − >
4 A B = A B nếu
A.B ≥ 0
B = B Với A ≥ 0,
B ≥ 0
6 5 2 9 4 5
5 2+ = +
−
(2 )
x
+
− có nghĩa ⇔ x ≥ 0 và x
≠ 4
II/ Các câu sau đúng hay sai? Nếu
sai hãy sửa lại cho đúng
1.Hàm số y = 2x + 1 là hàm số
đồng biến trên R
2 Hàm số y = (m +6)x -1 nghịch
biến trên R ⇔ m > -6.
3.Đt hs y = x – 1 tạo với trục Ox một
góc tù
4.khi m = 1 thì hai đt y = mx -1 và
y = x + 2 cắt nhau
5.Khi m = 3 thì 2 đt y = 2x và y =
(m – 1)x + 2 song song nhau
6.Đờng thẳng y = x + 1 cắt trục Ox
tại diểm (1;0)
-Cho hs thảo luận theo nhóm
A.Ôn tập lí thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm.
I Các câu sau đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại
cho đúng
1.đúng vì ( ±2)2 = 4 2.Sai, sửa lại là a x x2 0
x a
≥
= ⇔ =
3.Đúng vì A2 = A 4.Sai, sửa lại là A B = A B nếu A ≥ 0, B ≥ 0 5.Sai, sửa lại là A ≥ 0, B ≥ 0
6.Đúng vì:
2
5 2 ( 5 2)
5 2 ( 5) 2
+ = +
5 10 5 4
9 4 5
5 4
+ + = +
−
7.Sai vì với x = 0 phân thức 1
(2 )
x
+
− có mẫu
bằng 0, không xác định
II Các câu sau đúng hay sai? Nếu sai, hãy sửa lại
cho đúng?
1.đúng
2.Sai, sửa lại là m < -6
3.Sai, sửa lại là góc nhọn 4.Sai, sửa lại là song song nhau
5.Đúng
6.Đúng
Trang 2-Gọi 3 hs lên bảng làm
-Kiểm tra hs dới lớp
-Nhận xét?
GV nhận xét
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
B.Bài tập.
-Gọi 2 hs lên bảng làm bài
-nhận xét?
GV nhận xét, bổ sung nếu cần
Yêu cầu 1 HS thực hiện
TI
ẾT 2:
Bài tập3 Rút gọn.
-Nhận xét?
GV nhận xét
Bài 4:
-Gọi 2 hs lên bảng làm bài
B.Bài tập.
Bài 1 Rút gọn biểu thức:
a) 75+ 48− 300 = 5 3 4 3 10 3+ − = − 3 b) (2− 3)2 + 4 2 3− = 2− 3+ 3 1− =1
c) (15 200 3 450 2 50) : 10− +
= 15 20 3 45 2 5− + = 30 5 9 5 2 5− +
= 23 5
Bài 2 Giải phơng trình.
a) 16x− −16 9x− +9 4x− +4 x−1 = 8
⇔ 4 x− −1 3 x− +1 2 x− +1 x− =1 8
⇔ 4 x− =1 8
⇔ x-1 = 4
⇔ x = 5 Vậy nghiệm của phơng trình là x = 5
b) 12 – x - x =0
⇔ ( x+4).( x− =3) 0
⇔ x =3 Vì x+4 > 0 với mọi x ≥ 0
⇔ x = 9
Vậy phơng trình có nghiệm x = 9
Bài tập3 Rút gọn.
2
( a b) 4 ab a b b a P
−
= a 2 ab b 4 ab ab( a b)
−
=
2
− = a − b− a − b = −2 b
Bài 4:
Cho đờng thẳng y = (1 – m)x + m – 2
a) ĐT đi qua A(2; 1) ⇔ (1– m).2 + m – 2 =1
⇔ -2m + m = 1 – 2 + 2
⇔ m = -1
b) ĐT tạo với trục Ox một góc nhọn
⇔ 1 – m > 0 ⇔ m < 1
c) ĐT cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
⇔ m – 2 = 3 ⇔ m = 5
d) ĐT cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2 ⇔ (1 – m).(-2) + m – 2 = 0
Trang 3Bài 5:
Cho hai đt y = kx + m – 2 (d 1 )
và
y = (5 – k)x + 4 – m (d 2 )
Bài 6: Viết pt đt đi qua (1;2) và
(3;4).
-PT đt có dạng?
-đt đi qua (1;2) ⇔ …?
-đt đi qua (3;4) ⇔ …?
⇒ tìm a, b?
-Nhận xét?
Bài 7:
GV nhắc lại cách giải hệ PT bằng PP
cộng và PP thế ?
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
⇔ 3m = 4 ⇔ m = 4/3
Bài 5:
Cho hai đt y = kx + m – 2 (d 1 ) và
y = (5 – k)x + 4 – m (d 2 )
a) (d1) cắt (d2) ⇔ k ≠ 5 – k ⇔ k ≠ 5/2
b) (d1) // (d2) ⇔ 5
2 4
= −
− ≠ −
5 2 3
k m
=
≠
Bài 6:
a)Viết pt đt đi qua (1;2) và (3;4).
Pt đt có dạng y = ax + b
Vì đt đi qua (1;2) ⇔ a.1 + b = 2 ⇔ a + b =2 Vì đt đi qua (3;4)⇔ a.3 + b = 4⇔ 3a + b = 4 Vậy ta có 2
a b
a b
+ =
+ =
1 1
a b
=
=
Vậy ptđt AB là y = x + 1
Bài 7 Giải hệ PT a)
1 1
x y
− + = − + =
=
⇔ =
b,
2
1
− −
− −
Đặt 1 , 1
− − , ta có hệ PT
7
5
A
A B
B
=
+ =
− =
Theo cách đặt ta có:
19
7 14 5
2 5
7
4
3 5
x
y
−
III Luyện tập củng cố:
GV nêu lại các kiến thức trọng tâm trong chơng
IV Dặn dũ :
-Ôn kĩ lí thuyết
-Xem lại cách giải các bt
Trang 4-Làm các bài 12,13,14 các phần còn lại tr 15 sgk
-Ôn tập các kiến thức trong chơng 1, chơng 2 đã học, tiết sau kiểm tra học kì 1