1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chính tả 2. Tuần 8. Nghe-viết: Bàn tay dịu dàng

12 260 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 301,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.. Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã: - Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.. Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An.. Bàn tay thầy dịu dàng, đầ

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

Giáo viên: Đặng Mai Thi

Phân môn: Chính tả

Lớp: 2.3

Trang 2

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Trang 3

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Trang 4

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu

kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh

Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:

- Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay

thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu

Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki

(Mạnh Hưởng dịch)

Trang 5

Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu

kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh

Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:

- Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay

thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu

Phỏng theo Xu -khôm-lin-xki

( Mạnh Hưởng dịch)

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 6

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 7

Tư thế ngồi khi viết bài

- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.

- Đầu hơi cúi Mắt cách vở khoảng

25 cm.

- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.

- Hai chân để song song, thoải mái.

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 8

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 9

Thầy giáo bước vào lớp Thầy

bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà

của học sinh.

Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:

- Thưa thầy, hôm nay em chưa

làm bài

tập.

Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An

Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.

Phỏng theo

Xu-khôm-lin-xki

(Mạnh Hưởng dịch)

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 10

2 Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.

+ 3 từ có tiếng mang vần

ao:

+ 3 từ có tiếng mang vần au:

bao nhiêu, mưa bão, cao, dạo, bảo, báo tin, đào đất, chào, cháo,…

báu vật, đau, rau, cây cau, con cháu, mau, nhàu

nát, giàu,…

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 11

3.b) Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống

- Đồng … quê em … xanh tốt.

- Nước từ trên nguồn đổ … , chảy … cuộn.

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Trang 12

CỦNG CỐ - DẶN DÒ

Thứ sáu ngày 13 tháng 10 năm 2017

Chính tả (nghe - viết)

Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông

Ngày đăng: 04/11/2017, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w