Giá trị của m g là: Câu 3: Ngời ta thờng dùng cát SiO2 làm khuôn đúc kim loại để làm sạch hoàn toàn những hạt cát trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây
Trang 1Cơ
đề thi thử đại học Môn : Hóa học
Thời gian: 90 phút Câu 1 : Các nguyên tố kim loại nào dới đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần:
Câu 2: Cho 2,83 (g) hỗn hợp hai rợu 2 chức tác dụng vừa đủ với Na thu đợc 0,896 (l) H2 (đktc) và m (g) muối khan Giá trị của m (g) là:
Câu 3: Ngời ta thờng dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại để làm sạch hoàn toàn những hạt cát trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 4: Có 4 chất: etilen, propin, butađien-1,3 , benzen Xét khả năng làm mất màu dung
dịch brom của 4 chất trên Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
C Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
D Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brôm
Câu 5: Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S
B Xảy ra phản ứng oxi hóa - khử
C CuS không tan trong axit H2SO4
D Nguyên nhân khác
Câu 6 : Cho các dung dịch sau: Dung dịch HCl, dung dịch (NaCl, NaClO), dung dịch
NaCl Chỉ dùng một thuốc thử nào dới đây có thể nhận biết đợc từng dung dịch:
Câu 7: Hãy lựa chọn hóa chất cần thiết để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm theo các
phơng án sau:
A MnO2, dung dịch HCl loãng C MnO2, dung dịch H2SO4 đ và NaCl tinh thể
B KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc D Cả B và C đều đúng
Câu 8: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết - O - H trong phân tử của các
chất sau: C2H5OH (1) , CH3COOH (2) , CH2=CH- COOH (3) , C6H5OH (4),
CH3C6H4OH (5) , C6H5CH2OH (6) là:
Trang 2t0 cao +H2O
xt
A 1 < 6 < 5 < 4 < 2 < 3 C 1 < 2 < 3 < 4 < 5 < 6
B 6 < 1 < 5 < 4 < 3 < 2 D 1 < 3 < 2 < 4 < 5 < 6
Câu 9: Khi thủy phân C4H6O2 trong môi trờng axit ta đợc hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gơng Vậy công thức cấu tạo của C4H6O2 là một trong các công thức nào dới
đây :
A CH3 - C - O - CH = CH2 C H - C - O - CH = CH - CH3
B H - C - O - CH2 - CH= CH2 D CH2 = CH - C - O - CH3
Câu 10: Chia 4,02 (g) hỗn hợp gồm (Fe, Zn, Mg) thành 2 phần đều nhau Phần I cho tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng, d thu đợc 2,24 lít khí NO2 duy nhất (đktc), ( không tạo muối amoni)
Phần II nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m (g) hỗn hợp các oxit Giá trị của m (g) là:
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp các oxit ở câu 10 trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M (vừa đủ) thu đợc dung dịch Cô cạn dung dịch, khối lợng các muối sunfat khan thu đợc là:
Câu 12. Hòa tan Clo vào nớc đợc nớc Clo có màu vàng nhạt, khi đó một phần Clo tác dụng với nớc Nh vậy nớc Clo bao gồm những chất nào ?
A Cl2, HCl, HClO, H2O C Cl2, HCl, HClO
B HCl, HClO, H2O D Cl2, H2O, HCl
Câu 1 3 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH4 A1 A2 A3 A4 A5 + A6
A5 và A2 có thể là:
Câu 1 4 Xét các chất hữu cơ sau:
CH3 - CH2 - CHO (1) , CH2= CH- CHO (2) , CH3COCH3 (3) , CH C - CH2OH (4) Những chất nào khi tác dụng với H2 d (Ni, t0) cho cùng một sản phẩm
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 10 (g) hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl d thấy tạo ra
2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m (g) muối khan Giá trị của m là:
Trang 3A 1,71 (g) B 17,1 (g) C 3,42 (g) D 34,2 (g)
Câu 16: Sản phẩm chính của phản ứng trùng hợp butađien-1,3 là:
CH = CH2
C [ - CH2 - CH - CH - CH2 - ]n D Phơng án khác
Câu 17: Có 4 lọ hóa chất mất nhãn sau: Dung dịch CH3COOH, dung dịch glixerin, dung dịch C2H5OH, dung dịch glucozơ Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt
đợc chúng:
A Quỳ tím C CuO
Câu 1 8 : Cho X là một a - aminoaxit no chứa 1 nhóm - COOH và 1 nhóm - NH2 Cho 15,1 (g) X tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 18,75 (g) muối Công thức cấu tạo của X là:
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Amin là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nitơ
B Amin là hợp chất hữu cơ có một hay nhiều nhóm - NH2 trong phân tử
C Amin là hợp chất hữu cơ đợc tạo ra khi thay thế nguyên tử hiđro trong phân tử
NH3 bằng những gốc hiđrocacbon
D Cả B và C đều đúng
Câu 20 : Sự hình thành ozon (O3) là do nguyên nhân nào ?
A Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi
B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 1 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần dùng là:
A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Câu 22 Từ glucozơ ta có thể điều chế đợc những chất nào dới đây (qua một phản ứng)
Trang 4Câu 23 Để tách đợc Ag ra khỏi hỗn hợp gồm (Fe, Cu, Ag) ta có thể dùng một hóa chất nào
dới đây mà không làm thay đổi lợng Ag ?
Câu 24: Hợp chất X khi đun nóng nhẹ với AgNO3/NH3 Thu đợc sản phẩm Y Chất
Y khi tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều tạo thành khí là chất vô cơ Vậy X là :
A; HCOOH B; HCHO
C; HCOONH4 D; Cả A,B,C đều đúng
Câu 25: Có 2 axit hữu cơ no: (A) là axit đơn chức, (B) là axit đa chức Hỗn hợp
(X) chứa x mol (A) và y mol (B) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) thì thu đ ợc 11,2 lít CO2 ( ĐKTC) Cho x + y = 0,3 và MA < MB Vậy công thức phân tử của (A) là:
A, CH3COOH; B, C2H5COOH; C, HCOOH; D, Không tìm đợc.
Câu 2 6 Anken sau : CH3 - CH - CH = CH2 là sản phẩm loại nớc của rợu nào ?
CH3
Câu 27 Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm ( N2, H2 và NH3), trong công nghiệp ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây ?
A Cho hỗn hợp đi qua nớc vôi trong, d
B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng, d
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc, d
D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hóa lỏng
Câu 28 Dung dịch brom (trong nớc) làm thuốc thử, có thể phân biệt đợc cặp chất nào dới
đây ?
B Benzen và stiren D Butin - 2 và stiren
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH3 - CH - COONa B C D B (B, C, D là các chất hữu cơ) OH
Các chất B, C, D lần lợt có thể là:
A CH4, C2H2, CH3CHO C C2H5Cl, C2H4, C2H5OH
B C2H5OH, C2H5Cl, C2H4 D Tất cả đều sai
Câu 30 Phản ứng hóa học nào dới đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh hơn các halogenua
khác
A 8HI + H2SO4 -> 4I2 + H2S + 4H2O C 2HI = I2 + H2
B 4HI + 2FeCl3 -> 2FeCl2 + 2I2 + 4HCl D Cả A, B và C
Trang 5Câu 31: Khi tiến hành phản ứng Crăckinh Butan có xảy ra các phản ứng sau:
C2H6 + C2H4
C4H10 CH4 + C3H6
H2 + C4H8
Ban đầu lấy 560 (1) C4H10 (đktc) sau phản ứng thu đợc hỗn hợp sản phẩm gồm (C2H6 , C2H4 , CH4 , C3H6 , H2 , C4H8 )
Có tổng thể tích là 1010 (1) (đktc) Thể tích C4H10 cha phản ứng (d ) là:
A, 60 lít C, 80 lít
B, 100 lít D, Một kết quả khác
Câu 32: Những kim loại nào dới đây tác dụng đợc với dung dịch CuSO4
A, Ag, Al, Ag C, Ba, Zn , Hg
B, Fe, Mg, Na D, Na, Hg, Ni
Câu 33: cho sơ đồ chuyển hóa sau:
4 10 B.
t
CuO O
H
C o Chất B không tác dụng với AgNO3/NH3 ( hoặc Ag2O/NH3) Vậy công thức cấu tạo của C4H10O là:
CH3
A, CH3 CH CH2 CH3 C, CH3 C OH
OH CH3
B, CH3 CH CH2 OH D, Cả A và C đều đúng
CH3
Câu 34: Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH(3), CH3CHO(3), C6H5OH(4). Thứ tự tăng dần tính axit của các chất trên là:
A, 3 < 1 < 4 < 2 C, 3 < 4 < 1 < 2
B, 1 < 2 < 3 < 4 D, 2 < 1 < 3 < 4
Câu 35: Một este hữu cơ đơn chức có: mC : mO = 9 : 8 công thức cấu tạo của este có thể là:
A, HCOO - CH = CH2 C, HCOOCH2CH3
B, CH3COOCH3 D, Cả A, B, C đều đúng
Câu 36: Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp
gồm [ NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1 M ] là:
A, 100 (ml); B,150 (ml); C, 200 (ml); D, 250 (ml)
Câu 37: Điều chế Etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH xúc tác là H2SO4 đặc
ở nhiệt độ 170oC Etilen thu đợc thờng có lẫn các khí nh SO2, CO2 Để làm sạch Etilen có thể dùng chất nào dới đây:
Trang 6A, Dung dịch Brom d B, Dung dịch Natricacbonat d
C, Dung dịch Natrihidroxit d D, Dung dịch Kalipemanganat loãng d
Câu 38: Nhúng một thanh Mg vào 1 dung dịch chứa 2 muối
FeCl3 và FeCl2 sau một thời gian lấy thanh Mg ra, cân lại thấy khối lợng của thanh nhỏ hơn ban đầu (trớc khi nhúng vào dung dịch)
Vậy trong dung dịch sau phản ứng có chứa các ion nào sau đây.
A, Mg2+ C, Mg2+, Fe2+, Fe3+
B, Mg2+ và Fe2+ D, Một phơng án trả lời khác.
Câu 39 Cho các muối sau ở trạng thái rắn
NaF(1) , NaCl (2) , NaBr (3) , NaI(4) Muốn điều chế các Hiđrohalogenrua có thể dùng các muối nào ở trên cho tác dụng với axít H2SO4 đặc (to)
A, (1) và (3) C, (1) và (2)
B, (2) và (3) D, (3) và (4)
Câu 40: Cho các chất sau: Glucozơ (1), Saccarozơ (2) , Mantozơ (3), Tinh bột (4),
Xenlulozơ (5) Những chất có phản ứng tráng gơng là
A, (1) , (2), (4) C, (1) và (3)
B, (2) , (4), (5) D, (1) và (2)
Câu 41: Polime nào dới đây phải dùng phản ứng trùng ngng để điều chế:
A, Polietilen và CaosuBuna C, Nhựa phenolfomandehit và Tơ Nilon 6.6
B, PVC và Polimetylmetacrylat D, Politiren và Polivinylaxetat.
Câu 42: Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là :
A, CH3CHCH3 B, CH3CH2CH2Cl
Cl
C, CH3CHCH2Cl D, Cả A,B,C đều sai
Câu 43: Cho các phơng trình phản ứng sau:
CH3COOH + CH CH to
to Các chất A và C có thể là:
A, CH3COOCH2CH3 và C2H5COONa C, CH3COOCH = CH2 và C2H5COONa
B, CH2=CHCOOCH3 và CH3COONa D, CH3COOCH=CH2 và CH3COONa
Câu 44: Glucozơ không phản ứng với chất nào dới đây
A, H2 (Ni, to) C, Cu(OH)2
B, H2O D, Dung dịch AgNO3/ NH3
Trang 7Câu 45: Một hỗn hợp A gồm 2 andehit no đơn chức X và Y có tổng số mol là 0,25 (mol).
Khi cho hỗn hợp A vào dung dịch AgNO3/NH3 (d)
Tạo ra 86,4(g) kết tủa Ag Khối lợng dung dịch thu đợc (sau khi loại bỏ kết tủa) giảm đi
so với ban đầu 77,5 (g) Biết MX < MY
Vậy công thức phân tử của X là
A, CH3CHO C, C2H5CHO
B, HCHO D, Thiếu dữ kiện, không xác định đợc
Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X (1)
3 2
1
2 2
) ( 1
4 2 2
Y
CO X
X
SO Na HCl
t OH
X có thể là một trong các chất nào sau đây:
A, CaCO3 ; B, BaSO3 ; C, BaCO3 ; D, BaSO4.2H2O.
Câu 47: Trong phòng thí nghiệm điều chế H2S ngời ta dùng FeS tác dụng với dung dịch HCl, không dùng dung dịch HNO3 vì lí do nào dới đây
A, H2S là a xít mạnh hơn HNO3 nên không đẩy đợc H2S ra khỏi muối
B, FeS là muối không tan trong nớc và cũng không tan trong dung dịch HNO3
C, H2S là chất khử, HNO3 là chất ôxi hóa nên chúng lại phản ứng với nhau
D, Cả A, B, C
Câu 48: Cho biết các chất sau: C3H6 (1), CH3CHO (2), C2H5OH (3), CH3COOH (4), C3H7OH (5) Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là.
A, 1<2<3<5<4 C, 2<1<3<4<5
B, 1<2<3<4<5 D, 1<2<3<5<4
Câu 49: Trong các chất sau đây, chất nào không phải là tơ nhân tạo
A, Tơ Visco C, Tơ Đồng amoniac
B, Tơ axetat D, Tơ Poliamit
Câu 50: Nhúng một thanh nhôm nặng 50(g) vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5 (M) sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 (g) khối lợng Cu tạo thành là : (Đồng tạo thành bám hết vào thanh nhôm)
A, 0,64 (g) C, 1,92 (g)
B, 1,28 (g) D, 2,56 (g)