ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 7)
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG V ĐS11
Câu 5.3.1 Tìm đạo hàm y của hàm số ycos5x 3sin 3 x
A y 5sin 5x 9cos3 x
B y 5sin 5x9cos3 x
C y sin 5x 3cos3 x
D y sin 5x3cos3 x
A y(cos5x 3sin 3x) = 5sin 5x 9cos3 x Chọn A
B y 5sin 5 x 9cos3x. Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
C y sin 5x 3cos3 x Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp
D y sin 5x3cos3 x Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp và sai dấu
Câu 5.3.1 Tìm đạo hàm y của hàm số ycot 4x với ,
4
x k k
sin 4
y
x
sin 4
y
x
C 42
sin
y
x
cos 4
y
x
A (cot 4 ) 42
sin 4
x
sin 4
y
x
Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp hoặc rút gọn số 4
C 42
sin
y
x
Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
cos 4
y
x
Học sinh áp dụng sai quy tắc do nhầm với đạo hàm của hàm tanu.
Câu 5.4.1.Tìm vi phân của hàm số y 12
x
với x 0
A dy 23d x
x
B dy 23d x
x
C dy 14 d x
x
D dy 1d x
x
Trang 2A dy 12 dx 23 d x
Chọn A
B dy 23d x
x
Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
C dy 14d x
x
Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp
D dy 1d x
x
Học sinh áp dụng sai quy tắc do tư duy ngược
Câu 5.3.1 Tìm đạo hàm cấp hai y của hàm số y3sin 3 x
A y 27sin 3x.
B y 27sin 3x.
C y 3sin 3x.
D y 3sin 3x.
A y(3sin 3 )x (9cos3 ) = 27sin 3x x. Chọn A
B y(3sin 3 )x (9cos3 ) = 27sin 3x x. Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc ở bước cuối
C y(3sin 3 )x (3cos3 ) = 3sin 3x x. Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp
D y(3sin 3 )x (3cos3 ) = 3sin 3x x. Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp và sai dấu
Câu 5.5.1 Cho hàm số ( ) 1
1
f x
x
với x , tìm 1 f (1)
A (1) 1
4
f
B (1) 1
4
f
C (1) 1
16
f
D (1) 1
16
f
A
x
Chọn A
B
x
Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
C
Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp
Trang 3D
Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp và sai dấu
Câu 5.4.2.Tìm vi phân của hàm số ysin x2 1
1
x
x
1
x
x
C dycos x21d x
D dy cos x21d x
A dysin x2 1 d x x2 1 cos x21dx
2
( 1)
B dysin x21 d x x2 1 cos x21dx
2
( 1)
quy tắc
C dysin x21 d xcos x2 1d x Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp
D dysin x21 d x cos x2 1d x Học sinh áp dụng sai quy tắc vì không chú ý hàm hợp và sai dấu
Câu 5.3.2.Cho 4cos 22
1 cos 2
x y
x
(giả sử biểu thức có nghĩa), y là đạo hàm của hàm số nào
sau đây?
A ytanxcot x
B y tanxcot x
C ytanx cot x
D y tanx cot x
A
2
1
4
B y tanxcot x Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
C ytanx cot x Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
D y tanx cot x Học sinh sai dấu khi áp dụng quy tắc
Trang 4Câu 5.5.2.Cho hàm số 2 5
x y
x
với 5
3
x Khi đó y có dạng rút gọn là ( )
( )
g x
h x , hỏi bậc
của đa thức ( )g x là bao nhiêu?
A 0
B 1
C 3
D 4
A
y
Chọn A
B Học sinh sai do không rút gọn
C Học sinh sai do xét nhầm bậc của mẫu
D Học sinh sai do xét nhầm bậc của mẫu và không rút gọn
Câu 5.5.3 Cho 1 3 3 2
y x x x Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
0
y y
A S ( ; 1) (0; )
B S ( ;0) (1; )
C S ( 1; 0)
D S
y x x x = x x
y(x23x3)2x3
0
x
x
Tập nghiệm S ( ; 1) (0; ) Chọn A
B S ( ;0) (1; ) Học sinh nhẩm nghiệm của tam thức x2 sai.x
C S ( 1; 0).Học sinh giải bất phương trình x2 sai.x 0
D y y 0 x2 3x 3 (2x3) 0 x2 x 6 0 x Học sinh sai dấu khi
bỏ ngoặc
Câu 5.5.3 Xét chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = t3 2t2 3t , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Tính gia tốc của chuyển động khi t = 2 s.
A 8m s / 2
B 1 / m s2
C 6m s/ 2
D 5m s/ 2
A S = (t 3 2t2 3 )t (3t2 4t 3)6t 4 S(2) 8. Chọn A
B Học sinh sai do tính (2) 1S
C Học sinh sai do tính (2)S 6
D S = (t 3 2t2 3 )t (3t2 4t 3)6t 4 3 S(2) 5. Học sinh tính đạo hàm sai ở bước cuối