1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)

3 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 3)

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 Câu 1:5.1.1 Cho hàm số ( ) 2 1

x x

f Tính số gia của hàm số tại điểm x0 = -1 ứng với số gia x 1

Lược giải: yf(x0 x)  f(x0) f( 0 )  f( 1 )  1  2   1

- HS thay x0 = -1 vào thẳng hàm số nên chọn B

- HS thế f(1) sai nên chọn C

- HS ghi công thức y sai nên chọn D

Câu 2:5.2.1 Tìm đạo hàm của hàm số y  x4?

A.4x3

B.x3

C.4x.

D.4x4

Lược giải: y 4x3

- HS nhớ nhầm công thức nên chọn B,C,D

Câu 3:5.1.2.Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  t2,ở đó S tính bằng mét, t tính bằng giây Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2(giây)?

2

4 )

( ) ( )

2

2

2 0

0

0

t t

t t

t

t s t s t

v

t t

t t

- HS tính sai hằng đẳng thức nên chọn câu B

- HS ghi công thức v(t) sai nên chọn C

- HS thu gọn sai công thức nên chọn D

Câu 4:5.2.2 Cho hàm số ( ) 2 12 1

x x

f Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0  1 A.-4

B.-1

C.4

D.1

) 1 2 (

4 2

x

x y

- HS quên tính đạo hàm của hàm hợp nên chọn B

- HS thu gọn đạo hàm thiếu dấu trừ nên chọn C

-Giống như câu B nhưng thiếu dấu trừ nên chọn D

Câu 5:5.1.2 Cho hàm số ( ) 4 2 5

x x x

f Tính hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành

độ x0   1 ?

A.-6

B.-11

C.-3

D. 5

Lược giải: Ta có: ( ) 4 3 2 ( 1 ) 6

f

- HS tính ( ) 4 3 2 5 ( 1 ) 11

- HS tính ( ) 3 2 ( 1 ) 3

- HS tính ( ) 4 3 ( 1 ) 5

Trang 2

Câu 6:5.2.1 Cho hàm số ( ) 2 11

x

x x

f Tìm đạo hàm của hàm số

) 1 (

1 )

x

x

f

) 1 (

3 )

x

x

f

) 1 (

3 4

)

x

x

x

f

1

1

)

(

x

x

f

1 )

1 (

1 ).

1 2 ( ) 1 ( 2 ) (

x x

x x

x f

- HS quên nhân dấu trừ vào ngoặc nên chọn B

- HS quên công thức đạo hàm u v nên chọn C

- HS quên ghi mũ dưới mẫu nên chọn D

Câu 7: 5.2.2 Tìm đạo hàm của hàm số f(x)  ( 4x2  1 ) 3

A ( ) 24 ( 4 2 1 ) 2

f

B ( ) 3 ( 4 2 1 ) 2

f

C ( ) 24 ( 4 2 1 ) 2

f

D ( ) 12 ( 4 2 1 ) 2

f

Lược giải: f (x)  3 ( 4x2  1 ) 2 ( 4x2  1 )   3 ( 4x2  1 ) 2 8x 24x( 4x2  1 ) 2

- HS quên đạo hàm của hàm hợp nên chọn B

- HS khi thu gọn quên chữ x nên chọn C

- HS khi tính đạo hàm sai nên chọn D

Câu 8: 5.2.1 Tìm đạo hàm của hàm số ( ) 2 4 1

x

1 4

2 )

(

2  

x x

x x

f

1 4

) 2 ( )

(

2

x x

x x

f

1 4 2

2 )

(

2  

x x

x x

f

1 4

4 )

(

2  

x x

x x

f

Lược giải: Ta có:

1 4

2 1

4 2

4 2 1

4 2

) 1 4 ( ) (

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

x

x x x f

- HS nhớ nhầm công thức nên chọn B

- HS chia tử cho 2 quên chia mẫu cho 2 nên chọn C

- HS chi tử và mẫu cho 2 quên số hạng thứ 2 nên tử chia cho 2 nên chọn D

Câu 9:5.1.3 Cho hàm số ( ) 2 1

x x

f có đồ thị (C).Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng y = 3x -1?

3 4

2

x

y

x

y

Trang 3

B .

13 4

4 2

x

y

x

y

3 4

1 2

x

y

x

y

1

8 6

y

x

y

Lược giải: Hoành độ giao điểm của (C) là nghiệm của pt: 2 1 3 1

x

5 2

2 1

0 2 3

2

y x

y x

x x

Mặt khác: f (x)  2xf ( 1 )  2x;f ( 2 )  4

Vậy : PTTT của (C) là: y=2(x - 1) + 2 = 2x hoặc y = 4(x - 2) + 5 = 4x - 3

- HS ghi công thức sai nên chọn B

- HS quên mở ngoặc, đóng ngoặc nên chọn C

- HS giải pt sai nên chọn D

Câu 10:5.2.3 Cho hàm số 2 ( 3 ) 1 ,

3

1 )

x

f m là tham số Tìm m để f (x)  0

nghiệm đúng với mọi x

A. 1 m 1

1

1

m

m

1

1

m

m

D.m 1

Lược giải: ( ) 2 4 ( 2 3 )

f

Ta có: ( ) 0 2 4 ( 2 3 ) 0

f

Để f (x)  0 nghiệm đúng với mọi x

1 1

0

1

3

4

)

1

0



m

đ

a

- HS xác định dấu của bpt sai nên chọn B

- HS chỉ tìm nghiệm của phương trình nên chọn C

- HS giải BPT tham số nên chọn D

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w