ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 5 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 5 GIẢI TÍCH 11
Câu 5.2.1.Tính đạo hàm của hàm số y2x2 x 1 2
A y 2 4 x 1 2 x2 x 1
2
4 1
y x
C y 2 2 x2 x 1
D y 2 4 x 1 2 x2 x 1 2
Lược giải:
Chọn A y 2 4 x 1 2 x2 x 1
AD: công thức u n ' n u u '. n 1
Chọn B
2
4 1
y x AD: sai vì tính đạo hàm trực tiếp trong ngoặc
Chọn C y 2 2 x2 x 1
AD: sai công thức u n ' n u. n 1
Chọn D y 2 4 x 1 2 x2 x 1 2
AD: công thức u n ' n u u '. n 1
mà quên giảm mũ
Câu 5.2.1 Tính đạo hàm của hàm số
2 1 3
x y x
A
2
7
3
y
x
7
3
y x
2
5
3
y
x
5
3
y x
Lược giải:
Chọn A
2
7
3
y
x
AD: công thức
2 ' ad bc .
y
cx d
Chọn B
7
3
y
x
2
y
cx d
nhưng quên dấu bình phương
Chọn C
2
5
3
y
x
2
y
cx d
nhưng quên dấu trừ
Chọn D
5
3
y
x
2
y
cx d
nhưng quên dấu trừ và quên cả bình phương
Câu 5.2.1 Tính đạo hàm của hàm số y 2x2 3x5.
Trang 2A 2
4 3
2 2 3 5
x y
B y' 4x 3.
3
2 3 5
x
y
4 3
2 3 5
x y
Lược giải:
4 3
2 2 3 5
x y
AD: công thức ' ' '
2
u
u
Chọn B: y' 4x 3. Sai do tính đạo hàm trực tiếp trong dấu căn
3
2 3 5
x y
AD: công thức ' ' '
2
u
u
nhưng đơn giản sai
4 3
2 3 5
x y
AD: công thức ' ' '
2
u
u
nhưng quên số 2 ở mẫu
Câu 5.2.1 Cho hàm số 2
1
x
Hỏi h x là đạo hàm của hàm số nào trong 4 hàm
số sau?
A
2 1
y x
x
B
2 1
y x
x
C
1
2
y
x
D
1
2
y
x
Lược giải:
Chọn A:
2 1
y x
x
Chọn B:
2 1
y x
x
AD: công thức
' 2
nhưng quên dấu trừ
Chọn C:
1
2
x
Tính đạo hàm của y và áp dụng ngược công thức
' 2
.
Chọn D:
1
2
y
x
Tính đạo hàm của y, áp dụng ngược công thức
' 2
và sai dấu
Câu 5.1.2 Cho hàm số
3
1
3
Tìm điểm thuộc đồ thị C sao cho tiếp tuyến tại đó có hệ số góc bằng 1
Trang 31
1;
3
B 1;1 C 1; 1 D
1 1; 3
Lược giải:
Chọn A:
1 1;
3
2
1, ; 1,
Chọn B: x1,y1.
Học sinh giải y'x2 1 x1, lấy x thay vào y'
Chọn C: x1,x1.
Học sinh lấy hai nghiệm làm hai điểm
Chọn D:
1 1; 3
Học sinh thay x 1 vào y nhưng tính sai
Câu 5.2.2 Cho hàm số y x2 2x 8. Tìm nghiệm bất phương trình: f x ' 0.
A.. B 1;1 C 1;1 D ; 1 1;. Lược giải:
ĐK: x ; 2 4;.
2
2
2
2 2
x
y
Kết hợp ĐK, chọn đáp án A
Chọn B: quên xét điều kiện, quên dấu bằng
Chọn C: Không xét điều kiện
Chọn D: Không xét điều kiện chọn sai khoảng nghiệm
Câu 5.2.2 Cho hàm số f x x3 2x2mx 3. Tìm m để f x ' 0 với mọi x.
A
4
3
m
4 3
m
C
4 3
m
D
4 3
m
Trang 4Chọn A: f x' 3x2 4x m
YCBT
4
3
Chọn B: YCBT
4
3
Chọn C: YCBT
4
3
Chọn D: YCBT
4
3
Câu 5.1.2 Cho hàm số y x x 2. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại giao điểm với trục tung
Chọn A: y' 1 2 x Tiếp điểm 0;0 Pttt y: 1x 0 0 x.
Chọn B: y' 1 2 x Tiếp điểm 0;1 Pttt y: 1x 0 1 x 1.
Chọn C: Cho 0
0
y
Chọn D: Cho y0 0 x0 1.Pttt y: x 1.(Dùng Shift Solve)
Câu 5.1.3 Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình S t 500 24 t t 2,trong
đó t là thời gian tính bằng giây và S là quãng đường tính bằng mét Tại thời điểm nào thì chất điểm dừng lại
A t 12. B t 0. C t 24. D
1 12
t
Chọn A: S t 500 24 t t 2 v t S t' 24 2 t 0 t 12
Chọn B: Cho t 0
Chọn C: Tính đạo hàm sai S t 500 24 t t 2 v t S t' 24 t 0 t 24.
12
S t t t v t S t t t
Trang 5Câu 5.1.3 Hình bên là đồ thị của hàm số
yf x trên khoảng a b; .Biết rằng tại
các điểm M M M1; 2; 3 đồ thị hàm số có các
tiếp tuyến được thể hiện như hình vẽ Mệnh
đề nào sau đây đúng?
x
y
x3 x2 x1 1
A f x' 2 f x' 3 f x' 2 B f x' 3 f x' 1 f x' 2
C f x' 1 f x' 2 f x' 3 D f x' 2 f x' 1 f x' 3
Chọn A: Tiếp tuyến tại M1 có hệ số góc dương nên hàm số đồng biến Tiếp tuyến tại M2
có hệ số góc âm nên hàm số nghịch biến Tiếp tuyến tại M3 có hệ số góc bằng 0 nên tiếp tuyến song song với trục Ox. Do đó: f x' 2 f x' 3 f x' 2
Chọn B: f x' 3 f x' 1 f x' 2 Nhìn hình thấy M3 thấp hơn M1 thấp hơn M2
Chọn C: f x' 1 f x' 2 f x' 3 Hiểu sai x1x2 x3
Chọn D: f x' 1 f x' 2 f x' 3