1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)

6 113 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 13)

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 (HH11)

Câu 2.3.1.Trong không gian, xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( )α

thì số khả năng xảy ra tối đa là?

Lược giải: Trong không gian, đường thẳng d và mặt phẳng ( )α có ba vị trí tương đối như:

1 d và ( )α cắt nhau tại M, kí hiệu dÇ( ) { }α = M ;

d

M P

2 d song song với ( )α , kí hiệu d/ /( )α hay ( )α / / ;d

d

P

3 d nằm trong ( )α ,

kí hiệu dÌ ( )α

d P

Sai lầm:

+ Học sinh chỉ nhớ một trường hợp đường thẳng d và mặt phẳng ( )α luôn có một điểm chung nên chúng cắt nhau Þ B

+ Học sinh chỉ nhớ một trường hợp đường thẳng d và mặt phẳng ( )α

luôn có một điểm chung hoặc không có điểm chung Þ C

+ Học sinh nhớ nhầm giống như hai đường thẳng có thêm trường hợp đt và mp chéo nhau

Câu 2.3.1.Mệnh đề nào sau đâysai

A Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Qua a có vô số mặt phẳng ( )α

song song với b.

B.Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Qua a có một và chỉ một mặt phẳng

( )α

song song với b.

C Cho hai đường thẳng abchéo nhau Qua một điểm M bất kì không nằm

trên cả a và b có một và chỉ một mặt phẳng song song với a và b.

Trang 2

D Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )α thì qua a có một và chỉ một mặt phẳng song song với ( )α

Lược giải:

+ Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Qua a có một và chỉ một mặt phẳng ( )α

song song với b Þ A

Sai lầm:

+ HS nhớ nhầm chọ câu đúng nên chọn B

+ HS đọc không kĩ câu hỏi nên chọn C, D

Câu 2.3.1.Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )α

Có bao nhiêu mặt phẳng

chứa a và song song với ( )α

Lược giải: Đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )α

có một và chỉ một mặt phẳng

chứa a và song song với ( )α Þ A

Sai lầm:

+ HS nhầm kiến thức nên chọn B

+ HS nghĩ sẽ có hai mp cắt nhau nên chọn C

+ HS nhầm nên nhận xét có vô số nên chọn D

Câu 2.3.1.Giả thiết nào cho kết luậna/ /( )α ?

A.a           

B a/ / b và b() .         

C a/ / /b và b / ()    .  D.a         a

Lược giải:

Đường thẳnga/ /( )α

nếu a         

Sai lầm:

+ HS quên kiểm tra nên sẽ sai khi a, b cùng thuộc một mp

+ Tương tự hs sai lầm nên chọn C, D

Trang 3

Câu 2.3.2.Cho tứ diện ABCD.Gọi M N P, , lần lượt là trung AB AC AD, , Tìm mệnh đề sai

Lược giải:

+ Vì PM Ì (ABD) Þ A

Sai lầm:

Vì MN, NP, PM lần lượt là các đường trung bình của tam giác BCD mà học sinh quên nên chọn B, C, D

Câu 2.3.2.Cho tứ diện ABCD. Giả sử điểm M là trung điểm của đoạn thẳngBC. Một mặt phẳng ( )

qua M, song song với ABCD. Thiết diện của mặt phẳng ( ) và tứ diện ABCD là hình nào sau

đây?

A Hình bình hành B Hình thang C Tam giác D Ngũ giác.

Lược giải:

( ) / /

/ /

AB

( ) / /

/ /

CD

MQ CD

Tương tự,

Suy ra MNPQ là hình bình hành Đáp án đúng: A

B HS chỉ chứng minh được 1 cặp đường thẳng song song

C HS quên tìm giao tuyến với 1 mặt.

D HS vẽ hình thêm xác định nhầm thêm 1 giao tuyến.

Câu 2.3.2.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là trung

A

P

Q

N

B

C

D M

Trang 4

điểm của SA và SD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

B (OMN) // (SBC)

Lược giải:

Vì ON và CB cắt nhau kg cùng nằm trong một

mặt phẳng Þ A

Sai lầm:

+ MN //AD, AD//BC nên MN / /(SCB) Þ B

N

O M

C

D

S

+ OM // SC nên MO/ /(SCB) Þ C

+ Từ hai điều trên nên cho D đúng

Câu 2.3.2.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu   / /  ,a    a/ / 

B Nếu  / /  ,a  ,b   a/ / b

C Nếu a/ /  , / /b    a/ / b

D Nếua/ / ,b a  ,b     / / 

Lược giải: Định lý 3 nên đáp án A

Sai lầm:

+ Vì hai mp song song không phải bất kì

đường nào nằm trong mp này cũng song

song với đt nằm trong mp kia nên chọn B

D OM // SC.

Trang 5

+HS nhầm nên chọn C, D.

Câu 2.3.3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, K lần lượt là

trung điểm của CD, CB, SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNK) là một

đa giác (H) Hãy chọn khẳng định đúng:

H K

N M

O

B A

S

C (H) là một hình bình hành

Lược giải:

+ Kéo dài MN cắt AD, AB tại hai điểm I, J Nối

KJ cắt SD tại P, nối KI cắt SB tại Q Suy ra thiết

diện là ngũ giác MNQKP là ngũ giác

+ Hs tìm thiếu một mặt bên nên ra hình thang

nên chọn B

+ HS ngộ nhận song song nên chọ C, D

D (H) là một tam giác.

H O

Q

P

Z

I

N K

D S

Câu 2.3.3 Cho hình chóp tứ giác S ABCD. , có đáy ABCDlà hình thang với đáy lớn là

,

AB gọi điểm M N, lần lượt là trung điểm của SBCD Thiết diện của hình chóp

S ABCD cắt bởi mặt phẳng AMN

Lược giải

Trang 6

HS chứng minh F Î (AMN) (Ç SBC).

Suy ra MF =(AMN) (Ç SBC)

Trong (SBC),

Gọi EMFSC

E

N

M

S

H F

Vậy thiết diện cần tìm là AMEN

+ Hs tìm giao tuyến thiếu một mặt bên nên chọn B, C

+ Hs trực quan hình ban đầu nên kết luận D

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w