1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)

4 211 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG II HH 11

Câu 2.1.1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng

quy hoặc đôi một song song với nhau

B Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

C Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt.

D Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng cho trước

+ Định lý 2 về giao tuyến của ba mặt phẳng Đáp án A

+Mệnh đề “Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất” Học sinh không chú ý trường hợp hai mặt phẳng trùng nhau nên chọn B

+ Mệnh đề “Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt” Học sinh không chú ý đến điều kiện 3 điểm không thẳng hàng nên chọn C

+ Mệnh đề “Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng cho trước” Học sinh không chú ý điều kiện điểm không nằm trên đường thẳng nên chọn D

Câu 2.1.1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của SB, SD

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A DOMN là một tứ diện.

B.MNO  SBD

C AOMN là một tứ diện.

D COMN là một tứ diện.

+ Do D, O, M, N đồng phẳng  đáp án A

+ Do thấy tam giác MNO nhỏ hơn tam giác SBD nên chọn B

+ Nhầm A đồng phẳng với M,N,O nên chọn C

+ Nhầm C đồng phẳng với M,N,O nên chọn D

Câu 2.1.1 Cho hình chóp S ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung

điểm của SA Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A CM và AO cắt nhau.

B CM và BD cắt nhau.

C CM và SB cắt nhau.

D CM và AB cắt nhau.

+ CM và AO đồng phẳng  đáp án A

+ Nối CM thấy cắt BD nên chọn B

+ Kéo dài CM và SB nhầm lẫn cắt nhau chọn C

+ Nối CM thấy cắt AB nên chọn D

Câu 2.1.1 Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang

đáy lớn AB Gọi M là trung điểm của SC Tìm giao điểm của

BC với mặt phẳng ADM ?

A Giao điểm của BC và AD.

B Giao điểm của BC và SD.

C Giao điểm của BC và MD.

N

M

O

B A

S

S

C D

O M

D

S

C M

Trang 2

D Giao điểm của BC và MA.

+ BC và AD đồng phẳng đáp án A

+ Nhầm lẫn SD nằm trong mặt phẳng ADM , kéo dài SD cắt BC tại 1 điểm nên chọn

B

+ Nhầm lẫn BC và DM kéo dài cắt nhau nên chọn C

+ Nhầm lẫn BC và AM kéo dài cắt nhau nên chọn D

Câu 2.2.2 Mặt phẳng   qua trung điểm của cạnh AB, song song ACBD cắt tứ

diện đều ABCD theo thiết diện là một:

+ Thiết diện là một hình thoi cạnh

2

AC

và hai đường chéo bằng nhau (đường cao ứng với cạnh đáy của hai tam giác cân bằng nhau) nên nó là một hình vuông Đáp án A

+ Học sinh không chú ý điều kiện ACBD nên chọn B

+ Học sinh không chú ý điều kiện hai đường chéo bằng nhau nên chọn C

+ Học sinh chỉ quan tâm hai cặp cạnh song song nên chọn D

Câu 2.2.2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, K lần

lượt là trung điểm của BC, DC, SB Tìm giao điểm của MN và mặt phẳng SAK

A Giao điểm của MN và AB.

B Giao điểm của MN và AK.

C Giao điểm của MN và SK.

D Giao điểm của MN và SA.

+ SAK  SAB, AB và MN đồng phẳng  đáp án A

+ Nhầm lẫn AK và MN kéo dài cắt nhau chọn B

+ Nhầm lẫn SK và MN kéo dài cắt nhau chọn C

+ Nhầm lẫn SA và MN kéo dài cắt nhau chọn C

Câu 2.2.2 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AB và AC, E là điểm trên cạnh CD với ED = 3 EC Tìm thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD.

A Hình thang MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD mà EF // BC.

B Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD.

C Tam giác MNE.

D Hình bình hành MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD mà EF // BC

+ Do MN // BC nên từ E kẻ EF // BC với F thuộc BD Do MNEF có EF // MN nên là

hình thang

+ Học sinh không chú ý yếu tố song song nên chọn B

+ Thấy MNE là một tam giác nên chọn C

+ Nhìn hình thấy MF dường như song song NE mà không chú ý tỉ lệ nên chọn D

M N

S

C D

O

K

Trang 3

N

M

D

C

B

A

Câu 2.2.2 Cho hình chóp S.ABC có AB = AC, SB = SC H, K lần lượt là trực tâm tam

giác ABC và tam giác SBC, G và F lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác

SBC Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A HF và GK chéo nhau B AG, SF cắt nhau tại một điểm trên BC.

C SH và AK cắt nhau D AH, SK và BC đồng qui.

+ Do H, G, K, F đồng phẳng Đáp án A

+ Học sinh không chú ý tính chất 2 tam giác cân có chung cạnh đáy nên chọn B

+ Học sinh không chú ý yếu tố đồng phẳng nên chọn C

+ Học sinh không chú ý tính chất 2 tam giác cân có chung cạnh đáy nên chọn D

K F

G H

S

C B

A

Câu 2.2.3 Cho tứ diện ABCD có I, J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác

ABD Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A IJ song song CD B CI và JD chéo nhau.

C IJ và CD cắt nhau D IJ và CD chéo nhau.

+ Gọi K là trung điểm của AB

Vì I là trọng tâm của tam giác ABC nên I KC và J là trọng

tâm tam giác ABD nên J KD

3

KI KJ

KCKD   //CD Đáp án A

+ Không xác định được CI và DJ cắt nhau tại K nên chọn B

+ Vẽ không chính xác đường trung tuyến dẫn đến IJ có thể cắt

CD chọn C

+ Vẽ không chính xác đường trung tuyến và không chú ý sự

đồng phẳng của IJ và CD chọn D

Trang 4

Câu 2.2.3 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O có AC = a, BD

= b Tam giác SBD là tam giác đều Một mặt phẳng   di động song song với SBD và

qua điểm I trên đoạn OC ( không trùng C) cắt hình chóp theo thiết diện là tam giác LKH

với ( L, K, H lần lượt thuộc DC, SC, BC) Tính diện tích tam giác LKH theo a,b và

AIx?

A 2 2

2

3

b a x

a

B

2 2 2

3

b x

2 2

3 2

b a x a

D 2 2

2

b a x a

+ Thiết diện là tam giác LHK như hình vẽ

LHK

LHK SBD

S

 đáp án A

+ Không để ý điều kiện I trên đoạn OC mà vẽ I thuộc AO Khi

đó:

LHK

LHK SBD

S

+

2

LHK

LHK SBD

S

Chọn C

LHK

LHK SBD

S

tam giác đều Chọn D

L

H

K

I O

B A

S

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w