1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)

7 212 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 234,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 1)

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 11

Câu 2.4.1.Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai mặt phẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.

B Nếu mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng kia thì hai

mặt phẳng đó song song với nhau

C Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

D Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

Đáp án A Hai mặt phẳng có 3 vị trí tương đối: song song, trùng nhau, cắt nhau nên nếu

hai mặt phẳng đó phân biệt (không trùng nhau) và không cắt nhau thì song song

Học sinh chọn B do không nhớ điều kiện 2 đường thẳng đó phải cắt nhau

Học sinh chọn C do quên điều kiện hai mặt phẳng phải phân biệt.

Học sinh chọn D do nhớ “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng

thứ ba thì song song với nhau” nên nghĩ nếu là hai mặt phẳng thì cũng vậy

Câu 2.4.1.Cho đường thẳng a nằm trong ( )P

và đường thẳng b nằm ( )Q

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu ( ) ( )P P Q

thì aP( )Q

B Nếu ( ) ( )P P Q

thì

a bP

C Nếu

a bP

thì ( ) ( )P P Q

D Nếu aP( )Q

thì ( ) ( )P P Q

Đáp án A.Giả sử đường thẳng akhông song song với mặt phẳng ( )Q

thì a và ( )Q

có điểm chung ⇒( )P

và( )Q

có điểm chung (trái với giả thiết) Vậy a/ /( )Q

Học sinh chọn B do suy luận( ) ( )P / / Qa/ /( )Qa b P

Học sinh chọn C do nghĩ rằng 2 mặt phẳng chứa 2 đường thẳng song song thì 2 mặt

phẳng đó song song với nhau

Học sinh chọn Ddo nhớ nhầm: nếu mặt phẳng này chứa 1 đường thẳng song song với

mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó song song

Câu 2.5.1 Ta chỉ xét phép chiếu song song mà các đoạn thẳng hay đường thẳng không

song song hoặc trùng với phương chiếu Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hình chiếu song song của ba điểm thẳng hàng là ba điểm thẳng hang

Trang 2

B Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song luôn luôn là hai đường thẳng song song

C Hình chiếu song song của một đoạn thẳng luôn luôn bằng với đoạn thẳng đó

D Hình chiếu song song của một tam giác luôn luôn bằng với tam giác đó

Đáp án A Tính chất của phép chiếu song song.

Học sinh chọn B do không chú ý trường hợp phép chiếu song song có thể biến 2 đường

thẳng song song thành 2 đường thẳng trùng nhau

Học sinh chọn C do nhớ nhầm tính chất của phép dời hình.

Học sinh chọn Ddo nhớ nhầm tính chất của phép dời hình.

Câu 2.4.1.Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Các cạnh bên của hình lăng trụ luôn luôn song song và bằng nhau.

B Các mặt bên của hình chóp cụt luôn luôn là những hình thang cân.

C Các mặt bên của hình hộp luôn luôn là những hình chữ nhật

D.Hai đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng không song song với nhau.

Đáp án A.Tính chất của hình lăng trụ.

Học sinh chọn B do không nhớ tính chất của hình chóp cụt.

Học sinh chọn Cdokhông nắm rõ định nghĩa hình hộp, nghĩ rằng hình hộp là hình hộp

chữ nhật

Học sinh chọn Ddo không nhớ định nghĩa hình lăng trụ.

Câu 2.5.2.Cho ( ) ( )P P Q ,

xét phép chiếu song song theo phương là đường thẳng a.

Trong các hình sau, có bao nhiêu hình biểu diễn đúng A B′ ′

là hình chiếu của ABtrên mặt phẳng ( )Q ?

Đáp án A Hình d) đúng vì A B′ ′/ /AB.

Trang 3

Học sinh chọn B do biếtA B′ ′/ /AB

nhưng không chú ý ở hình b) thì ABlà ảnh của A B′ ′ nên chọn hình b) và d)

Học sinh chọn C do thấy hình b) thì AB là ảnh của A B′ ′

nên không chọn hình b) và chọn

3 hình còn lại

Học sinh chọn Ddo không biết A B′ ′/ /AB

và không chú ý ở hình b) thì AB là ảnh của

A B′ ′

nên chọn hết 4 hình

Câu 2.4.2.Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, và C D′ ′.

Khi đó thiết diện do mặt phẳng (MNP)

cắt hình lập phương

là hình gì?

A Hình lục giác

B Hình tam giác

C Hình tứ giác

D Hình ngũ giác

Đáp án A.

Học sinh chọn B do nhìn vào hình thấy tam giác MNP nên chọn.

Học sinh chọn C do kẻ

/ /

PQ MN

Kết luận thiết diện là tứ giác MNPQ.

Trang 4

Học sinh chọn Ddo lấy nhầmP là trung điểm của DD′.

Câu 2.4.2.Cho hình lăng trụ tam giác, thiết diện của một mặt phẳng bất kỳ với hình lăng

trụ là một đa giác có số cạnh tối đa là bao nhiêu ?

Đáp án A Mặt phẳng cắt được nhiều nhất là 4 mặt của hình lăng trụ.

Học sinh chọn B do nghĩ lăng trụ có 5 mặt nên thiết diện là 1 đa giác có số cạnh nhiều

nhất là 5

Học sinh chọn Cdo nghĩ mặt phẳng này cắt được nhiều nhất là 3 mặt của hình lăng trụ Học sinh chọn Ddo tính số cạnh của lăng trụ.

Câu 2.5.2 Trong các hình sau đây, có bao nhiêu hình biểu diễn cho hình tứ diện?

A 4.

B 1.

Trang 5

C 2.

D 3.

Đáp án A Hình 1, 2, 3, 4

Học sinh chọn B do ít gặp hình 1, 2, 4 nên chọn hình 3.

Học sinh chọn C do chọn hình 3 (thường vẽ) và hình 4 (nhìn vào 1 mặt của tứ diện,

không thấy 3 cạnh còn lại nên không vẽ 3 cạnh đó)

Học sinh chọn Ddo chọn hình 1 (nhìn từ 1 đỉnh), hình 2 (nhìn từ 1 mặt), hình 3 (nhìn từ

1 cạnh), không chọn hình 4 vì cho rằng hình 4 không đủ số cạnh

Câu 2.4.3.Cho tứ diện đềuABCD cạnh a, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC,

AD Tính diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi (MNP)

A

2

4

a

B

2

8

a

C

2

a

D

2

2

a

Đáp án A.Thiết diện là hình vuông MNPQ cạnh

2

a

Diện tích là

2

4

a

Học sinh chọn B do nghĩ thiết diện là tam giác vuông MNPcó cạnh

2

a

Diện tích là

2

8

a

Học sinh chọn Cdo nhớ diện tích hình vuông là lấy cạnh bình phương, và cho cạnh là a.

Học sinh chọn Ddo nghĩ rằng thiết diện là tam giác vuông cânMNPcó cạnh góc vuông là

a

Diện tích là

2

2

a

Trang 6

Câu 2.4.3.Cho tứ diện đều SABC Gọi Ilà trung điểm của AB, M là một điểm di động trên

đoạn AI Gọi ( )P

là mp qua M và song song với(SIC)

; biếtAM = x

Tính chu vi của thiết diện tạo bởi ( )P

và tứ diện SABC.

A 2 1x( + 3 )

B

3

3

x 

+

C 4x 3.

D 3x 3.

Đáp án A Thiết diện là tam giác MNP có

0

.tan 60 3,

MN = AM =x MP AM= tan 600 = x 3,

AM AN AM AS

×

ASC

đều tại A mà NP SC/ / nên ∆ANP

đều ⇒NP= AN =2x Chu vi là 2x x+ 3+x 3 2 1= x( + 3 )

N

P

I

S

A

B

C M

Trang 7

Học sinh chọn B do

.tan 60 ,

3

.tan 60 ,

3

MP= AM = ×x

Chu vi là

x x

Học sinh chọn Cdo tính chu vi là 2x x+ 3+x 3 2= x+2x 3 4= x 3.

Học sinh chọn Ddo suy luận

· 600

NMP=

, tínhMN = MP x= 3

Kết luận tam giác MNP đều Chu vi là x 3+x 3+x 3 3= x 3.

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w