1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)

3 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 (ĐỀ SỐ 4)

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11

Câu 1.2.1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho điểm M1; 4  và vectơ u  3; 1  Tìm tọa độ ảnh M' của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ u

A M' 4; 5    B M  ' 2; 3   C M' 2;3   D M' 2; 5   

* Trả lời: Chọn A vì ' 1 3 4

x y

  

  

* Phương án nhiễu:

B Sai công thức ' 1 3 2

x y

  

  

C Sai công thức ' 3 1 2

' 1 4 3

x y

  

  

D Sai công thức và sai dấu ' 3 1 4

x y

  

  

Câu 1.2.1.Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho điểm B2; 3  và vectơ u1; 1  Tìm tọa độ của điểm A, biết phép tịnh tiến theo vectơ u biến A thành B

A A1; 2   B A3; 4   C A1; 4   D A  1; 2 

* Trả lời: Chọn A vì 1 2; 3

1

B A

B A

A

* Phương án nhiễu:

B Sai công thức 1 3; 4

1

A B

A B

A

C Chuyển vế sai 2 1 1; 4

3 1

A A

x

A y

 

 

D Chuyển vế sai 1 2  1;2

1 3

A A

x

A y

 

 

Câu 1.2.1.Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, phép tịnh tiến biến điểm A3; 2 thành điểm

' 2;3

A Hỏi phép tịnh tiến đó biến điểm B2;5 thành điểm nào trong các điểm sau ?

A B' 1;6   B B' 7;10   C B' 3; 4   D B  ' 3; 4  

* Trả lời: Chọn A vì AA ' 1;1  

' '

2 1

' 1;6

5 1

B B

x

B y

 

 

* Phương án nhiễu:

B Tính sai AA' 5;5   '  

'

2 5

' 7;10

5 5

B B

x

B y

 

 

C Tính sai AA' 1; 1   

' '

2 1

' 3;4

5 1

B B

x

B y

 

 

D Sai công thức '  

'

1 2

' 3; 4

1 5

B B

x

B y

 

 

Câu 1.2.2 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường thẳng :x y 1 0 và vectơ

u Tìm phương trình đường thẳng  ' là ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh tiến theo vectơ u

Trang 2

d d'

α

O

A ' :x y  1 0 B ' :x y  3 0. C ' :x y 11 0. D ' :x y  9 0

* Trả lời: Chọn A vì x y'' x y 46 x x y y' 4' 6

* Phương án nhiễu:

B Sai công thức ' 4 ' 4

C Tính toán sai x' 4  y' 6 1 0  

D Sai công thức và tính toán sai ' 4 ' 4

  và x' 4  y' 6 1 0  

Câu 1.2.2 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, phép tịnh tiến biến điểm A2; 1  thành điểm A' 4;0  Hỏi phép tịnh tiến đó biến đường thẳng nào trong các đường thẳng sau thành chính nó ?

A x 2y1 0. B 2x y  1 0 C x6y 2 0 D x2y 1 0

* Trả lời: Chọn A vì ud AA' 2;1  

* Phương án nhiễu:

B Hiểu sai n dAA2;1 

C Tính sai AA' 6; 1   

D Quên cách đổi từ VTCP sang VTPT

Câu 1.2.2.Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho parabol  P có phương trình

2

y x  x Tìm phương trình parabol  P' là ảnh của parabol  P qua phép tịnh tiến theo phương của trục hoành về bên phải 2 đơn vị

A y2x29x11 B y2x2 7x 7 C y2x2 x 1 D y2x2 x 3

* Trả lời: Chọn A vì u  2;0 

* Phương án nhiễu:

B Hiểu sai u    2;0 

C Hiểu sai u  0; 2 

D Hiểu sai u  0; 2  

Câu 1.5.2 Cho hai đường thẳng dd' cắt nhau tại O Hỏi có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành d'?

* Trả lời: Chọn A vì có thể chọn tâm quay là O góc quay là k2 hoặc chọn tâm quay là điểm bất kì cách đều dd'

* Phương án nhiễu:

B Hiểu sai ảnh của phép quay là đường thẳng song song hoặc trùng với đường d

C Chọn tâm quay là O góc quay là 

D Chọn tâm quay là O góc quay là  và  

Câu 1.5.1 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho điểm M1; 4  Tìm tọa độ ảnh M' của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 900

A M' 4;1   B M ' 4;1   C M  ' 4; 1   D M' 4; 1   

Trang 3

* Trả lời: Chọn A vì x y''x y

* Phương án nhiễu:

B Hiểu sai '

'

C Hiểu sai '

'



D Hiểu sai '

'





Câu 1.6.3.Trong mặt phẳng với hệ trục Oxycho đường tròn ( )C có phương trình

x12y22 4 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ v(2;3) biến ( )C thành đường tròn nào trong các đường tròn sau ?

A x12y12 4 B x 32y 52 4

C.x 32 y12 4 D x12y 52 4

* Trả lời: Chọn A vì qua phép Đ Oy và phép tịnh tiến v(2;3) tâm I1;1

* Phương án nhiễu:

B Hiểu sai '

'



C Thực hiện 1 phép tịnh tiến

D Hiểu sai '

'





Câu 1.6.3 Cho hình vuông ABCD tâm O với M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC CD DA, , , Phép dời hình biến điểm A thành M, điểm B thành P. Hỏi phép dời hình đó biến điểm M thành điểm nào ?

A Điểm O. B Điểm C. C Điểm M. D Điểm N.

* Trả lời: Chọn A vì Q O, 90 0 AB và 1  

2BA

T  BMQ( , 90 )O 0 M N và 1  

2

BA

* Phương án nhiễu:

B Tìm sai phép tịnh tiến

C Tìm phép đồng nhất

D Tìm 1 phép quay Q O, 90 0

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w