ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ 2)
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
Câu 1.1.1 Tìm tập xác định của hàm số 1
cos
y
x
2
D k k
2
D k k
Lược giải
2
Vậy TXĐ D \2k|k
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm cos x có TXĐ D .
- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm cosx 0 x k k ,
- Chọn đáp án D vì ghi nhằm dấu ngoặc đơn
Câu 1.1.1 Tìm tập xác định của hàm số ycotx5
2
D k k
2
D k k
Lược giải
Ta có : cotx5 cotx
Hàm số ycotx xác định sinx 0 x k k ,
Vậy TXĐ D\k |k Đáp án A
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì nhớ nhằm TXĐ của hàm số ycotx và ytanx
- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm
- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm
Trang 2Câu 1.1.1 Tìm tập nghiệm của phương trình cos 1.
2
x
S k k k
S k k k
3
S k k
S k k k
Lược giải
2
2
cos
2 2
2 3
Đáp án A
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì nhớ nhằm công thức nghiệm cùa sin x
- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm quên ghi công thức nghiệm âm
- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm
2
2 3
Câu 1.1.1 Tìm tập nghiệm của phương trình sin 0
4
x
4
S k k
4
S k k
4
S k k
S k k k
Lược giải
Đáp án A
Trang 3Diễn giải
- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm
- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm
- Chọn đáp án D vì theo quán tính
4
4
4
Câu 1.1.2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
Lược giải
cos cos ,
f x x xf x x
Vậy y cosx là hàm số chẵn Đáp án A
Diễn giải
Chọn đáp án B vì hiểu nhằm f x cos xsin x cosxsinx f x , x Chọn đáp án B vì lập luận tanx tan ;sinx x sinx nên suy ra hai dấu " " thành " "
Chọn đáp án D vì nhớ nhằm f x cot x cotx f x , x
Câu 1.2.2 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ; , ?
Lược giải
HSytanxđồng biến trên 2 2;
và do chu kỳ tuần hoàn của hàm ytanxlà
nên hàm
tan
y x đồng biến trên khoảng 2k;2k,k
Trang 4Diễn giải
- Chọn đáp án B vì thấy hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 2 2;
- Chọn đáp án C vì thấy hàm số ycosx đồng biến trên khoảng 2;0
- Chọn đáp án D vì nhớ nhằm bảng biến thiên và đồ thị giữa ycotx và ytanx
Câu 1.2.2 Tìm tập nghiệm của phương trình 2sin 3 0
6
x
S k k k
S k k k
12
S k k
S k k k
Lược giải
2
Đáp án A
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm
Trang 52 2
- Chọn đáp án C vì ghi thiếu công thức nghiệm
3
- Chọn đáp án D vì nhằm công thức nghiệm của sin x và cos x
Câu 1.2.2 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 1
y
x
3
5
4
M
Lược giải
1 cos 1,
,
x x
Vậy 1
3
M Đáp án A.
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì chưa lấy nghịch đảo bất đẳng thức
- Chọn đáp án C vì lấy nghịch đảo không đổi chiều bất đẳng thức
- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm
Trang 61 4cos 1,
, 4
x x
Câu 1.2.3 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình cos 2 x 3 m2
có nghiệm
Lược giải
Phương trình có nghiệm 1 m 2 1 3 m1
Các giá trị nguyên của m là m 3; 2; 1
Đáp án A
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm
Phương trình có nghiệm 1 m 2 1 3 m 1
Các giá trị nguyên của mlà m 2
- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm
Các giá trị nguyên của mlà m 3; 1
- Chọn đáp án D vì hiểu nhằm
Phương trình có nghiệm 1 m 2 1 3 m1
Các giá trị nguyên của m là m 3; 2; 1;0;1
Câu 1.2.3 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 1
sin 3
2
x trên đoạn 0;
A ;5 ;13 ;17
18 18 18 18
18 18 18 18 18 18
C ;5
18 18
18 18 18 18
Trang 7Lược giải
2
sin 3
2
Do x0; x 18 18 18 ;5 ;13;1718
Đáp án A
Diễn giải
- Chọn đáp án B vì hiểu nhằm
sin 3
5 2
0; ;5 ;7 ;11 13; ;17
18 18 18 18 18 18
x x
- Chọn đáp án C vì hiểu nhằm chỉ có k 0
- Chọn đáp án D vì thế k 1 vào tính sai kết quả