1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG

48 287 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG

Trang 1

x y x

   vô nghiệm v{ h{m số không có đạo h{m tại x0

Trang 2

Vậy trong mọi trường hợp h{m số có đúng một cực trị với mọi tham số m

Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m0, ta có thể chọn m l{ một số dương (như m3)

để l{m Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn m 3 để l{m sẽ cho lời giải nhanh hơn

C}u 2: (SGD VĨNH PHÚC)Cho h{m số 2 2017 (1)

1

x y x

 Mệnh đề n{o dưới đ}y l{ đúng?

A Đồ thị h{m số (1) không có tiệm cận ngang v{ có đúng một tiệm cận đứng l{ đường thẳng x 1

B Đồ thị h{m số (1) có hai tiệm cận ngang l{ c|c đường thẳng y 2,y2 v{ không có tiệm cận đứng

C Đồ thị h{m số (1) có đúng một tiệm cận ngang l{ đường thẳng y2 v{ không có tiệm cận đứng

D Đồ thị h{m số (1) không có tiệm cận ngang v{ có đúng hai tiệm cận đứng l{ c|c đường thẳng x 1,x1

Hướng dẫn giải Chọn B

H{m số 2 2017 (1)

1

x y x

Chọn D

Trang 3

Để h{m số có cực tiểu, tức h{m số có hai cực trị thì phương trình y 0có hai nghiệm ph}n biệt 2

3x 2x m 0 (1)có hai nghiệm ph}n biệt 1 3 0 1

3

CĐ CT

Kiểm tra vớim0 phương trình trở th{nh 3 2

  x|c định trên ¡

Trang 4

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng y m cắt đồ thị h{m số

3 2

x x x y

f xxR

 Nếu a b 3 thì

   2

f af b có gi| trị bằng

Trang 5

A.1 B.2 C.1

4 Hướng dẫn giải

Ta có: 2

y  xxm H{m số có hai điểm cực đại v{ cực tiểu nên phương trình y 0 có 2 nghiệm ph}n biệt

Vậy m3 thỏa m~n b{i to|n

C}u 7: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả c|c gi| trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại,

I

Trang 6

yxmx có phương trình :y 2mx 2

Diện tích tam gi|c IAB lớn nhất bằng 1

2 khi sin·AIB 1 AIBI

Gọi H l{ trung điểm AB ta có: 1 2  ,

Trang 7

4 10

m

  

Kết hợp với điều kiện  * ta được m 4 10

C}u 9: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho x , y l{ c|c số dương thỏa m~n xy4y1.Gi| trị nhỏ nhất của

ln

x y x y P

Trang 8

C}u 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho h{m số 22 1

ax x y

lim

4

x

a y

C}u 11: (NGÔ GIA TỰ - VP) Tất cả c|c gi| trị thực của tham số m để h{m số

y  xmxmH{m số nghịch biến trên   2      

H{m số luôn nghịch biến trên x x1; 2

Yêu cầu đề b{i:

Trang 9

Ta có  2  3 2

3 2 2   ln 2

y x x m H{m số đ~ cho đồng biến trên     2    

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

m

x x

m m m

Trang 10

C}u 14: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Số đường tiệm cận đứng v{ tiệm cận ngang của đồ thị

x x l{:

Hướng dẫn giải Chọn A

C}u 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho   2   2

1 1 1 1

f f f fe với ,

 l{ ph}n số tối giản

Trang 11

Giả sử d l{ ước chung của 2

2018 1 v{ 2018 Khi đó ta có 2

1

m n  

C}u 16: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số mđể đồ thị h{m

sốysinxcosx mx đồng biến trên ¡

A  2 m 2 B m  2 C  2 m 2 D m 2

Hướng dẫn giải Chọn D

mx

 

¡ với  x sinxcos x

Ta có:   sin cos 2 sin 2

C}u 17: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Cho h{m số yf x( ) x|c định v{ liên tục trên đoạn 2; 2

v{ có đồ thị l{ đường cong trong hình vẽ bên dưới X|c định gi| trị của tham số m để phương trình f x  m có số nghiệm thực nhiều nhất

Hướng dẫn giải Chọn B

Dựa v{o đồ thị ta có đồ thị của h{m số yf x( ) l{:

Trang 12

Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 m 2 thì phương trình f x  m có số nghiệm nhiều nhất l{ 6

C}u 18: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) H{m số y x2 4x

21

42

Trang 13

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

m m

Do y m y     2 0 suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng

m; 2 

   2 2 0

yy  suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2; 2

Trang 14

x : ta thấy trường hợp n{y vô lí (vì m1)

Th2c: (2) vô nghiệm, (1) có nghiệm kép 1

2

x : ta thấy trường hợp n{y vô lí (vì   1 m 1)

C}u 21: (NGÔ SĨ LIÊN) Trên đoạn 2; 2, h{m số 2

1

mx y x

Đặt xtant, ta được sin 2

2

m

yt Với x  2; 2 thì t  arctan 2;arctan 2

Trang 15

H{m số đ~ cho đạt gi| trị lớn nhất tại x1 tương ứng với

11

m x y

Trang 16

23 4 5

6

+ 

1 4 -1

-2

- 

f(t) f'(t) t

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851

C}u 23: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho h{m số

3 2

Trang 17

77

44

4

43

2

1 2 2

; 22

1 2 222

m m

m m

2

ymm

744

32

Trang 18

m m

512 32( )

m x

đồng biến trên khoảng ;

Trang 19

A 0,35 B 0, 40 C 0,50 D 0, 45.

Hướng dẫn giải Chọn D

Phương trình ho{nh độ giao điểm của d v{ đồ thị  C : 3 2  

Với x0, ta có giao điểm l{ A 0; 4

d cắt  C tại 3 điểm ph}n biệt khi v{ chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm ph}n biệt kh|c

0

Trang 20

 2 2

Đối chiếu với điều kiện, loại đi gi| trị m 2

C}u 28: Cho h{m số  sin ,2  0;

TXĐ: D¡ ' 1 sin 2

2

y   x Giải ' 0 sin 2 1 12

72

Trang 21

Chọn A

Tập x|c định: D¡ Ta có y  1 msinx

H{m số đồng biến trên ¡ y'   0, x ¡ msinx  1, x ¡

Trường hợp 1: m0 ta có 0 1, x  ¡ Vậy h{m số luôn đồng biến trên ¡

Trang 22

m vl m

Trang 23

Lập bảng biến thiên của ( )g x trên 0;

A m  5; 2 B.m  ; 2 C m2, D m   ; 5

Hướng dẫn Chọn B

Tập x|c định D¡ Ta có 3

yxmx H{m số đồng biến trên (1;3) 2

Dựa v{o bảng biến thiên, kết luận: mmin ( )g x  m 2

C}u 34: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho h{m số 1 31 2  

Trang 24

x y

x m đồng biến trên khoảng  

0;4 ?

A.1 m 2 B.m0;1 m 2 C.m2 D.m0

Hướng dẫn Chọn B

+) Điều kiện tan x ¹ m Điều kiện cần để h{m số đồng biến trên 0;p

4

ỉèç

ừ÷ l{ mÏ( )0;1

+)

y'= 2-mcos2x(tan x-m)2

+) Ta thấy:

1cos2x(tan x-m)2 >0"xỴ 0;p

4

ỉèç

ừ÷;mÏ( )0;1

+) Để hs đồng biến trên 0;p

4

ỉèç

ừ÷

Û y'>0

mÏ(0;1)

ìí

-m+2>0

m£0;m³1

ìí

  

142;



Hướng dẫn Chọn B

Tập x|c định DR, yêu cầu của b{i to|n đưa đến giải bất phương trình

Trang 25

A 5 B 9 C 7 D 3

Hướng dẫn Chọn C

Bảng biến thiên

g + 0

g 52

112

Dựa v{o bảng biến thiên, kết luận: min ( ) 5

 g m  m nên (1)g x( )0 có hai nghiệm thỏa x1x2 1

Điều kiện tương đương l{

2

2 (1) 2( 6 1) 0

3 2 2 0, 21

2

m S

Do đó không có gi| trị nguyên dương của mthỏa yêu cầu b{i to|n

C}u 39: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 x  1 x m có nghiệm

thực?

A.m2 B.m2 C.m3 D.m3

Trang 26

Hướng dẫn Chọn B

Đặt tx1,t0 Phương trình th{nh: 2 2

2t       t 1 m m t 2t 1Xét h{m số 2

( )   2 1, 0; ( )  2 2

Bảng biến thiên của f t :

Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m2

C}u 40: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 2

Khi đó phương trình đ~ cho trở th{nh 2 2

Trang 27

Từ bảng biến thiên suy ra   3 m 5 l{ c|c gi| trị cần tìm

C}u 41: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho phương trình:

Đặt 2

3

log 1

tx Điều kiện: t1 Phương trình th{nh: 2

Trang 28

Chọn C

Bất phương trình 2

3 2 0

xx    1 x 2 Bất phương trình 2  

Trang 29

Hướng dẫn Chọn A

Hướng dẫn Chọn A

Do đó h{m số đồng biến trên [0;) (1)  f x(  1) f(3     x) x 1 3 x 2

So với điều kiện, bpt có tập nghiệm l{ S(2;3]

C}u 47: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số mđể h{m số   4 2 3

1

2

ymxmx  chỉ có cực tiểu m{ không có cực đại

Trang 30

Hướng dẫn Chọn B

Ta xét hai trường hợp sau đ}y:

TH1: m 1 0  m 1 Khi đó 2 3

2

yx   h{m số chỉ có cực tiểu (x0) m{ không có cực đại  m 1 thỏa m~n yêu cầu b{i to|n

TH2: m 1 0 m 1 Khi đó h{m số đ~ cho l{ h{m số trùng phương ta có :

  0

2 1313

2 1313

m m

m m

Trang 31

Đối chiếu với điều kiện (1), ta thấy chỉ 2

3

m thỏa m~n yêu cầu b{i to|n

C}u 49: Cho h{m số 4  2 2

yx  m x  m Tìm tất cả c|c gi| trị của tham số thực mđể h{m

số có cực đại, cực tiểu v{ c|c điểm cực trị của đồ thị h{m số lập th{nh tam gi|c có diện tích lớn nhất

Trang 32

C}u 50: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số mđể đồ thị h{m số 3   2

yxmxmx có hai điểm cực trị ,A B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng : y x 2

A 3

2

m m

m m

m m

m m

  

Hướng dẫn

[Phương ph|p trắc nghiệm]

Kết quả : 1001000 9980001.i Hay : y1001000 9980001. x

Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB l{ : 2  2

Trang 33

A.m0 B.

0.92

m m

Gọi I l{ trung điểm của ABI1;m

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị l{: 2 6 6  

Kết hợp với điều kiện thì m0

C}u 52: Tìm c|c gi| trị của tham sốm để đồ thị h{m số: 4 2 2 4

yxm xm  có ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo th{nh 1 tứ gi|c nội tiếp

A.m 1 B.m1 C Không tồn tại m D.m 1

Hướng dẫn Chọn A

Trang 34

Gọi I l{ t}m đường tròn ngoại tiếp( nếu có) của tứ gi|c ABOC Do tính chất đối xứng , ta có:

   

Kết hợp điều kiện m 1 ( thỏa m~n)

C}u 53: Tìm c|c gi| trị của tham sốmđể đồ thị h{m số: 4 2

2

yxmxm có ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó l{ ba đỉnh của một tam gi|c có b|n kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1

C.m    ; 1 2; D Không tồn tại m

Hướng dẫn Chọn B

Trang 35

So s|nh điều kiện suy ra m2 thỏa m~n

C}u 54: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m để đồ thị h{m số 3 2

ymxmxm có hai điểm cực trị ,A B sao cho 2AB2(OA2OB2)20( Trong đó O l{ gốc tọa độ)

m m

C|ch 1

Gọi cạnh của hình chữ nhật: a, b; 0 <a, b 48

Trang 37

Tam gi|c có diện tích lớn nhất bằng 2

x x y

2

2 4( )

2( )

Trang 38

 có đường tiệm cận đứng l{ xa v{ đường tiệm cận ngang l{

yb Gi| trị của số nguyên m nhỏ nhất thỏa m~n m a b l{

A 0 B 3 C 1 D 2

Hướng dẫn Chọn D

Ta có đường tiệm cận đứng l{ x 3 v{ đường tiệm cận ngang l{ 1

Tọa độ điểm M có dạng 0

0 0

2 3

;2

yxmx   x m có đồ thị  C m Tất cả c|c gi| trị của tham số m để

 C m cắt trục Ox tại ba điểm ph}n biệt có ho{nh độ x1, , x2 x3 thỏa 2 2 2

xxx  l{

A m1 hoặc m 1 B m 1 C m0 D m1

Hướng dẫn

Trang 39

Phương ph|p trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đ|p |n

+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 4

 có đồ thị l{  C Gọi điểm M x y 0; 0 với x0  1 l{ điểm thuộc

 C ,biết tiếp tuyến của  C tại điểm M cắt trục ho{nh, trục tung lần lượt tại hai điểm

ph}n biệt ,A Bv{ tam gi|c OAB có trọng t}m G nằm trên đường thẳng : 4d x y 0 Hỏi gi| trị của x0 2y0 bằng bao nhiêu?

Trang 40

 Gọi

0   

0 0

2 10;

2( 1)

x x B

;

x x x x G

14

 

 có đồ thị l{  C , đường thẳng :d y x m Với mọi m ta luôn có

d cắt  C tại 2 điểm ph}n biệt ,A B Gọi k k1, 2 lần lượt l{ hệ số góc của c|c tiếp tuyến với

 C tại ,A B Tìm m để tổng k1k2 đạt gi| trị lớn nhất

A.m 1 B.m 2 C.m3 D.m 5

Hướng dẫn Chọn A

 Phương trình ho{nh độ giao điểm của d v{  C l{

1

2 1

x

x m x

 

 

12

Trang 41

 có đồ thị  C Biết khoảng c|ch từ I1; 2đến tiếp tuyến của

 C tại M l{ lớn nhấtthì tung độ của điểm M nằm ở góc phần tư thứ hai, gần gi| trị n{o

nhất?

A.3e B.2e C.e D.4e

Hướng dẫn Chọn C

Phương ph|p tự luận

 Ta có

 2

31

y x

2 13

0 2 0

x

d I

x

x x

Trang 42

 

 

0 0

 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến  của đồ thị h{m số  C tạo với hai đường tiệm cận một tam gi|c có b|n kính đường tròn nội tiếp lớn nhất Khi đó, khoảng c|ch từ t}m đối xứng của đồ thị  C đến  bằng?

A 3 B.2 6 C.2 3 D 6

Hướng dẫn Chọn D

23

11

x

x x

1

x A x

 có đồ thị  C Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của  C

luôn cắt hai tiệm cận của  C tại A v{ B Độ d{i ngắn nhất của đoạn thẳng AB l{

Trang 43

Hướng dẫn Chọn D

m m

C}u 68: Cho h{m số 2 3 3

2

y x

 có đồ thị  C Tổng khoảng c|ch từ một điểm M thuộc  C

đến hai hai trục tọa độ đạt gi| trị nhỏ nhất bằng ?

2 Hướng dẫn

d =

Xét những điểm M có ho{nh độ lớn hơn 3

2

32

x đối xứng nhau qua đường thẳng : 2  6 0

d x y l{

A. 4; 4 v{ 1; 1 B.1; 5 v{ 1; 1

Trang 44

C.0; 2 v{ 3;7 D.1; 5 v{ 5;3

Hướng dẫn Chọn B

Gọi đường thẳng  vuông góc với đường thẳng : 1 3

h x

x x

;2

Vậy tọa hai điểm cần tìm l{ 1; 5  v{  1; 1

C}u 70: (CHUYÊN QUANG TRUNG) Để h{m số

2

1

x mx y

 Tập x|c định: D¡ \ m

Trang 45

12

m

m m y

m m

2

6 8

43

x

x x

x x

02

21

x

x x

x x

Pxyxyxyxyxyxyx y  yx M{ 3 0 16(4 ) 5 64 21

Vậy gi| trị nhỏ nhất của biểu thức P l{ 83

C}u 72: (CHUYÊN VINH – L2)Cho h{m số bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Tất

cả c|c gi| trị của tham số m để h{m số yf x m có ba điểm cực trị

l{

A m 1 hoặc m3 B m 3 hoặc m1

C m 1 hoặc m3 D 1 m 3

Hướng dẫn giải Chọn A

Nhận xét: Đồ thị h{m số yf x m gồm hai phần:

 Phần 1 l{ phần đồ thị h{m số yf x m nằm phía trên trục ho{nh;

 Phần 2 l{ phần đối xứng của đồ thị h{m số yf x m nằm phía dưới trục ho{nh qua trục ho{nh

Dựa v{o đồ thị của h{m số yf x  đ~ cho hình bên ta suy ra dạng đồ thị của h{m số

Trang 46

Khi đó | ( ) |f xm có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4

d f

Bảng biến thiên của hàm số yf x( ) như sau:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f xm có bốn nghiệm phân biệt

12

xxx  x khi và chỉ khi 1 1

2 m

Câu 74: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Cho hàm sốyf x( )x x( 21)(x24)(x29) Hỏi đồ thị

hàm số y= f¢( )x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?

Trang 47

g    nên g t 0có 3 nghiệm dương phân biệt

Do đó f x 0có 6 nghiệm phân biệt

Câu 75: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Tìm t t cả c c gi trị thực của m để hàm số

Vậy m 2 thì hàm số nghịch biến trên  0; 1

Câu 76: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) hương trình 2017sinxsinx 2 cos 2x có bao nhiêu

cos 2017 ln 2017 cos cos 2017 ln 2017 1

Trang 48

Do vậy trên 0; 2, 0 cos 0 3

Vậy trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có đúng ba nghiệm phân biệt

Ta có y  0, nên trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có ba nghiệm phân biệt là 0, , 2 

Suy ra trên 5 ; 2017  phương trình có đúng 2017    5 1 2023 nghiệm

Ngày đăng: 04/11/2017, 12:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên (Trang 4)
Bảng biến thiên - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên (Trang 12)
Bảng biến thiên: - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên: (Trang 18)
Bảng biến thiên: - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên: (Trang 20)
Bảng biến thiên - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên (Trang 25)
Bảng biến thiên: - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên: (Trang 26)
Bảng biến thiên của  f t   : - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên của f t   : (Trang 26)
Bảng biến thiên như sau: - Bài toán vận dụng cao  Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Bảng bi ến thiên như sau: (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w