Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG Bài toán vận dụng cao Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ _ ỨNG DỤNG
Trang 1x y x
vô nghiệm v{ h{m số không có đạo h{m tại x0
Trang 2Vậy trong mọi trường hợp h{m số có đúng một cực trị với mọi tham số m
Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m0, ta có thể chọn m l{ một số dương (như m3)
để l{m Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn m 3 để l{m sẽ cho lời giải nhanh hơn
C}u 2: (SGD VĨNH PHÚC)Cho h{m số 2 2017 (1)
1
x y x
Mệnh đề n{o dưới đ}y l{ đúng?
A Đồ thị h{m số (1) không có tiệm cận ngang v{ có đúng một tiệm cận đứng l{ đường thẳng x 1
B Đồ thị h{m số (1) có hai tiệm cận ngang l{ c|c đường thẳng y 2,y2 v{ không có tiệm cận đứng
C Đồ thị h{m số (1) có đúng một tiệm cận ngang l{ đường thẳng y2 v{ không có tiệm cận đứng
D Đồ thị h{m số (1) không có tiệm cận ngang v{ có đúng hai tiệm cận đứng l{ c|c đường thẳng x 1,x1
Hướng dẫn giải Chọn B
H{m số 2 2017 (1)
1
x y x
Chọn D
Trang 3Để h{m số có cực tiểu, tức h{m số có hai cực trị thì phương trình y 0có hai nghiệm ph}n biệt 2
3x 2x m 0 (1)có hai nghiệm ph}n biệt 1 3 0 1
3
CĐ
CĐ CT
Kiểm tra vớim0 phương trình trở th{nh 3 2
x|c định trên ¡
Trang 4Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng y m cắt đồ thị h{m số
3 2
x x x y
f x xR
Nếu a b 3 thì
2
f a f b có gi| trị bằng
Trang 5A.1 B.2 C.1
4 Hướng dẫn giải
Ta có: 2
y x xm H{m số có hai điểm cực đại v{ cực tiểu nên phương trình y 0 có 2 nghiệm ph}n biệt
Vậy m3 thỏa m~n b{i to|n
C}u 7: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả c|c gi| trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại,
I
Trang 6yx mx có phương trình :y 2mx 2
Diện tích tam gi|c IAB lớn nhất bằng 1
2 khi sin·AIB 1 AI BI
Gọi H l{ trung điểm AB ta có: 1 2 ,
Trang 74 10
m
Kết hợp với điều kiện * ta được m 4 10
C}u 9: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho x , y l{ c|c số dương thỏa m~n xy4y1.Gi| trị nhỏ nhất của
ln
x y x y P
Trang 8C}u 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho h{m số 22 1
ax x y
lim
4
x
a y
C}u 11: (NGÔ GIA TỰ - VP) Tất cả c|c gi| trị thực của tham số m để h{m số
y x m x mH{m số nghịch biến trên 2
H{m số luôn nghịch biến trên x x1; 2
Yêu cầu đề b{i:
Trang 9Ta có 2 3 2
3 2 2 ln 2
y x x m H{m số đ~ cho đồng biến trên 2
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
m
x x
m m m
Trang 10C}u 14: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Số đường tiệm cận đứng v{ tiệm cận ngang của đồ thị
x x l{:
Hướng dẫn giải Chọn A
C}u 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho 2 2
1 1 1 1
f f f f e với ,
l{ ph}n số tối giản
Trang 11Giả sử d l{ ước chung của 2
2018 1 v{ 2018 Khi đó ta có 2
1
m n
C}u 16: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số mđể đồ thị h{m
sốysinxcosx mx đồng biến trên ¡
A 2 m 2 B m 2 C 2 m 2 D m 2
Hướng dẫn giải Chọn D
m x
¡ với x sinxcos x
Ta có: sin cos 2 sin 2
C}u 17: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Cho h{m số y f x( ) x|c định v{ liên tục trên đoạn 2; 2
v{ có đồ thị l{ đường cong trong hình vẽ bên dưới X|c định gi| trị của tham số m để phương trình f x m có số nghiệm thực nhiều nhất
Hướng dẫn giải Chọn B
Dựa v{o đồ thị ta có đồ thị của h{m số y f x( ) l{:
Trang 12Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 m 2 thì phương trình f x m có số nghiệm nhiều nhất l{ 6
C}u 18: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) H{m số y x2 4x
21
42
Trang 13Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
m m
Do y m y 2 0 suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng
m; 2
2 2 0
y y suy ra phương trình y0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2; 2
Trang 14x : ta thấy trường hợp n{y vô lí (vì m1)
Th2c: (2) vô nghiệm, (1) có nghiệm kép 1
2
x : ta thấy trường hợp n{y vô lí (vì 1 m 1)
C}u 21: (NGÔ SĨ LIÊN) Trên đoạn 2; 2, h{m số 2
1
mx y x
Đặt xtant, ta được sin 2
2
m
y t Với x 2; 2 thì t arctan 2;arctan 2
Trang 15H{m số đ~ cho đạt gi| trị lớn nhất tại x1 tương ứng với
11
m x y
Trang 1623 4 5
6
+
1 4 -1
-2
-
f(t) f'(t) t
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C}u 23: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho h{m số
3 2
Trang 1777
44
4
43
2
1 2 2
; 22
1 2 222
m m
m m
2
ym m
744
32
Trang 18m m
512 32( )
m x
đồng biến trên khoảng ;
Trang 19A 0,35 B 0, 40 C 0,50 D 0, 45.
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình ho{nh độ giao điểm của d v{ đồ thị C : 3 2
Với x0, ta có giao điểm l{ A 0; 4
d cắt C tại 3 điểm ph}n biệt khi v{ chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm ph}n biệt kh|c
0
Trang 20 2 2
Đối chiếu với điều kiện, loại đi gi| trị m 2
C}u 28: Cho h{m số sin ,2 0;
TXĐ: D¡ ' 1 sin 2
2
y x Giải ' 0 sin 2 1 12
72
Trang 21Chọn A
Tập x|c định: D¡ Ta có y 1 msinx
H{m số đồng biến trên ¡ y' 0, x ¡ msinx 1, x ¡
Trường hợp 1: m0 ta có 0 1, x ¡ Vậy h{m số luôn đồng biến trên ¡
Trang 22m vl m
Trang 23Lập bảng biến thiên của ( )g x trên 0;
A m 5; 2 B.m ; 2 C m2, D m ; 5
Hướng dẫn Chọn B
Tập x|c định D¡ Ta có 3
y x m x H{m số đồng biến trên (1;3) 2
Dựa v{o bảng biến thiên, kết luận: mmin ( )g x m 2
C}u 34: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho h{m số 1 31 2
Trang 24x y
x m đồng biến trên khoảng
0;4 ?
A.1 m 2 B.m0;1 m 2 C.m2 D.m0
Hướng dẫn Chọn B
+) Điều kiện tan x ¹ m Điều kiện cần để h{m số đồng biến trên 0;p
4
ỉèç
ừ÷ l{ mÏ( )0;1
+)
y'= 2-mcos2x(tan x-m)2
+) Ta thấy:
1cos2x(tan x-m)2 >0"xỴ 0;p
4
ỉèç
ừ÷;mÏ( )0;1
+) Để hs đồng biến trên 0;p
4
ỉèç
ừ÷
Û y'>0
mÏ(0;1)
ìí
-m+2>0
m£0;m³1
ìí
142;
Hướng dẫn Chọn B
Tập x|c định DR, yêu cầu của b{i to|n đưa đến giải bất phương trình
Trang 25A 5 B 9 C 7 D 3
Hướng dẫn Chọn C
Bảng biến thiên
g + 0
g 52
112
Dựa v{o bảng biến thiên, kết luận: min ( ) 5
g m m nên (1)g x( )0 có hai nghiệm thỏa x1x2 1
Điều kiện tương đương l{
2
2 (1) 2( 6 1) 0
3 2 2 0, 21
2
m S
Do đó không có gi| trị nguyên dương của mthỏa yêu cầu b{i to|n
C}u 39: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 x 1 x m có nghiệm
thực?
A.m2 B.m2 C.m3 D.m3
Trang 26Hướng dẫn Chọn B
Đặt t x1,t0 Phương trình th{nh: 2 2
2t t 1 m m t 2t 1Xét h{m số 2
( ) 2 1, 0; ( ) 2 2
Bảng biến thiên của f t :
Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m2
C}u 40: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 2
Khi đó phương trình đ~ cho trở th{nh 2 2
Trang 27Từ bảng biến thiên suy ra 3 m 5 l{ c|c gi| trị cần tìm
C}u 41: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho phương trình:
Đặt 2
3
log 1
t x Điều kiện: t1 Phương trình th{nh: 2
Trang 28Chọn C
Bất phương trình 2
3 2 0
x x 1 x 2 Bất phương trình 2
Trang 29Hướng dẫn Chọn A
Hướng dẫn Chọn A
Do đó h{m số đồng biến trên [0;) (1) f x( 1) f(3 x) x 1 3 x 2
So với điều kiện, bpt có tập nghiệm l{ S(2;3]
C}u 47: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số mđể h{m số 4 2 3
1
2
y m x mx chỉ có cực tiểu m{ không có cực đại
Trang 30Hướng dẫn Chọn B
Ta xét hai trường hợp sau đ}y:
TH1: m 1 0 m 1 Khi đó 2 3
2
yx h{m số chỉ có cực tiểu (x0) m{ không có cực đại m 1 thỏa m~n yêu cầu b{i to|n
TH2: m 1 0 m 1 Khi đó h{m số đ~ cho l{ h{m số trùng phương ta có :
0
2 1313
2 1313
m m
m m
Trang 31Đối chiếu với điều kiện (1), ta thấy chỉ 2
3
m thỏa m~n yêu cầu b{i to|n
C}u 49: Cho h{m số 4 2 2
yx m x m Tìm tất cả c|c gi| trị của tham số thực mđể h{m
số có cực đại, cực tiểu v{ c|c điểm cực trị của đồ thị h{m số lập th{nh tam gi|c có diện tích lớn nhất
Trang 32C}u 50: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số mđể đồ thị h{m số 3 2
y x m x mx có hai điểm cực trị ,A B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng : y x 2
A 3
2
m m
m m
m m
m m
Hướng dẫn
[Phương ph|p trắc nghiệm]
Kết quả : 1001000 9980001.i Hay : y1001000 9980001. x
Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB l{ : 2 2
Trang 33A.m0 B.
0.92
m m
Gọi I l{ trung điểm của ABI1;m
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị l{: 2 6 6
Kết hợp với điều kiện thì m0
C}u 52: Tìm c|c gi| trị của tham sốm để đồ thị h{m số: 4 2 2 4
yx m x m có ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo th{nh 1 tứ gi|c nội tiếp
A.m 1 B.m1 C Không tồn tại m D.m 1
Hướng dẫn Chọn A
Trang 34Gọi I l{ t}m đường tròn ngoại tiếp( nếu có) của tứ gi|c ABOC Do tính chất đối xứng , ta có:
Kết hợp điều kiện m 1 ( thỏa m~n)
C}u 53: Tìm c|c gi| trị của tham sốmđể đồ thị h{m số: 4 2
2
yx mx m có ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó l{ ba đỉnh của một tam gi|c có b|n kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1
C.m ; 1 2; D Không tồn tại m
Hướng dẫn Chọn B
Trang 35So s|nh điều kiện suy ra m2 thỏa m~n
C}u 54: Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m để đồ thị h{m số 3 2
ymx mx m có hai điểm cực trị ,A B sao cho 2AB2(OA2OB2)20( Trong đó O l{ gốc tọa độ)
m m
C|ch 1
Gọi cạnh của hình chữ nhật: a, b; 0 <a, b 48
Trang 37Tam gi|c có diện tích lớn nhất bằng 2
x x y
2
2 4( )
2( )
Trang 38
có đường tiệm cận đứng l{ xa v{ đường tiệm cận ngang l{
yb Gi| trị của số nguyên m nhỏ nhất thỏa m~n m a b l{
A 0 B 3 C 1 D 2
Hướng dẫn Chọn D
Ta có đường tiệm cận đứng l{ x 3 v{ đường tiệm cận ngang l{ 1
Tọa độ điểm M có dạng 0
0 0
2 3
;2
y x mx x m có đồ thị C m Tất cả c|c gi| trị của tham số m để
C m cắt trục Ox tại ba điểm ph}n biệt có ho{nh độ x1, , x2 x3 thỏa 2 2 2
x x x l{
A m1 hoặc m 1 B m 1 C m0 D m1
Hướng dẫn
Trang 39Phương ph|p trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đ|p |n
+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 4
có đồ thị l{ C Gọi điểm M x y 0; 0 với x0 1 l{ điểm thuộc
C ,biết tiếp tuyến của C tại điểm M cắt trục ho{nh, trục tung lần lượt tại hai điểm
ph}n biệt ,A Bv{ tam gi|c OAB có trọng t}m G nằm trên đường thẳng : 4d x y 0 Hỏi gi| trị của x0 2y0 bằng bao nhiêu?
Trang 40 Gọi
0
0 0
2 10;
2( 1)
x x B
;
x x x x G
14
có đồ thị l{ C , đường thẳng :d y x m Với mọi m ta luôn có
d cắt C tại 2 điểm ph}n biệt ,A B Gọi k k1, 2 lần lượt l{ hệ số góc của c|c tiếp tuyến với
C tại ,A B Tìm m để tổng k1k2 đạt gi| trị lớn nhất
A.m 1 B.m 2 C.m3 D.m 5
Hướng dẫn Chọn A
Phương trình ho{nh độ giao điểm của d v{ C l{
1
2 1
x
x m x
12
Trang 41
có đồ thị C Biết khoảng c|ch từ I1; 2đến tiếp tuyến của
C tại M l{ lớn nhấtthì tung độ của điểm M nằm ở góc phần tư thứ hai, gần gi| trị n{o
nhất?
A.3e B.2e C.e D.4e
Hướng dẫn Chọn C
Phương ph|p tự luận
Ta có
2
31
y x
2 13
0 2 0
x
d I
x
x x
Trang 42
0 0
có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị h{m số C tạo với hai đường tiệm cận một tam gi|c có b|n kính đường tròn nội tiếp lớn nhất Khi đó, khoảng c|ch từ t}m đối xứng của đồ thị C đến bằng?
A 3 B.2 6 C.2 3 D 6
Hướng dẫn Chọn D
23
11
x
x x
1
x A x
có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của C
luôn cắt hai tiệm cận của C tại A v{ B Độ d{i ngắn nhất của đoạn thẳng AB l{
Trang 43Hướng dẫn Chọn D
m m
C}u 68: Cho h{m số 2 3 3
2
y x
có đồ thị C Tổng khoảng c|ch từ một điểm M thuộc C
đến hai hai trục tọa độ đạt gi| trị nhỏ nhất bằng ?
2 Hướng dẫn
d =
Xét những điểm M có ho{nh độ lớn hơn 3
2
32
x đối xứng nhau qua đường thẳng : 2 6 0
d x y l{
A. 4; 4 v{ 1; 1 B.1; 5 v{ 1; 1
Trang 44C.0; 2 v{ 3;7 D.1; 5 v{ 5;3
Hướng dẫn Chọn B
Gọi đường thẳng vuông góc với đường thẳng : 1 3
h x
x x
;2
Vậy tọa hai điểm cần tìm l{ 1; 5 v{ 1; 1
C}u 70: (CHUYÊN QUANG TRUNG) Để h{m số
2
1
x mx y
Tập x|c định: D¡ \ m
Trang 4512
m
m m y
m m
2
6 8
43
x
x x
x x
02
21
x
x x
x x
P x y xy xy xy xy xy x y y x M{ 3 0 16(4 ) 5 64 21
Vậy gi| trị nhỏ nhất của biểu thức P l{ 83
C}u 72: (CHUYÊN VINH – L2)Cho h{m số bậc ba y f x có đồ thị như hình bên Tất
cả c|c gi| trị của tham số m để h{m số y f x m có ba điểm cực trị
l{
A m 1 hoặc m3 B m 3 hoặc m1
C m 1 hoặc m3 D 1 m 3
Hướng dẫn giải Chọn A
Nhận xét: Đồ thị h{m số y f x m gồm hai phần:
Phần 1 l{ phần đồ thị h{m số y f x m nằm phía trên trục ho{nh;
Phần 2 l{ phần đối xứng của đồ thị h{m số y f x m nằm phía dưới trục ho{nh qua trục ho{nh
Dựa v{o đồ thị của h{m số y f x đ~ cho hình bên ta suy ra dạng đồ thị của h{m số
Trang 46Khi đó | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4
d f
Bảng biến thiên của hàm số y f x( ) như sau:
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt
12
x x x x khi và chỉ khi 1 1
2 m
Câu 74: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Cho hàm sốy f x( )x x( 21)(x24)(x29) Hỏi đồ thị
hàm số y= f¢( )x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Trang 47g nên g t 0có 3 nghiệm dương phân biệt
Do đó f x 0có 6 nghiệm phân biệt
Câu 75: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Tìm t t cả c c gi trị thực của m để hàm số
Vậy m 2 thì hàm số nghịch biến trên 0; 1
Câu 76: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) hương trình 2017sinxsinx 2 cos 2x có bao nhiêu
cos 2017 ln 2017 cos cos 2017 ln 2017 1
Trang 48Do vậy trên 0; 2, 0 cos 0 3
Vậy trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có đúng ba nghiệm phân biệt
Ta có y 0, nên trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có ba nghiệm phân biệt là 0, , 2
Suy ra trên 5 ; 2017 phương trình có đúng 2017 5 1 2023 nghiệm