1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QĐ 1141 - QĐ công nhận học viên tốt nghiệp trình độ thạc sĩ

4 109 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 493,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRUONG ĐẠI HỌC CÂN THƠ.. Trưởng Khoa Khoa tưởng Khoa Công nghệ QUYẾT ĐỊNH: Điều l.. Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của học viên đượ

Trang 1

BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

TRUONG ĐẠI HỌC CÂN THƠ 'Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1141 /QĐ-DHCT Cần Thơ, ngày-'Ötháng 4 năm 2013

ệc công nhận học viên tốt nghiệp trình độ thạc sĩ

CONG VAN DI

Này l : O4 : 402

TT” — — ——” HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẢN THƠ

Căn cứ Điều 36, Chương VIII của "Điều lệ trường đại học" ban hành kèm (heo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg, ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chinh phủ quy định về quyển hạn và trách nhiệm của hiệu trưởng trường dại học;

Căn cứ Quy chế đảo tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đảo tạo:

Theo đề nghị của các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại

học Tự nhiên, Trưởng Khoa Khoa học Xã Nhân văn,

“Thông tin và Truyền thông Trưởng Đại học Cần Thơ,

c Trưởng Khoa Khoa tưởng Khoa Công nghệ

QUYẾT ĐỊNH:

Điều l Công nhận tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ cho 25 học viên cao học Khóa

2009-2011 va 45 hoe vién cao hoc Khóa 2010-2012 của Trường Đại học Cần Thơ

(Danh sách học viên kèm theo)

._ Điều 2 Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của học viên được cắt khỏi Trường Đại học

Cần Thơ kể từ ngày ký quyết định

Điều 3 Các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kế hoạch tổng

hợp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và học viên có tên trong dạnh sách ở Điều chịu trách nhiệm thỉ hành quyết định này

icy HIEU TRUONG)

~ Lưu: VT, KSĐH, KHTH Ís ĐẠI Hoc ce

Nguyễn Thanh Phương

Trang 2

BO GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÀN THƠ

DANH SÁCH HỌC VIÊN TÓT NGHIỆP CAO HỌC

(Kèm theo Quyết định sé: N4|_/ QD-DHCT Ngdy24 thang 5 ném 2013 cia Hiéu trưởng Trường Đại học Cần Thơ)

Khóa 2009-2011

1 | 010999 |PhanThịiTường Khanh | X | 20⁄41982jlBếnTre |Khoahọc cây trồng

2 | 100908 [Nguyễn Đức “Thịnh 15/6/1968|Bén Tre Bao vệ thực vật |

3 | 100912 |Lý Thanh Tang 29/9/1986|Cần Thơ _ |Bảo vệ thực vật

4 | 100933 |Hồ Như Thủy | X | 01/8/1983|Hậu Giang |Bảo vệ thực vật |

6 | 130916 |Lê Thị Nghĩa | X | 16/4/1978|BếnTre |Kinhtếnông nghiệp

7 | 130918 |Lâm Thanh, Nghiệp 25/9/1978[Trà Vinh |Kinh tế nông nghiệp

8 | 130926 |Phan Thanh Tuấn Trang (01/01/1979|Kién Giang |Kinh tế nông nghiệp

9 | 140909 |Lê Thị Hồng Diệu | X |08/10/1979|Cần Thơ _ |Quản trị kinh doanh

10 | 140914 [Nguyễn Thị Thúy Hằng X | 12⁄4/1981|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

11 | 140950 |Nguyễn Minh Trung 06/4/1983|Vĩnh Long _ |Quản trị kinh doanh

12 | 140954 |Ngô Anh Tuân 24/6/1985|Cân Thơ | Quan tri kinh doanh

13 | 140955 |TháiThịThanh Tuyển | X [01/10/1981|Cin Tho |Quảntrịkinh doanh

14 | 140960 |Nhâm Thị Bé Vinh | X | 19/6/1984|BếnTre |Quảntrịkinhdoanh

15 | 230916 |TrânThịThuý Oanh | X | 13/5/1980|Vinh Long |Vănhọc Việt Nam

l6 | 240930 |Lê Văn Toàn J29/11/1982|Bạc Liêu Phát triển nông thôn

17 | 240904 |Ngô Thanh Hoàng 1982|An Giang _ |Phát triển nông thôn

18 | 240914 |Lé Hoang An 10/3/1980}Vinh Long |Phát triển nông thôn

19 | 240917 [Nguyễn Đel 12/11/1987ÌSóc trăng |Phát triển nôngthôn

20 | 240919 [Nguyễn Văn Hưởng 04/8/1977|Ca Mau |Phát triển nông thôn

21 | 240928 [Nguyễn Thị Ngọc Thúy X | 10/6/1977|An Giang —_ |Phat trién nong thén

22 | 270917 |Phạm Thị Mỹ Ha X |26/11/1980|Cân Thơ |Tải chinh - Ngan hang

23 | 270933 [Trin Van Những 21/6/1986|Cả Mau — |Tài chính- Ngân hàng

Khóa 2010-2012

26 | 011016 [Trần ThịThanh Thúy | X [ 14/4/1981]Hiền Giang |Khoa học cây trồng

Trang 3

27 | 011020 |Nguyễn Kim Tuyết | X | 18/9/1979|Cần Tho |Khoahoc cây trồng

28 | 011024 |Đào Thị Hương Giang | X |28/02/1984|Tuyên QuangKhoahọc cây trong

29 | 061014 |Dương Trần Trung Kiên 11/01/1985|Kién Giang |Nuôi trồng thúy sản

30 | 061016 |Trân Hữu Lễ J09/01/1974|Cần Thơ — |Nuôi trông thủy sản

1 | 131004 |LêThịKhánh Giang | X | 11⁄3/1985|CảnThơ |Kinhtếnông nghiệp

52 | 131005 [Nguyễn Hải Linh | X | 08/8/1986|QuảngTrị |Kinh tế nông nghiệp

33 | 141007 |Phan Hồng Dẫn x 1979|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh

34 | 141046 |Nguyễn ThịNhư Ngọc | X | 24/9/1987|CầnThơ |Quản trị kinh doanh

35 | 141051 [Bui Thị Yến Ni X |12/10/1980|Cần Tho |Quản trị kinh doanh

36 | 141064 |NguyễnNgọc Thảo | X [20/02/1974|Vinh Long |Quảntrịkinh doanh

37 | 141071 |LêTrươngLinh Thoại | X | 20/8/1986|Vinh Long |Quản trị kinh doanh

3§ | 201025 |Nguyễn Thế Quang 05/9/1980|Cân Thơ [Hoá lý thuyết và hoá lý

39 | 231009 |Hà Thị Oanh X | 03/6/1981|Déng Thap |Phát triển nông thôn

40 | 231010 |Nguyễn Thị Ngọc Thảo | X | 03/8/1977|Tiền Giang |Phát triển nông thôn

41 | 231013 |Tran Hoang Anh 26/12/1988|Cần Thơ |Phát triển nông thôn

42 | 231018 |Nguyễn Văn Đệ (01/11/1981|An Giang _ |Phát triển nông thôn

43 | 231020 |Võ Hoàng Khai 1987|Kién Giang [Phat trién nông thôn

44 | 231022 |Bùi Thị Kha Lil X | 08/8/1987[Trả Vinh |Pháttiển nông thôn

45 | 231025 [Nguyễn Văn Phiếu 26/5/1980|Vĩnh Long _ |Phát triển nông thôn

46 | 231030 [Neuyén Thay Trang | X | 29⁄4/1987|BạcLiêu |Pháttriểnnôngthôn

47 | 271013 |Ứng Tiên Dũng 11/10/1986|Kiên Giang [Tài chính - Ngân hàng

48 | 271019 [Trinh Thi Thu Hà X | 05/5/1971|Vĩnh Phú [Tai chinh - Ngan hang

49 | 271026 [Tang Mau Hué 14/9/1974|Can Tho _ [Tai chinh - Ngan hang

30 | 271073 [Neuyén Chi Tin 09/9/1986|Hau Giang |Tài chính - Ngân hàng

31 | 271080 |Võ Văn Tuan 25/11/1986|Tiền Giang |Tải chính - Ngân hàng

Trang 4

TT| MSHV | Ho Tên | Nữ |Ngàysinh| Nơisinh Chuyên ngành

[s8 | 281007 |Pham Thi Doan Duy | X [25/10/1987/Sée Trang |Quản lý tải nguyên và [59 | 281008 [Phạm Hoàng Dũng 1979|Hậu Giang - |Quản lý tài nguyên và

Imôi trường

|60 | 281009 Nguyễn ThịMỹ Hạnh | X 1987|Tiên Giang |Quản lý tai nguyên và

|môi trường

61 | 281010 |Mã Khánh ‘Hau 04/01/1980\Hau Giang |Quản lý tải nguyén va |

Imỗi trường

|62 | 281011 [Ngô Thị Hiểu X | 17/7/1987|Nrả Vinh — |Quản lý tài nguyên và

môi trường,

63 | 281014 |Lê Trần Thanh — Liêm 15/3/1988|Tiền Giang [Quản lý tải nguyên và

môi trường,

Jmôi trường

(65 | 281017 [Nguyễn Duy ‘Phuong 19/4/1985] Tra Vinh lý tài nguyên và

môi trường

66 | 281019 [pang Van Tặng |02/11/1976|Bén Tre [Quản lý tài nguyên và

môi trường

môi trường

jos | 281022 [Trần Văn _ Thạnh |20/10/1987ÌKiên Giang |Quản lý tái nguyên va |

mol

69 | 281024 [Hira Thi Kim Tuyền | X | 18/7/1987|Hậu Giang |Quản lý tài nguyên và

|môi trường

70 | 281025 |Nguyễn Thành Tựu 19/8/1985|Vinh Long |Quán lý tài nguyên và

| |môi trường X

HIỆU TRUONG 2 — HIE TRUONG

Ngày đăng: 04/11/2017, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm