_ —_ 4 Các ngành dự thi _ 4.1 | Ngành đúng, phù hợp Quản lý tài nguyên và môi trường, không học bo sung kién thức 4.2 | Ngành gần oec bỏ sung | Khoa học môi trường, Kỹ thuật tài nguyên n
Trang 1TRUONG DAI HOC CAN THO,
KHOA MOI TRUONG TNTN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
Tên ngành đào tạo | Quản lý tài nguyên và môi trường, |
(Environment and natural resources management) |
Ky nang
~LO6
3 Don vi quan ly - Bộ môn Quản lý môi trường và tài nguyên thiên nhiên, Khoa Môi
trường và tài nguyên thiên nhiên _ —_
4 Các ngành dự thi _
4.1 | Ngành đúng, phù hợp Quản lý tài nguyên và môi trường,
(không học bo sung kién
thức)
4.2 | Ngành gần (oec bỏ sung | Khoa học môi trường, Kỹ thuật tài nguyên nước, Khoa học đất, Lâm kiến thức) sinh, Kỹ thuật môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Quản lý đất
dai
5 Muc tiéu Mục tiêu là dào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và Môi
trường Sau khi hoàn thành chương trình học, học viên có thể vận dụng
tư duy khoa học nhằm lý giải một số khoa học và thực tiễn có
liên quan Cụ thẻ, học viên có thể năm vững các kiến thức cơ bản làm nền tảng vững chắc cho việc nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng thực hành về: (ï) quản lý lưu vực sông và đới bo: (ii) quan ly chất thải rắn và chất thải nguy hai; (iii) quản lý chất lượng môi trường đất, nước
và không khí; và (1v) quản lý các hệ sinh thái và bảo tôn đa dạng sinh học Ngoài ra, học viên cũng trang bị các kỹ năng và kiến thức chuyên môn nhằm mục tiêu có thê t định và đánh giá các công nghệ môi trường cũng như quản lý và kiểm kê các nguồn thải Song song đó, học
viên cũng sẽ được đào tạo để làm việc theo nhóm cũng như có đủ khả
năng để tự nghiên cứu và nâng cao trình độ chuyên môn _
6 Chuan dau ra (LO)
Phân tích và hoạch định chính sác
thiên nhiên và môi trường
Kỹ năng tư vẫn luậ
và Môi trường
—
Trang 26.4
Cấu trúc chương trình
đào tạo
Học phần bỗ sung kiến
thức cho các ngành gần
_„ - Luận văn tốt ngh
lý môi trường — _
( G IZ (bậc 3/6) theo Khung năng lực
ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương (Phụ lục lI, Théng tw 15 ng 3⁄2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
ó kỹ năng tư duy, sáng tạo trong chuyên ngành
- Kiến thức chung: 5 tín chỉ, trong đó Triết học (3 TC)
- Kiên thức cơ sở: 18 tín chỉ
- Kiên thức chuyên ngành: 27 tín chỉ
ăn tot 10 tín chỉ học phần: 03; tong tin chỉ: 06 (tối đa không quá 12 TC)
n các học phần (tên, mã số HP, số tín chủ)
1 Cơ sở khoa học môi trường: MT107, 21
2 Hoá môi trường ứng dụng: MT150, 27C
3 Sinh thái học cơ bản: MT]101, 2T
Trang 3
I Chương trình đào tạo chỉ tiết theo định hướng ứng dụng ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tổng số tín chỉ: 45TC
Thời gian dao tao: 1,5 nam
1 Chương trình đào tạo chỉ tiết:
x
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương (Phụ lục Il, Thong ae 15
TT Mã sô HP “Tên học phân tín bude | dion tiét | tiét tién thue
| chi °" LLT |TH quyết hiện Phần kiến thức chung
3 Ngoại ngữ Học viên tự học dạt chứng nhận BI (bậc 3/6) theo
ngay 15/3/2014 cua Bộ Giáo dục và Đào tao)
3 MTQ60I | Hệ thông thông tin môi trường GIS 2 % 1S | 30 II
5 MTQ602_ ' Chính sách và chiên lược tài 2 x 20 | 20 55
nguyên môi trường | MTQ603_ | Bồ trí thí nghiệm và thông kê môi 2 x 15 | 30 Ll
trường
7 |KT607 Kinh tế tài nguyên và môi trường 2 x |20|20 I, II
9 MT617 Xã hội học môi trường 2 x 30 |
10 | MT667 Năng lượng và môi trường 2 x 30 _ LH
Phần kiến thức chuyên ngành
II | MTQ604 | Đánh giá tác động môi trường và 2 x 20 | 20 LI
| rui ro sinh thai
12 MTQ605_ | Quản lý chất lượng môi trường đât 2 X 15 |30 III
| 13) MTQ606 | Quan ly chat thai ran va chat thai 2 | x 20 | 20 I
| nguy hại
14 MTIQ607_ | Quản lý tông hợp lưu vực sông và Ỷ x 20 | 20 1H
đới bờ
15 | MTQ608 | Sinh thái ứng dụng, đa dạng sinh 2 x 15 | 30 Il
học và bảo tôn
16 | MIQ609_ | Thâm định và đánh giá công nghệ 2 x 20 | 20 Ll
môi trường
| | chuyén dé
(18 | MTQ6I0 _ | Kiểm kê nguồn thai 2: x | 20 | 20 | LI
Trang 4
ar TT | Mã sô HP % Wh Tên học phần ø x tín ‘ Buse | cho tiết | tiết Bắt | Tự | ic |< tiên ” thực
chỉ “| LT | TH | quyét hién
19 | MT611 Biến đổi khí hậu va kha nang thich | 2 x | 30 LII
ứng
20 | MTQ6II Kiểm soát ô nhiễm nguồn không 3 x 30 I, I
tap trung _| |
21 | MT629 Quản lý tông hợp tải nguyên ven 2 x 20 | 20 | IU
bién - |
22 _¡MTQ612_ | Quy hoạch và quản lý tài nguyên 3 x 30 | 30 II
_ nước dưới đất " |
23 |MTQ6I3 | Quản lý tông hợp tài nguyên rừng 3 _ x | 30 | 30 | II
Phần luận văn tốt nghiệp c
24 | MT900 Luận văn tôt nghiệp - 10 X |
L Tong cong 45 35 10 | |
ngành theo định hướng ứng dụng đề có thê thể tiếp
trình độ tiêm sĩ:
hững học phần học bổ sung dành cho những
tục tham gia chương trình đào tao
học viên đã tốt nghiệp đúng
Mã số HP Tén hoc phan tin lbuge [chan tiệt | tiết | tiên thực
| chi | * “| LT | TH | guyét hiện
I | MT614 Phương pháp nghiên cứu viết báo | 2 x 20 | 20 LI |
Phần kiến thức cơ sở:
3 MTQ614_ | Các nguyên lý sản xuất sạch hơn i 20 | 20 | io
4 MTQ615_ | Nguyên lý quản lý tài nguyên và 2 x 30 La
5 MTQ6I6_ | Các quá trình cơ bản trong công 2 x 20 | 20 LH" _ nghệ môi trường
Cổng: 6 TC (Bắt buộc: 4TC: Tự chọn: 21C)
Phần kiến thức chuyên ngành
'7_ |MTO6I8_ | Quản lý các hệ sinh thái L2 xX [2020] —- Lu
8 MTQ619 | Phân tích hệ thông quản lý tài 2 X 20 | 20 IT
| nguyên và môi trường
F9 | MTQ620 | Hệ thống thông tin môi trường,GIS | 3 * 30 | 30 LH
Cong: 7 TC (Bat buge: 41C; hon: 3 TC) " |
Trang 5Il Chương trình đào tạo chỉ tiết theo định hướng nghiên cứu ngành Quán lý tài nguyên
và môi trường
Tổng số tín chỉ: 601C
Thời gian đào tạo: 2 năm
Số | ye Số | Số | HP HK
7 TT | Mã sô HP a ok Tên hoe phan Ạ a tin buộc Bắt | Tự chon tiet | tiet | |„« tién :A thực
Phần kiến thức chung
2 MT6I14 Phương pháp nghiên cứu viết báo | 2 x 20 | 20 IH
cao khoa hoc
3 Ngoại ngữ Học viên tự học đạt chứng nhận BI (bậc 3/6) theo
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Viet Nam hoặc tương đương (Phụ lục HH Thông tư 15
Phan kiến thức cơ sở
4 MTQ601 hồng thông tin môi trường, GIS 2 x 15 | 30 Pa
và viễn thám
SS MT625 | Quanti gB 2 X 1S | 30 Lt
| nguyên môi trường — | | |
7 | MTO16 Mô hình hoá môi trường, 3 | % J20|20| II
8 MTQ603 | Bồ trí thí nghiệm và thông kê môi 2 X 15 | 30 L1
trường
9 MTQ614_ | Các nguyên lý sản xuất sạch hơn 2 x 20 | 20 LU
13 | MT667 Năng lượng và môi trường 2 x 20 | 20 IU
14 | MTQ6I5 | Nguyén ly quan lý tài nguyên và 2 x 30 | LH
môi trường |
Cộng: 18TC (Bắt buộc l2 TC; Tự chọn: 6 TC)
Phần kiến thức chuyên ngành
15 MTQ604 | Đánh giá tác động môi trường và 2 | x 20 | 20 L1
rủi ro sinh thái
16 | MTQ607- Quản lý tông hợp lưu vực sông và 2 x 20 | 20 | IH
đới bờ C77 — | a
I7 | MTQ606 | Quản lý thải rắn và chất thải 3 x 20 | 20 LT
| nguy hai |
18 | MTQ605 | Quan ly chat lugng mdi trudng dat, 2 x 15 | 30 LH]
nước và không khí
19 | MTQ608 | Sinh thái ứng dụng đa dạng sinh 2 x 15 | 30 LH
20 |MTQ609 | Thâm định và đánh giá công nghệ 2 X 20 | 20 L7
môi trường |
Trang 6
TT | MãsôHP Tén hoc phan tin , bud buộc | chọn Hệ tiết | tiết | tiên & thực a
chi “| LT | TH | quyết | hiện:
chuyên đề L
22 _|MTQ6I8_ | Quản lý các hệ sinh thái 2 x 20 | 20 LH
23 |MT632 Lũ lụt và và giải pháp giảm nhẹ tác 2 x 15 130 IID
dong |
24 |MTQ619 | Phân tích hệ thông quản lý tài 2 x 20 | 20 | I1
nguyên và môi trường
ung
27 |MTQ6II Kiêm soát ô nhiễm nguồn không 3 x 30 I
tap trung
28 | MT629 Quản lý tông hợp tài nguyên ven 2 x 20 | 20 IU
¬ biển
29 |MTQ6I2_ | Quy hoạch và quản lý tài nguyên 3 x 30 | 30 LT
nước dưới đất
30 | MTQ6I3_ | Quản lý tổng hợp tài nguyên rừng 3 X 30 | 30 Lu
Cong: 28TC (Hải | a
Phân luận văn tốt ệ _ a
31 | MTQ900 | Luan van tot nghiép 10 X —_
HOI DONG KH-DT CHU TICH
Lê Việt Dũng
Cần Thơ, ngày 25 tháng 10 năm 2014
KHOA MÔI TRƯỜNG TNTN
TRƯỞNG KHOA
Nguyễn Hiếu Trung