1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề, đáp án HSG Tỉnh Yên Bái năm học 2004-2005

3 538 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề, Đáp Án HSG Tỉnh Yên Bái Năm Học 2004-2005
Trường học Trường THPT Yên Bái
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004-2005
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các số tự nhiên khác 0 sao cho khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên 9 lần Giải: Gọi số phải tìm là: xab... Cho ABC vu

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – HƯỚNG DẪN GIẢI

Năm học: 2004 – 2005

Bài 1 (4 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên khác 0 sao cho khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng

chục và chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên 9 lần

Giải: Gọi số phải tìm là: xab Trong đó: x  N; a, b  N; 0 ≤ a, b ≤ 9

Theo giả thiết: xa0b 9.xab 1000x 100a b 900x 90a 9b    

Vì b ≤ 9 nên: 4b ≤ 45  50x + 5a ≤ 45  x = 0

Do đó: 5a = 4b Vì (4, 5) = 1 nên: a \ 4 và b \ 5

Nếu b = 1  không có số a nào thỏa mãn

Nếu b = 5 thì a = 4 (thỏa mãn)

Vậy: Chỉ có một số thỏa mãn là 45

Bài 2 (4 điểm) Giải phương trình sau 2 2 2 2

-Giải: Điều kiện: x ≠ ±b Ta có:

(1)  (x – a2x)(x2 – b2) + b2 + a(x2 – b2) – x2 = 0

 (x2 – b2)(x – a2x + a – 1) = 0

 ((x2 – b2)[(1 – a2)x – (1 – a)] = 0

Do điều kiện x ≠ ±b nên: (1 – a2)x = 1 – a

Biện luận:

- Nếu a ≠ ±1  x 1

1 a

 Để x 1

1 a

 là nghiệm của phương trình thì: 1 b

a 1 

+ Nếu b = 0 thì phương trình có nghiệm: x 1

1 a

 + Nếu b ≠ 0:

a 1   a b 1

b



 phương trình có nghiệm: x 1

1 a

a 1   a b 1

b



 phương trình vô nghiệm

- Nếu a = 1: phương trình có vô số nghiệm x ≠ ±b

- Nếu a = –1: phương trình vô nghiệm

Kết luận:

- Nếu a = 1: phương trình có nghiệm x ±b

- Nếu a = –1: phương trình vô nghiệm

- Nếu a ≠ ±1và b = 0: phương trình có nghiệm x 1

1 a

- Nếu a ≠ ±1, a b 1

b

 và b ≠ 0: phương trình có nghiệm: x 1

1 a

- Nếu a ≠ 1, a b 1

b

 và b ≠ 0: phương trình vô nghiệm

Trang 2

Bài 3 (4 điểm) Hãy tìm các giá trị nguyên của a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất (x, y) với

x, y là những số nguyên:

0 4 ) 1 ( 2

0 )

2 3 (

y a x

a y a

ax

Giải: Ta có:

2

2ax 2(3a 2) 2a 0

Lấy (2) – (1): (a2 – 5a + 4)y + 2a = 0  (a – 1)(a – 4)y + 2a = 0  y 2a

(a 1)(a 4)



Vì y  Z  2a (a 1)(a 4)    2a a 1   2a 2 2 a 1     2 a 1 

Suy ra: a – 1 \ 2  a – 1  { ±1; ±2}  a  {2; 0; 3; –1} thử với y  a  {2; 0; 3} thỏa mãn

Bài 4 (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH và đường tròn (O) ngoại tiếp HAC Gọi D là

điểm đối xứng của B qua H, nối A với D cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh:

a) CH là tia phân giác của góc ACE

b) HO // EC

c) Cho AB = a, ACE = 600 Tứ giác AHEC là hình gì? Tính diện tích của tứ giác AHEC theo a.

Giải: a) Ta có: ΔABD cân nên: ABD cân nên: A1A 2 (1)

Mặt khác: A1C 2 (cùng phụ với góc B)

Lại có: C1 A 2 (cùng chắn cung HE)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: C1C 2 CH là tia phân giác của ACE

b) Ta có: O sđ AH = 1 2.C2 ACE  HO // EC

c) Từ a) và ACE = 600  ΔABD cân nên: ABD đều  AH a 3

2

Do đó: HE = AH a 3

2

 ΔABD cân nên: AEC có ACE = 600  CAE 30 0

Suy ra: ΔABD cân nên: AHO là tam giác đều  OA = AH  AC = 2 AH a 3

Kẻ đường cao HG: ΔABD cân nên: AGH là nửa tam giác đều: AG AH a 3 HG 3a2 3a2 3a

Vậy: Diện tích của hình thang cân ACEH là:

2

Bài 5 (4 điểm) Cho hình thang ABCD có AB // CD, CD > AB, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại

O Cho biết SAOB = s1; SDOC = s2 Tính diện tích hình thang ABCD

Giải: Ta có: SACD = SBCD

mà SACD = SAOD + SOCD

và SBCD = SBOC + SCOD  SAOD = SBOC (3)

Kẻ đường cao BK Ta có:

AOB

1

2

2

OBC

1

2 1

2

E D

O

H

A

O K

Trang 3

Tương tự: OAD

OCD

Từ (3), (4) và (5): AOB AOD AOD 1 2

Vậy: SABCD s1 s2 2 s s1 2 = s1  s2 2

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w