1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định số 2424 QĐ-ĐHCT v v công nhận học viên tốt nghiệp thạc sĩ

3 103 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 484,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách học viên kèm theo Điều 2.. Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của học viên được cắt khỏi Trường Đại học Cân Thơ kê từ ngày ký quyêt định.. Các ông bà Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Ph

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUONG DAI HOC CAN THO | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

| KHOA MQi TRUONG & TNTN QUYET DINH

Ngày: wert ry as

sự AA

Về việc công nhận học viên tốt nghiệp trình độ thạc sĩ

HIEU TRUONG TRUONG DAI HOC CAN THO !

Căn cứ Khoản 2, Điều 11, Chương II của "Điều lệ trường đại học" ban hành kèm theo Quyết định 70/2014/QĐ-TTg, ngày 10 tháng 12 nam 2014 cua Thủ tướng Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyên hạn của hiệu trưởng;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chê đào tạo trình độ thạc sĩ; Theo đê nghị của các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học Trường Đại học Cần Thơ,

QUYÉT ĐỊNH: | Điều 1 Công nhận tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ cho 21 học viên cao học Khóa 2011-

2013, 39 học viên cao học Khóa 2012-2014, 09 học viên cao học Khóa Z013- 2015 cua Trường Đại học Cần Tho

(Danh sách học viên kèm theo) Điều 2 Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của học viên được cắt khỏi Trường Đại học Cân Thơ kê từ ngày ký quyêt định

Điều 3 Các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kế hoạch tong hợp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và học viên có tên trong danh sách ở Điều chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

(HEU TRUONG 4

Nơi nhận: ⁄ - BpyltU TRƯ

- Bộ GD&ĐT; : / “TRƯỜNG Wy x

- Luu: VT, KSDH, PKHTH ee ĐẠI bài °

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUONG DAI HOC CAN THO

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN TÓT NGHIỆP THẠC SĨ

(Kèm theo Quyết dinh s6: 2424 /OD-DHCT Ngày 0% tháng ¥ ndm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cân Thơ)

Khóa: 2011-2013

1 |M1011002|Ngô Thành Đua 08/11/1984|Hậu Giang |Bảo vệ thực vật

2 |M2411022|Đỗ Thu Hồng | X |04/01/1984|BacLiêu |Hệ thống thông tin

3 |M2411032|Đoàn Anh Tú 02/03/1977|Can Tho _|Hé théng thong tin

4 |M0611006 |Đinh Hùng Cường 09/03/1983|An Giang |Nuôi trồng thuỷ sản

5 |M0611009lLê Việt Hà —_ |20/06/1981|Thanh Hóa |Nuôi trồng thuỷ sản

6 |M3211016|Huỳnh Duy Phương 05/02/1988|Tra Vinh |Quản lý đất đai

7 |M2811008|Trần Hoàng Khương 05/07/1987|Vĩnh Long |Quản lý môi trường

8 |M1411011|Nguyễn Văn Chương| |08/03/1974|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

9 |M1411016|Đặng Văn Đầy 1989|Bạc Liêu {Quan tri kinh đoanh

10 | 2611004 |Nguyễn Quang Bình 1982lAn Giang [Tài chính - Ngân hàng

11 |M2611011 |Đoàn Hồng Diệu | X |19/04/1985|Sóc Trăng |Tài chính - Ngân hàng

12_ |M2611023 |Nguyễn Thị Kiều Duyên | X |05/07/1977|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng `

13 |M2611053 |Lương Gia Lệ X |10/12/1983|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

14 |M2611081 |Ngé Thi Bich Ril x 1984|Sóc Irăng [Tài chính - Ngân hàng

15 |M2611092|Phan Thị Thiện | X |10/05/1979|Quảng Trị |Tài chính - Ngân hàng

16 |M2611096|Lé Van Thir 21/04/1983|Bén Tre |Tài chính - Ngân hàng

17 |M2611115|Nguyễn Thanh Xuân | X |28/11/1985|Cà Mau J|Tài chính - Ngân hàng

18 |M0311015 |Đinh Thiện Trién 12/01/1980|Can Tho |Thúy

19_ |M0311019 |Diệp Trường Khang 06/03/1982|An Giang [|Thú y

20_ |M0311024|Trần Thị Bảo Tran | X |26/07/1977|Tiền Giang |Thú y

21 |M0311025 |Nguyễn Hữu Tuyển | X 1987|Hậu Giang |Thú y

Khóa: 2012-2014

22_ | M001115 [Nguyễn Trung Dương 21/09/1990|An Giang |Bảo vệ thực vật

23 | M000030 |Nguyễn Chí Tâm 1976]Vĩnh Long |Công nghệ sau thu hoạch

24 | M000032 |Tran Thi Thanh Thao X | 05/08/1985|Séc Trang |Công nghệ sau thu hoạch

25_ | M001151 |Huỳnh Văn Vũ 25/10/1989|Tiền Giang lCông nghệ sau thu hoạch

26 | M000085 |Lê Huỳnh Anh Duy 09/02/1989|Déng Tháp |Công nghệ thực phẩm

27 | M000086 |Trần Thị Mai Hân X |19/11/1984|Vĩnh Long |Công nghệ thực phẩm

(28 | M000087 |Nguyén Thị Thúy Hang | X | 30/04/1989|Vinh Long |Công nghệ thực phẩm

29_ | M000089 Nguyễn Tố Mai X | 13/10/1986|Đông Tháp |Công nghệ thực phẩm

30 | M000941 |Trần Chí Tâm 12/10/1984|Bạc Liêu |Công nghệ thực phẩm

31 | M001162 [Ngô Thi Kim Yến X |25/09/1985|Cần Thơ |Công nghệ thực phẩm

32 |M001029 Nguyễn Phạm Minh Toàn 03/01/1990|Hậu Giang |Hệ thống nông nghiệp

33 | M000106 |Đặng Mỹ Hạnh |X |21/02/1988|Cần Thơ |Hệ thống thông tin

34 | M000995 ÌTrương Hùng Chen 1987|Kiên Giang |Hệ thông thông tin

35 | M001002 |Trần Quốc Lịnh 1979|Hau Giang |Hệ thông thông tin

Trang 3

36 | M001006 |Trần Quách Kim Ngân | X |18/03/1988ÌBạc Liêu |Hệ thống thông tin

37 | M001015 |Hoàng Minh Trí 21/12/1968|Tiền Giang |Hệ thống thông tin

38 | M000160 |Lê Dinh Huynh 15/06/1972JThanh Hóa |Khoa học môi trường

39 | M000959 Nguyễn Thị Trúc Ngoan |X |15/04/1989|Sóc Trăng |Kinh tế nông nghiệp

40 | M000521 |Huỳnh Thị Anh Đào X | 20/06/1989|Đằng Tháp |Phát triển nông thôn

41 | M000532 |Lê Hải Triều 02/06/1980|Sóc Trăng |Phát triển nông thôn

42 | M001048 |Nguyễn Quốc Trí 31/08/1980|Vĩnh Long |Phát triển nông thôn

43 | M000543 |Huỳnh Thanh Hải 05/07/1976|Séc Trang |Quản lý đất đai

44 | M000574 |Nguyễn Thị Cẩm Tú X |15/03/1978|Cần Thơ |Quản lý đất đai

45 | M000576 |Lê Văn Vũ 06/12/1976|Bạc Liêu [Quan ly dat dai

46 | M000584 |Mai Thị Hà X | 13/01/1990|An Giang |Quản lý tài nguyên và môi

trường

47 | M000585 |Tông Quôc Hiép X | 03/01/1989|Hau Giang |Quản lý tài nguyên và môi

trườn

48 | M000598 |Nguyễn Thị Bình Phương | X | 30/01/1989|Cân Thơ Quản lý tài nguyên và môi

trường

49_ | M000702 |Trịnh Thị Kim Thơ X | 25/11/1986|Bén Tre |Quản trị kinh doanh

50 | M000945 |Trần Thu Huong | X | 27/07/1989|Can Tho |Quản trị kinh doanh

51 | M000243 |Tran Trong Nghia 16/12/1981|Cà Mau [Tài chính - Ngân hàng

52_ | M000252 |Nguyễn Minh Nhật 26/09/1988|Cà Mau |Tài chính - Ngân hàng

53 | M000262 |Bùi Thị Lan Phương | X |17/08/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

54 | M000265 |Nguyễn Xuân Quy 15/04/1984|Kién Giang |Tai chinh - Ngân hang

55 | M000268 |Đặng Thị Huỳnh Thanh | X | 28/10/1988|An Giang |Tài chính - Ngân hàng

56 | M000294 |Lê Minh Tuyển | X |27/07/1989|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

57 | M000779 |Hà Tấn An ]22/09/1985lCân Thơ |Thú y

58 | M000786 |Đỗ Hoàng Minh 16/06/1972|Bén Tre |Thúy

52_ | M000789 |Nguyễn Như Tấn Phước 1983|Can Tho |Thú y

60 | M000931 |Trân Kỳ Thịnh 20/09/1989|An Giang |Vật lý lý thuyết và vật lý toán

Khóa: 2013-2015

61 |M0213005 |Huỳnh Minh Châu 25/11/1990lCửu Long |Chăn nuôi

62 |M0213012 |Châu Thiện Ngọc | X | 08/06/1991|Đông Tháp |Chăn nuôi

63 |M1313001 |Nguyễn Trường An | 1990|Tra Vinh |Kinh tê nông nghiệp

64 |M1313003 |Nguyén Thé Chau 30/08/1982|Cà Mau Kinh tê nông nghiệp

65 |M1313006 |Lé Van _Dễ 04/11/1986|Hậu Giang |Kinh tê nông nghiệp

66 |M1313014 |Nguyễn Văn - Tạc 15/10/1972|LongAn |Kinh tê nông nghiệp

67 |M1413011 |Nguyễn Văn Đậm 1990|Bạc Liêu |Quản trị kinh doanh

68 |M0813004 |Phạm Hải Dương 21/05/1982|Bạc Liêu |Vật lý lý thuyết và vật lý toán

-l69_ |M0§13008 [Nguyễn Duy Khanh 28/02/1991 Hậu Giang |Vật lý lý thuyêt và vật lý toán

Danh sách có 69 học viên

= Nguyễn Thanh Phương 2

Ngày đăng: 04/11/2017, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w