1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định số 3757 QĐ-ĐHCT v v công nhận học viên tốt nghiệp trình độ thạc sĩ

14 92 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi quyên lợi và nghĩa vụ của học viên có tên Ở Điều 1 được chấm dứt tại Trường Đại học Can Tho kể từ ngày ký Quyết định.. Các ông bà Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kê hoạch tông

Trang 1

BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

TRUONG DAI HOC CAN THO 7 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KHOA MÔI TRƯỜNG & TNTN QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận học viên tốt nghiệp trình độ thạc sĩ

CÔNG VĂN ĐẾN

wr ae 012015"

Can ctr Khoan 2, Diéu 11, Chương II của "Điêu lệ trường đại học" ban hành kèm theo Quyết định 70/2014/QĐ-11g, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyên hạn của hiệu trưởng;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/T1-BGDDT, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ; Căn cứ Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Quyết định số 3619/QĐÐ-ĐHCT, ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại hoc Cần

Thơ;

Theo đề nghị của ông Trưởng Khoa Sau đại học Trường Đại học Cần Thơ,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Công nhận tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ cho 119 học viên cao học Khóa 2011-2013, 62 học viên cao học Khóa 2012-2014, 300 học viên cao học Khóa 2013-

2015 của Trường Đại học Cần Thơ

(Danh sách học viên kèm theo) _ Điều 2 Mọi quyên lợi và nghĩa vụ của học viên có tên Ở Điều 1 được chấm dứt tại Trường Đại học Can Tho kể từ ngày ký Quyết định

Điều 3 Các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kê hoạch tông hợp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và học viên có tên trong danh sách ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

%

T HIỆU TRƯỞNG “”

“ —

Nơi nhận:

- Điều 3;

- BO GD&DT;

- Luu: VT, KSDH, PKHTH

_ Thanh Phương

Trang 2

BO GIAO DUC VA DAO TAO

TRUONG DAI HOC CAN THO

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

-_ Độc lập —- Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN TÓT NGHIỆP THẠC SĨ

(Kèm theo Quyét dinh s6: 3454 / OQD-DHCT

Ngày 09 thang 40 năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Tho)

TT| MSHV | Ho Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơisinh | Ngành

Khóa 2011-2013

M0111033 |Đoàn Thị Kim Hoàng | X | 02/3/1987|An Giang |Khoa hoc cây trồng

M1311003 |Trần Vũ Anh 1988|CàaMau |Kinh tế nông nghiệp

M1311006 |Nguyễn Văn Cảnh 11/01/1985|Kiên Giang |Kinh tế nông nghiệp

M1311017 |Mã Thái Huynh 05/10/1988|Sóc Trăng |Kinh tế nông nghiệp

M1311026 [Neuyén ThiHdng Ngọc |X | 05/7/1985|Vĩnh Long |Kinh tế nông nghiệp

M1311029 |Phạm Huy Phong 10/12/1978|Cần Thơ |Kinh tế nông nghiệp

M1311032 |Trần Thị Ngọc Phương | X 1986ÌTrà Vinh |Kinh tế nông nghiệp

M1311034 |Lê Hồng Tham | X |10/01/1984|Cần Thơ |Kinh tế nông nghiệp

M1311036 |Nguyễn Thị Thanh |X| 04/3/1982|Bến Tre |Kinh tế nông nghiệp

10 |M1311043 |Nguyễn Phước Toàn 09/02/1982|Cần Thơ |Kinh tế nông nghiệp

11 |M1311044 [Tăng Thị Ngọc Trâm |X| 09/⁄3/1985|LongAn |Kinh tế nông nghiệp

12 |M1611005 |Lê Thị Thanh Bình X | 02/6/1975|Bén Tre Lý luận và phương pháp dạy

13 |M1611013 |Lê Hải Duy 01/01/1986|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

14 |M1611015 |Hoàng Thị Liên Giang | X | 13/3/1981 Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

15 |M1611023 |Bùi Thị Trúc Ly X | 04/8/1987|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

16 |M1611024 |Huynh Thanh Mai X | 27/3/1981|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

17 |M1611039 |Phan Việt Thăng 17/3/1986|Tiền Giang |Lý luận và phương pháp dạy

| học bộ môn tiêng Anh

18 |M1611047 |Huynh Tran Minh Thùy | X | 02/11/1982/Hau Giang |Ly luan va phuong phap day

học bộ môn tiêng Anh

19 |M1611052 |Kiêu Thị Thu Trinh |X |28/01/1981|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

20 1M1511012 |Ngé Thi Cam Giang | X | 01/7/1987|Tiền Giang |Lý luận và phương pháp dạy

21 |M3311013 |Liêng Thị Hồng Hoa X |30/11/1981|TràVinh |Luật kinh tế

22 |M3311019 |Nguyễn Thị Ngọc Linh X| 08/8/1988|Vĩnh Long |Luật kinh tế

23 |M3311038 |Võ Nguyễn Nam Trung _ 21/6/1987|Cửu Long |Luật kinh tế

24 |M2311019 |Thái Văn Nhân 02/4/1978|An Giang |Phát triển nông thôn

25 |M2311026 |Nguyễn Thanh Tú _ 12/4/1979|Vĩnh Long |Phát triển nông thôn

D6 |M3211004 |Trương Minh Đức 05/9/1988|Can Thơ |Quản lý đất dai

27 |M2811012 |Nguyễn Văn Minh 25/12/1980|CàMau |Quản lý tài nguyên và môi

trường

28 |M1411003 |Ngé Thuy Anh | X | 29/12/1979|Ca Mau |Quản trị kinh doanh

29 |M1411006 |Lê Phương Thái Bình 25/5/1976|Can tho Quan tri kinh doanh

Trang 3

«AG

ltr] MSHV | Ho Tên |Nữ| Ngày sinh | Noisinh | Ngành

30 |MI411010 |Ngô Cảm Chương| X |24/10/1984|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh

31 |M1411013 |Lê Duy Cửu 08/12/1976Ì|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

32 |M1411015 |Phạm Thị Đảm X |10/11/1983|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh

33 |M1411017 |Huỳnh Thị Dư X 1986|An Giang |Quản trị kinh doanh

34 |M1411019 |Lê Thị Thùy Duong | X | 07/8/1988JVĩnh Long |Quản trị kinh doanh

-B5 |M1411022 |Nguyễn Ngọc Hà X | 12/12/1989|Bac Liéu |Quản trị kinh doanh

B6 |M1411023 |Nguyễn Thị Diễm Hang X |01/10/1983|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh

37 |M1411026 |Phan Hồng Hạnh | X |04/02/1982|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

B8 |M1411027 |Mạch Phú Hào _01⁄3/1975|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

B9 |M1411029 |Bùi Thanh Hùng | |25/12/1977|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

40 |M1411031 |Tran Thi Thuy Hưởng | X | 06/9/1989/Vinh Long |Quan tri kinh doanh

41 |M1411032 |Lê Quốc Huy 15/10/1985|Can Tho |Quản trị kinh doanh

A2 |M1411033 |Nguyễn Hữu Huy 12/5/1986|Nam Dinh |Quản trị kinh doanh

A3 |M1411038 [Dao Thiên Kim |X| 22/9/1989|Cantho |Quản trị kinh doanh

44 |M1411039 |Tran Thi Lan X |02/11/1979|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

45 |M1411041 |Trương Cẩm Lil X | 14/11/1977|Séc Trang |Quản trị kinh doanh

M1411042 |Nguyễn Hồng Linh |X| 30/5/1989|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh

A7 |M1411043 |Nguyễn Thị Thùy Linh X |03/11/1984|Bạc Liêu |Quan trị kinh doanh

8 |M1411046 [Trương Thanh Loan X |20/10/1988[Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

49 |M1411047 |Hwa Dang Thanh Luan 25/3/1985|Can Tho |Quản trị kinh doanh

50 |M1411049 |Nguyén Hoang Một 1985|CàMau |Quản trị kinh doanh

51 |M1411051 |Đỗ Hoài Nam 1980/Can Tho |Quản trị kinh doanh

S2 |M1411052 |Hoàng Hoài Nam 08/01/1983|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

53 |MI1411061 |Lý Thanh Nguyên| X | 16/8/1988|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh

54 |M1411062 |Trần Thu Nguyệt | X | 12/9/1985|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh

55 {M1411063 |Phan Tan Nhân 17/10/1977|Bén Tre |Quản trị kinh doanh

56 |M1411064 |Cao Văn Nhi 25/7/1981|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

57 |M1411065 |Võ Văn Nhì 10/01/1980|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

5§ |M1411066 |Nguyễn Thị Hồng Như X |19/11/1988|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh

S9 |MI1411068 |Phạm Thị Kiểu Oanh | X | 26/7/1979 Thừa Thiên |Quản trị kinh doanh

Huê

60 |M1411069 |Bùi Quốc Phong 19/8/1975|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

61 |M1411076 |Lê Thành Sang 1985|Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh

62 |M1411077 |Nguyễn Thanh Sang 1978|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

63 |M1411078 |Nguyễn Văn Si 23/12/1983|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh

64 |M1411081 |Nguyễn Thị Thanh Tam X | 02/8/1986/Can Tho |Quản trị kinh doanh

65 |M1411085 |Nguyễn Phương Thảo X |09/11/1987|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

66 |M1411086 |Trân Minh Thiện 10/9/1986|Ha Tinh — |Quản trị kinh doanh

67 |M1411087 |Nguyễn Phúc Thịnh 07/5/1987|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

68 |M1411088 |Công Quốc Thư 27/02/1981|Cằn Thơ |Quản trị kinh doanh -

69 |M1411091 |Trần Nguyễn Anh Thư X | 18/01/1989|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh

70 |M1411093 |Tạ Thúy | X |27/10/1979|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

71 |MI1411094 |Võ Ngọc Thúy |X| 18/5/1987 Can Tho {Quan tri kinh doanh

72 |M1411095 |Nguyễn Minh Thùy |X | 21/6/1982 Bến Tre Quản trị kinh doanh

z “WP À_— a

Trang 4

[TT[ MSHV Họ Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơi sinh ` Ngành

73 ÏM1411096 |Vũ Thị Thanh Thủy | X |22/10/1984|Kiên Giang |Quản trị kinh doanh

74 1M1411099 |Doan Sử Ngọc Tran X |01/10/1989|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh

75 |M1411101 |Lưu Xuân Trang | X | 31⁄3/1982|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

76 |M1411103 [Nguyễn Thị Minh Trang | X | 01/11/1988|Kiên Giang |Quản trị kinh doanh

77 |M1411105 |Nguyễn Thanh Trúc | X | 21⁄7/1985|Tiền Giang |Quản trị kinh doanh

78 |MI1411106 |Vũ Xuân Tú 12/8/1987|Can Tho |Quản trị kinh doanh

79 |M1411108 [Trang Kim Tuyền | X | 30/5/1984 Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh

80 |MI1411110 |Phạm Thụy Thúy Uyên |X |15/02/1984|An Giang |Quản trị kinh doanh

S1 |M1411112 |Trần Thị Hồng Vân X |03/10/1985|Bến Tre |Quản trị kinh doanh

82 |M1411116 |Võ Bình Yên 27/10/1985|Can Tho |Quản trị kinh đoanh

83 |M1411117 |Lê Bảo Yến |X| 26/8/1989|BạcLiêu |Quản trị kinh doanh

84 |M1411118 |Phạm Thị Xuân Yến X | 24/9/1985|Can Tho |Quản trị kinh doanh

85 | 2611002 |Bui Van Anh X | 16/9/1985|Sóc Trăng |Tai chinh - Ngan hang

86 | 2611003 |Tran Thi Tuyét Lan Anh X | 19/5/1980|Vĩnh Long |Tài chính - Ngân hàng

§7 |M2611013 |Võ Hoàng Diệu 02/01/1977|Đồng Tháp |Tài chính - Ngân hàng

88 |M2611015 |Đặng Thị Kim Dung | X |11/10/1985 Can Tho |Tài chính - Ngân hàng

89 /M2611026 |Lé Thi Kim Hang | X |04/12/1987|Hậu Giang [Tài chính - Ngan hàng

90 |M2611030 |Châu Ngô Diệu Hiển | X | 22/01/1986|Can Tho |Tài chính - Ngân hàng

91 |M2611038 |Hồ Thị Ngọc Hường | X | 16/5/1977/An Giang |Tài chính - Ngân hàng

92 ÌM2611040 |Nguyễn Thị Ái Huy X |20/01/1986]Vĩnh Long |Tài chính - Ngân hàng

93 |M2611041 |Lé Ngoc Huyền | X |01/11/1978|Sóc Trăng |Tài chính - Ngân hàng

94_ |M2611045 |Lê Nguyễn Vân Khanh |X | 24/3/1984|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

95 |M2611046 |Luong Quốc Khanh 10/7/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

96 |M2611051 |Hồ Phạm Thanh Lan |X| 20/⁄41987|CầnThơ |Tài chính - Ngân hàng

97 |M2611052 |Vũ Thị Phương Lan X | 06/9/1974|Ninh Bình |Tài chính - Ngân hàng

98 |M2611058 |Nguyén Kiéu Loan | X | 13/02/1988|Cantho |Tài chính - Ngân hàng

09 |M2611061 |Đỗ Hoài Nam 20/3/1981|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

100 |M2611062 |Trần Thị Kiều Nga X | 06/4/1981|Can Tho |Tài chính - Ngân hàng

101 |M2611063 |Phan Quang Ngân 11/5/1979|Cà Mau Tài chính - Ngân hàng

102 |M2611074 |Đặng Lê Xuân Phương | X | 17/10/1989|Séc Trang |Tài chính - Ngân hàng

103 |M2611075 |Quách Thanh Phương 1975|Kiên Giang |Tài chính - Ngân hàng

104|M2611083 |Phan Huỳnh Trường Sinh 27/10/1979|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

105 |M2611084 |Ngô Văn Bé Tám 28/10/1978|Đồng Tháp |Tài chính - Ngân hàng

106 |M2611088 |Mai Xuân Thái 12/01/1979|An Giang [Tài chính - Ngân hàng

107 |M2611090 |Nguyễn Quốc Thắng 25/9/1988|Đằng Tháp |Tài chính - Ngân hàng

108 |M2611094 |Nguyễn Thị Thư X | 24/3/1988|Hậu Giang [Tài chính - Ngân hàng

109 |M2611095 |Quách Ngọc Anh Thư X |22/12/1985|Sóc Trăng [Tài chính - Ngân hàng

110 [M2611098 |Lê Ngọc Minh Thùy |X |27/10/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

111|M2611101 |Bùi Kim Tin |X | 21⁄21987CàMau |Tài chính - Ngân hàng

112|M2611102 |Đặng Thị Huyền Tram | X |19/12/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

113 |M2611106 |Lý Thanh Trúc |X| 19/9/1979|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

114|M2611107 |Lê Huỳnh Anh Tú 28/6/1975|Cằn Thơ |Tài chính - Ngân hàng

115 |M2611108 [Vũ Anh Tú 03/02/1978|Cần thơ Tài chính - Ngân hàng

116 |M2611109 |Trần Thanh Tùng 01/8/1987|Vĩnh Long |Tài chính - Ngân hàng

` \A

Trang 5

|TT| MSHV Ho Tên | Nir| Ngày sinh | Nơi sinh _ Ngành

117|M2611113 |Nguyễn Thị Thu Vỹ X | 08/7/1983|Bac Thai |Tài chính - Ngân hàng

118|M2611114 |Lê Yến Xuan |X| 16/5/1984|TràVinh |Tài chính - Ngân hàng

119|M2611116 |Nguyễn Thị Yến X 1985|Hậu Giang |Tài chính - Ngân hàng

Khóa 2012-2014

120|M000003 |Trần Phước _ Lộc 21/7/1987|An Giang |Bảo vệ thực vật

121|M000071 |Nguyén Thi Minh Thu X | 15/8/1986|An Giang |Công nghệ sinh học

122|M000081 |Mai Anh | Tuyết |X| 15/7/1987|Tra Vinh |Công nghệ sinh học

123 |M001026 |Nguyễn Vương Quốc 30/3/1990|Cần Thơ |Hệ thống nông nghiệp

124|M000832 |Phạm Qué Lan X | 26/8/1986|Cần Thơ |Khoa học cây trồng

125 |M000835 |Lê Võ Thùy Ngân |X |20/11/1988|Cần Thơ |Khoa học cây trồng

126|M000837 |Lâm Kiều Nương | X 1989|CàMau |Khoa học cây trồng

127|M001085 |Lé Anh Huy 1978§|Vĩnh Long |Khoa học môi trường

128 |M000168 |Phạm Văn Mén 24/8/1989|Vinh Long |Kinh tế nông nghiệp

129|M000963 |Hồ Ngọc Thùy 20/11/1977|Tiền Giang |Kinh tế nông nghiệp

130 |M000973_ [Nguyễn Công Toàn 01/01/1979|Bạc Liêu |Kinh tế nông nghiệp

131|M000986 |Nguyễn Lê Long Điền 14/02/1973|Can Thơ |Kinh tế nông nghiệp

II32|M000312 |Phạm Trung Hiểu 1986|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

133 |M000378 |Đỗ Thành Tài 16/6/1988|Tra Vinh |Lý luận và phương pháp dạy

học Bộ môn Toán

134 |M000401 |Lâm Hồng Loan Chị X |15/01/1987|Sóc Trăng |Luật kinh tế

135 |M000406 |Lương Thị Mỹ Hién |X| 01/8/1988/Can Tho |Luật kinh tế

136|M000419 |Quách Hữu Nghị 02/6/1986|CaMau |Luật kinh tế

137|M000422 |Nguyễn Thị Trúc Phương | X |22/02/1986{Vĩnh Long |Luật kinh tế

138 1M000424 |Trần Thụy Quốc Thai | X | 11/02/1984|Hậu Giang |Luật kinh tế

139|M000431 [Trần Vũ Thanh Toàn 18/3/1982|Cần Thơ |Luật kinh tế

140 |M000433 |Phan Thị Thùy Trang |X | 05/8/1990|Cần Thơ |Luật kinh tế

141 1M000435 |Nguyễn Việt Triều 16/11/1975|Can Thơ |Luật kinh tế

142|M000438 |Nguyễn Văn - Ứng 01/02/1986|Vĩnh Long |Luật kinh tế

143 |M000440 |Trần Thụy Quốc Vang |X| 05/5/1986|Cần Thơ |Luật kinh tế

144|M001047 |Phan Nguyễn Khánh Trang | X | 02/3/1987|Binh Dinh |Phat triển nông thôn

145 |M001214 |Hồ Minh | Kha 02/01/1988|Can Tho {Quan ly ngu6n lợi thủy sản

146|M001218 |Âu Chúc Mai X | 07/7/1990|Kiên Giang Quản lý nguôn lợi thủy sản

147|M000579_ |Huỳnh Thị Đậm xX | 10/3/1980|Cà Mau Quản lý tài nguyên và môi

trường

148 |M000614 |Nguyễn Thị Loan Anh |X 1988|Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh

149 ÌM000619_ |Trần Thị Hồng Châu | X |06/02/1986lCần Thơ |Quản trị kinh doanh

150 |M000638 |Nguyễn Thị Hậu Giang | X |09/11/1973NamHà |Quản trị kinh doanh

151|M000643 |Huỳnh Minh Hiểu 15/4/1987|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh

152|M000653 |Trương Thị Cẩm Lam |X 1990|Bạc Liêu |Quản trị kinh doanh

153 |M000660 |Nguyén Thanh Luan 198§|Hậu Giang |Quan tri kinh doanh

154/M000684 |Hé Thi Hồng Quyên | X | 02/01/1988|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

155 |M000689 |Nguyễn Thanh Tâm 12/7/1986 Hậu Giang |Quản trị kinh doanh

156 |M000692_ [Trương Kim Thăm | X |01/01/1983|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

157|M000695 [Nguyễn Thị Tú Thanh | X 1990|Bạc Liêu |Quản trị kinh doanh ule

Trang 6

ÍTT| MSHV Họ Tên |Nữ| Ngày sinh | Noisinh | Ngành

158|M000706 |Đoàn Thị Ngọc Thùy |X 1980|An Giang |Quản trị kinh doanh

159 |M000711 |Phan Thị Tiém | X |20/12/1980|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh

160|M000712_ |Đào Thị Ngọc Tiên X | 18/02/19841Can Tho |Quản trị kinh doanh

161|M000717 |Diép Thi Thuy Tran x 1989|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh

162|M000721 |Đinh Thị Thanh "Trang |X - 1988|Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh:

163 |M000724 |Nguyễn Thị Kiều Trang | X |29/02/1988|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh

164|M000740 |Võ Thị Tú Anh X | 20/11/1989|Hau Giang |Sinh thái học

165|M000743 |Đỗ Thị Lan: Chi X | 26/9/1986|Bén Tre |Sinh thái học

166 |M000771 |Huynh Lé Thu Thủy | X |09/11/1983|Vĩnh Long |Sinh thái học

167|M000179 |Pham Thi Kim Anh X | 25/5/1988|Tién Giang |Tài chính - Ngân hàng

168 |M000181 |Huỳnh Hải Au x 1989|Cà Mau Tài chính - Ngân hàng

169|M000184 |Nguyén Van Chitc 09/6/1977|Bạc Liêu |Tài chính - Ngan hang

170|M000201 |Trần Thị Mỹ Hạnh |X| 08/3/1990|Trà Vinh [Tài chính - Ngân hàng

171|M000217 |Đỗ Thị Như Huỳnh | X | 28/7/1989|Sóc Trăng |Tài chính - Ngân hàng

172 |M000224 |Lam Nhật Lén 03/11/1988|Kiên Giang |Tai chinh - Ngan hang

173 |M000244 |Nguyén Minh Ngoc | X | 09/10/1984 Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

174 |M000246 |Phạm Như Ngọc |X| 20/9/1989|Bạc Liêu [Tài chính - Ngân hàng

175|M000249 |Lê Thị Cam Nguyên| X | 15/4/1988§|Hậu Giang |Tài chính - Ngân hàng

176|M000253 |Trần Thị Út Nhỏ X |19/02/1987|Sóc Trang [Tài chính - Ngân hàng

177|M000261 |Lê Hữu Phước 12/01/1987|Bạc Liêu [Tài chính - Ngân hàng

178 |M000276 |Nguyễn Phúc Thuận 19/4/1988|Hậu Giang [Tài chính - Ngân hàng

179|M000278 |Mai Ngọc Thủy |X| 14/3/1988 Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng

180 |M001185 |Trần Thị Hữu Hanh |X | 09/7/1988|Kiên Giang [Thú y

181|M001187 |Nguyễn Từ Nhi Trân Nương | X | 15/8/1988|Hậu Giang |Thú y

182 |M0213001 |Lương Thị Diệu |X| 15/3/1985|Bén Tre |Chăn nuôi

183 |M0213013 [Nguyễn Thành Nhân 01/8/1991|Tiền Giang |Chăn nuôi

184 |M0213014 |Nguyễn Đạt Thịnh 16/8/1991|Bén Tre |Chăn nuôi

185 |M0213018 |Nguyễn Thị Dai Trang | X |16/01/1991|Trà Vinh |Chăn nuôi

186 |M0513001 [Võ Thị Ngọc Bích X | 07/02/1990|Đồng Tháp |Công nghệ sinh học

187 |M0513002 |Trần Thị Phương Đài xXỊ| 07/7/1986|5óc lrăng Công nghệ sinh học

188 |M0513003 |Trần Văn Điệp 1991|Tiền Giang |Công nghệ sinh học

189 |M0513004 |Nguyễn Thị Kim Dung |X | 02/3/1986|Hậu Giang |Công nghệ sinh học

190 |M0513005 |Trần Võ Hải Đường 05/11/1990|Cà Mau Công nghệ sinh học

191 1M0513006 |Dinh Thi Duyên | X | 29/4/1990|Cà Mau Công nghệ sinh học

192 |M0513007 [Võ Thị Thanh Hà X | 09/5/1979|Bến Tre Công nghệ sinh học

193 |M0513008 |Nguyễn Thị Thúy Hang | X | 19/01/1989|Kiên Giang |Công nghệ sinh học

194 |M0513009 |Hồ Duy Hạnh |X | 10/5/1990|Kiên Giang |Công nghệ sinh học

195 |M0513010 |La Bách Hảo 08/9/1991|Cần Thơ |Công nghệ sinh học

196 |M0513012 |Trần Trọng Hiểu 22/5/1986|Tra Vinh |Công nghệ sinh học

1Ø7 |M0513013 [Nguyễn Minh Hòn 20/11/1988|Sóc Trăng |Công nghệ sinh học

198 |M0513014 [Bui Thanh Quốc Khanh 18/10/1990|Vĩnh Long |Công nghệ sinh học

199 |M0513015 |Lâm Thúy Kiểu X | 13/10/1988|An Giang |Công nghệ sinh học

200 |M0513016 |Lê Thị Oanh Kiểu X | 16/10/1990|An Giang |Công nghệ sinh học

Trang 7

Í[TT[ MSHV |

201 |M0513020 |Cao Thị Thiên Lý X |05/10/1990|Cần Thơ |Công nghệ sinh học

202 |M0513022 |Đỗ Thị Kim Ngân | X | 01/4/1990 Đồng Tháp |Công nghệ sinh học

203 |M0513023 |Trần Lê Kim Ngân | X |07/10/1986|Cần Thơ |Công nghệ sinh học

D04 |M0513024 |Nguyễn Thị Huỳnh Nghỉ X| 20/6/1983|Cửu Long |Công nghệ sinh học

205 |M0513025 [Đình Thị Bé Ngoc | X |28/12/1990|Hậu Giang |Công nghệ sinh hoc

206 |M0513026 |Lý Hòa Nhã X| 20/5/1985|Bạc Liêu |Công nghệ sinh học

D07 |M0513028 |Nguyễn Thị Bích Như X | 03/10/1990|Kiên Giang |Công nghệ sinh học

208 |M0513029 |Lê Văn Phú 30/12/1974|Quảng Nam |Công nghệ sinh học

209 |M0513031 |Nguyễn Thành Phương 30/10/1982|An Giang |Công nghệ sinh học

210 |M0513033 |Hồ Tú Quyên | X |02/01/1990|Bạc Liêu |Công nghệ sinh học

211 |M0513035 |Huỳnh Quốc Thái 08/10/1985|Ca Mau Cong nghé sinh hoc

212 |M0513036 |Võ Chí Thăng 06/8/1991|Cần Thơ |Công nghệ sinh học

D13 |M0513037 |Phùng Thị Yến Thanh | X | 12/9/1987|LongAn |Công nghệ sinh học

214 |M0513038 |Ly Thi Thanh Thao X | 06/01/1987|An Giang |Công nghệ sinh hoc

215 |M0513040 |Tran Kim Thoa |X | 03/8/1990|Hậu Giang |Công nghệ sinh hoc

216 |M0513041 |Dương Ngọc Thúy |X| 27/9/1986|Sóc Trăng |Công nghệ sinh học

P17 |M0513043 [Nguyễn Ngọc Trâm | X | 01/6/1991|Cà Mau Công nghệ sinh học

218 |M0513044 [Võ Thị Thanh Trang | X | 21/9/1990 Đồng Tháp |Công nghệ sinh hoc

219 |M0513045 Nguyễn Tường Vi X | 05/3/1990|Hậu Giang |Công nghệ sinh học

220 |M3113003 [Nguyễn Đức Dũng 14/01/1966ÌTPHCM |Hệ thống nông nghiệp

D21 |M3113007 |Ngụy Mộng Cầm X| 08/7/1980|Cửu Long |Hệ thống nông nghiệp

222 |M3113014 |Đình Minh Phương 04/6/1979|Cửu Long |Hệ thống nông nghiệp

223 |M3113020 [Võ Minh Triều 03/3/1979|Vĩnh Long |Hệ thông nông nghiệp

224 |M2513002 |Lé Huỳnh Quốc Bao 22/12/1981|Hậu Giang |Hệ thống thông tin

225 |M2513004 |Quách Nguyễn Đạt 04/5/1983|Cà Mau Hệ thống thông tin

226 |M2513005 [Bùi Thị Ngọc Dung |X | 04/3/1983|LongAn |Hệ thống thông tin

227 |M2513015 |Bùi Phượng Nhung | X | 07/02/1984|Bén Tre |Hệ thống thông tin

D28 |M2513016 |Lâm Tân Phương 1986|An Giang |Hệ thông thông tin

229 |M2513018 |Nguyễn Hồng Quyên | X |21/01/1984|Tiền Giang |Hệ thông thông tin

230 |M2513021 |Lê Thị Thắm |X | 19/5/1990|Trà Vinh |Hệ thống thông tin

231 |M2513024 |Đặng Hoàng Tuần 10/9/1986|Hậu Giang |Hệ thông thông tin

232 1M2513032 |Tran Duy Quang 09/3/1983|Cân Thơ |Hệ thông thông tin

D33 |M0113021 |Tran Thi Hanh Quyên | X | 20/3/1979|Séc Trang [Khoa hoc cay trong

234 |M1313008 |Phạm Chí Hiểu 01/7/1979|Kiên Giang |Kinh tế nông nghiệp

D35 |M1313015 |Trần Thị Thảo |X |22/12/1989|Bến Tre |Kinh tế nông nghiệp

236 |M1313018 Nguyễn Khánh Tiên 10/12/1984|Tra Vinh |Kinh tế nông nghiệp

237 |M1313020 |Huỳnh Khải Văn 08/10/1966|Can Tho |Kinh tế nông nghiệp

D38 |M1613001 |Nguyễn Xuân Anh |X 1986lAn Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

239 M1613002 |Võ Thị Ngọc Ảnh X | 28/8/1990|Cà Mau Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

240 |M1613003 |Trần Thị Anh Đào X |30/10/1983|Long An |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

241 |M1613004 |Lê Thị Nhân Duyên | X | 16/11/1974|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh HL

ON

6

Trang 8

TT] MSHV Ho Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơi sinh Ngành

242 |M1613005 |Phan Việt Phường Em X | 02/9/1986|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

243 |M1613008 |Phan Thị Mỹ Hang | X |31/01/1974|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

D44 |M1613009 |Lê Thanh Hiểu _ 13/12/1990|Long An |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

245 |M1613011 |Đỗ Nguyệt Hồng | X |11/11/1990JVĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

246 |M1613012 |Huỳnh Văn Hửu 13/8/1990/An Giang |Lý luận và phương pháp dạy

247 |M1613014 |Tô Thị Ngọc Huyền | X | 30/8/1991|Trà Vinh |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

248 |M1613015 |Phạm Ngọc Kiểu | X |16/12/1980|Cửu Long |Lý luận và phương pháp dạy

| học bộ môn tiếng Anh

249 |M1613016 |Lê Thị Diễm Lan X | 20/6/1989|Hậu Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

250 |M1613017 [Nhâm Thành Lập 29/9/1989|Can Tho |Lý luận và phương pháp dạy

D51 |M1613018 |Dương Nguyễn Thành Luân 13/6/1989|Cửu Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

252 IM1613019 |Lưu Thị Trúc Ly X| 23/4/1987|Cửu Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh D53 |M1613020 [Ngô Huỳnh Hong Nga X | 13/9/1982|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

254 |M1613021 |Lý Km Ngân |X| 12/9/1987[TPHCM |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

255 |M1613022 [Vương Km Ngoc |X | 10/⁄4/1989|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

D56 |M1613023 |Võ Thi Anh Nguyệt | X | 01/12/1984|Bến Tre |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

257 |M1613025 |Ngô Thị Nhi X| 22⁄3/1990|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

D58 |M1613027 |Nguyễn Thi Tuyết Nhung |X | 15/7/1986|Trà Vinh |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

D59 |M1613028 |Võ Thị Cẩm Nhung | X | 13/01/1990|Tiền Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

260 |M1613030 [Dương Thị Thanh Phương| X | 10/9/1989|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

D61 |M1613031 |Nguyễn Thị Quế Phương | X | 05/6/1977|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

262 |M1613032 |Phạm Đình Quốc 01/3/1987|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

263 |M1613033 |Bùi Nhã Quyên | X |10/02/1977 Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

264 |M1613034 |Nguyễn Anh Tài 07/12/1980|Tra Vinh |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

265 |M1613035 |Trần Thanh Tâm X| 26/9/1986|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiếng Anh

266 |M1613036 |Đào Thị Thái X | 21/12/1989|Thanh Hoa |Ly luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

7

Trang 9

267 |M1613038 |Huynh Thị Anh Thư X| 22/7/1990|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiéng Anh

268 |M1613039 |Huynh Tri Thức 27/5/1974|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

D69 |M1613041 |Nguyễn Thị Thùy Trang | X |16/10/1986|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

270 |M1613043 |Nguyễn Thị Mộng Tuyển |X | 29/9/1989lAn Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

271 |M1613044 |Kiều Luân Hoàn Vũ 19/5/1978|Ninh Thuận |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn tiêng Anh

272 |M3413002 |Dương Văn Bình 15/7/1982|Bến Tre |Luật kinh tế

273 |M3413007 |Trần Sơn Dũ 02/7/1984|Cần Thơ |Luật kinh tế

274 |M3413008 [Võ Sử Em 06/6/1979|Bạc Liêu |Luật kinh tế

275 |M3413012 [Nguyễn Hiển Khanh 15/01/1974|Hải Hưng |Luật kinh tế

276 |M3413014 |Nguyễn Thị Chúc Linh |X |21⁄12/1984Cần Thơ |Luật kinh tế

277 |M3413016 [Ngô Thiện Lương 11/⁄3/1988|Bạc Liêu |Luật kinh tế

278 |M3413017 |Ngô Văn Lượng 25/5/1974|Đồng Tháp |Luật kinh tế

279 |M3413018 |Nguyễn Thành Nam 15/6/1982l|Cần Thơ |Luật kinh tế

280 |M3413019 Nguyễn Thùy Nhiêu | X | 17/6/1988|Cà Mau Luật kinh tế

281 |M3413022 |Nguyễn Thị Cẩm Nhung | X | 22/6/1989|Bạc Liêu l|Luật kinh tế

282 |M3413023 |Nguyễn Thị Kim Nhung | X| 30/4/1978|Hậu Giang |Luật kinh tế

283 |M3413029 |Lam Thi Thu Thảo |X| 09/9/1973|Cần Thơ |Luật kinh tế

284 |M3413031 |Cao Thanh Thùy | X | 03/8/1986|Đồng Tháp |Luật kinh tế

285 |M3413035 |Tô Minh Trí 1979|Ciru Long |Luật kinh tế

286 |M3413039 |Nguyễn Thị Ngọc Giàu xX | 19/9/1989|Đẳng Tháp |Luật kinh tế

287 |M3213001 |Trần Nguyễn Diễm Anh X |05/12/1987|Bên Tre |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

D88 |M3213002 |Trần Thị Kiều Chỉ X | 02⁄4/1990|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy

289 |M3213003 |Nguyễn Thị Bé Chính | X | 25/9/1980[Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

290 |M3213004 |Nguyễn Hải Đăng 26/7/1983|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

291 |M3213005 [Nguyễn Trọng Đức 24/6/1986|Ca Mau |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

292 |M3213006 |Nguyễn Thị Thùy Dung |X| 09/9/1990|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy

293 1M3213007 | V6 Thi Rum Em X |19/01/1987|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

294 |M3213008 |Trần Thanh Hà X |23/11/1979|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

295 |M3213009 |Trần Thị Ngọc Hân X |05/12/1983|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

296 |M3213010 |Chung Thị Kim Hanh | X | 20/02/1988/Vinh Long |Ly luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

297 |M3213011 [Thạch Ngọc Kim Héng |X| 10/9/1981 Can Tho {Ly luan va phuong phap day

học bộ môn Toán

Trang 10

— B07

|TT| MSHV Họ Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơi sinh Ngành

298 |M3213012 |Nguyễn Trương Kha 1981/Vinh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

299 |M3213013 |Huynh Chi Tam Minh Man 02/8/1990|Déng Tháp |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

300 |M3213014 [Tô Anh Hoàng “Nam | | 27/3/1990|AnGiang {Ly luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

301 |M3213016 |Nguyễn Thanh Phúc 02/12/1981|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

302 |M3213017 [Võ Minh Phước 22/3/1990|Long An |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

303 |M3213018 |Lê Trọng Phương 27/9/1986JVĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

B04 ÍM3213019 [Trần Hữu Phước Thắng 03/3/1990lAn Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

305 |M3213020 |Hàng Duy Thanh 22/01/1989|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

506 |M3213022 |Trần Thị Bé Thảo 15/11/1988|Bến Tre |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán M3213023 |Bùi Sang Thọ 22/02/1981|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

308 |M3213024 [Võ Lâm Ngọc Toán 16/7/1990|Bạc Liêu |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán R09 |M3213025 [Nguyễn Minh Trọng 02/12/1989|Đồng Tháp |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán

310 |M3213026 |Nguyễn Thành Tuần 06/11/1981|Bến Tre Lý luận và phương pháp dạy

311 |M3213027 |Nguyễn Thiện Tuần 20/02/1975lCân Thơ |Lý luận và phương pháp dạy

học bộ môn Toán›

312 |M1813001 |Nguyễn Trọng Danh 1974|Hà Tĩnh |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học

313 |M1813002 |Tran Ngọc Đến 16/11/1989|Kiên Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học

314 |M1813003 |Lê Văn Thạnh Em 18/12/1985|An Giang |Lý thuyết xác suất và thông kê

toán học

315 |M1813004 |Trân Trường Hải 05/5/1983|CàMau |Lý thuyết xác suất và thống kê

316 |M1813005 |Nguyễn Thị Thúy Hang 11/12/1983|Vĩnh Long |Lý thuyết xác suất và thông kê

317 |M1813006 |Tran Quang Hoang 12/12/1982|Vĩnh Long |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học

318 |M1813007 |Lưu Trọng Huỳnh 02/3/1987|Kiên Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học

319 |M1813008 |Võ Thành Lộc _03/8/1988|Đồng Tháp |Lý thuyết xác suất và thông kê

toán học

320 |M1813009 |Trân Thanh Sang 31/10/1984|An Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học

321 |M1813010 |Hoàng Công Thiện 31/12/1981|Đồng Tháp |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học

322 |M1813011 |Phạm Thị Bích Thủy 16/10/1990|An Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê

toán học |

2

9

Ngày đăng: 04/11/2017, 11:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w