Mọi quyên lợi và nghĩa vụ của học viên có tên Ở Điều 1 được chấm dứt tại Trường Đại học Can Tho kể từ ngày ký Quyết định.. Các ông bà Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kê hoạch tông
Trang 1BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HOC CAN THO 7 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHOA MÔI TRƯỜNG & TNTN QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận học viên tốt nghiệp trình độ thạc sĩ
CÔNG VĂN ĐẾN
wr ae 012015"
Can ctr Khoan 2, Diéu 11, Chương II của "Điêu lệ trường đại học" ban hành kèm theo Quyết định 70/2014/QĐ-11g, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyên hạn của hiệu trưởng;
Căn cứ Thông tư số 15/2014/T1-BGDDT, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ; Căn cứ Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Quyết định số 3619/QĐÐ-ĐHCT, ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại hoc Cần
Thơ;
Theo đề nghị của ông Trưởng Khoa Sau đại học Trường Đại học Cần Thơ,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ cho 119 học viên cao học Khóa 2011-2013, 62 học viên cao học Khóa 2012-2014, 300 học viên cao học Khóa 2013-
2015 của Trường Đại học Cần Thơ
(Danh sách học viên kèm theo) _ Điều 2 Mọi quyên lợi và nghĩa vụ của học viên có tên Ở Điều 1 được chấm dứt tại Trường Đại học Can Tho kể từ ngày ký Quyết định
Điều 3 Các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kê hoạch tông hợp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và học viên có tên trong danh sách ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
%
T HIỆU TRƯỞNG “”
“ —
Nơi nhận:
- Điều 3;
- BO GD&DT;
- Luu: VT, KSDH, PKHTH
_ Thanh Phương
Trang 2BO GIAO DUC VA DAO TAO
TRUONG DAI HOC CAN THO
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
-_ Độc lập —- Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN TÓT NGHIỆP THẠC SĨ
(Kèm theo Quyét dinh s6: 3454 / OQD-DHCT
Ngày 09 thang 40 năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Tho)
TT| MSHV | Ho Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơisinh | Ngành
Khóa 2011-2013
M0111033 |Đoàn Thị Kim Hoàng | X | 02/3/1987|An Giang |Khoa hoc cây trồng
M1311003 |Trần Vũ Anh 1988|CàaMau |Kinh tế nông nghiệp
M1311006 |Nguyễn Văn Cảnh 11/01/1985|Kiên Giang |Kinh tế nông nghiệp
M1311017 |Mã Thái Huynh 05/10/1988|Sóc Trăng |Kinh tế nông nghiệp
M1311026 [Neuyén ThiHdng Ngọc |X | 05/7/1985|Vĩnh Long |Kinh tế nông nghiệp
M1311029 |Phạm Huy Phong 10/12/1978|Cần Thơ |Kinh tế nông nghiệp
M1311032 |Trần Thị Ngọc Phương | X 1986ÌTrà Vinh |Kinh tế nông nghiệp
M1311034 |Lê Hồng Tham | X |10/01/1984|Cần Thơ |Kinh tế nông nghiệp
M1311036 |Nguyễn Thị Thanh |X| 04/3/1982|Bến Tre |Kinh tế nông nghiệp
10 |M1311043 |Nguyễn Phước Toàn 09/02/1982|Cần Thơ |Kinh tế nông nghiệp
11 |M1311044 [Tăng Thị Ngọc Trâm |X| 09/⁄3/1985|LongAn |Kinh tế nông nghiệp
12 |M1611005 |Lê Thị Thanh Bình X | 02/6/1975|Bén Tre Lý luận và phương pháp dạy
13 |M1611013 |Lê Hải Duy 01/01/1986|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
14 |M1611015 |Hoàng Thị Liên Giang | X | 13/3/1981 Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
15 |M1611023 |Bùi Thị Trúc Ly X | 04/8/1987|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
16 |M1611024 |Huynh Thanh Mai X | 27/3/1981|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
17 |M1611039 |Phan Việt Thăng 17/3/1986|Tiền Giang |Lý luận và phương pháp dạy
| học bộ môn tiêng Anh
18 |M1611047 |Huynh Tran Minh Thùy | X | 02/11/1982/Hau Giang |Ly luan va phuong phap day
học bộ môn tiêng Anh
19 |M1611052 |Kiêu Thị Thu Trinh |X |28/01/1981|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
20 1M1511012 |Ngé Thi Cam Giang | X | 01/7/1987|Tiền Giang |Lý luận và phương pháp dạy
21 |M3311013 |Liêng Thị Hồng Hoa X |30/11/1981|TràVinh |Luật kinh tế
22 |M3311019 |Nguyễn Thị Ngọc Linh X| 08/8/1988|Vĩnh Long |Luật kinh tế
23 |M3311038 |Võ Nguyễn Nam Trung _ 21/6/1987|Cửu Long |Luật kinh tế
24 |M2311019 |Thái Văn Nhân 02/4/1978|An Giang |Phát triển nông thôn
25 |M2311026 |Nguyễn Thanh Tú _ 12/4/1979|Vĩnh Long |Phát triển nông thôn
D6 |M3211004 |Trương Minh Đức 05/9/1988|Can Thơ |Quản lý đất dai
27 |M2811012 |Nguyễn Văn Minh 25/12/1980|CàMau |Quản lý tài nguyên và môi
trường
28 |M1411003 |Ngé Thuy Anh | X | 29/12/1979|Ca Mau |Quản trị kinh doanh
29 |M1411006 |Lê Phương Thái Bình 25/5/1976|Can tho Quan tri kinh doanh
Trang 3«AG
ltr] MSHV | Ho Tên |Nữ| Ngày sinh | Noisinh | Ngành
30 |MI411010 |Ngô Cảm Chương| X |24/10/1984|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh
31 |M1411013 |Lê Duy Cửu 08/12/1976Ì|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
32 |M1411015 |Phạm Thị Đảm X |10/11/1983|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh
33 |M1411017 |Huỳnh Thị Dư X 1986|An Giang |Quản trị kinh doanh
34 |M1411019 |Lê Thị Thùy Duong | X | 07/8/1988JVĩnh Long |Quản trị kinh doanh
-B5 |M1411022 |Nguyễn Ngọc Hà X | 12/12/1989|Bac Liéu |Quản trị kinh doanh
B6 |M1411023 |Nguyễn Thị Diễm Hang X |01/10/1983|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh
37 |M1411026 |Phan Hồng Hạnh | X |04/02/1982|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
B8 |M1411027 |Mạch Phú Hào _01⁄3/1975|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
B9 |M1411029 |Bùi Thanh Hùng | |25/12/1977|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
40 |M1411031 |Tran Thi Thuy Hưởng | X | 06/9/1989/Vinh Long |Quan tri kinh doanh
41 |M1411032 |Lê Quốc Huy 15/10/1985|Can Tho |Quản trị kinh doanh
A2 |M1411033 |Nguyễn Hữu Huy 12/5/1986|Nam Dinh |Quản trị kinh doanh
A3 |M1411038 [Dao Thiên Kim |X| 22/9/1989|Cantho |Quản trị kinh doanh
44 |M1411039 |Tran Thi Lan X |02/11/1979|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
45 |M1411041 |Trương Cẩm Lil X | 14/11/1977|Séc Trang |Quản trị kinh doanh
M1411042 |Nguyễn Hồng Linh |X| 30/5/1989|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh
A7 |M1411043 |Nguyễn Thị Thùy Linh X |03/11/1984|Bạc Liêu |Quan trị kinh doanh
8 |M1411046 [Trương Thanh Loan X |20/10/1988[Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
49 |M1411047 |Hwa Dang Thanh Luan 25/3/1985|Can Tho |Quản trị kinh doanh
50 |M1411049 |Nguyén Hoang Một 1985|CàMau |Quản trị kinh doanh
51 |M1411051 |Đỗ Hoài Nam 1980/Can Tho |Quản trị kinh doanh
S2 |M1411052 |Hoàng Hoài Nam 08/01/1983|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
53 |MI1411061 |Lý Thanh Nguyên| X | 16/8/1988|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh
54 |M1411062 |Trần Thu Nguyệt | X | 12/9/1985|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh
55 {M1411063 |Phan Tan Nhân 17/10/1977|Bén Tre |Quản trị kinh doanh
56 |M1411064 |Cao Văn Nhi 25/7/1981|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
57 |M1411065 |Võ Văn Nhì 10/01/1980|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
5§ |M1411066 |Nguyễn Thị Hồng Như X |19/11/1988|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh
S9 |MI1411068 |Phạm Thị Kiểu Oanh | X | 26/7/1979 Thừa Thiên |Quản trị kinh doanh
Huê
60 |M1411069 |Bùi Quốc Phong 19/8/1975|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
61 |M1411076 |Lê Thành Sang 1985|Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh
62 |M1411077 |Nguyễn Thanh Sang 1978|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
63 |M1411078 |Nguyễn Văn Si 23/12/1983|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh
64 |M1411081 |Nguyễn Thị Thanh Tam X | 02/8/1986/Can Tho |Quản trị kinh doanh
65 |M1411085 |Nguyễn Phương Thảo X |09/11/1987|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
66 |M1411086 |Trân Minh Thiện 10/9/1986|Ha Tinh — |Quản trị kinh doanh
67 |M1411087 |Nguyễn Phúc Thịnh 07/5/1987|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
68 |M1411088 |Công Quốc Thư 27/02/1981|Cằn Thơ |Quản trị kinh doanh -
69 |M1411091 |Trần Nguyễn Anh Thư X | 18/01/1989|Hậu Giang |Quản trị kinh doanh
70 |M1411093 |Tạ Thúy | X |27/10/1979|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
71 |MI1411094 |Võ Ngọc Thúy |X| 18/5/1987 Can Tho {Quan tri kinh doanh
72 |M1411095 |Nguyễn Minh Thùy |X | 21/6/1982 Bến Tre Quản trị kinh doanh
z “WP À_— a
Trang 4
[TT[ MSHV Họ Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơi sinh ` Ngành
73 ÏM1411096 |Vũ Thị Thanh Thủy | X |22/10/1984|Kiên Giang |Quản trị kinh doanh
74 1M1411099 |Doan Sử Ngọc Tran X |01/10/1989|Sóc Trăng |Quản trị kinh doanh
75 |M1411101 |Lưu Xuân Trang | X | 31⁄3/1982|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
76 |M1411103 [Nguyễn Thị Minh Trang | X | 01/11/1988|Kiên Giang |Quản trị kinh doanh
77 |M1411105 |Nguyễn Thanh Trúc | X | 21⁄7/1985|Tiền Giang |Quản trị kinh doanh
78 |MI1411106 |Vũ Xuân Tú 12/8/1987|Can Tho |Quản trị kinh doanh
79 |M1411108 [Trang Kim Tuyền | X | 30/5/1984 Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh
80 |MI1411110 |Phạm Thụy Thúy Uyên |X |15/02/1984|An Giang |Quản trị kinh doanh
S1 |M1411112 |Trần Thị Hồng Vân X |03/10/1985|Bến Tre |Quản trị kinh doanh
82 |M1411116 |Võ Bình Yên 27/10/1985|Can Tho |Quản trị kinh đoanh
83 |M1411117 |Lê Bảo Yến |X| 26/8/1989|BạcLiêu |Quản trị kinh doanh
84 |M1411118 |Phạm Thị Xuân Yến X | 24/9/1985|Can Tho |Quản trị kinh doanh
85 | 2611002 |Bui Van Anh X | 16/9/1985|Sóc Trăng |Tai chinh - Ngan hang
86 | 2611003 |Tran Thi Tuyét Lan Anh X | 19/5/1980|Vĩnh Long |Tài chính - Ngân hàng
§7 |M2611013 |Võ Hoàng Diệu 02/01/1977|Đồng Tháp |Tài chính - Ngân hàng
88 |M2611015 |Đặng Thị Kim Dung | X |11/10/1985 Can Tho |Tài chính - Ngân hàng
89 /M2611026 |Lé Thi Kim Hang | X |04/12/1987|Hậu Giang [Tài chính - Ngan hàng
90 |M2611030 |Châu Ngô Diệu Hiển | X | 22/01/1986|Can Tho |Tài chính - Ngân hàng
91 |M2611038 |Hồ Thị Ngọc Hường | X | 16/5/1977/An Giang |Tài chính - Ngân hàng
92 ÌM2611040 |Nguyễn Thị Ái Huy X |20/01/1986]Vĩnh Long |Tài chính - Ngân hàng
93 |M2611041 |Lé Ngoc Huyền | X |01/11/1978|Sóc Trăng |Tài chính - Ngân hàng
94_ |M2611045 |Lê Nguyễn Vân Khanh |X | 24/3/1984|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
95 |M2611046 |Luong Quốc Khanh 10/7/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
96 |M2611051 |Hồ Phạm Thanh Lan |X| 20/⁄41987|CầnThơ |Tài chính - Ngân hàng
97 |M2611052 |Vũ Thị Phương Lan X | 06/9/1974|Ninh Bình |Tài chính - Ngân hàng
98 |M2611058 |Nguyén Kiéu Loan | X | 13/02/1988|Cantho |Tài chính - Ngân hàng
09 |M2611061 |Đỗ Hoài Nam 20/3/1981|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
100 |M2611062 |Trần Thị Kiều Nga X | 06/4/1981|Can Tho |Tài chính - Ngân hàng
101 |M2611063 |Phan Quang Ngân 11/5/1979|Cà Mau Tài chính - Ngân hàng
102 |M2611074 |Đặng Lê Xuân Phương | X | 17/10/1989|Séc Trang |Tài chính - Ngân hàng
103 |M2611075 |Quách Thanh Phương 1975|Kiên Giang |Tài chính - Ngân hàng
104|M2611083 |Phan Huỳnh Trường Sinh 27/10/1979|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
105 |M2611084 |Ngô Văn Bé Tám 28/10/1978|Đồng Tháp |Tài chính - Ngân hàng
106 |M2611088 |Mai Xuân Thái 12/01/1979|An Giang [Tài chính - Ngân hàng
107 |M2611090 |Nguyễn Quốc Thắng 25/9/1988|Đằng Tháp |Tài chính - Ngân hàng
108 |M2611094 |Nguyễn Thị Thư X | 24/3/1988|Hậu Giang [Tài chính - Ngân hàng
109 |M2611095 |Quách Ngọc Anh Thư X |22/12/1985|Sóc Trăng [Tài chính - Ngân hàng
110 [M2611098 |Lê Ngọc Minh Thùy |X |27/10/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
111|M2611101 |Bùi Kim Tin |X | 21⁄21987CàMau |Tài chính - Ngân hàng
112|M2611102 |Đặng Thị Huyền Tram | X |19/12/1987|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
113 |M2611106 |Lý Thanh Trúc |X| 19/9/1979|Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
114|M2611107 |Lê Huỳnh Anh Tú 28/6/1975|Cằn Thơ |Tài chính - Ngân hàng
115 |M2611108 [Vũ Anh Tú 03/02/1978|Cần thơ Tài chính - Ngân hàng
116 |M2611109 |Trần Thanh Tùng 01/8/1987|Vĩnh Long |Tài chính - Ngân hàng
` \A
Trang 5
|TT| MSHV Ho Tên | Nir| Ngày sinh | Nơi sinh _ Ngành
117|M2611113 |Nguyễn Thị Thu Vỹ X | 08/7/1983|Bac Thai |Tài chính - Ngân hàng
118|M2611114 |Lê Yến Xuan |X| 16/5/1984|TràVinh |Tài chính - Ngân hàng
119|M2611116 |Nguyễn Thị Yến X 1985|Hậu Giang |Tài chính - Ngân hàng
Khóa 2012-2014
120|M000003 |Trần Phước _ Lộc 21/7/1987|An Giang |Bảo vệ thực vật
121|M000071 |Nguyén Thi Minh Thu X | 15/8/1986|An Giang |Công nghệ sinh học
122|M000081 |Mai Anh | Tuyết |X| 15/7/1987|Tra Vinh |Công nghệ sinh học
123 |M001026 |Nguyễn Vương Quốc 30/3/1990|Cần Thơ |Hệ thống nông nghiệp
124|M000832 |Phạm Qué Lan X | 26/8/1986|Cần Thơ |Khoa học cây trồng
125 |M000835 |Lê Võ Thùy Ngân |X |20/11/1988|Cần Thơ |Khoa học cây trồng
126|M000837 |Lâm Kiều Nương | X 1989|CàMau |Khoa học cây trồng
127|M001085 |Lé Anh Huy 1978§|Vĩnh Long |Khoa học môi trường
128 |M000168 |Phạm Văn Mén 24/8/1989|Vinh Long |Kinh tế nông nghiệp
129|M000963 |Hồ Ngọc Thùy 20/11/1977|Tiền Giang |Kinh tế nông nghiệp
130 |M000973_ [Nguyễn Công Toàn 01/01/1979|Bạc Liêu |Kinh tế nông nghiệp
131|M000986 |Nguyễn Lê Long Điền 14/02/1973|Can Thơ |Kinh tế nông nghiệp
II32|M000312 |Phạm Trung Hiểu 1986|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
133 |M000378 |Đỗ Thành Tài 16/6/1988|Tra Vinh |Lý luận và phương pháp dạy
học Bộ môn Toán
134 |M000401 |Lâm Hồng Loan Chị X |15/01/1987|Sóc Trăng |Luật kinh tế
135 |M000406 |Lương Thị Mỹ Hién |X| 01/8/1988/Can Tho |Luật kinh tế
136|M000419 |Quách Hữu Nghị 02/6/1986|CaMau |Luật kinh tế
137|M000422 |Nguyễn Thị Trúc Phương | X |22/02/1986{Vĩnh Long |Luật kinh tế
138 1M000424 |Trần Thụy Quốc Thai | X | 11/02/1984|Hậu Giang |Luật kinh tế
139|M000431 [Trần Vũ Thanh Toàn 18/3/1982|Cần Thơ |Luật kinh tế
140 |M000433 |Phan Thị Thùy Trang |X | 05/8/1990|Cần Thơ |Luật kinh tế
141 1M000435 |Nguyễn Việt Triều 16/11/1975|Can Thơ |Luật kinh tế
142|M000438 |Nguyễn Văn - Ứng 01/02/1986|Vĩnh Long |Luật kinh tế
143 |M000440 |Trần Thụy Quốc Vang |X| 05/5/1986|Cần Thơ |Luật kinh tế
144|M001047 |Phan Nguyễn Khánh Trang | X | 02/3/1987|Binh Dinh |Phat triển nông thôn
145 |M001214 |Hồ Minh | Kha 02/01/1988|Can Tho {Quan ly ngu6n lợi thủy sản
146|M001218 |Âu Chúc Mai X | 07/7/1990|Kiên Giang Quản lý nguôn lợi thủy sản
147|M000579_ |Huỳnh Thị Đậm xX | 10/3/1980|Cà Mau Quản lý tài nguyên và môi
trường
148 |M000614 |Nguyễn Thị Loan Anh |X 1988|Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh
149 ÌM000619_ |Trần Thị Hồng Châu | X |06/02/1986lCần Thơ |Quản trị kinh doanh
150 |M000638 |Nguyễn Thị Hậu Giang | X |09/11/1973NamHà |Quản trị kinh doanh
151|M000643 |Huỳnh Minh Hiểu 15/4/1987|Cần Thơ |Quản trị kinh doanh
152|M000653 |Trương Thị Cẩm Lam |X 1990|Bạc Liêu |Quản trị kinh doanh
153 |M000660 |Nguyén Thanh Luan 198§|Hậu Giang |Quan tri kinh doanh
154/M000684 |Hé Thi Hồng Quyên | X | 02/01/1988|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
155 |M000689 |Nguyễn Thanh Tâm 12/7/1986 Hậu Giang |Quản trị kinh doanh
156 |M000692_ [Trương Kim Thăm | X |01/01/1983|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
157|M000695 [Nguyễn Thị Tú Thanh | X 1990|Bạc Liêu |Quản trị kinh doanh ule
Trang 6
ÍTT| MSHV Họ Tên |Nữ| Ngày sinh | Noisinh | Ngành
158|M000706 |Đoàn Thị Ngọc Thùy |X 1980|An Giang |Quản trị kinh doanh
159 |M000711 |Phan Thị Tiém | X |20/12/1980|Vĩnh Long |Quản trị kinh doanh
160|M000712_ |Đào Thị Ngọc Tiên X | 18/02/19841Can Tho |Quản trị kinh doanh
161|M000717 |Diép Thi Thuy Tran x 1989|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh
162|M000721 |Đinh Thị Thanh "Trang |X - 1988|Đồng Tháp |Quản trị kinh doanh:
163 |M000724 |Nguyễn Thị Kiều Trang | X |29/02/1988|Trà Vinh |Quản trị kinh doanh
164|M000740 |Võ Thị Tú Anh X | 20/11/1989|Hau Giang |Sinh thái học
165|M000743 |Đỗ Thị Lan: Chi X | 26/9/1986|Bén Tre |Sinh thái học
166 |M000771 |Huynh Lé Thu Thủy | X |09/11/1983|Vĩnh Long |Sinh thái học
167|M000179 |Pham Thi Kim Anh X | 25/5/1988|Tién Giang |Tài chính - Ngân hàng
168 |M000181 |Huỳnh Hải Au x 1989|Cà Mau Tài chính - Ngân hàng
169|M000184 |Nguyén Van Chitc 09/6/1977|Bạc Liêu |Tài chính - Ngan hang
170|M000201 |Trần Thị Mỹ Hạnh |X| 08/3/1990|Trà Vinh [Tài chính - Ngân hàng
171|M000217 |Đỗ Thị Như Huỳnh | X | 28/7/1989|Sóc Trăng |Tài chính - Ngân hàng
172 |M000224 |Lam Nhật Lén 03/11/1988|Kiên Giang |Tai chinh - Ngan hang
173 |M000244 |Nguyén Minh Ngoc | X | 09/10/1984 Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
174 |M000246 |Phạm Như Ngọc |X| 20/9/1989|Bạc Liêu [Tài chính - Ngân hàng
175|M000249 |Lê Thị Cam Nguyên| X | 15/4/1988§|Hậu Giang |Tài chính - Ngân hàng
176|M000253 |Trần Thị Út Nhỏ X |19/02/1987|Sóc Trang [Tài chính - Ngân hàng
177|M000261 |Lê Hữu Phước 12/01/1987|Bạc Liêu [Tài chính - Ngân hàng
178 |M000276 |Nguyễn Phúc Thuận 19/4/1988|Hậu Giang [Tài chính - Ngân hàng
179|M000278 |Mai Ngọc Thủy |X| 14/3/1988 Cần Thơ |Tài chính - Ngân hàng
180 |M001185 |Trần Thị Hữu Hanh |X | 09/7/1988|Kiên Giang [Thú y
181|M001187 |Nguyễn Từ Nhi Trân Nương | X | 15/8/1988|Hậu Giang |Thú y
182 |M0213001 |Lương Thị Diệu |X| 15/3/1985|Bén Tre |Chăn nuôi
183 |M0213013 [Nguyễn Thành Nhân 01/8/1991|Tiền Giang |Chăn nuôi
184 |M0213014 |Nguyễn Đạt Thịnh 16/8/1991|Bén Tre |Chăn nuôi
185 |M0213018 |Nguyễn Thị Dai Trang | X |16/01/1991|Trà Vinh |Chăn nuôi
186 |M0513001 [Võ Thị Ngọc Bích X | 07/02/1990|Đồng Tháp |Công nghệ sinh học
187 |M0513002 |Trần Thị Phương Đài xXỊ| 07/7/1986|5óc lrăng Công nghệ sinh học
188 |M0513003 |Trần Văn Điệp 1991|Tiền Giang |Công nghệ sinh học
189 |M0513004 |Nguyễn Thị Kim Dung |X | 02/3/1986|Hậu Giang |Công nghệ sinh học
190 |M0513005 |Trần Võ Hải Đường 05/11/1990|Cà Mau Công nghệ sinh học
191 1M0513006 |Dinh Thi Duyên | X | 29/4/1990|Cà Mau Công nghệ sinh học
192 |M0513007 [Võ Thị Thanh Hà X | 09/5/1979|Bến Tre Công nghệ sinh học
193 |M0513008 |Nguyễn Thị Thúy Hang | X | 19/01/1989|Kiên Giang |Công nghệ sinh học
194 |M0513009 |Hồ Duy Hạnh |X | 10/5/1990|Kiên Giang |Công nghệ sinh học
195 |M0513010 |La Bách Hảo 08/9/1991|Cần Thơ |Công nghệ sinh học
196 |M0513012 |Trần Trọng Hiểu 22/5/1986|Tra Vinh |Công nghệ sinh học
1Ø7 |M0513013 [Nguyễn Minh Hòn 20/11/1988|Sóc Trăng |Công nghệ sinh học
198 |M0513014 [Bui Thanh Quốc Khanh 18/10/1990|Vĩnh Long |Công nghệ sinh học
199 |M0513015 |Lâm Thúy Kiểu X | 13/10/1988|An Giang |Công nghệ sinh học
200 |M0513016 |Lê Thị Oanh Kiểu X | 16/10/1990|An Giang |Công nghệ sinh học
Trang 7Í[TT[ MSHV |
201 |M0513020 |Cao Thị Thiên Lý X |05/10/1990|Cần Thơ |Công nghệ sinh học
202 |M0513022 |Đỗ Thị Kim Ngân | X | 01/4/1990 Đồng Tháp |Công nghệ sinh học
203 |M0513023 |Trần Lê Kim Ngân | X |07/10/1986|Cần Thơ |Công nghệ sinh học
D04 |M0513024 |Nguyễn Thị Huỳnh Nghỉ X| 20/6/1983|Cửu Long |Công nghệ sinh học
205 |M0513025 [Đình Thị Bé Ngoc | X |28/12/1990|Hậu Giang |Công nghệ sinh hoc
206 |M0513026 |Lý Hòa Nhã X| 20/5/1985|Bạc Liêu |Công nghệ sinh học
D07 |M0513028 |Nguyễn Thị Bích Như X | 03/10/1990|Kiên Giang |Công nghệ sinh học
208 |M0513029 |Lê Văn Phú 30/12/1974|Quảng Nam |Công nghệ sinh học
209 |M0513031 |Nguyễn Thành Phương 30/10/1982|An Giang |Công nghệ sinh học
210 |M0513033 |Hồ Tú Quyên | X |02/01/1990|Bạc Liêu |Công nghệ sinh học
211 |M0513035 |Huỳnh Quốc Thái 08/10/1985|Ca Mau Cong nghé sinh hoc
212 |M0513036 |Võ Chí Thăng 06/8/1991|Cần Thơ |Công nghệ sinh học
D13 |M0513037 |Phùng Thị Yến Thanh | X | 12/9/1987|LongAn |Công nghệ sinh học
214 |M0513038 |Ly Thi Thanh Thao X | 06/01/1987|An Giang |Công nghệ sinh hoc
215 |M0513040 |Tran Kim Thoa |X | 03/8/1990|Hậu Giang |Công nghệ sinh hoc
216 |M0513041 |Dương Ngọc Thúy |X| 27/9/1986|Sóc Trăng |Công nghệ sinh học
P17 |M0513043 [Nguyễn Ngọc Trâm | X | 01/6/1991|Cà Mau Công nghệ sinh học
218 |M0513044 [Võ Thị Thanh Trang | X | 21/9/1990 Đồng Tháp |Công nghệ sinh hoc
219 |M0513045 Nguyễn Tường Vi X | 05/3/1990|Hậu Giang |Công nghệ sinh học
220 |M3113003 [Nguyễn Đức Dũng 14/01/1966ÌTPHCM |Hệ thống nông nghiệp
D21 |M3113007 |Ngụy Mộng Cầm X| 08/7/1980|Cửu Long |Hệ thống nông nghiệp
222 |M3113014 |Đình Minh Phương 04/6/1979|Cửu Long |Hệ thống nông nghiệp
223 |M3113020 [Võ Minh Triều 03/3/1979|Vĩnh Long |Hệ thông nông nghiệp
224 |M2513002 |Lé Huỳnh Quốc Bao 22/12/1981|Hậu Giang |Hệ thống thông tin
225 |M2513004 |Quách Nguyễn Đạt 04/5/1983|Cà Mau Hệ thống thông tin
226 |M2513005 [Bùi Thị Ngọc Dung |X | 04/3/1983|LongAn |Hệ thống thông tin
227 |M2513015 |Bùi Phượng Nhung | X | 07/02/1984|Bén Tre |Hệ thống thông tin
D28 |M2513016 |Lâm Tân Phương 1986|An Giang |Hệ thông thông tin
229 |M2513018 |Nguyễn Hồng Quyên | X |21/01/1984|Tiền Giang |Hệ thông thông tin
230 |M2513021 |Lê Thị Thắm |X | 19/5/1990|Trà Vinh |Hệ thống thông tin
231 |M2513024 |Đặng Hoàng Tuần 10/9/1986|Hậu Giang |Hệ thông thông tin
232 1M2513032 |Tran Duy Quang 09/3/1983|Cân Thơ |Hệ thông thông tin
D33 |M0113021 |Tran Thi Hanh Quyên | X | 20/3/1979|Séc Trang [Khoa hoc cay trong
234 |M1313008 |Phạm Chí Hiểu 01/7/1979|Kiên Giang |Kinh tế nông nghiệp
D35 |M1313015 |Trần Thị Thảo |X |22/12/1989|Bến Tre |Kinh tế nông nghiệp
236 |M1313018 Nguyễn Khánh Tiên 10/12/1984|Tra Vinh |Kinh tế nông nghiệp
237 |M1313020 |Huỳnh Khải Văn 08/10/1966|Can Tho |Kinh tế nông nghiệp
D38 |M1613001 |Nguyễn Xuân Anh |X 1986lAn Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
239 M1613002 |Võ Thị Ngọc Ảnh X | 28/8/1990|Cà Mau Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
240 |M1613003 |Trần Thị Anh Đào X |30/10/1983|Long An |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
241 |M1613004 |Lê Thị Nhân Duyên | X | 16/11/1974|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh HL
ON
6
Trang 8
TT] MSHV Ho Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơi sinh Ngành
242 |M1613005 |Phan Việt Phường Em X | 02/9/1986|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
243 |M1613008 |Phan Thị Mỹ Hang | X |31/01/1974|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
D44 |M1613009 |Lê Thanh Hiểu _ 13/12/1990|Long An |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
245 |M1613011 |Đỗ Nguyệt Hồng | X |11/11/1990JVĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
246 |M1613012 |Huỳnh Văn Hửu 13/8/1990/An Giang |Lý luận và phương pháp dạy
247 |M1613014 |Tô Thị Ngọc Huyền | X | 30/8/1991|Trà Vinh |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
248 |M1613015 |Phạm Ngọc Kiểu | X |16/12/1980|Cửu Long |Lý luận và phương pháp dạy
| học bộ môn tiếng Anh
249 |M1613016 |Lê Thị Diễm Lan X | 20/6/1989|Hậu Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
250 |M1613017 [Nhâm Thành Lập 29/9/1989|Can Tho |Lý luận và phương pháp dạy
D51 |M1613018 |Dương Nguyễn Thành Luân 13/6/1989|Cửu Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
252 IM1613019 |Lưu Thị Trúc Ly X| 23/4/1987|Cửu Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh D53 |M1613020 [Ngô Huỳnh Hong Nga X | 13/9/1982|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
254 |M1613021 |Lý Km Ngân |X| 12/9/1987[TPHCM |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
255 |M1613022 [Vương Km Ngoc |X | 10/⁄4/1989|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
D56 |M1613023 |Võ Thi Anh Nguyệt | X | 01/12/1984|Bến Tre |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
257 |M1613025 |Ngô Thị Nhi X| 22⁄3/1990|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
D58 |M1613027 |Nguyễn Thi Tuyết Nhung |X | 15/7/1986|Trà Vinh |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
D59 |M1613028 |Võ Thị Cẩm Nhung | X | 13/01/1990|Tiền Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
260 |M1613030 [Dương Thị Thanh Phương| X | 10/9/1989|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
D61 |M1613031 |Nguyễn Thị Quế Phương | X | 05/6/1977|Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
262 |M1613032 |Phạm Đình Quốc 01/3/1987|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
263 |M1613033 |Bùi Nhã Quyên | X |10/02/1977 Cần Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
264 |M1613034 |Nguyễn Anh Tài 07/12/1980|Tra Vinh |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
265 |M1613035 |Trần Thanh Tâm X| 26/9/1986|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiếng Anh
266 |M1613036 |Đào Thị Thái X | 21/12/1989|Thanh Hoa |Ly luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
7
Trang 9
267 |M1613038 |Huynh Thị Anh Thư X| 22/7/1990|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiéng Anh
268 |M1613039 |Huynh Tri Thức 27/5/1974|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
D69 |M1613041 |Nguyễn Thị Thùy Trang | X |16/10/1986|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
270 |M1613043 |Nguyễn Thị Mộng Tuyển |X | 29/9/1989lAn Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
271 |M1613044 |Kiều Luân Hoàn Vũ 19/5/1978|Ninh Thuận |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn tiêng Anh
272 |M3413002 |Dương Văn Bình 15/7/1982|Bến Tre |Luật kinh tế
273 |M3413007 |Trần Sơn Dũ 02/7/1984|Cần Thơ |Luật kinh tế
274 |M3413008 [Võ Sử Em 06/6/1979|Bạc Liêu |Luật kinh tế
275 |M3413012 [Nguyễn Hiển Khanh 15/01/1974|Hải Hưng |Luật kinh tế
276 |M3413014 |Nguyễn Thị Chúc Linh |X |21⁄12/1984Cần Thơ |Luật kinh tế
277 |M3413016 [Ngô Thiện Lương 11/⁄3/1988|Bạc Liêu |Luật kinh tế
278 |M3413017 |Ngô Văn Lượng 25/5/1974|Đồng Tháp |Luật kinh tế
279 |M3413018 |Nguyễn Thành Nam 15/6/1982l|Cần Thơ |Luật kinh tế
280 |M3413019 Nguyễn Thùy Nhiêu | X | 17/6/1988|Cà Mau Luật kinh tế
281 |M3413022 |Nguyễn Thị Cẩm Nhung | X | 22/6/1989|Bạc Liêu l|Luật kinh tế
282 |M3413023 |Nguyễn Thị Kim Nhung | X| 30/4/1978|Hậu Giang |Luật kinh tế
283 |M3413029 |Lam Thi Thu Thảo |X| 09/9/1973|Cần Thơ |Luật kinh tế
284 |M3413031 |Cao Thanh Thùy | X | 03/8/1986|Đồng Tháp |Luật kinh tế
285 |M3413035 |Tô Minh Trí 1979|Ciru Long |Luật kinh tế
286 |M3413039 |Nguyễn Thị Ngọc Giàu xX | 19/9/1989|Đẳng Tháp |Luật kinh tế
287 |M3213001 |Trần Nguyễn Diễm Anh X |05/12/1987|Bên Tre |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
D88 |M3213002 |Trần Thị Kiều Chỉ X | 02⁄4/1990|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy
289 |M3213003 |Nguyễn Thị Bé Chính | X | 25/9/1980[Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
290 |M3213004 |Nguyễn Hải Đăng 26/7/1983|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
291 |M3213005 [Nguyễn Trọng Đức 24/6/1986|Ca Mau |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
292 |M3213006 |Nguyễn Thị Thùy Dung |X| 09/9/1990|An Giang |Lý luận và phương pháp dạy
293 1M3213007 | V6 Thi Rum Em X |19/01/1987|Sóc Trăng |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
294 |M3213008 |Trần Thanh Hà X |23/11/1979|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
295 |M3213009 |Trần Thị Ngọc Hân X |05/12/1983|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
296 |M3213010 |Chung Thị Kim Hanh | X | 20/02/1988/Vinh Long |Ly luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
297 |M3213011 [Thạch Ngọc Kim Héng |X| 10/9/1981 Can Tho {Ly luan va phuong phap day
học bộ môn Toán
Trang 10— B07
|TT| MSHV Họ Tên |Nữ| Ngày sinh | Nơi sinh Ngành
298 |M3213012 |Nguyễn Trương Kha 1981/Vinh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
299 |M3213013 |Huynh Chi Tam Minh Man 02/8/1990|Déng Tháp |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
300 |M3213014 [Tô Anh Hoàng “Nam | | 27/3/1990|AnGiang {Ly luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
301 |M3213016 |Nguyễn Thanh Phúc 02/12/1981|Vĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
302 |M3213017 [Võ Minh Phước 22/3/1990|Long An |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
303 |M3213018 |Lê Trọng Phương 27/9/1986JVĩnh Long |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
B04 ÍM3213019 [Trần Hữu Phước Thắng 03/3/1990lAn Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
305 |M3213020 |Hàng Duy Thanh 22/01/1989|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
506 |M3213022 |Trần Thị Bé Thảo 15/11/1988|Bến Tre |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán M3213023 |Bùi Sang Thọ 22/02/1981|Kiên Giang |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
308 |M3213024 [Võ Lâm Ngọc Toán 16/7/1990|Bạc Liêu |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán R09 |M3213025 [Nguyễn Minh Trọng 02/12/1989|Đồng Tháp |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán
310 |M3213026 |Nguyễn Thành Tuần 06/11/1981|Bến Tre Lý luận và phương pháp dạy
311 |M3213027 |Nguyễn Thiện Tuần 20/02/1975lCân Thơ |Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn Toán›
312 |M1813001 |Nguyễn Trọng Danh 1974|Hà Tĩnh |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học
313 |M1813002 |Tran Ngọc Đến 16/11/1989|Kiên Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học
314 |M1813003 |Lê Văn Thạnh Em 18/12/1985|An Giang |Lý thuyết xác suất và thông kê
toán học
315 |M1813004 |Trân Trường Hải 05/5/1983|CàMau |Lý thuyết xác suất và thống kê
316 |M1813005 |Nguyễn Thị Thúy Hang 11/12/1983|Vĩnh Long |Lý thuyết xác suất và thông kê
317 |M1813006 |Tran Quang Hoang 12/12/1982|Vĩnh Long |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học
318 |M1813007 |Lưu Trọng Huỳnh 02/3/1987|Kiên Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học
319 |M1813008 |Võ Thành Lộc _03/8/1988|Đồng Tháp |Lý thuyết xác suất và thông kê
toán học
320 |M1813009 |Trân Thanh Sang 31/10/1984|An Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học
321 |M1813010 |Hoàng Công Thiện 31/12/1981|Đồng Tháp |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học
322 |M1813011 |Phạm Thị Bích Thủy 16/10/1990|An Giang |Lý thuyết xác suất và thống kê
toán học |
2
9