Lý đo: hết thời hạn đào tạo tại trường theo quy định.. Mọi quyên lợi và nghĩa vụ của học viên có tên ở Điều 1 được châm đứt tại Trường Dai hoc Cần Thơ kể từ ngày ký Quyết định hết thời
Trang 1BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HOC CAN THO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 5294 /QD-DHCT Cần Tho, ngay 0£ thang 42 nam 2016
QUYET DINH | KHOA MÔI TRƯỜNG & TNTN
Về việc hết thời gian đào tạo của học viên cao học CÔNG VĂN DE;
Ngày: 2 ae
HIEU TRUONG TRUONG DAI HOC CAN TH gute _ Căn cứ Khoản 2, Điều 11, Chương II của "Điều lệ trường đại học" ban hành kèm
theo Quyết định 70/2014/QĐ-TTg, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính
_ phủ quy định về nhiệm vụ, quyên hạn của hiệu trưởng:
Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chê đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Quyết định
3619/QĐÐ-ĐHCT, ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Can
Tho;
Xét đề nghị của ông Trưởng Khoa Sau đại học Trường Đại học Can Tho,
QUYET DINH:
— Điều 1 Nay chấm dứt đào tạo 42 học viên cao học Khóa 2012-2014 đợt 2 của
Trường Đại học Cần Thơ (Danh sách kèm theo)
Lý đo: hết thời hạn đào tạo tại trường theo quy định
_ Điều 2 Mọi quyên lợi và nghĩa vụ của học viên có tên ở Điều 1 được châm đứt
tại Trường Dai hoc Cần Thơ kể từ ngày ký Quyết định hết thời gian đào tạo
“Điều 3 Các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kế hoạch Tổng
hợp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các học viên có tên trong Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này / |
mag ats PBS › y ad
i au iN GIỎ \Š ` “i h j
coy ne mee oe
Nguyễn Thanh Phương
Trang 2
BO GIAO DUC VA DAO TAO
TRUONG DAI HOC CAN THO
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Doc lap - Tw do - Hanh phiic
DANH SÁCH HỌC VIÊN HÉT THỜI GIAN ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 22 3? /QĐÐ-ĐHCT
ngày DÀ tháng | năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ)
l M000010 [Dương Hoàng Thanh 26/01/1989 |An Giang |Bảo vệ thực vật
2 M000014 |Danh Thanh Toàn 1988 |Kiên Giang |Bảo vệ thực vật
3 M001113 [Hd Van Cang 13/10/1984 |Tra Vinh |Bảo vệ thực vật
4 M001114 |Huỳnh Kim Đông X |10/08/1988 |Cân Thơ |Bảo vệ thực vật
5 M001124 |Nguyễn Thị Mỳ X 124/08/1990 [Vĩnh Long |Bảo vệ thực vật
6 M001127 |Tô Phúc Nguyên 09/09/1989 |Hau Giang |Bảo vệ thực vật
7 M001128 |Võ Thị Yên Nhi X |20/05/1990 |Cân Thơ |Bảo vệ thực vật
8 M001133 |Nguyễn Phương Thái 10/10/1990 |Đông Tháp |Bảo vệ thực vật
9 M000018 |Nguyén Thi Hong Tuoi X | 1988 |TiênGiang |Chăn nuôi
10 |M001144 Nguyễn Hoàng Duy 16/02/1989 |Sóc Trăng |Công nghệ sau thu hoạch
11 |M000095 |Hông Lê Bảo Trâm X |21/06/1989 |Cân Thơ |Công nghệ thực phẩm
12 |M001019 |Phan M¥ Chi X 1982 |Bạc Liêu |Hệ thông nông nghiệp
13_ |M001033 |Nguyễn Hồ Trọng Tuân 1973 |Vĩnh Long |Hệ thong nông nghiệp
14_ |M000103 [Phan Ngọc Diễn 06/04/1984 |Bên Tre |Hệ thông thông tin
15_ |M000117|Phạm Thị Câm Tú X |19/05/1986 |Bạc Liêu |Hệ thông thông tin
16 |M001001 |Võ Đăng Khoa 21/12/1989 |Hậu Giang |Hệ thông thông tin
17 |MO01003 [Vương Huỳnh Long 18/06/1988 |Kiên Giang |Hệ thông thông tin
18 |M001014 |Nguyén Minh Toan 05/01/1988 |Hậu Giang |Hệ thông thông tin
19_ |M000121 [Trân Phát Đạt 1989 |Sóc Trăng |Hóahữucơ _
20_ |M001057 |Nguyễn Minh Quân 1990 |LongAn |Hóa hữu cơ
21_ |M001060 [Nguyễn Kê Thiện 17/02/1986 |Vĩnh Long |Hóa hữu cơ
22_ |M000147 |Hà Giữ Quôc 26/11/1985 |Cân Thơ |Hóa lý thuyết và hóa lý
23 |M001069 |Lê Thi Phuong Lam X 09/09/1990 Bên Tre Hóa lý thuyết và hóa lý
24_ |M001070 [Trân Phương Linh X |26/05/1990 |Hậu Giang |Hóa lý thuyết và hóa lý
25 |M001171 |Bạch Việt Phúc 10/04/1983 |Cân Thơ |Khoa học đât
26 |M000156 Nguyễn Thị Thu Oanh X |19/03/1988 |An Giang |Khoa hoc dat
27_ |M000161 |Đỗ Ngọc Quê Như X |19/03/1985 Vĩnh Long |Khoa học môi trường
28 |M001090 |Nguyễn Trúc Linh X |04/08/1989 |Sóc Trăng |Khoa học môi trường
29_ |M001098§ |Nguyễn Thị Kiêu Oanh X 129/12/1990 |Cà Mau Khoa học môi trường
30_ |M001111 |Nguyễn Dương Hiểu Vũ 23/03/1986 |Vĩnh Long |Khoa học môi trường
31 |M001191 Võ Thị Đậm X |12/05/1979 |Sóc Trăng |Lý luận và PPDH bộ môn
Văn và tiêng Việt 32_ |M001211 [Nguyễn Thị Ngọc Triêu 03/02/1987 |Vĩnh Long |Lý luận và PPDH bộ môn
Văn và tiêng Việt -
33 |M001210 |Mai Thị Thùy Trang X 1990 |Đông Tháp |Lý luận và PPDH bộ môn
Văn và tiếng Việt
Trang 3
Ngành
TT | MSHV Họ và tên Nữ | Ngày sinh | Nơisinh |
34_ |M000520 |Huỳnh Phi Bao 15/05/1989 |Cân Thơ |Phát triển nông thôn
35 |M001042 |Nguyễn Trân Anh Kim X |04/02/1990 lAnGiang |Phát triên nông thôn
36 |M001044 |Trân Nguyễn Như Ngọc X |19/04/1990 |Vĩnh Long |Phát triển nông thôn
37 |M001046 |Hứa Trí Tín 10/07/1990 |Cân Thơ |Phát triển nông thôn
38 |M000609 |Nguyễn Hồng Tân Phát 24/05/1989 lCân Thơ |Quản lý nguôn lợi thủy sản
39 |M000610 |Nguyễn Ngọc Thơ X |22/02/1988 |Vĩnh Long |Quản lý nguôn lợi thủy sản
-l40_ |M001222 |Võ Văn Nhứt 24/09/1990 |Bén Tre |Quản lý nguôn lợi thủy sản
41 |M001226 |Lé Son Trang 01/10/1972 |Quang Nam |Quản lý nguôn lợi thủÿ sản
Danh sách có 42 hoc vién
a HIỆU TRƯỞNG 47
2° PRG HIEU TRUONG
s— Nguyễn Thanh Phương