Kết quả học tập các học phân trên sẽ không được công nhận và xóa khỏi hệ thông quản lý đào tạo của Trường Đại học Can Thơ kế từ ngày ký quyết định.. Học viên phải đăng ký học lại các học
Trang 1BO GIAO DUC VA DAO TAO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HOC CAN THO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: Cứ /QD-DHCT Cân Thơ, ngày AU thang Ol nim 2014
QUYÉT ĐỊNH | KHOA MÔI TRƯỜNG &TNTN _
Về việc xóa kết quả học tập của học viên cao hợc-
N Bay: cl 0h |
HIEU TRUONG TRUONG DAI HOC CAN THO si
Can ctr Khoan 2, Diéu 11, Chương II của Điều lệ trường đại học ban hành kèm
theo Quyết định 70/2014/QĐ-TTg, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về nhiệm vụ, quyên hạn của hiệu trưởng:
Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT, ngày 15 tháng 5 nắm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Khoản 2, Điều 35, Chương V của Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ ban
_ hành kèm theo Quyết định 3619/QĐ-ĐHCT, ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Hiệu
trưởng Trường Đại học Cần Thơ;
Xét đề nghị của ông Trưởng Khoa Sau đại học Trường Đại học Cần Thơ,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Nay xóa kết quả học tập học kỳ 2 năm học 2015-2016 của 17 học viên
cao học các khóa của Trường Đại học Cần Thơ (Danh sách học viên và học phần kèm
theo)
Lý do: học viên không hoàn thành học phí học lại, lớp r ngoài giờ học kỳ 2 năm
- học 2015-2016
Điều 2 Kết quả học tập các học phân trên sẽ không được công nhận và xóa khỏi
hệ thông quản lý đào tạo của Trường Đại học Can Thơ kế từ ngày ký quyết định Học
viên phải đăng ký học lại các học phần bị xóa ở các học kỳ tiếp theo và thực hiện đóng
học phí theo quy định
Điều 3 Các ông (bà) Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Kế hoạch Tổng
hợp, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các học viên có tên trong Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này /
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Luu: VT, KSDH, KHTH
Nguyen Thanh Phuong
Trang 2BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC CAN THO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÔNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN KÉT QUÁ HỌC TẬP DO KHÔNG HOÀN THÀNH HỌC PHÍ
(Kèm theo Quyết định số: G4 /OD-PHCT ngay AO thang 0| năm 201của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ)
Ghi chu
¡_ |M000696 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Quản trị kinh doanh KT615 | Tài chính phát triển Học lại
2 | M0615033 | Nguyén Van Nang † Nuôi trông thủy sản TSN603 | Chuyên đê tông hợp kiên thức chuyên ngành | Lớp T7CN
3 | M0615033 | Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủy sản TSN607 | Chuyên đề tông hợp kiên thức cơ sở Lớp T7CN 4_ | M0615033 | Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủy sản TSN601_ | Hệ thông sản xuất thủy sản nước mặn/lợ - Lớp T7CN
5 | M0615033 | Nguyễn Văn Năng ' Nuôi trông thủy sản TSN602_ | Hệ thông sản xuât thủy sản nước ngọt Lớp T7CN 6_ | M0615033 | Nguyễn Văn Năng Í Nuôi trông thủy sản TSQ604 | Nguyên lý quản lý tống hợp vùng ven biên Lớp T7CN
7 _ | M0615033 | Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủy sản TS613 Quy hoạch và quản lý nuôi trông thủy sản Lớp T7CN
8 | M0615033 Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủysản | TSQ616 | Sinh hoc ca Lép T7CN
9_ | M0615033 | Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủy sản ML605 | Triết học | Lớp T7CN
10 _| M0615033 | Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủy sản TSN605 | Ứng dụng GIS trong quản lý nuôi trông thủy | Lớp T7CN
sản
11 | M0615033 | Nguyễn Văn Năng Nuôi trông thủy sản TS646 Ung dụng vi sinh vật hữu Ích trong quản lý | Lớp T7CN
chât lượng nước
12 | M0913019 | V6 Văn Mãi Hóa hữu cơ TN608 | Hoá học các hợp chât tự nhiên Học lại
13 | M0913019 | Võ Văn Mãi Hóa hữu cơ TN620 | Tách chiết và phân lập hợp chất thiên nhiên Học lại
14 | M1413003 | Nguyễn Văn Bình Quản trị kinh doanh KTH601 | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh | Lớp T7CN
| té Ngoai CTDT
15 | MI1413051 | Lê Thị Trúc Ly Quản trị kinh doanh KT652 | Phân tích dự Án Lớp T7CN
| : Ngoài CTDT
16 | M1413082 | Chung Thi Bich Thao Quan tri kinh doanh ML606 | Triét hoc Hoc lại
Lớp T7CN
17 |M1413121 | Lê Nguyễn Viễn Vinh | Quản trị kinh doanh KT655 | Quản trị kinh doanh quốc tế Lớp T7CN Ngoài CTĐT
Trang 3
18 | M1614034 | Tran Thi Tuyét Trinh | Lý luậnvàPPDHbộ |SPA604 | Phát triển chương trình và thiết kê giáo trình | Ngoài CTĐT
môn tiêng Anh | giảng dạy tiêng Anh
19 | M2713038 Nguyễn Hiểu Kiên Tài chính - Ngan hang | KTH601 Phuong pháp nghiên cứu khoa học trong kinh | Lớp I7CN
tê Ngoài CTĐTI
20 | M2713038 | Nguyễn Hiểu Kiên Tài chính - Ngan hang | KT633 | Quản trị rủi ro tài chính Học lại
Lớp T7CN
| — | Lop T7CN
22 | M2713082 | V6 Ha Thanh Thư Tai chinh - Ngan hang | KT615 Tai chinh phat trién Học lại
"mm Lớp T7CN
23 | M2713094 | Lam Cong Trinh Tai chinh - Ngan hang | ML606 Triét hoc Hoc lai
| | Lớp T7CN
24 | M2714031 | Bui Quang Khanh Tai chinh - Ngan hang | KT633 | Quản trị rủi ro tài chính Hoc lai
25_ | M2715047 | Vũ Xuân Thành | Tài chính - Ngân hàng | KT649 | Định giá doanh nghiệp Lớp T7CN
26 | M2715047 | Vũ Xuân Thành Tài chính - Ngân hàng |KT634 | Quan trị ngân hàng Lớp T7CN
27 |M2715047 | Vũ Xuân Thành | Tài chính - Ngân hàng | KT633 | Quản trị rủi ro tài chính Lớp T7CN
28 | M2715047 | Vũ Xuân Thành Tài chính - Ngân hàng | KTIó30 | Tài chính hành vị Lớp T7CN
29 | M2715047 | Vũ Xuân Thành Tài chính - Ngânhàng |KTó16 | Tài chính quôc tế Lớp T7CN
30 | M2715047 | Vũ Xuân Thành Tài chính - Ngân hàng | ML606 Triết học Lớp T7CN
31 | M2715069 | Giảng Thị Ut Tai chinh - Ngan hang | KT649 | Định giá doanh nghiệp Lép T7CN
32 | M2715069 | Giang Thi Ut Tai chinh - Ngan hang | KT634 | Quan trị ngân hàng | Lop T7CN
33 | M2715069 | Giang Thi Ut | Tai chinh - Ngan hang {| KT633 | Quản trị rủi ro tài chính Lép T7CN
34 | M2715069 | Giang Thi Ut Tài chính - Ngân hàng | KTT630 | Tài chính hành vị Lớp T7CN
35 _| M2715069 | Giảng Thị Út Tai chinh - Ngan hang | KT616 | Tài chính quốc tế Lớp T7CN
36 | M2715069 | Giảng Thị Út “Tài chính - Ngan hang | ML606 | Triét hoc Lớp T7CN
37 | M3114006 | Nguyễn Hoài No Hệ thông nông nghiệp | ML605 Triết học Học lại
38 | M3315019 | Danh Cam Quản lý đât đai MT653 | Chiến lược phát triên bền vững tài nguyên đât | Lớp T7CN đai
Trang 4
Ghi chu
39 | M3315019 | Danh Cam Quan ly dat dai MTD603 | Khai thac va phat trién quy dat Lớp 17CN
40 | M3315019 | Danh Cầm Quản lý đât đai MT660 | Kinh tế đât đai và bât động sản Lop T7CN
41 | M3315019 | Danh Cam Quan ly dat dai MT64I | Môi trường và phát triển đô thị Lớp T7CN
42 | M3315019 | Danh Câm Quản ly đât đai MTD601 | Quản lý khai thác tài nguyên đất đai nâng cao | Lớp T7CN
43 | M3315019 | Danh Cam Quan ly dat dai NN779_ | Quy hoạch sử dụng đât đai nâng cao Lop T7CN
44 | M3315019 | Danh Cam Quan ly dat dai MT658 | Thanh tra đất dai Lớp T7CN
45 | M3315019 | Danh Cẩm Quan ly dat dai MT661_ † Thực tập giáo trình Lớp IT7CN
46 | M3315019 | Danh Cẩm | Quan ly dat dai ML605 | Triết học Lớp T7CN
47 | M3315036 | Vũ Thị Ngọc Trinh Quản lý đât đai MT653 | Chiến lược phát triên bên vững tài nguyên đât | Lớp T7CN
of dai |
48 | M3315036 | Vũ Thị Ngọc Trinh Quản lý đất đai MTD603 | Khai thác và phát triển quỹ đât Lớp T7CN
49 | M3315036 | Vũ Thị Ngọc Trỉnh | Quan ly dat dai MT660 | Kinh tế đât đai và bât động sản Lớp T7CN
50 | M3315036 | Va Thi Ngoc Trinh Quan ly dat dai MIó4I | Môi trường và phát triển đô thị | Lớp T7CN
51 | M3315036 | Vũ Thị Ngọc Trinh Quản lý đât đai MTD601 | Quản lý khai thác tài nguyên đất đai nâng cao | Lớp T7CN
52 | M23315036 | Vũ Thị Ngọc Trinh Quản lý đât đai NN779_ | Quy hoạch sử dụng đât đai nâng cao Lớp T7CN
53 | M3315036 | Vũ Thị Ngọc Trinh Quản lý đất đai MTI65§ | Thanh tra đât đai Lớp T7CN
54 | M2315036 | Vũ Thị Ngọc Trinh Quản lý đât đai MT661_ † Thực tập giáo trình Lớp T7CN
55 | M3315036 | Vi Thi Ngoc Trinh Quan ly dat dai ML605_ | Triét hoc
Danh sách có 55 học phần
LÍ HIỆU TRƯỞNG 2 _—
2 HIEUPRUONG
Lop T7CN