Lưu chuyển tiên từ hoạt động kinh doanh 3, Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
Trang 1| CTY CO PHAN DICH VU ĐÔ THI BA RIA
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Mẫu số B01-DN (Ban hành kèm theo Thông tư
số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Quý 1V năm 2015
1 Lưu chuyển tiên từ hoạt động kinh doanh
3, Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của DN đã ph.hành 32
Trang 2
Mẫu số B09-DN Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 1V năm 2015
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp Hình thức sở hữu vốn :
-_ Công ty cổ phần Dịch vụ Đô thi Ba Rịa là Công ty hoạt động công ích theo quy định của Luật doanh nghiệp Nhà Nước và Nghị định 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ " Về Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ
-_ Công ty cổ phần Dich vụ Đô thị Bà Rịa được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số: 3500100167, đăng ký lân đầu ngày 12 tháng 8 năm 2013 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp
Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất và cung ứng sản phẩm, „¡ch vụ công ích
Ngành nghề kinh doanh : + Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan;
+ Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp;
+ Thu gom rác thải không độc hại;
+ Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp;
+ Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản;
+ Thu gom rác thải độc hại;
+ Xây dựng công trình công ích;
+ Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chỉ tiết: Xây dựng nghĩa trang, lăng, mô; Xây dựng công trình công nghiệp, công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KVA;
+ Chuẩn bị mặt bằng;
+ Sửa chữa thiết bị điện;
+ Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;
Chỉ tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước;
+ Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
+ Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chỉ tiết: Xây dựng công trình đường bộ + Phá dỡ;
+ Lắp đặt hệ thống điện:
+ Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chỉ tiết: Bán buôn hoa và cây, bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, bán buôn
; giống cây trông _+ Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chỉ tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phầm của chúng;
+ Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chỉ tiết: Bán buôn sắt thép và kim loại khác;
+ Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Trang 3
Mẫu số B09-DN Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV năm 2015
điểm hoạt động của doanh nghiệp
thức sở hữu vốn :
_~ Công ty cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa là Công ty hoạt động công ích theo quy định của Luật doanh nghiệp
Nước và Nghị định 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ " Về Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ
Ích"
Công ty cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ
\ số: 3500100167, đăng ký lần đầu ngày 12 tháng 8 năm 2013 do Sở Éế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp
c kinh doanh : Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
nghề kinh doanh :
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan;
“Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh;
+ Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp;
Thu gom rác thải không độc hại;
ng trọt, chăn nuôi hỗn hợp;
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản;
Thu gom rác thải độc hại;
Xây dựng công trình công ích;
y dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
ï tiết: Xây dựng nghĩa trang, lăng, mô; Xây dựng công trình công nghiệp, công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến
+ Chuẩn bị mặt bằng;
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;
i tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
ết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, và thiết bị khác dùng trong
điện);
+ Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Xây dựng công trình đường bộ
ỡ;
đặt hệ thống điện:
ôn bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
: Bán buôn hoa và cây, bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, bán buôn
rong
3an uôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
it: Bán buôn xăng dầu và các sản phầm của chúng;
uôn kim loại và quặng kim loại
ế Bán buôn sắt thép và kim loại khác;
uôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Trang 4
hi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây, và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, cát, đá, sỏi, kính xây dựng, sơn, vec ni, gạch ốp
thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
¡ hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
bãi và lưu giữ hàng hóa;
ịnh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
thuê xe có động cơ;
ân tải hàng hóa bằng đường bộ
'tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng;
sinh nhà cửa và các công trình khác; mm
loạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
án, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
n năm : bắt đầu từ ngày 01/01/15 kết thúc vào ngày 31/12/15
n tệ sử dụng trong kế toán : đồng Việt Nam
oán áp dụng : kế toán doanh nghiệp theo Tr 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014
pave việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
gt đã thực hiện việc áp dụng chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành, phù hợp với lĩnh vực,
ảnh nghề kinh doanh
ế toán áp dụng : Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Chứng từ ghi sổ
\h sách kế toán áp dụng
c ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiên
hap chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
c đánh giá hàng tôn kho
tắc đánh giá hàng tồn kho :
ng pháp tính giá trị hàng tôn kho : Thực tế đích danh
én tac ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC) : Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình
TSCĐ được ghi nhận theo nguyên giá, hao mỗi luỹ kế và giá trị còn lại
pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC) : Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng
ác ghi nhận chỉ phí phải trả
phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu;
( ời hạn thanh toán dưới 1 năm được phân loại là nợ ngắn hạn
a hạn thanh toán trên 1 năm được phân loại là nợ dài hạn
ìn thiếu chờ sử lý được phân loại là nợ ngắn hạn
và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
ắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
h thu bán hàng : được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau:
hần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sử dụng sản phẩm hoặc hàng hoá đã được chuyển giao cho người mua;
Trang 5
+ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy Trường
hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã
hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thoả
mãn các điều kiện sau:
lạ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
+ Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
+ Xác định được chỉ phí phát sinh chi giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
- Doanh thu hoạt động tài chính : Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt
động tài chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
+ Doanh thu được xắc định tương đối chắc chắn; ý
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành,
chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại : được tính với thuế suất 22% trên tổng lợi nhuận
Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả Roạt động kinh doanh
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
- Hàng mua đang đi trên đường Ỷ
- Cong cu, dung cu
- Thành phẩm
- Hàng hóa
- Hàng gửi đi bán
- Hàng hóa kho bảo thuế
* Giá trị ghi sổ của hàng tôn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả :
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho trong năm :
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho :
Cộng
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
Dau ky
7.470.984.579
7.108.657.468
14.579.642.047
Trang 6
- Thuế GTGT còn được khấu trừ
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước
- Các khoản khác phải thu Nhà nước
6 Phải thu dài hạn nội bộ
x Cho vay dài hạn nội bộ
_~ Phải thu nội bộ khác
_ Phải thu dài hạn khác
~ Ký quỹ, ký cược dài hạn
: - Các khoản tiên nhận ủy thác
~ Cho vay không có lãi
_~ Phải thu dài hạn khác
Cộng
Trang 7
daiySu
9PLTCS
9b/'¿¿S'tCv'TT
uọÁnBN
GOSL
Wedd
-HH
noly
UBUN
Bueg-Òg
yuey
ugdnd
ueoU3
UgANEN
0ySˆ16S'6£S'S
06E'b6E'TE€'€T
6ES'0ST'095'9
/80'€££
y98'0Z0'S98'b
9S6'S68£8/'€T
698'9ES'TT6'9
80/868
b08'0S9'Z/6'b
GSO'STT'
b¿£'T16/'€/£'£T
S£0'€96
96£'1/E'TET'8
sey
Buel
99p'TOS'TSS
96T'S8t
0b6'6/9'/0T
68T'tZ9'¿09'cé
b66'b0t'¿¿0'¿1
6£8'//y'955'€
9SE'Tbp/€¿0'8
Nep
SpT'0£S'S8E'9E
€98'1b6'€€6
c¿T'98T'SSt
09T'¿6E'966'¿1†
lọn2
DEY}
WEI
2eu BueL
€98'Tt6'€c€6'8T
€¿1'98T1'SSt't
09T'£6E'966'¿T†
quIt
Trang 9
ị
ị i
Ẻ - Tổng số chi phí XDCB dở dang
i Trong đó: Những công trình lớn:
’ + Công trinh
: - Đầu tư cổ phiếu
_ Đầu tư trái phiếu
a Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
_-Œho vay dài hạn
i phi tra trudc về thuê hoạt động TSCĐ
hí nghiên cứu có giá trị lớn
hí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ VH
à nợ ngắn hạn
/ ngắn hạn
7 dài hạn đến hạn trả
Cộng
êu thụ đặc biệt lất, nhập khẩu
‘tai nguyén
hà đất và tiền thuê đất
chỉ phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép chữa lớn TSCĐ
ng thời gian ngừng kinh doanh
thực hiện
Trang 10
nợ dài hạn
hạn
ngân hàng
đối tượng khác
phiếu phát hành
hạn
tài chính
dài hạn khác
Cộng vay, nợ
sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
chênh lệch tạm thời được khấu trừ
lỗ tính thuế chưa sử dụng
thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
ghi nhận từ các năm trước
thuế thu nhập hoãn lại
nhập hoãn lại phải trả
thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh
tạm thời chịu thuế
hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi
từ các năm trước
thu nhập hoãn lại phải trả
sở hữu
vốn trong kỳ trước
kỳ trước
0
các quỹ tức
kỳ trước
kỳ này
vốn trong kỳ này
ang ky
lap cac quy
tức
quý
45.419.500.000 45.419.500.000
_4.587.500.914 4.587.500.914
50.007.000.914 50.007.000.914
Trang 11
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
; ~ Vốn góp của Nhà nước
h - Vốn góp của các đối tượng khác
Cộng
á trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ:
lao dich về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
~ Vốn đầu tư của chủ sở hữu
_ + Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
_+ Vốn góp giảm trong năm
_* Vốn góp cuối năm
-C6 tức, lợi nhuận đã chia
tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Gổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
ức cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
nt iếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
56 lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
ố lượng cổ phiếu được mua lại
la doanh nghiệp
ÿ đầu tư phát triển
lự phòng tài chính
hác thuộc vốn chủ sở hữu khen thưởng phúc lợi
trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
Cuối kỳ
Cuối kỳ 45.419.500.000
45.419.500.000
Cuối kỳ 4.541.950 4.541.950 4.541.950
4.541.950 4.541.950
Cuối kỳ
Đầu kỳ 45.419.500.000
45.419.500.000
Dau ky 4.541.950 4.541.950 4.541.950
4.541.950 4.541.950
Dau ky
à chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo quy định cúa các chuẩn mực kế toán cụ thể phí
h phí được cấp trong năm
h phí còn lại cuối năm huê ngoài
555.170.200
160.048.800
Dau ky