KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 8, 9 Năm học 2017 2018 Tuần Tên bài Mục tiêu Chuẩn bị PPDHHÌNH THỨC Kiến thức Kĩ năng Thái độ Tích hợp Năng lực 1 Bài 1: Tôn trọng lẽ phải Hiểu được thế nào là lẽ phải và tôn trọng lẽ phải. Nêu được một số biểu hiện của tôn trọng lẽ phải. Phân biệt được tôn trọng lẽ phải với không tôn trọng lẽ phải. Hiểu ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải. Biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải. Có ý thức tôn trọng lẽ phải và ủng hộ những người làm theo lẽ phải. Không đồng tình với những hành vi làm trái lẽ phải, làm trái đạo lí của dân tộc. KNS: Phân tích, so sánh những biểu hiện tôn trọng lẽ phải hoặc không tôn trọng lẽ phải. Suy nghĩ về những biểu hiện và ý nghĩa của việc tôn trọng lẽ phải. Biết ứng xử, giao tiếp, tự tin khi thể hiện sự tôn trọng và bảo vệ lẽ phải. Năng lực chung: NL tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác. Năng lực chuyên biệt: Tự giải quyết các vấn đề cá nhân; Tự nhận thức tự điều chỉnh .. GV: Kể chuyện về những tấm gương tôn trọng lẽ phải. Tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về tôn trọng lẽ phải. Bài tập tình huống, tư liệu tham khảo. Hs:: Tìm những tấm gương, tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về tôn trọng lẽ phải. pp: Thảo luận nhóm, diễn giải. Nêu và giải quyết vấn đề. Nghiên cứu trường hợp điển hình. Trò chơi. Kt: Trình bày 1 phút. Đọc tích cực; Chúng em biết 3. Động não
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 8, 9
PPDH-Kiến thức Kĩ năng Thái độ Tích hợp Năng lực
- Nêu được một sốbiểu hiện của tôn trọng lẽ phải
- Phân biệt được tôn trọng lẽ phải với không tôn trọng lẽ phải
- Hiểu ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải
Biết suy nghĩ
và hành động theo lẽ phải
- Có ý thức tôn trọng lẽ phải và ủng hộ những người làm theo
lẽ phải
- Không đồng tình với những hành vi làm trái
lẽ phải,
KNS:
- Phân tích,
so sánhnhững biểuhiện tôntrọng lẽphải hoặckhông tôntrọng lẽphải
- Suy nghĩ
về nhữngbiểu hiện và
ý nghĩa củaviệc tôn
- Nănglựcchung:
NL tựhọc,giảiquyếtvấn đề,giaotiếp,hợp tác
- Nănglựcchuyênbiệt: Tựgiải
GV:
chuyện vềnhững tấmgương tôntrọng lẽphải
- Tục ngữ,
ca dao,danh ngônnói về tôntrọng lẽphải
- Bài tậptình huống,
pp: Thảoluận
nhóm,diễn giải.Nêu vàgiải quyếtvấn đề.Nghiêncứutrườnghợp điểnhình Tròchơi
Kt: Trìnhbày 1phút Đọc
Trang 2làm trái đạo lí của dân tộc.
trọng lẽphải
- Biết ứng
xử, giaotiếp, tự tinkhi thể hiện
sự tôn trọng
và bảo vệ lẽphải
quyếtcác vấn
đề cánhân;
Tựnhậnthức tựđiềuchỉnh
tư liệu thamkhảo
Hs::
những tấmgương, tụcngữ, cadao, danhngôn nói vềtôn trọng lẽphải
tích cực;Chúng embiết 3.Động não
2 Bài 2:
Liêm
khiết
- HS hiểu được thếnào là liêm khiết, biết phân biệt hành
vi trái ngược với liêm khiết Biểu hiện và ý nghĩa liêm khiết, Người sống liêm khiết luôn chấp hành đúng pháp luật về
sử dụng tiền bạc, tài sản của Nhà nước và của tập thể
- HS biết kiểm tra hành vi của mình để tự rèn luyện bản thân
về đức tính liêmkhiết, phân biệt được hành vi liêm khiết với hành vi không liêm khiết
- Kính trọng những người sống liêm khiết;
phê phán những hành vi tham nhũng
KNS: Kĩnăng xácđịnh giá trị
về ý nghĩacủa sốngliêm khiết;
- Tư duyphê phán
- Phân tích,
so sánhTTHMC:-Cuộc đời
- NL giải quyết v.đề
- Tự nhận thức vềgiá trị của b thân, tựđiều chỉnh hành vi
- GV: Tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói vềtính liêm khiết, luật phòng chống thamnhũng 2005
- HS: SGK,Tục ngữ, cadao, danh ngôn nói vềtính liêm khiết
Nêu vàgiải quyếtvấn đề,giảng giải,đàm thoại,thảo luậnnhómthuyếttrình…Kt: Trìnhbày 1phút Đọctích cực;
Trang 3của Bác Hồsống trongsạch; khôngham danh,lợi; khôngtoan tínhriêng tư chobản thân;
GDPL:
Chúng embiết 3.Động não
- Ý nghĩa của việc tôn tọng người khác?
- HS biết phân biệt các hành vithể hiện sự tôn trọng người khác và không tôn trọng người khác trong cuộcsống;
- HS rèn luyện thói quen
tự kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh hành
vi cảu mình chophù hợp, thể hiện sự tôn trọng mọi người
ở mọi nơi, mọi
- HS có thái độ đồng tình, họctập những nét ứng
xử đẹp trpng những hành vi của những người biết tôn trọng người khác;
* Tích hợp KNS: Biết lắng nghe,
cư xử lễ phép, lịch
sự với người khác;
biết thừa nhận và họchỏi các điểm mạnh của người khác
- NL giải quyết v.đề
- Tự nhận thức vềgiá trị của b thân, tựđiều chỉnh hành vi
- GV: Dẫn chứng biểu hiện của hành vi tôn trọng ngườikhác Câu thơ, ca dao,tục ngữ nói
về sự tôn trọng lẫn nhau trong cuộc sống
- HS: Xem trước bài ở nhà
Giải quyếtvấn đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Trìnhbày 1phút Đọctích cực;Động não
Trang 4lúc đồng
thời phê phán những biểu hiện của hành vi thiếu tôntrọng mọi người
Vì sao trong các mối quan hệ xã hội, mọi người cầnphải giữ chữ tín?
- Biết phân biệt những biểu hiệncủa hành vi giữ chữ tín hoặc không giữ chữ tín HS rèn luyện thói quen
để trở thành người luôn biết giữ chữ tín trong mọi việc
- HS họctập có mong muốn vàrèn luyện theo gương những người biết giữ chữ tín
KNS: Kĩnăng xácđịnh giá trị
Tư duy phêphán Raquyết định
TTHCM:
Bác luôngiữ lời hứavới mọingười vàcoi trọnglòng tin củamọi ngườivới mình
Nhận xét, đánh giá, điều chỉnh hành vi
- GV: Câu chuyện, câuthơ, ca dao,tục ngữ nói
về phẩm chất này, phiếu học tập
- HS:
Nghiên cứubài học
Giải quyếtvấn đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Trìnhbày 1phút
Động não
Trang 5và kỉ luật, mối quan hệ giữa pháp luật và kỉ luật.
- Nêu được ý nghĩa của pháp luật và kỉ luật đối với mỗi cá nhân và
xã hội
- HS biết thực hiện đúng những quy địnhcủa pháp luật
và kỉ luật ở mọinơi, mọi lúc
- Thường xuyên vận động, nhắc nhở mọi người, bạn
bè thực hiện tốt những quy địnhcủa nhà trường,
xã hội
- HS có
ý thức tôn trọng kỉ luật và rèn luyện tính kỉ luật, trântrọng những người cótính kỉ luật và tuân thủ pháp luật Phêphán hành vi phạm
PL và KL
Tích hợp pháp luật:
mục 1 và 4
AN-QP:
VD CM nếu KL nghiêm thì
PT được giữ vững
- NL giải quyết v.đề
- Tự nhận thức vềgiá trị của b thân, tựđiều chỉnh hành vi
GV: Văn bản pháp luật, nội quy trường,
tư liệu về một số vụ
án đã xử
HS: Nghiêncứu bài học
Nêu vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Trìnhbày 1phút Đọctích cực;Chúng embiết 3.Động não
- Nêu được những biểu hiện của tình bạn trong sáng, lành mạnh
- Biết đánh xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh với các bạn trong lớp trong trường và
ở cộng đồng
tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong
* Tích hợp KNS: Tư duy phê phán: trái vớitình bạn trong sáng lành mạnh:
Nhỏ nhen,
Nhận xét, điều chỉnh hành vi
- GV: Mẩu chuyện, câuthơ, ca dao,bài hát về tình bạn
- HS: Đọc trước bài
Giải quyếtvấn đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Trìnhbày 1
Trang 6lành
mạnh
- Hiểu được ý nghĩa của tình bạn trong sáng, lành mạnh
sáng, lành mạnh
ích kỷ, tầm thường
tích cực;Động não
- Hiểu được ý nghĩa của việc tham gia sự các hoạt động chính trị
xã hội
- HS có kĩ năngtham gia các hoạt động chínhtrị-xã hội, qua
đó hình thành
kỉ năng hợp tác
do trường, địa phương tổ chức
- Biết tuyên truyền vận đôngbạn bè tham gia
- Tích cực, tự giác, có trách nhiệm trong việc tham giacác hoạt động của lớp, của trường
và xã hội
* Tích hợp
GD bảo vệ môi trường Trách nhiệm của mỗi người trong hoạt động chính trị - xã hội
- Học sinh cần tích cực,
tự giác tham gia các hoạt động tập thể,
xã hội về bảo
vệ môi trườngAN-QP: VD
về tấm gươngthanh thiếu niên tích cực trong giữ gìn AN,TTATXH
-NLchung:
NL tựhọc,giảiquyếtvấn đề,giaotiếp,hợp tác
NLCB:
Tự giải quyết các vấn
đề cá nhân;
Tự nhận thức tự điều chỉnh
- Giáo viên:
SGK, SGV,
Tư liệu tấm gương của những cựu
HS của trường đã thành đạt,
có cống hiến cho xãhội Một số tranh ảnh
có nội dung
về hoạt đông ct-xh địa phương
- Học sinh:
Đọc, tìm hiểu các hoạt động chính trị xã hội ở địa
Nêu giải quyết vấn
đề, thảo luận nhóm, đóng vai Kt: Trìnhbày 1phút Đọctích cực;phòngtranh,Động não
Trang 7- Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác.
- HS hiểu được ý nghĩa của tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
- Biết phân biệt hành vi tôn trọng học hỏi và không tôn trọng học hỏi các dân tộc khác trong cuộc sống
- Biết tiếp thu một cách chọn lọc, phù hợp
- Tôn trọng, khiêm tốn, học hỏi các dân tộc khác
* Tích hợp giáo dục KNS: Thu thập vfa xử
lý thông tin,
tư duy sáng tạo, tư duy phê phán
- NL giải quyết v.đề
- Tự nhận thức vềgiá trị của b thân, tựđiều chỉnh hành vi
- GV: Sưu tầm tục ngữ
ca dao về tôn trọng
tranh
- HS:
Nghiên cứubài học
Nêu vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhóm, nghiên cứu THĐHKt: Trìnhbày 1phút Đọctích cực;Động não
9 Kiểm tra
45 phút
(viết)
Vận dụng KT đã học vào làm bài
Rèn KN xử lí các tình huống đạo đức cụ thể,
kĩ năng làm bài
- Có ý thức làmbài nghiêm túc
- Phát huy tính năng động, sáng tạo của hs
- Nănglựcchung:
NL giảiquyếtvấn đề-NLCB:
Tự giảiquyết
Gv: Sgk, Sgv, đề bài
Hs: Ôn tập
kĩ, bút
pp: HĐ cánhânkt: động não
Trang 8các vấn
đề cánhân
và xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
- Hiểu được ý nghĩa của việc xâydựng nếp sống vănhóa ở cộng đồng dân cư
- Nêu được trách nhiệm của học sinh trong việc tham gia xây dựngnếp sống văn hóa
ở cộng đồng dân cư
- Thực hiện các quy định về nếpsống văn hóa ở cộng đồng dân cư
- Tham gia các hoạt đông tuyêntruyền, vận động xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
* KNS: Trình bày suy nghĩ, ứng xử giao tiếp, tự nhận thứ
- Có tìnhcảm gắn
bó với cộng đồng nơi
ở, ham thích cáchoạt động xây dựng nếp sốngvăn hoá
ở cộng đồng dân cư
KNS: Tìmkiếm và xử lí
TT, tư duyphê phán, tưduy sáng tạo
GD bảo vệmôi trườngvào mục 2.4
Nhận xét, đánh giá, điều chỉnh hhành vi
- GV: Mẩu chuyện, ví
dụ về xây dựng đời sống văn hoá ở cộng đồng dân cư
- HS:
Nghiên cứubài học
Nêu vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Đọctích cực;Chúng embiết 3.Động não
11 Bài 10:
Tự lập
- HS hiểu được thếnào là tự lập
Những biểu hiện của tính tự lập Ý nghĩa của tính tự lập đối với bản thân
- Biết tự giảiquyết ,tự làmnhững công việchàng ngày của bảnthân trong học
-Thíchsống tựlập,cảmphục và tựgiác học
KNS: Xácđịnh giá trị, tưduy phê phán,giải quyết vấn
Năng lực
tự học,giảiquyếtvấn đề,
chuyện, tấmgương vềngười tốt (họcsinh nghèo
Nghiên cứutrường hợpđiển hình,giải quyếtvấn đề, dạy
Trang 9tập,lao động,trongsinh hoạt.
hỏi nhữngbạn,nhữngngườixungquanh biếtsống tự lập
- Phêphán lốisống dựadẫm, ỷ lại,phụ thuộcngườikhác
đề
TT HCM:
Giáo dục cho
HS học tậptheo Báctrong việc tựlập
giao tiếp,hợptác,sửdụngngônngữ
vượt khó),Bảng phụ
- HS: Chuẩn
bị bài, sưutầm các câu
ca dao tụcngữ nói vềtính tự lập
học nhóm.Kt: Độngnão
- Nêu được những biểu hiện của sự tự
-Biết cách rènluyện kĩ năng laođộng ,sáng tạotrong các lĩnh vựchoạt động
- Quý những người tựgiác, sáng tạo trong học tập
và lao động;
phê
* Tích hợp KNS: thu thập và xử
lí thông tin
Ứng
xử, hậnxét, đánh giá, điều chỉnh hành vi
- GV:
Tranh ảnh,
tư liệu về thành tựu của một số nước
- HS:
Nghiên cứubài học
Nêu giải quyết vấn
đề, thảo luận nhóm, đóng vai Kt: Trìnhbày 1phút
Trang 10giác, sáng tạo trong lao động và học tập;
- Hiểu được ý nghĩa của lao động
tự giác và sáng tạo
phán những người lười nhác
- Giúp biết được một số quy định
cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của mọi thành viên trong gia đình, hiểu ý nghĩa của những quy định đó
- Biết phân biệt hành vi thực hiện đúng với hành vi vi phạmquyền và nghĩa
vụ của công dân trong gia đình
- Thực hiện quyền và nghĩa
vụ trong gia đình
- Tôn trọng, cótình cảmvới gia đình
- Mong muốn xây dựng giađình hạnh phúc
- Thực hiện tốt nghĩa vụđối với ông bà, cha mẹ, anh chị
em tronggia đình
* KNS: Tự nhận thức,
ra quyết định
Nhận xét, đánh giá,điềuchỉnh hành vi
- Giáo viên:
Câu chuyện, thơ, tấm gương về tấm lòng hiếu thảo của con cái với ông bà, cha mẹ, nộidung của chữ Hiếu
- Học sinh:
Đọc trước bài
pp: Thảoluận
nhóm,diễn giải.Nêu vàgiải quyếtvấn đề.Nghiêncứutrườnghợp điểnhình Tròchơi
Kt: Trìnhbày 1phút Đọctích cực;Chúng embiết 3
Trang 11Động não
16 Ôn tập
học kỳ I
- Hệ thống hoá nộidung đã học và nắm chắc lại toàn
bộ kiến thức đã học
- Tự đánh giá được quá trình học tập và rèn luyện, rút ra được ưu nhược điểm của bản thân so với yêu cầu giáo dục để khắc phục, phấn đấu và tự rèn luyện
- Tích cực rèn luyện theo các chuẩn mực củacác bài học đã được học, rèn phương pháp học GDCD
* Tích hợp KNS: thu thập và xử
lí thông tin
Hệ thống hóa, trình bày
- Gv: SGK GDCD lớp
6, tư liệu, bảng phụ
- Hs: Ôn tập, hệ thống hóa các kiến thức đã học
Nêu vàgiải quyếtvấn đề,giảng giải,đàm thoại,thảo luậnnhómthuyếttrình…Kt: Trìnhbày 1phút.Độngnão
17 Kiểm tra
học kì
Thu thập thông tin
để dánh giá năng lực học tập vận dụng kiến thức củahọc sinh
- Biết vận dụng những kiến thức đã học vàolàm bài kiểm tra
- Làm bài tự giác, tự lực
Vận dụng, sáng tạo
Gv: ĐềHs: Giấy
* KNBD:
- Có kỹ năng hiểu biết và tham gia giữ
-Tôn trọng, tu
bổ, bảo
vệ truyền
* Tích hợp KNS: thu thập và xử
Ứng
xử, điểu chỉnh hành vi
- Gv: Luật phòng chống ma tuý, Hiến pháp,bài
Nêu vấn
đề, đàm thoại, thảoluận nhóm, trò
Trang 12gìn di tích văn hóa, lịch sử địa phương
KNS: Trình bàysuy nghĩ, ý tưởng, tự nhận thức
thống di tích văn hóa, lịch
sử địa phương
tập tình huống,tư liệu,bảng phụ
- Hs: Tìm hiểu về tìnhhình ma túy
ở địa phương
chơiKt: động não, chia nhóm, giao nhiệm vụ
PPDH-Kiến thức Kĩ năng Thái độ Tích hợp Năng lực
và tác hại của nó
- Một số quy định
cơ bản của pháp luật nước ta về phòng chống tệ nạn xã hội và ý nghĩa của nó
- Nhận biết được những biểu hiện của tệ nạn xã hội
Biết phòng ngừa tệ nạn xã hội cho bản thân, tích cực tham gia các hoạt động phòng chống tệ nạn
xã hội ở trường và
ở địa phương
- Đồng tìnhvới chủ trương của nhà nước
và những quy định của pháp luật -Xa lánh các tệ nạn
KNS : Xácđịnh giá trị,
tư duy phê phán,KT chia nhóm
AN-QP:
CM những tác hại của TNXH đến đ/s XH đặc biệt là với
- Nănglựcchung:
NLgiảiquyếtvấn đề-NLCB:
Tự giảiquyết các
Gv: Băng hình, tranh ảnh, tình huống và các câu chuyện vềcác tệ nạn xã hội
H: Bảng phụ, bút dạ, các câutruyện về các
Vấn
đáp-Nghiêncứu trườnghợp điểnhình,giảiquyết vđề,TLNKt: Độngnão, trìnhbày 1
Trang 13- Trách nhiệm của công dân nói chung, của học sinh nói riêng trong phòng chống
tệ nạn xã hội và biện pháp phòng tránh
xã hội
Tham gia ủng hộ các hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội
TTN vấn đề cá
nhân tệ nạn xã hội.
phút,đọctích cục
HIV/AIDS đối vớiloài người
- Nêu được một sốquy định của phápluật về phòngchống nhiễm HIV/
AIDS
- Nêu được các
- Biết tự phòng,chống nhiễm HIV/
AIDS và giúpngười khác phòng,chống
- Biết chia sẻ, giúp
đỡ, động viênngười nhiễm HIV/
AIDS
-Tham gia các hoạtđộng do trường,
- Tịc cựcphòng,chốngnhiễmHIV/AIDS
- Quantâm, chia sẻ
và khôngphân biệtđối xử với
KNS: Kỹnăng tìmkiếm và xử
lí thông tin
tư duy sángtạo, thể hiện
sự cảmthông/chiasẻ
- Nănglựcchung:
NLgiảiquyếtvấn đề-NLCB:
Tự giảiquyết các vấn đề
cá
-GV: Tranhảnh, tìnhhuống và cáccâu truyện,pháp lệnhphòng chốngnhiễm
HIV/AIDS,các số liệu
-HS: Chuẩn bịbài
Nêu vàgiải
quyết vấn
đề, giảnggiải, đàmthoại,thảo luậnnhómthuyếttrình…Kt: Độngnão, trìnhbày 1
Trang 14biện pháp phòng,chống nhiễm HIV/
AIDS, nhất là cácbiện pháp đối vớibản thân
cộng đồng tổ chức
để phòng chốngnhiễm HIV/AIDS
người cóHIV/AIDS
- Nêu được một số quy định của pháp luật về phòng ngừatai nạn vũ khí cháy, nổ và các chất độc hại
-Biết cách phòng ngừa và nhắc nhở người khác đề phòng tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại trong c/
s hàng ngày
-HS:thường xuyên cảnhgiác,đề phòng tai
nạn vũ khí
cháy nổ và các chất độc hại trong c/s hàng ngày
- Có ý thức nhắc nhở mọi người
KNS: Kỹnăng tìmkiếm và xử
lí thông tin
tư duy sángtạo, ứng phóvới sự cốnguy hiểm
do chấtcháy, nổhoặc độchại gây ra
GDĐĐ:
Hòa bình tr
- Nănglựcchung:
NL tựhọc,giảiquyếtvấn đề,giaotiếp,hợptác
- Nănglựcchuyênbiệt:
Tự
GV: Băng hình, tranh ảnh, tình huống và các câu truyện, luật phòng cháy và chữa cháy,
các số liệu
HS: Bảng phụ, bút dạ, các câu truyện
Nghiêncứu trườnghợp điểnhình, giảiquyết vấnđề
Kt: Độngnão, trìnhbày 1phút,đọctích cục
Trang 15cùng đề phòng tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại
ách nhiệ m
tô n trọng yêu thương, hợp tác , đoàn kết
GD bảo
vệ môi trường vào mục 1.2
nhậnthức,điềuchỉnhhànhvi
-Nêu được trách nhiệm của nhà nước trong việc công nhận và bảo
hộ quyền sở hữu
HS biết phân biệt được những hành vitôn trọng với hành
vi vi phạm quyền sởhữu tài sản của người khác
-Biết thực hiện những quy định của
PL về quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của
HS có ý thức tôn trọng tài sảncủa người khác
-PP mọi hành vi xâm hại đến tài ssanr của CD
KNS: Kỹnăng tư duysáng tạo, tưduy phêphán, phântích sosánh
QP::Đưa racác VD đểCM
AN NL giải quyết v.đề
- Tự nhận thức vềgiá trị của b thân,
tự điềuchỉnh hành vi
- GV: Dẫn chứng biểu hiện của hành vi tôn trọng ngườikhác Câu thơ, ca dao, tục ngữ nói
về sự tôn trọng lẫn nhau trong cuộc sống
- HS: Xem trước bài ở nhà
Nghiêncứu trườnghợp điểnhình, giảiquyết vấn
đề, chianhóm.Kt: Độngnão, trìnhbày 1 phút,
Trang 16hợp pháp về tài sản công dân
-Nêu được nghĩa
vụ công dân phải tôn trọng tài sản củangười khác
trách nhiệmtôn trọng,trung thực,hợp tác
- Nêu được nghĩa
vụ của công dân trong việc tôn trọng, bảo vệ tài sản nhà nước và lợi ích công cộng
- Nêu được trách nhiệm của nhà nước trong việc
Biết phối hợp với mọi người và các tổchức xã hội trong việc bảo vệ tài sản của nhà nước và lợi ích công cộng
- Có ý thức tôn trọng tài sản của nhà nước
và lợi ích công cộng;
tích cực tham gia gìn giữ tài sản của nhànước và lợiích công cộng
KNS: Kỹnăng tư duysáng tạo, tưduy phêphán, raquyết địnhGDĐĐ:
trách nhiệmtôn trọng,đoàn kếthợp tác
GD bảo
vệ môi
- Tự nhận thức vềgiá trị của b thân,
tự điềuchỉnh hành viphù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã
- GV: Giáo viên: SGK, SGV gdcd 8;
HP 1992, Bộ luật hình sự
- HS:
Nghiên cứu bài học
Giải quyết vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Độngnão, trìnhbày 1phút,đọctích cục
Trang 17bảo vệ tài sản nhà nước và lợi ích công cộng.
- Phê phán những hành vi, việc làm gây thiệt hại đến tài sản tài sản của nhà nước và lợiích công cộng trường
vào mục 1.2
- Ý nghĩa của thực hiện quyền khiếu nại và tố cáo
- Phân biệt được những hành vi thực hiện đúng và khôngđúng quyền khiếu nại, tố cáo
- Biết cách ứng xử phù hợp với các tình huống cần khiếu nại, tố cáo
Thận trọng,khách quankhi xem xét sự việc
có liên quan đến quyền khiếu nại
và tố cáo
* Tích hợp KNS: Tư duy phê phán: trái với tình bạn trong sáng lành mạnh: Nhỏnhen, ích
kỷ, tầm thường )-> Trái
Nhận xét, điều chỉnh hành vi
- GV: SGK, SGV 8; HP
1992, Luật KN,TC
2 Học sinh:
Xem trước nội dung bài học, st một số thông tin, sự
Giải quyết vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Độngnão, trìnhbày 1 phút,phòng
Trang 18lương tâm đạo đức, chân lý cuộc sống
-> cần phảitránh
GDĐĐ:
trách nhiệmtôn trọng,lương tâm,trung thựcAN-QP::Đưa racác VD đểCM
GD bảo vệ môi trường vào mục 4
kiện về việc thực hiện khiếu nại, tố cáo
tranh
26 Kiểm tra 45
phút (viết)
Thu thập thông tin để đánh giá năng lực học tập, khả năng vận dụng kiến thức của học
- Biết vận dụng những kiến thức
đã học vào làm bài kiểm tra
- Làm bài
tự giác,
tự lực
Vận dụng, sáng tạo
Gv: ĐềHs: Giấy
Hoạt động cá nhân
Trang 19- Nêu được những quy định của pháp luật về quyền tự dongôn luận.
- Nêu được trách nhiệm của nhà nươc trong việc đảm bảo quyền tự
do ngôn luận của công dân
- Phân biệt được tự
do ngôn luận đúng đắn với việc lợi dụng tự do ngôn luận để làm việc xấu
- Thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận
- Tôn trọngquyền tự
do ngôn luận của mọi người
- Phê phán những hiệntượng vi phạm quyền tự
do ngôn luận của công dân
KNS: Kỹnăng tư duysáng tạo, tưduy phêphán, tìmkiếm và xử
lí thông tin,thể hiện sự
tự tinGDĐĐ: Tự
do, tráchnhiệmtrung thựcAN-QP::Đưa racác VD đểCM
- Nănglựcchung:
NL tựhọc,giảiquyếtvấn đề,giaotiếp,hợptác
- Nănglựcchuyênbiệt:
Tựnhậnthức,điềuchỉnhhành
GV: SGK, SGV ; HP
1992, một số tình huống có liên quan đến nội dung bài dạy
tranh
- HS:
Nghiên cứu bài học
Nêu vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhóm, nghiên cứu THĐHKt: Độngnão, trìnhbày 1 phút,
Trang 20- Biết được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Biết phân biệt giữa Hiến pháp với các văn bản pháp luật khác
- Có trác nhiệm trong học tập, tìm hiểu về Hiến pháp
- Có ý thức
tự giác sống và làm việc theo Hiến pháp
GDĐĐ: Tựgiác, tráchnhiệmtrung thựcAN-QP:
Liên hệ 1 sốđiều gắn với
QP, AN
Nhận xét, đánh giá, điều chỉnh hành vi
GV: SGK, SGV GDCD8, Hiến pháp hiện hành
HS: Nghiêncứu bài học
Nêu vấn
đề, vấn đáp, thảo luận nhómKt: Độngnão, trìnhbày 1phút,đọctích cục
về pháp luật, vai trò của PL trong đời sống
HS biết tôn trọng
PL và có thói quen sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật
HS có niềm tin vào sự quản lí xã hội bằng
PL của nhànước ta
GDĐĐ: Tựgiác, tráchnhiệmtrung thực
AN-QP:
Liên hệ 1 sốđiều gắn với
Nhận xét, đánh giá, tìm hiểu thực tế
- Giáo viên:
Hiến pháp
1992 và một
số bộ luật.- Học sinh:
Đọc, tìm hiểu các hoạt động chính trị xã hội ở địa
Nêu giải quyết vấn
đề, thảo luận nhóm, đóng vai Kt: Độngnão, trình
Trang 21QP, AN phương bày 1 phút,
32 Ôn tập học
kỳ II
- Hệ thống hoá nội dung đã học
và nắm chắc lạitoàn bộ kiến thức đã học
- Tự đánh giá được quá trình học tập và rèn luyện, rút ra được ưu nhược điểm của bản thân so với yêu cầu giáo dục để khắc phục, phấnđấu và tự rèn luyện
- Tích cực rèn luyện theo các chuẩn mực của các bài học đã được học,rèn
phương pháp học GDCD
* Tích hợp KNS:
thu thập
và xử lí thông tin
Hệ thống hóa, trình bày
- Gv: SGK GDCD lớp
6, tư liệu, bảng phụ
- Hs: Ôn tập, hệ thống hóa các kiến thức đã học
Nêu vấn
đề, hệ thống hóa, ứng
xử
Kt: Độngnão,
33 Kiểm tra học
kỳ II
Thu thập thông tin để dánh giá năng lực học tập vận dụng kiến thức của học sinh
- Biết vận dụng những kiến thức
đã học vào làm bài kiểm tra
- Làm bài
tự giác,
tự lực
Vận dụng, sáng tạo
Gv: ĐềHs: Giấy
Hoạt động cá nhân
di tích văn hóa
ở địa phượng, cần tham gia tìm hiểu để giữ gìn bảo vệ
- Có kỹ năng hiểu biết và tham gia giữ gìn
di tích văn hóa, lịch sử địa phương
-Tôn trọng, tu
bổ, bảo
vệ truyềnthống di tích văn hóa, lịch
* Tích hợp KNS:
thu thập
và xử
Ứng
xử, điểu chỉnh hành vi
- Gv: Luật phòng chống ma tuý, Hiến pháp,bài tậptình
huống,tư
pp: TLNdiễn giải.Nêu vàgiải
quyết vấn
đề Trò
Trang 22đã học truyền thống di
tích văn hóa lịch sử
sử địa phương
liệu,bảng phụ
- Hs: Tìm hiểu về tìnhhình ma túy
ở địa phương
chơi.Kt: Trìnhbày 1phút.Động não
1 Bài 1: Chí
công vô tư
-Hiểuđược thếnào là chícông vô
tư ? -Nhữngbiểu hiệncủa chícông vô
- Biết thể hiện chí công vô
tư trong cuộc sốnghàng ngày
- Đồngtình, ủng
hộ nhữngviệc làmchí công
vô tư
- Phêphánnhững
KNS:
- KN tưduy, phêphán
- Kĩ năngtrình bàysuy nghĩcủa bảnthân
- Nănglực
chung:
NL tựhọc, giảiquyết vấn
đề, giaotiếp, hợptác
Giáo viên:
- Kể chuyện
về những tấmgương phẩmchất chí công
vô tư
- Tục ngữ, cadao, danhngôn nói về
Pp:
- Thảo luậnnhóm, vấn đáp.Nêu và giảiquyết vấn đề
- Phân tích và
xử lí tình huống.-Nghiên cứu
Trang 23tư ?-Ý nghĩacủa chícông vô
tư trongcuộc sốngcủa mỗi
cá nhân
và cộngđồng xãhội
biểu hiệnthiếu chícông vôtư
- Kĩ năngtìm kiếm,
thông tin
- Kĩ năng
ra quyếtđịnh
TT HồChí Minh:
Tấmgương chícông vô tưcủa BácHồ
- Nănglực
chuyênbiệt: Tựgiải quyếtcác vấn
đề cánhân; Tựnhận thức
tự điềuchỉnhhành viphù hợpvới PL vàchuẩnmực đạođức
phẩm chất chícông vô tư
- Bài tập tìnhhuống
Học sinh:
- Đọc trướcbài
- Tìm tình huống trong thực tế về chí công vô tư
trường hợp điểnhình
Kt:
- Trình bày 1phút
- Động não
2 Bài 2: Tự chủ - Hiểu
được thế nào là tính tự chủ
- Nêu được biểu
- Có khả năng làm chủ bản thân trong học tập, sinh
- Có ý thức rèn luyện tính
tự chủ
KNS:
Kiên địnhtrướcnhững áplực tiêucực củabạn bè,
- Nănglực
chung:
NL tựhọc, giảiquyết vấn
đề, giao
GV: + SGK,SGV, giấykhổ lớn, bút
dạ Những tấmgương ví dụ
về tính tự chủHS: + Đọc
Pp: Thảo luận
nhóm, xử lý tìnhhuống, vấnđáp
Kt: Động não,
trình bày
Trang 24hiện của tính tự chủ.
- Hiểu được vì sao con người cầnphải biết
tự chủ
sự tự tinkhi bảo vệ
ý kiến bảnthân, kiểmsoát cảmxúc, raquyếtđịnh
tiếp, hợptác
- Nănglực
chuyênbiệt: Tựgiải quyếtcác vấn
đề cánhân; Tựnhận thức
tự điềuchỉnhhành viphù hợpvới chuẩnmực đạođức
bài, chuẩn bịgiấy
bút Sưutầm nhữngtấm gương cóđức tính tựchủ; Tục ngữ,
kỉ luật?
- Hiểu
Biết thực hiện quyền dân chủ
và chấp hành tốt
Cóthái độtôn trọngquyềndân chủ
chung:
NL tựhọc, giảiquyết vấn
GV:
- Kể chuyện
về những tấmgương cóphẩm chất
Pp: Thảo luậnnhóm, vấn đáp.Nêu và giảiquyết vấn đề.Nghiên cứutrường hợp điển
Trang 25được mốiquan hệgiữa dânchủ và kỉluật?
- Ý nghĩacủa dânchủ và kỉluật
kỉ luật của tập thể
của tậpthể
trình bàysuy nghĩ
về dânchủ, kỉluật, mốiquan hệgiữa dânchủ và kỉluật
đề, giaotiếp, hợptác
- Nănglực
chuyênbiệt: Tựgiải quyếtcác vấn
đề cánhân; Tựnhận thức
tự điềuchỉnhhành viphù hợpvới chuẩnmực đạođức
Dân chủ và kỉluật
- Bài tậptình huống
HS:
- Tục ngữ,
ca dao, danhngôn nói vềphẩm chấtDân chủ và kỉluật
hình
Kt: Động não.Giao nhiệm vụ.Trình bày 1phút
và bảo vệhoà bình
Tham gia các hoạt động bảo
vệ hoà bình, chống
- Yêu hoàbình, ghétchiếntranh phinghĩa
* Nănglực
chung:
- Tự học:
Gv: Đài, máy chiếu, phiếu thảo luận, tìnhhuống Sgk, Sgv, phấn màu, thước
PP: Đàm thoạigợi mở, giảiquyết vấn đề,trực quan, tròchơi, sắm vai,