Đất và Phân bón | Vien Khoa Hoc Ky Thuat Nong Nghiep Mien Nam LU1N4IQHDIphan HCCB tài liệu, giáo án, bài giảng , luận vă...
Trang 1VAI TRÒ CỦA PHÂN HỮU CƠ CHẾ BIẾN TRONG VIỆC NÂNG CAO NĂNG NĂNG SUẤT VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ CHO MỘT SỐ CÂY NGẮN NGÀY TRÊN
ĐẤT XÁM ĐÔNG NAM BỘ
TS Hoàng Văn Tám Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Miền Nam
1 Đặt vấn đề
n
ạ èo ỡ ặ ậ ọ
ử ụ T ê ự ạ ũ ai trò q ọ
ô ữ ặ ể ơ ả ầ ễ
ễ ơ ầ ơ ô ẹ è ỡ
ổ CEC) ê ễ ị ử ô ò
Thực t cho th ă t cây tr ê t xám không chênh l ch nhi u so v i tr ê ỏ z ức ầ ạ ơ ặc
bi t là chi phí phân bón Mặt khác, hi u lực sử dụ ê t xám r t th p, vì vậy xu th ầ u phân hóa họ ơ ể ạ ă t cao vừ ă vừa ả ng x t, làm giảm tính b n vững trong sản xu ể ô ờng
bị ô nhiễm, tạ u ki n cho dịch hại phát triển
Sử dụng phân hữ ơ ê t xám không chỉ có mụ i ỡng, mà ch t hữ ơ ò ò quan trọng trong vi ă ng
mù t, cải thi phì nhiêu, nâng cao hi u quả sử dụ ô ơ giả ơ ă ă t và ch ng nông sản, cu ă u quả sản xu t Chính vì vậy, ngoài vi c sử dụ ầ ủ ng phân khoáng cho
t xám, vi c chú ý sử dụng phân hữ ơ t nhu cầu t t y u và không thể bỏ qua
Tuy nhiên, n u ta chỉ q n vi c sử dụng phân hữ ơ n th
c kia, sẽ hoàn toàn thi u ngu n cung c p và ch ũ t ẩn s khó kiểm soát Con s th ng kê cho th ng phân hữ ơ n th ng chỉ có thể ứng khoả i 20% nhu cầu phân hữ ơ Hơ 8 % ầu còn lại chỉ
có thể c cung c p b ng các ngu n phân hữ ơ bi n (phân hữ ơ ô p)
Hi n nay trên cả ã ơ 5 ơ sản xu t phân bón hữ ơ i tổng sản
ng khoảng trên 600.000 t / ă e Tổng cục Th ê Ư ể ơ ản của phân
hữ ơ bi n so v i phân hữ ơ n th ng ỡng cao, khá cân
i và tính kiểm s c của các chỉ ê ỡng, lý, hoá tính, vì vậy ta có thể tính
c mức cung c p thật sự của loạ t và cây tr ng Khi xem xét ý
ĩ s ại phân có s ng l ơ u lần so v i phân hữu cơ n th ng; xét v các chỉ ê ý ũ ũ
có sự khác bi t r t l n
Trang 22 Vai trò của phân hữu cơ chế biến đến năng suất và hiệu quả kinh tế với một số cây ngắn ngày trên đất xám ĐNB
2.1 Vai trò của phân hữu cơ chế biến đến năng suất một số loại rau ăn lá
ậ ại ỉ N ử ụ ẫ ò
ậ V ạ ụ q ạ ẽ ẫ ạ ỹ
NO3- ặ ử ụ ữ ơ ẵ ị ơ ò
ỹ ậ ẽ e ầ ạ ể
ả ự ứ ẻ ủ ờ ử ụ V ữ ý ê ử ụ
ạ ữ ơ ả ầ ự
ọ K q ả ê ứ HCCB ự ê ụ ụ ê
ă ã q ả ậ :
Tổ ă ă ủ ụ ả 1 ử
ụ ạ ữ ơ H G w e ổ / / ụ 3 / / ụ ã ả ă
ô ờ ử ụ ă ă 5 –5 %
ô ứ hoáng Mứ ă NS ầ 5 % ũ ầ ĩ
ả ụ ả ụ ỡ ỉ ầ ầ ê
V ử ụ / / ụ ã ă ă 35% ô ứ T ê ử ụ ả
3 ầ ạ ữ ơ ă ủ
ỉ ạ ừ % ữ ơ H 8 % ữ ơ Growmore
Bả 1 Ả ủ ữ ơ ă ă ê
Củ C T P H C M Tổ ă ă ụ
Cô ứ
Tổ
ă /
Nă trung bình /
Nă
ă /C
T / %
1 NPK(150-60-30)- /C
2 Humix 6-2-2 (3,0 /
3 Growmore 5-5-5 (3,0 /
P – /C 9,0 /
127,38 c 185,77 ab 191,96 a 172,01 b
18,20 c 26,54 ab 27,42 a 24,57 b
- 8,34 9,22 6,37
- 45,82 50,66 35,00 CV(%)
LSD(0,05)
4,66 15,09
13,79 2,73
Các số trung bình cùng ký tự trong cùng một cột không khác biệt có ý nghĩa
thống kê ở mức xác suất p < 0,05;
Trang 32.2 Ảnh hưởng của phân hữu cơ chế trên cây lạc
2.2.1 Đối với phân hữu cơ vi sinh
Bả 2 Ả ủ ữ ơ ự ủ
ă ạ ê T ả B T N -2011)
Cô ứ
Vụ T
2010 /
Vụ X 2010-2011 /
T bình
ụ /
Nă TB ă
C
T / %
1 NPK (60-60-90)- /C
2 500 kg HCVS+ NPK
3 1000 kg HCVS + NPK
4 1500 kg HCVS + NPK
5 2000 kg HCVS + NK
2,55 e 2,96 cd 3,20 abc 3,36 ab 3,57 a
2,93 b 3,38 ab 3,59 a 3,75 a 3,79 a
2,74 c 3,17 b 3,40 ab 3,55 a 3,68 a
- 0,43 0,66 0,81 0,94
- 15,69 24,09 29,56 34,31 CV(%)
Prob
6,65 0,0002
8,14 0,004
7,98
< 0,0001
Các số trung bình cùng ký tự trong cùng một cột không khác biệt có ý nghĩa
thống kê ở mức xác suất p < 0,05;
Phân HCVS: 23,15% HC; 3,25% AH; 1,02% N; 3,05% P 2 O 5 hh; 1,00% K 2 O;
các chủng VSV cố định N, phân giải lân, phân giải xenlulo: 1 X 10 6
K q ả ê ứ ử ụ ữ ơ ạ ụ ê ụ (2010 - ê T ả B T N :
B ữ ơ 5 – / / ụ, ổ
ô ứ ứ , ã ă ạ ă 3 – / G ữ
ữ ơ , ự ý ĩ ủ ă ạ ỉ ả ứ 1,5 – ứ 5 /
2.2.2 Đối với phân hữu cơ khoáng
Bả 3 Ả ủ ữ ơ ă ạ
ê T ả B T N -2011)
Cô ứ
Vụ T
2010 /
Vụ X 2010-2011 /
T bình
ụ /
Nă TB ă
C
T / %
1 NPK (60-60-90)- /C
2 500 kg HCK+ NPK
3 1000 kg HCK + NPK
4 1500 kg HCK + NPK
5 2000 kg HCK + NK
2,78 de 3,04 bcd 3,23abc 3,40ab 3,56a
2,89 b 3,27 ab 3,54 a 3,68 a 3,77 a
2,83 c 3,16 b 3,39 ab 3,54 a 3,66 a
- 0,33 0,56 0,71 0,83
- 11,66 19,79 25,09 29,33 CV(%)
Prob
6,65 0,0002
8,14 0,004
7,98 0,0014
Các số trung bình cùng ký tự trong cùng một cột không khác biệt có ý nghĩa
thống kê ở mức sác xuất p < 0,05;
Phân HCK: 23,12% HC; 3,15% AH; 3,05% N; 3,12% P 2 O 5 hh; 3,03% K 2 O
Trang 4K q ả ê ứ ả 3 ử ụ ữ ơ ê ụ
ụ 5 / / ụ ă ạ ă công
ứ 33 / / ụ ự ý ĩ K ă
ê ừ / / ụ ă ạ ã ă 5 – 83 / / ụ
ý ĩ ê ô ứ ỉ S ữ
ữ ơ ự ý ĩ ă ạ ủ
ô ứ 5 – / ứ 5 / / ụ
2.2.3 Hiệu quả kinh tế khi sử dụng các loại phân bón hữu cơ chế biến cho cây lạc trên đất xám
K q ả ỉ ê q ả ả 4 :
Tỷ ậ (VCR) ử ụ ữ ơ ; ô ứ ử
ụ ữ ơ ị > N ậ , ử ụ ữ ơ
ạ 5 - / / ụ ạ q ả ờ ử
ụ V ữ ơ ỉ ứ ừ 5 5 / / ụ ị VCR>2, ò ứ / / ụ ỉ ạ 5
B ạ ữ ơ ữ ơ ữ ơ ạ
5 – / / ụ, ổ , ạ ậ
ỉ ử ụ 4,72–8 5 / / ụ - ữ ơ 3,14– / / ụ - ữ ơ Trong ha ạ ữ ơ ử ụ ,
ữ ơ ầ ạ ậ ơ ữ ơ
Bả 4 H q ả ử ụ ạ ữ ơ ổ
ạ ê ụ
L ữ ơ
ổ /
Phân hữu cơ vi sinh
Tă /ha)
Tă /ha)
3 Lã /ha)
Tỷ ậ hân bón (VCR)
6,45 1,73 4,72 3,73
9,90 3,12 6,78 3,17
12,15 4,37 7,78 2,78
14,10 5,58 8,52 2,53
Phân hữu cơ khoáng
Tă /ha)
Tă /ha)
3 Lã /ha)
Tỷ ậ ón (VCR)
4,95 1,81 3,14 2,73
8,40 3,44 4,96 2,44
10,65 4,94 5,71 2,16
12,45 6,39 6,06 1,95
G ạ ạ ờ ể : 5 / ; G ure ạ ờ ể : 5 /
G SSP e : 3 5 / ; G KC ạ ờ ể : 3 5 /
Giá phân HCVS : 3 / G ữ ơ : 3 /
Cô : /
Cô ạ ậ ể ả q ả : 5 /
Trang 52.3 Ảnh hưởng của phân hữu cơ chế biến đến cây ngô
2.3.1 Đối với phân hữu cơ vi sinh
Bả 5 Ả ủ ữ ơ ă ô ê
T ả B T N
Cô ứ
Vụ : T5- T8 /2011 /
Vụ : T9-T12 /2011 /
T bình
ụ /
Nă TB ă
C
T / %
1 NPK (140-90-90)- /C
2 750 kg HCVS+ NPK
3 1500 kg HCVS + NPK
4 2250 kg HCVS + NPK
5 3000 kg HCVS + NK
5,72 f 6,39 cde 7,01 bc 7,56ab 7,90a
5,25 e 5,81 cde 6,32abc 6,56ab 6,90ab
5,48 d 6,10 c 6,66 b 7,11 a 7,40 a
- 0,62 1,18 1,63 1,92
- 11,31 21,53 29,74 35,03 CV(%)
Prob
5,98
< 0,0001
6,87
< 0,0001
6,43
< 0,0001
Các số trung bình cùng ký tự trong cùng một cột không khác biệt có ý nghĩa
thống kê ở xác suất p < 0,05;
Phân HCVS: 23,15% HC; 3,25% AH; 1,02% N; 3,05% P 2 O 5 hh; 1,00% K 2 O;
các chủng VSV cố định N, phân giải lân, phân giải xenlulo: 1 X 10 6
Xé ă ô ủ ụ ữ ơ
ổ ã ă ô ă – / / ụ
ý ĩ ê ô ứ ỉ Cũ ự ý
ĩ ê ă ô ữ ứ ữ ơ
ữ ứ 5 / 5 -3000 kg/ha, ữ 5 / 5 -3000 kg/ha
2.3.2 Đối với phân hữu cơ khoáng
Xé ă ủ ụ ữ ơ
ổ ô 5 – 3 / / ụ ã ă
ô ă ý ĩ ỉ Mứ ă ă ô
ạ 0,50 – 5 / / ụ
K ữ ữ ơ ự
ă ô ý ĩ ê ữ ứ 5 / 5 – 3000 kg/ha ữ 5 / 3 / K q ả ạ ơ q ọ
ữ ơ ô ạ
q ả ờ ử ụ
Trang 6Bả 6 Ả ủ ữ ơ ă ô ê
T ả B Tây Ninh (2011)
Cô ứ
Vụ : T5- T8 /2011 /
Vụ : T9-T12 /2011 /
T bình
ụ /
Nă TB ă
C
T / %
1 NPK (140-90-90)- /C
2 750 kg HCK + NPK
3 1500 kg HCK + NPK
4 2250 kg HCK + NPK
5 3000 kg HCK + NK
5,78 ef 6,35 de 6,93 bcd 7,42ab 7,66a
5,22 e 5,65 de 6,19 bcd 6,52 ab 6,63 ab
5,50 d 6,00 c 6,56 b 6,97 ab 7,15 a
- 0,50 1,06 1,47 1,65
- 9,10 19,27 26,73 30,00 CV(%)
Prob
5,98
<0,0001
6,87
<0,0001
6,43
< 0,0001
Các số trung bình cùng ký tự trong cùng một cột không khác biệt có ý nghĩa
thống kê ở mức xác suất p < 0,05;
Phân HCK: 23,12% HC; 3,15% AH; 3,05% N; 3,12% P 2 O 5 hh; 3,03% K 2 O
2.3.3 Hiệu quả kinh tế khi sử dụng phân hữu cơ chế biến cho cây ngô trên đất xám
Bả 7.H q ả ử ụ ạ ữ ơ ổ
ô ê ụ
L ữ ơ
ổ /
Phân hữu cơ vi sinh
Tă /ha)
Tă /ha)
3 Lã /ha)
Tỷ ậ VCR
4,65 2,65 2,00 1,75
8,85 5,24 3,61 1,69
12,23 7,75 4,48 1,58
14,40 10,10 4,30 1,43
Phân hữu cơ khoáng
Tă /ha)
Tă /ha)
3 Lã /ha)
Tỷ ậ VCR
3,75 2,37 1,38 1,58
7,95 4,78 3,17 1,66
11,03 7,08 3,95 1,56
12,38 9,16 3,22 1,35 Giá ô ạ ờ ể : 5 / ; G U e ạ ờ ể : 5 /
G SSP e : 3 5 / ; G KC ạ ờ ể : 3 5 /
G HCVS : 3 / G ữ ơ : 3 /
Cô : /
Cô ạ ậ ể ả q ả : /
Trang 7Tỷ ậ ă ử ụ ữ ơ ạ 1,43– 5 ữ ơ 35– ữ ơ T e
ỉ ≥ ứ ầ q ả T ê ò
ỳ ị ủ ả ẩ ạ ể ô
ị ờ ể ờ ể ỷ ậ ể
ổ Mặ t ả ô ạ ặ ê xám nghèo dinh d ỡ , ử ụ ạ ữ ơ ạ q ả
nó ự ô ọ N ữ ơ ò duy trì và
ả ê ủ , ầ ạ ự ủ
Lãi ròng ậ ă ử ụ ữ ơ ỉ
ỉ ê ô q ỷ ậ gia
ă do phân bón không cao ử ụ ạ ữ ơ ẫ
ạ thêm ậ ầ ă ậ ờ ử ụ Mứ ã ò ử
ụ ữ ơ ỉ ạ – 8 / / ụ,
và ử ụ ữ ơ khoáng 1,38–3 5 / / ụ T ạ ữ
ơ ử ụ ê ứ , ữ ơ ầ ạ ậ ă
ơ ữ ơ
3 Kết luận
1 P ữ ơ ể ữ ơ ể ả
ậ ò ủ ạ ữ ơ ạ ậ
ô ả C ạ ừ ể ạ
q ả ả ê ầ ủ ô ả ừ
ữ ê ò ữ ơ ể ả ặ
ý ọ ủ ầ ả
2 Sử ụ ữ ơ HCK HCVS ạ ă ô ạ ê
NB ã ă ă ả
ạ q ả ờ ử ụ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 B H H 3 “P ữ ơ ả ô ữ V
N ” Hội thảo Quốc gia về nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng phân bón tại
Việt Nam N ả Nô TP H C M 5 8-591
2 P ạ T H ỗ Á Vũ K T “V ò ủ ữ ơ
q ả ý ỡ ổ ” Kết quả nghiên cứu khoa học kỷ niệm
30 năm thành lập Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, 1999
3 N ễ ă N ĩ H Vă T , “H ự ủ ữ ơ ê
ô N B ” Báo cáo khoa học B Nô P ể Nô ô
tháng 8/2000
4 Vũ T ị K T Vai trò của phân hữu cơ đối với việc duy trì độ phì nhiêu
của một số đất chính trồng cây ngắn ngày L ậ ĩ ô H N