Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu trừ gỗ, tre, nứa và động vật sống; Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi va phan mém; Lap đặt hệ t
Trang 1CONG TY CO PHAN DAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU’
(Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2014
Tháng 01 năm 2015
Trang 2CONG TY CO PHAN DAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU
Khu phố 11, phường Bình Tân, Thị xã Lagi, Tinh Binh Thuận
MỤC LỤC
NỘI DUNG
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH
TRANG
02-03
04 - 04
05 - 05
06 - 17
Trang 3CONG TY CP DAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU
Khu phố 11, phường Bình Tân, Thj xa Lagi,
Tỉnh Bình Thuận - CHXHCN Việt Nam
Báo cáo tài chính Quý IV năm 2014
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
MAU SO B 01-DN
Don vj tinh: VND
r$
I Tién va các khoản tương đương tiền 110 1.014.646.642 24.262.496.465
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 X2 2.000.000.000 ø
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.6 1.935.544.325 1.352.603.534
3 Tài sản có định vô hình 227 Nữ 67.982.347.710 67.982.347.710
4 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang 230 V.8 141.021.522.416 170.058.584.513
II Bất động sản đầu tư 240 : +
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.9 - 101.254.000
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 V.10 209.079.358 239.429.482
TONG CONG TAI SAN 419.840.414.638 276.445.004.431
Trang 4
CONG TY CP ĐẦU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU’ Báo cáo tài chính
Tinh Binh Thuận - CHXHCN Việt Nam
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN (Tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
MAU SO B 01-DN
Don vi tinh: VND
K
NGUON VON Mã | Thuyết | Ngày 31/12/2014 | Ngày 31/12/2013 so minh
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 17.308.094.185 17.405.143.951
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 200.000.000 -
1 Nguồn vốn chủ sở hữu 410 V.14 383.695.404.706 250.256.572.557
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 328.000.000.000 228.000.000.000
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 55.695.404.706 32.256/512.557
TONG CONG NGUON VON 419.840.414.638 | 276.445.004.431
ee ee z 4
ct
vì
Ngày 20 tháng 01 năm 2015
Trang 5
CONG TY CP DAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU’ Báo cáo tài chính
Tinh Binh Thuận - CHXHCN Việt Nam
BAO CAO KET QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
MAU SO B 02-DN
Don vi tinh: VND
TT Ẵ ZA
QUY IV Luỹ kê từ đầu năm đên cuôi cuôi
quý này
Ậ
me thu ban hang va cung cp | 9; | vị | 61.174.497.660 | 45.200.000.000 | 124.516.079.000 | 46.650.000.000
3 Doanh thu thuần về bán hàng và Banas 10 | VLI 61.174.497.660 | 45.200.000.000 | 124.516.079.000 | 46.650.000.000 cung cap dich vu
4 Giá vốn hàng bán 11 | VI2 30.561.747.565 | 24.194.735.282 | 75.113.439.844 | 24.421.991.882
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và Bee 20 30.612.750.095 | 21.005.264.718 | 49.402.639.156 | 22.228.008.118
cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VI3 445.926.292 260.583 | 1.789.175.648 418.725
7 Chỉ phí tài chính 22 | VI4 217.129.204 452.485.528 947.123.175 597.031.954 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 346.743.985 452.485.528 | 1239.183.141 597.031.954
9, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 2.528.174.544 612.142.765 | 6.218.033.059| 1.030.234.466
10; Lợi nhuận tuẩn/EhoyEdởnE, | 45 28.090.630.639 | 18.991.294.008 | 43.087.835.570 | 19.651.557.423
kinh doanh
ae lựLMhuận kŠ toán fEube: | 55 28.090.630.639 | 18.272.289.410 | 42.890.793.983 | 18.932.552.825
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 5I| VL6 | 6.195.925899| 4.568/072352| 9.451.961.834| 4.733.138.206
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 - š - -
17, Lợi nhuận sau thuế thu nhập |ú¿ụ 21.894.704.740 | 13.704.217.058 | 33.438.832.149 | 14.199.414.619
doanh nghiệp
Ee
Lé Thj Thanh Thao Nguyễn Thế Tân
Ngày 20 tháng 01 năm 2015
Trang 6
CONG TY CP BAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU’
Khu phố 11, phường Bình Tân, Thj xa Lagi,
Tỉnh Bình Thuận - CHXHCN Việt Nam
Báo cáo tài chính Quý IV năm 2014
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiép)
Quy IV năm 2014
MAU SO B 03-DN
Don vi tinh: VND
Luỹ kế từ đầu Luỹ kế từ đầu
CHỈ TIÊU Ma | ngmđếncuối | năm đến cuối quý
2 quý này năm nay này năm trước LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Lợi nhuận trước thuế 01 42.890.793 983 18.932 552.825
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao TSCĐ 02 381.570.713 487.656.038 Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (1.666.134.061) 731.358.600 Chỉ phí lãi vay 06 1.239.183.141 597.031.954
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay doi vốn 08 42.845.413.776 20.748 599.417
Tăng giảm các khoản phải thu 09 | (127.027.660.043) 57.015.905.226 Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (3.218.111.000) 4.489.394.972 Tăng giảm các khoản phải trả 11 (2.827.173.879) | (13.495.478.717) Tăng giảm chỉ phí trả trước 12 11.904.669 1.272.894.681 Tiền lãi vay đã trả 13 (1.239.183.141) (597.031.954)
“Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (11.000.000.000) (3.131.453.731) Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (2.071.502.943) (3.332.671.288) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 | (104.526.312.561) 62.970.068.606
LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐÀU TƯ
Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản 21 (28.804.714.989) (86.389.190.349)
Tu thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn 22 270.000.000 136.636.363 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (33.500.000.000) - Tiền thu hồi cho vay bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 31.500.000.000
Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - 13.339.000 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 101.254.000 (57.254.000)
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1.789.175.648 418.725
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tre 30 | (28.644.285.341) (86.296.322.988)
LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp 31 100.000.000.000 45.280.477.246
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 26.712.903.079 30.781.196.000
Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 | (16.790.155.000) | (31.781.196.000) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 | 109.922.748.079 44.280.477.246 Luu chuyén tiền thuần trong kỳ 50 | (23.247.849.823) 20.954.222.864 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 24.262.496.465 3.308.273.601
lề rơng đương tiền cuối kỳ 70 1.014.646.642 24.262.496.465
_—”
Lê Thị Thanh Thảo
Kế toán trưởng
Nguyễn Thế Tân
Người lập biểu
Trang 7
CONG TY CP DAU TU VA PHAT TRIÊN CÔNG NGHIỆP BẢO THƯ Báo cáo tài chính
Tinh Binh Thuận - CHXHCN Việt Nam
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Mẫu số B 09 - DN
Il
Il
THONG TIN KHAI QUAT
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư dà Công ty cổ phần được thành lập tại Việt Nam theo Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận cấp lần đầu số 4803000173 ngày 29 tháng 05 năm 2008, Thay đổi lần thứ 13 ngày 29 tháng Ø7 năm 2014
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần thay đổi lần thứ 13 là:
328.000.000.000 đồng
Hoạt động chính của Công ty là:
Bốc xếp hàng hoá; Xây dựng nhà các loại; Phá dỡ; Chuẩn bị mặt bằng; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Bán buôn gạo; Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ôtô và xe có động
cơ khác; Bán buôn tổng hợp; Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; Kho bãi lưu giữ hàng hóa; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống; Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi va phan mém; Lap đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí; Cho thuê xe có động cơ; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy; Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ; Xây dựng công trình công ích; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong Xây dựng; Hoạt động dịch vụ
hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Bán buôn nhiên liệu rắn, long, khí và các sản phẩm liên quan; Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; Đóng tàu và cấu kiện nổi; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác; Bán buôn thực phẩm; Bán buôn vải, hàng may sin, giày dép; San xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu; Sản xuất đồ gỗ xây dựng; Khai thác gỗ; Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện; Trồng rừng và chăm sóc rừng; Sửa chữa tàu thuyén
Công ty có trụ sở chính tại địa điểm sau:
Trụ sở/ Chỉ nhánh Địa điệm Địa điểm
Trụ sở chính Khu phố 11, phường Bình Tân, Thị xã Lagi, Tinh Binh Thuan Chỉ nhánh tại TP.HCM Sô 29 đường 65, khu dân cư Tân Quy Đông, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
3: -f » gai Số 74 Nguyễn Hữu Cảnh, Khu Phước Hai, Thi trấn Long Thành, Huyện Long
Chỉ nhánh tại Dong Nai Thành, Tỉnh Đồng Nai
CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN
Cơ sở lập báo cáo tài chính Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuân mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam
Kỳ kế toán
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
CHUAN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và được sửa đôi, bô sung theo Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính
Hình thức số kế toán áp dụng
Hình thức số kế toán áp dụng được đăng ký của Công ty là kế toán trên máy vi tính
Trang 8CONG TY CP DAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU Báo cáo tài chính
Tinh Bình Thuận - CHXHCN Việt Nam
BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH Mẫu số B 09 - DN
IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1, Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm: tiền mặt tại quỹ; tiền gửi ngân, hàng; các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dang thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
2 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày theo giá trị ghỉ sổ trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị của các khoản phải thu mà Công ty dự kiến không có khả năng thu hồi tại ngày kết thúc kỳ kế toán, trong đó:
Nợ phải thu quá hạn thanh toán:
Mức trích lập dự phòn;
Từ trên 6 tháng đến dưới 1 nam 30% giá trị
Từ 1 năm đến dưới 2 năm 50% giá trị
Nợ phải thu khác:
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập dựa trên mức tổn thất dự kiến không thu hồi được
Số tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ
3 Hàng tồn kho
Hàng t tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá ốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp, chỉ phí lao động trực tiếp và chỉ phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tôn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chỉ phí để hoàn thành cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh
Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy giảm trong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, | kém phẩm chất, lỗi thời.) có thể Xây ra đối với nguyên vật liệu, thành phẩm, hàng hoá tồn kho thuộc quyền sở hữu của Công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sự suy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ
4 Tài sản cố định hữu hình
Tài sản hữu hình được ghỉ nhận là tài sản cố định hữu hình nếu thỏa mãn đồng thời các tiêu chuẩn sau: () Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; (ï¡) Có thời gian sử dụng trên 1 nam trở lên; (ii) Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30.000.000 VND trở lên Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy
ke
Nguyên giá
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
7
Trang 9
CONG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIÊN CÔNG NGHIỆP BAO THU’ Báo cáo tài chính
Tỉnh Bình Thuận - CHXHCN Việt Nam BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Mẫu số B 09 - DN
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự làm, tự xây dựng bao gồm chỉ phí xây dựng, chỉ phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chỉ phí lắp đặt và chạy thử
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với một tài sản cố định hữu hình | khong tương tự hoặc tài sản khác được xác định theo giá trị hợp lý của tài sản cố định hữu hình nhận về, hoặc giá trị hợp lý của tài sản đem trao đôi, sau khi điều chỉnh các khoản tiền hoặc tương đương tiên trả thêm hoặc thu về Nguyên giá tải sản cố định hữu hình mua dưới hình thức trao đổi với một tài sản cố định hữu hình tương tự, hoặc có thể hình thành do được bán để đổi lấy quyền sở hữu một tài sản tương tự được tinh bằng giá trị còn lại của tài sản cố định đem trao đổi
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được tài trợ, được biếu tặng, được ghi nhận ban đầu theo giá trị hợp
lý ban đâu hoặc giá trị danh nghĩa và các chỉ phí liên quan trực tiếp đên việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài sản cố định hữu hình được ghỉ tăng nguyên giá của tài sản nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ
Khẩu hao Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, cụ thê như sau:
Số năm
Nhà xưởng và vật kiến trúc 05- 50 Máy móc và thiết bị 05- 10
Thiết bị văn phòng 03- 05
5 Các khoán đầu tư tài chính
Đầu tư vào liên doanh
Phần vốn góp của Công ty trong cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát được hạch toán theo phương
pháp giá gốc Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các đơn vị liên doanh sau ngày Công ty tham gia liên doanh được hạch toán vào mục thu nhập của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư,
Phần vốn góp của Công ty trong các hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soát được ghỉ nhận trong báo cáo tài chính bằng cách hạch toán: (1) Tài sản do Công ty kiểm soát và các khoản nợ phải trả mà Công ty phải gánh chịu; (ii) Chi phí phải gánh chịu và doanh thu được chia từ việc bán hàng hoặc cung cấp dịch
vụ của liên doanh
Phần vốn góp của Công ty trong các hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh tài sản được đồng kiểm soát được ghi nhận trong các báo cáo tài chính bằng cách hạch toán: () Phần vốn góp vào tài sản được đồng kiểm soát, được phân loại theo tính chất của tài sản; (ii) Các khoản nợ phải trả phát sinh riêng của Công ty; (iii) Phần nợ phải trả phát sinh chung phải gánh chịu cùng với các bên góp vốn liên doanh khác; (iv) Các khoản thu nhập từ việc bán hoặc sử dụng phần sản phẩm được chia từ liên doanh cùng với phần chỉ phí phát sinh được phân chia từ hoạt động của liên doanh; (v) Các khoản chỉ phí phát sinh liên quan đến việc góp vốn liên doanh
Các khoản đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác
Các khoản đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế và các chỉ phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư
Trang 10CONG TY CP DAU TU VA PHAT TRIEN CONG NGHIEP BAO THU’ Báo cáo tài chính
Tinh Binh Thuận - CHXHCN Việt Nam
BẢN THUYÊT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Mẫu số B 09 - DN
6
10
11;
Dự phòng tỗn thất các khoản đầu tư tài chính
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính được trích lập theo các quy định về kế toán hiện hành
Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán tự do trao đổi có giá
trị ghỉ số cao hơn giá thị trường tại ngày kết thúc kỳ kế toán Đối với các khoản đầu tư tài chính dài hạn,
Công ty trích lập dự phòng nếu tổ chức kinh tế mà Công ty đang đầu tư bị lỗ, trừ trường hợp lỗ theo kế
hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư
Chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một
thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài
sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh Các khoản thu nhập phát sinh từ việc
đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan
Tất cả các chỉ phí lãi vay khác được ghỉ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty
Chỉ phí trả trước
Chỉ phí trả trước bao gồm các chỉ phí trả trước ngắn hạn hoặc chỉ phí trả trước dài hạn trên bảng cân đối
Kế toán và được phân bổ trong khoảng thời gian trả trước của chi phí tương ứng với các lợi ích kinh tẾ
được tạo ra từ các chỉ phí này
Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước
Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến
hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của nhà
cung cấp hay chưa
Các khoản dự phòng
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện sau: (i) Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại
do ket quả từ một sự kiện đã xảy ra; (ii) Sự giảm sút về những lợi ích kinh tế có thể xảy ra dẫn đến việc
yêu cầu phải thanh toán nghĩa vụ nợ; và (ii) Công ty có thể đưa ra được một ước tính đáng tỉn cậy về giá
trị của nghĩa vụ nợ đó
Vốn chú sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thang dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cỗ phiếu
khi phát hành cỗ phiếu bỗ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế và trừ vào vốn chủ sở hữu Công ty không ghi nhận các
khoản lãi, lỗ khi mua, bán, phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của Công ty sau khi trừ các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tổ sai sót trọng yếu của các
năm trước
Doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được
một cách chắc chắn Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được
sau khi trừ đi các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại