1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Vật Lý A2 - HUFI EXAM VAT LY ĐC 2 HUFI

10 521 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 289,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật Lý A2 - HUFI EXAM VAT LY ĐC 2 HUFI tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 1

201

(Thí sinh được sử dụng bảng công thức do bộ môn vật lý phát hành)

Câu 1: Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai sóng ánh sáng có điều kiện:

A Cùng tần số,độ lệch pha không đổi

B Cùng pha, cùng biên độ,độ lệch pha không đổi

C Phát ra từ hai nguồn đơn sắc khác nhau

D Phát ra từ hai nguồn ánh sáng trắng

Câu 2: Đơn vị của độ tự cảm là:

A Henry (H) B Tesla (T) C Volt (V) D Webe (Wb)

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ = 6600Å Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai nguồn đến màn là D = 2,4m, khoảng cách giữa hai khe là a =1,2mm Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là:

Câu 4: Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi :

Câu 5: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A Đơn sắc B Kết hợp C Cùng màu sắc D Cùng cường độ sáng Câu 6: Vân sáng là tập hợp các điểm có:

A Hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

B Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

C Hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

D Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

Câu 7: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0,75m tới một bản mỏng có chiết suất n = 1.5 dưới góc tới i = 300 Bề dày tối thiểu của bản mỏng cho vân tối là:

Câu 8: Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau, khi có hai dòng điện ngược chiều

chạy qua thì chúng sẽ:

C hút nhau rồi đẩy nhau D đẩy nhau

Câu 9: Phát biểu nào đúng? Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một

điểm M có độ lớn tăng lên khi:

A M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây

B M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây

C M dịch chuyển theo một đường sức từ

D M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây

Câu 10: Lõi thép của máy biến thế gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau để:

Trang 2

đều, không đổi thì :

A gia tốc của hạt được bảo toàn B động lượng của hạt được bảo toàn

C vận tốc của hạt được bảo toàn D động năng của hạt được bảo toàn

Câu 13: Tính chất cơ bản của từ trường là:

A tác dụng lực đẩy lên hạt mang điện đứng yên trong nó

B làm biến đổi vật chất tồn tại xung quanh nó

C tác dụng lực từ lên hạt mang điện chuyển động trong nó

D làm ion hóa môi trường và làm phát quang một số chất

Câu 14: Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây, mang dòng điện cường độ 5A Độ lớn cảm

ứng từ trong lòng ống là:

Câu 15: Lực tương tác nào sao đây không phải là lực từ :

A giữa hai dòng điện B giữa một nam châm và một dòng điện

C giữa hai nam châm D giữa hai điện tích đứng yên

Câu 16: Giao thoa kế Michelson ứng dụng để đo:

A Vận tốc B Chiều dài C Chiết suất D Tần số

Câu 17: Một vòng dây chuyển động song song với từ trường đều Khi đó suất điện động của

vòng dây sẽ:

A phụ thuộc vào độ lớn của vectơ cảm ứng từ của từ trường

B phụ thuộc vào hình dạng của vòng

C bằng không

D phụ thuộc vào diện tích của vòng

Câu 18: Đoạn dây dẫn thẳng, dài 5cm, đặt trong từ trường đều B = 10-2T theo phương hợp với đường sức một góc 1350, có dòng I = 2A, sẽ bị tác dụng một lực từ:

A 10-3 N B 7,07.10-4 N C 8,86.10-3 N D 10-4 N

Câu 19: Một ống dây dài l = 40cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng 10cm, có I = 2A chạy qua Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi ta ngắt dòng điện Thời gian ngắt là 0,1s

A  c 0,5V B  c 0, 2V C  c 0,32V D  c 0, 25V

Câu 20: Giá trị của suất điện động cảm ứng không phụ thuộc vào:

A Chiều của dòng điện chạy trong dây dẫn

B Độ lớn cảm ứng từ

C Góc được tạo thành bởi chiều của dòng điện với các đường cảm ứng từ của từ trường

D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

Trang 3

202

(Thí sinh được sử dụng bảng công thức do bộ môn vật lý phát hành)

Câu 1: Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi :

Câu 2: Từ thông gửi qua vòng dây trong từ trường Br

không phụ thuộc vào:

A độ lớn của cảm ứng từ

B diện tích của vòng dây

C hình dạng của vòng dây

D góc được tạo giữa mặt vòng dây và phương của Br

Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho a = 3mm, D = 2m Dùng nguồn sáng

S có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa là i = 0,4mm Tần số f của ánh sáng là:

A 5.1014Hz B 7,5.1015Hz C 7,5.1016Hz D 5.1017Hz

Câu 4: Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (cho vân tối) nếu hai sóng tới:

A Dao động đồng pha B Dao động ngược pha

C Dao động lệch pha nhau một lượng

2

D Dao động cùng vận tốc

Câu 5: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:

A Ánh sáng là sóng ngang B Ánh sáng là sóng điện từ

C Ánh sáng có thể bị tán sắc D Ánh sáng có bản chất sóng

Câu 6: Vân sáng là tập hợp các điểm có:

A Hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

B Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

C Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

D Hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

Câu 7: Chiếu một chùm tia đơn sắc song song đến thẳng góc với bản thuỷ tinh phẳng của hệ

thống cho vân tròn Newton Bán kính mặt lồi của thấu kính là R = 8,6m, đường kính của vân tối thứ tư là 9 mm Bước sóng ánh sáng tới là :

A 0.47m B 0.785m C 0.589m D 4.7m

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh ra bởi

dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

A Các đường sức là các đường tròn

B Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện

C Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

D Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc đinh ốc

Câu 9: Chọn phát biểu sai:

A Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

B Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

Trang 4

A thẳng song song với nhau B thẳng

C thẳng song song và cách đều nhau D tròn

Câu 13: Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ

tác dụng lên đoạn dây dẫn (dây dẫn không song song với các đường sức từ):

A Giảm 2 lần B Không đổi C Tăng 4 lần D Tăng hai lần

Câu 14: Một điểm cách dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện một đoạn 20cm thì cảm ứng từ có độ

lớn 1,2T Hỏi điểm cách dây dẫn đó 60cm thì cảm ứng từ có độ lớn là:

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:

A tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn B tỉ lệ với chiều dài đường tròn

C tỉ lệ với diện tích hình tròn D tỉ lệ với cường độ dòng điện

Câu 16: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

D Không có các vân màu trên màn

Câu 17: Lõi thép của máy biến thế gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau để:

A chống lại sự biến thiên của dòng điện cảm ứng trong hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp

B tăng từ thông qua mạch

C dẫn từ tốt hơn

D hạn chế sự nóng lên của máy biến thế khi hoạt động

Câu 18: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I=20A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B=5.10-3T Dây đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ và chịu lực từ là 10-3N Chiều dài đoạn dây dẫn là:

A l=1cm B l =10m C l =10cm D l =1m

Câu 19: Khung dây hình chữ nhật có 100 vòng dây Diện tích khung dây là 300 cm2 Quay đều khung dây trong từ trường đều B = 0,2T (trục quay vuông góc với đường cảm ứng từ) sao cho trong thời gian 0,5 giây, pháp tuyến của khung dây quét được góc 900 Tính suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong khung dây

Câu 20: Đưa thanh nam châm vào lòng 1 ống dây dẫn Dòng điện cảm ứng sẽ lớn nhất khi:

A thanh nam châm chuyển động chậm qua cuộn dây

B thanh nam châm chuyển động nhanh qua cuộn dây

C đưa cực Bắc của nam châm vào cuộn dây trước

D đưa cực Nam của nam châm vào cuộn dây trước

Trang 5

203

(Thí sinh được sử dụng bảng công thức do bộ môn vật lý phát hành)

Câu 1: Giao thoa kế Michelson ứng dụng để đo:

A Vận tốc B Chiều dài C Chiết suất D Tần số

Câu 2: Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm tỷ lệ với:

A một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

B căn bậc hai cường độ dòng điện trong ống dây

C cường độ dòng điện trong ống dây

D bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

Câu 3: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với khe Young, biết λ = 0,5 μm, a = 0,5mm Để

trên màn cách vân trung tâm 3,3mm ta có vân tối thứ sáu thì khoảng cách từ hai khe đến màn là:

Câu 4: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

A Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

D Không có các vân màu trên màn

Câu 5: Vân sáng là tập hợp các điểm có:

A Hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

B Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

C Hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

D Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ/2 khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất lớn

hơn môi trường ánh sáng tới

B Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ/2 khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất bé

hơn môi trường ánh sáng tới

C Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất lớn hơn

môi trường ánh sáng tới

D Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ/4 khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất lớn

hơn môi trường ánh sáng tới

Câu 7: Chiếu một chùm tia đơn sắc song song đến thẳng góc với hệ thống cho vân tròn Newton,

biết bán kính cong của thấu kính là 15m, khoảng cách giữa vân tối thứ 4 và vân tối thứ 25 là 9mm Tìm bước sóng của ánh sáng tới

A 0.4.10-6m B 0.75.10-6m C 0.6.10-6m D 0.59.10-6m

Câu 8: Một electron bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quỹ đạo của electron là đường tròn B Vận tốc của electron tăng dần

C Động năng của electron tăng dần D Quỹ đạo của electron là đường xoắn ốc

Trang 6

A Khối lượng của điện tích B Kích thước của điện tích

C Độ lớn của điện tích D Vận tốc của điện tích

Câu 13: Chọn phát biểu đúng:

A Nam châm tác dụng lực từ lên dòng điện nhưng dòng điện không tác dụng lực từ lên nam

châm

B Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau nên 2 dòng điện song song cùng chiều đẩy nhau

C Nam châm chuyển động không gây ra từ trường

D Khi một vật gây ra từ trường, có nghĩa là chuyển động của phân tử, nguyên tử, electron,

gây ra từ trường

Câu 14: Hai dòng điện thẳng song song dài vô hạn, cùng chiều và cách nhau một khoảng a =

0,2m có cường độ lần lượt là I1 = 5A, I2 = 10A Một đoạn có chiều dài l = 0,5m của dòng điện I2

sẽ chịu một lực từ có độ lớn:

A 2,5.10-6N B 12,5.10-6N C 25.10-6N D 5.10-6N

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện

chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi chỉ khi

A cường độ dòng điện thay đổi

B dòng điện đổi chiều

C từ trường đổi chiều

D dòng điện và từ trường đồng thời thay đổi

Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, độ rộng của quang phổ bậc 2:

A Bằng độ rộng của quang phổ bậc 1 B Bằng 1/2 độ rộng của quang phổ bậc 1

C Bằng 4 lần độ rộng của quang phổ bậc 1 D Bằng 2 lần độ rộng của quang phổ bậc 1 Câu 17: Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với:

A độ lớn của cường độ dòng điện chạy qua mạch

B tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện qua mạch

C tốc độ biến thiên của độ tự cảm trong mạch

D thời gian từ thông biến đổi qua mạch

Câu 18: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B=10-3T theo phương vuông góc với đường sức từ trường, với bán kính quỹ đạo của electron là 0,4m (Biết me=9,1.10-31kg.) Vận tốc của electron là:

A 4.107 m/s B 4.105 m/s C 7.105 m/s D 7.107 m/s

Câu 19: Cuộn tự cảm có L = 2,0mH và dòng điện cường độ 10A chạy qua Năng lượng tích lũy

trong cuộn đó là:

Câu 20: Để tăng độ tự cảm của một ống dây, người ta thường tăng:

A độ từ thẩm  của lõi sắt B cường độ dòng điện I qua ống

C tiết diện S của dây dẫn trong ống D chiều dài l của ống

Trang 7

204

(Thí sinh được sử dụng bảng công thức do bộ môn vật lý phát hành)

Câu 1: Chiếu một chùm tia sáng song song có bước sóng là 0,6m lên một màng xà phòng có chiết suất là 1,3 dưới góc tới là 300 Bề dày nhỏ nhất của màng để chùm tia phản xạ cực đại

Câu 2: Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm tỷ lệ với:

A căn bậc hai cường độ dòng điện trong ống dây

B cường độ dòng điện trong ống dây

C một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

D bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

Câu 3: Một dây dẫn được uốn thành vòng tròn có bán kính 30cm Dòng điện chạy trong dây dẫn

có cường độ 0,3A Cường độ từ trường tại tâm vòng dây có độ lớn:

Câu 4: Chọn phát biểu đúng:

A Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích chuyển động

B Nam châm tác dụng lực từ lên dòng điện nhưng dòng điện không tác dụng lực từ lên nam

châm

C Nam châm chuyển động không gây ra từ trường

D Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau nên 2 dòng điện song song cùng chiều đẩy nhau

Câu 5: Một vòng dây chuyển động song song với từ trường đều Khi đó suất điện động của vòng

dây sẽ:

A phụ thuộc vào hình dạng của vòng

B phụ thuộc vào độ lớn của vectơ cảm ứng từ của từ trường

C bằng không

D phụ thuộc vào diện tích của vòng

Câu 6: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B=10-3T theo phương vuông góc với đường sức từ trường, với bán kính quỹ đạo của electron là 0,4m (Biết me=9,1.10-31kg.) Vận tốc của electron là:

A 4.107 m/s B 7.107 m/s C 7.105 m/s D 4.105 m/s

Câu 7: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỷ lệ với:

A diện tích của mạch B tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

C độ lớn từ thông qua mạch D điện trở của mạch

Câu 8: Một electron đang chuyển động thì đi vào từ trường có phương ngược với phương chuyển

động Electron sẽ

A được gia tốc nhanh hơn B chậm dần rồi quay lại

C tiếp tục chuyển động như ban đầu D chuyển động theo quỹ đạo tròn

Câu 9: Một ống dây dài l = 40cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng 10cm, có I = 2A chạy qua Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi ta ngắt dòng điện Thời gian ngắt là 0,1s

Trang 8

đều, không đổi thì :

A vận tốc của hạt được bảo toàn B động lượng của hạt được bảo toàn

C gia tốc của hạt được bảo toàn D động năng của hạt được bảo toàn

Câu 13: Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai sóng ánh sáng có điều kiện:

A Cùng tần số,độ lệch pha không đổi

B Cùng pha, cùng biên độ,độ lệch pha không đổi

C Phát ra từ hai nguồn đơn sắc khác nhau

D Phát ra từ hai nguồn ánh sáng trắng

Câu 14: Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi

A chiều dài hình trụ tăng lên

B cường độ dòng điện giảm đi

C đường kính hình trụ giảm đi

D số vòng dây quấn trên một đơn vị chiều dài (mật độ vòng dây) tăng lên

Câu 15: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A Đơn sắc B Kết hợp C Cùng màu sắc D Cùng cường độ sáng Câu 16: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:

A Ánh sáng là sóng ngang B Ánh sáng là sóng điện từ

C Ánh sáng có thể bị tán sắc D Ánh sáng có bản chất sóng

Câu 17: Vân sáng là tập hợp các điểm có:

A Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

B Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

C Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

D Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng

Câu 18: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0,75m tới một bản mỏng có chiết suất n = 1.5 dưới góc tới i = 300 Bề dày tối thiểu của bản mỏng cho vân tối là:

Câu 19: Trong 3 vectơ: Vận tốc hạt mang đến v r , cảm ứng từ Br, lực Lorentz Fr thì:

A Br

Fr luôn vuông góc với nhau

B Br

và vr luôn vuông góc với nhau

C Frvà vr có thể kết hợp với nhau thành một góc tùy ý

D Fr, vr và Br

luôn vuông góc với nhau từng đôi một

Câu 20: Trong cuộn dây dẫn kín, xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ

xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

Trang 9

205

(Thí sinh được sử dụng bảng công thức do bộ môn vật lý phát hành)

Câu 1: Hướng của dòng điện, hướng của từ trường và hướng của lực điện từ tác dụng lên dòng

điện luôn:

A tạo thành một tam giác vuông B luôn cùng chiều với nhau

C luôn cùng phương với nhau D tạo thành một tam diện thuận

Câu 2: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều:

A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông gửi qua mạch

B sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

C sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

D hoàn toàn ngẫu nhiên

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ/2 khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất lớn

hơn môi trường ánh sáng tới

B Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ/2 khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất bé

hơn môi trường ánh sáng tới

C Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất lớn hơn

môi trường ánh sáng tới

D Tia phản xạ dài thêm 1 đoạn là λ/4 khi ánh sáng phản xạ trên môi trường có chiết suất lớn

hơn môi trường ánh sáng tới

Câu 4: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây

ra bởi:

A sự biến thiên từ trường Trái đất

B sự biến thiên của diện tích mạch điện

C sự chuyển động của nam châm với mạch

D sự thay đổi của chính cường độ dòng điện trong mạch

Câu 5: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:

A Ánh sáng là sóng ngang B Ánh sáng có thể bị tán sắc

C Ánh sáng là sóng điện từ D Ánh sáng có bản chất sóng

Câu 6: Ta kéo đoạn dây thẳng dài 10cm, có cường độ I = 2A, tịnh tiến trong

từ trường đều B = 10-4T, một đoạn 50cm như hình vẽ Từ trường có phương

vuông góc và đi xuyên vào mặt phẳng hình vẽ Khi đó, công của từ lực là:

A -10-4J B -10-5J C 10-5J D 10-4J

Câu 7: Lực tương tác nào sao đây không phải là lực từ :

A giữa một nam châm và một dòng điện B giữa hai dòng điện

C giữa hai nam châm D giữa hai điện tích đứng yên

Câu 8: Tìm câu đúng:

A Từ thông m xuyên qua mặt (S) xác định theo  m B.S.sin 

B Đơn vị đo từ thông là Tesla (T)

Trang 10

B M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây

C M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây

D M dịch chuyển theo một đường sức từ

Câu 11: Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều Bur Để lực từ tác dụng lên dây cực tiểu thì góc  giữa dây dẫn và Bur phải bằng:

A  = 300 B  = 900 C  = 00 D  = 600

Câu 12: Một dây dẫn có chiều dài l =20cm chuyển động với vận tốc v =30cm/s trong từ trường

có cảm ứng từ B = 0,1T, luôn luôn vuông góc với đường cảm ứng từ Khi đó hiệu điện thế xuất hiện ở hai đầu mút của dây là:

Câu 13: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H , trong đó dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất

điện động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị:

Câu 14: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy

những vân màu sặc sỡ Đó là hiện tượng:

A Tán sắc ánh sáng trắng B Giao thoa ánh sáng

C Nhiễu xạ ánh sáng D Phản xạ ánh sáng

Câu 15: Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi :

Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, độ rộng của quang phổ bậc 2:

A Bằng 2 lần độ rộng của quang phổ bậc 1 B Bằng 1/2 độ rộng của quang phổ bậc 1

C Bằng độ rộng của quang phổ bậc 1 D Bằng 4 lần độ rộng của quang phổ bậc 1 Câu 17: Chiếu một chùm tia đơn sắc song song đến vuông góc với bản thuỷ tinh phẳng của hệ

thống cho vân tròn Newton Bán kính mặt lồi của thấu kính là R = 10 m Bán kính của vân tối thứ

20 là r = 10 mm Bước sóng ánh sáng tới là :

Câu 18: Một thiết bị cho vân tròn Newton, đặt trong không khí, có bán kính mặt cong thấu kính

là R = 20m, bán kính chu vi thấu kính là a = 5 cm Bước sóng ánh sáng tới là  = 0.5 m Tổng

số vân tối (trừ điểm tối giữa) quan sát được là:

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai ? Từ trường có ở xung quanh:

A các điện tích điểm đứng yên B các vật bị nhiễm từ

Câu 20: Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành đường tròn, tại tâm đường tròn

cảm ứng từ sẽ giảm nếu:

A Cường độ dòng điện giảm đi B Đường kính vòng dây giảm đi

C Cường độ dòng điện tăng lên D Số vòng dây quấn tăng lên

Ngày đăng: 03/11/2017, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w