1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án lớp 12 trọn bộ - Trung tâm Gia sư Hà Nội NHOM

3 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhôm khử đợc nhiều phi lim, ion H+ trong dd axit, một số kim loại, H2O trong nớc và trong dd kiềm.. - Viết các PTHH biểu diễn tính khử mạnh của nhôm.. - Biết thiết lập mối liên hệ giữa t

Trang 1

Bài 27 (1 tiết) - Tiết 41

NHÔM

a Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

- Hiểu: Nhôm là kim loại có tính khử mạnh Nhôm khử đợc nhiều phi lim, ion H+ trong dd axit, một số kim loại, H2O trong nớc và trong dd kiềm

- Biết: Vị trí, cấu tạo, TCVL, ứng dụng và sản xuất nhôm.

2 Về kĩ năng

- Biết tìm hiểu đơn chất nhôm theo trình tự:

Vị trí, cấu tạo, → dự đoàn tính chất → kiểm tra dự đoán → Kết luận

- Viết các PTHH biểu diễn tính khử mạnh của nhôm

- Biết thiết lập mối liên hệ giữa tính chất và ứng dụng của nhôm

- Viết đợc PTHH của phản ứng điều chế nhômg bằng PP điện phân ôxit nóng chảy

b chuẩn bị

- Sơ đồ đIện phân nhôm oxit phóng to

- Đèn cồn, bìa cứng, cốc sứ, ống nghiệm

- Bột nhôm, dây Mg, bột Fe2O3, dây nhôm, dd NaOH đặc

C kiểm tra bàI cũ

Hãy cho biết những ion nào có trong nớc cứng vĩnh cửu, nớc cứng tạm thời Ngời ta dùng muối Na3PO4 để làm mềm nớc có tính cứng vĩnh cửu Hãy giải thích và viết PTh ion

d tiến trình giảng dạy

Hoạt động 1

 Nêu vị trí, viết cấu hình electron

của Al, NX về số electron lớp ngoài

cùng, cho biết khả năng nhờng e của

ntử Al.

So sánh tính KL, PK của Al so với các

ntố xung quanh.

Mạng tinh thể của Al thuộc loại nào?

Hoạt động 2

đọc SGK, dựa vào quan sát các đồ vật

bằng nhôm trong thực tế, hãy nêu TCVL

của Al.

I Vị trí và cấu tạo

1 Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn

Al ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA của BTH

2 Cấu tạo của nhôm

- Cấu hình electron ntử:

1s22s22p63s 3p2 6

- Đơn chất Al đợc cấu tậo mạng tinh thể lập phơng tâm diện, bền vững

- Năng lợng ion hoá I1, I2, I3 có giá trị gần nhau nên có khả năng nh-ờng 3 electron

- Số oxi hoá của Al trong các h/chất là +3

I Tính chất vật lí (SGK)

Hoạt động 3

Dựa vào cấu hình e, NL ion hoá, độ

âm đIện E 0

của Al.

• GV phân công HS thực hiện TN theo

nhóm (đốt cháy bột Al trong KK; Al t/d

II Tính chất hoá học

E0 Al23+/Al =-1.66V, nhỏ NL ion hoá của Al thấp ⇒ Al có tính khử

mạnh, Al →Al3+ +3e

1 Tác dụng với phi kim

Al t/d trực tiếp, mạnh với nhiều phi

Trang 2

với dd axit; t/d với nớc; t/d với dd bazơ;

t/d với oxit kim loại)-giải thích, viết

PTHH, xác định chất khử, chất oxi hoá

• Sau khi tiến hành TN, hớng dẫn HS rút

ra TCHH của Al

Viết phơng trình ion rút gọn, nêu

bản chất của phản ứng.

• Nhôm khử đợc nhiều oxit kim loại ở

nhiệt độ cao nh Cr2O3, Fe2O3, CuO

Nhận xét số oxi hoá của Al trong các

phản ứng đã viết.

Hoạt động 4

 Từ TCVL, TCHH và kiến thức thực tế

của Al, nêu những ứng dụng của Al.

Hoạt động 5

 Nhôm có thể diều chế bằng PP nào?

giải thích.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm là

gì?

Cho biết các công đoạn sản xuất

nhôm.

Biện pháp kĩ thuật khi ĐPNC Al 2 O 3

nóng chảy là gì?

Viết sơ đồ điện phân, PU ở mỗi

điện cực và PTĐP

Hai đIện cực bằng than chì, cực dơng

theo phơng thẳng đứng

kim: O2, Cl2,Br2, S : 2Al +3Cl2 →

2AlCl3 (tự bốc cháy) 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (cháy sáng)

2 Tác dụng với axit

• Al khử dễ dàng các ion H+ của dd HCl, H2SO4 loãng, giảI phóng ra H2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 +3H2 ↑

2Al + 6H+→ 2Al3+ +3H2 ↑

• Al không t/d với dd HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội Trong

điều kiện khác, Al khử N+5, S+6 xuống số oxi hoá thấp hơn

2Al +4 H2SO4 đ, t0 → Al2(SO4)3 +S +4H2O

10Al +36HNO3 → 10Al(NO3)3 +3N2 +18H2O

3 Tác dụng với nớc

• 2Al +6H2O→ 2Al(OH)3↓keo trắng + 3H2↑

phản ứng mau chóng dừng lại do tạo kết tủa ngăn không cho Al tiếp xúc với nớc

• Vật bằng Al không t/d với nuớc vì trên bề mặt của vật có một lớp Al2O3 rất mỏng, mịn, bền chắc ngăn nuứơc và KK thấm qua

4 Tác dụng với oxit kim loại

(Phản ứng nhiệt nhôm)

2Al + Fe2O3 →t0 2Fe +Al2O3 Toả nhiệt

5 Tác dụng với bazơ

• Al t/d với dd bazơ mạnh ⇒ không dùng đồ dùng bằng Al để đựng

dd bazơ

2Al +2NaOH+6H2O→ 2Na[Al(OH)4] +3H2

Natri aluminat

IV ứng dụng và sản xuất 1.ứng dụng

Do có những TCVL và TCHH riêng,

Al đợc ứng dụng nhiều trong SX,

đời sống: Vật liệu chế tạo máy móc, vật liệu XD, dụng cụ gia

đình

2 Sản xuất

-Al là kim loại mạnh nên dùng PP

ĐPNC

- Nguyên liệu là Al2o3 có trong quặng boxit

Trang 3

- Nhôm đợc SX theo 2 công đoạn chính:

Tinh chế quặng boxit (gồm

Al2O3.2H2O lẫn SiO2, Fe2O3) để có Al2O3 tinh khiết

Điện phân Al 2 O 3 nóng chảy

-Hoà tan Al2O3 trong Na3AlF6 (criolit) để hạ t0nóng chảy từ

2050 → 900oC

- Sơ đồ điện phân: ở cực âm:

Al3+ +3e → Al

ở cực dơng: 2O2- →

O2 + 4e

- PTĐP: 2Al2O3 dpnc → 4Al + 3O2

e củng cố dặn dò BT tại lớp: 1, 2; BTVN: 3, 4

Ngày đăng: 03/11/2017, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w