1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông báo số 563 TB-HVCTKV I kết quả rèn luyện môn Kinh tế chính trị lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Cao Bằng 2017-2019

4 89 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông báo số 563 TB-HVCTKV I kết quả rèn luyện môn Kinh tế chính trị lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Cao Bằng 2017-20...

Trang 1

HOC VIEN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I

sé: 93 /TB-HVCTKV I

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngay AW thang 10 nim 2017

THONG BAO

Kết quá rèn luyện môn Kinh tế chính trị lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Cao Băng 2017-2019

ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Căn cứ Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị ban hành kèm theo Quyết định số 3842/QĐ-HVCTQG

Căn cứ Quyết định số 4414/QĐ- HVCTQG của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh ngày

05 tháng 10 năm 2016 về việc sửa đổi, bỗ sung một số điều của Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị;

Căn cứ Công văn số 207/HV CTKV I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 10 tháng 5 năm 2016 về

việc quản lý học viên các lớp Cao cắp lý luận chính trị;

về việc Hướng dẫn cách tính điểm đánh giá rèn luyện học viên cao cấp lý luận chính trị;

luận chính trị hệ không tập trung tỉnh Cao Bằng 2017-2019 như sau:

Căn cứ Thông báo số 170/HD-HVCTKYV I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 19 tháng 4 năm 2017

Căn cứ kết quả đánh giá rèn luyện của lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Cao Bằng 2017-2019;

Học viện Chính trị khu vực I thông báo kết quả rèn luyện học tập môn Kinh tế chính trị lớp Cao cấp lý

TT MHV Họ và tên Ngày sinh itm thes Điểm số | Điểm trừ En

3 | 17CCKTT0003 |Nguyén Thi Ngoc Anh 01/02/1978 A 10,00 19, 00: nh

4 | 17CCKTT0004 |Trin Xuan Bach | 23/04/1967, A | 10,00 18, 09 agi

5 | 17CCKTT0005 |Dang Thi Long Bién 28/09/1971 A 10,00 10,0 yz

6 | 17CCKTT0006 |Mạc Văn Bình |05/111979| A | 10/00 1000 |

7 |17CCKTT0007 [Nguyén Thanh Bình |2611197| A | 10,00 10,00

§ | 17CCKTT0008 |Tô Đức Bình |13⁄411981| A | 10,00 10,00

10 | 17CCKTT0010 [Dam Thi Chiến |23/03/1978| A | 10,00 10,00

11 | 17CCKTT0011 ÌVũ Thế Cương |24/091972| A | 1000 10,00

13 | 17CCKTT0013 |Nguyễn Trọng Dai |05051966| A | 10,00 10,00

15 | 17CCKTT0015 |Nguyễn Thị Du |24/10/1981| A | 10,00 10,00

17 | 17CCKTT0017 |Nguyễn Đăng Duy |16121977| A | 10,00 10,00

Trang 2

Điểm theo Điểm

19 | 17CCKTT0019 |Phạm Hiến Giang |18/04/1975| A | 10,00 10,00

21 | 17CCKTT0021 |Bế Thị Thu Hà 25/04/1975] A | 10,00 10,00

23 | 17CCKTT0023 |Nông Thị Hằng | 25/12/1972| A | 10,00 10,00

25 | 17CCKTT0025 |Hoàng Văn Hiếu =| 11/07/1974} A | 10/00 10,00

26 | 17CCKTT0026 |Hoang Thi Hoa 04/03/1980| A 10,00 10,00

27 | 17CCKTT0027 |Lương Thị Hợp 08/04/1974] A 10,00 10,00

30 | 17CCKTT0030 |Nguyén Thi Hué 04/07/1980] A | 10,00 10,00

33 | 17CCKTT0033 |Cao Xuân Hung |09/011975| A | 10/00 10,00

36 | 17CCKTT0036 |Phạm Thị Thu Huong {09/04/1980} A | 10,00 10,00

38 | 17CCKTT0038 {Tran Quéc Huy [30/08/1976] A | 10,00 10,00

39 | 17CCKTT0039 |Nguyễn Thi Huyền |08/10/1972| A | 10,00 10,00

40 | 17CCKTT0040 |Nông Thị Huyền |05/05/1982| A | 10,00 10,00

41 | 17CCKTT0041 |Nông Thị Thanh Huyền | 13/02/1980} A | 10,00 10,00

42 | 17CCKTT0042 |Nông ThịThanhh Huyền | 04/08/1977} A | 10,00 10,00

43 | 17CCKTT0043 |Đỗ Trọng Khánh |18/10/1976| A | 10,00 10,00

44 | 17CCKTT0044 |Hà Quốc Khánh |02/091973| A | 10,00 10,00

46 | 17CCKTT0046 |Trần Nông Kiên |06/02/1973| A | 10/00 10,00

48 | 17CCKTT0048 |Ma Thị Hương Lan 22/10/1976] A | 10,00 10,00

49 | 17CCKTT0049 |Đoàn Thị Lịch 16/08/1974 A 10,00 10,00

Trang 3

TT MHV Họ và tên Ngày sinh Bim theo Điểm số | Điểm trừ |

50 | 17CCKTT0050 [Nguyễn Thị Liêm |0812⁄19726 A | 10,00 10,00

51 | 17CCKTT0051 |Hoàng Thị Linh | 19/05/1978] A | 10,00 10,00

52 | 17CCKTT0052 |Đàm Thị Loan |1112191| A | 10/00 10,00

53 | 17CCKTT0053 |Đàm Quang Lợi 15/09/1977| A | 10,00 10,00

54 | 17CCKTT0054 |Nguyễn Thắng Lợi 1202/197| A | 10,00 10,00

55 | 17CCKTT0055 |Triệu Ngọc Luân |22⁄1/19771 A | 10,00 10,00

56 | 17CCKTT0056 |Hoàng Thị Ái Ly 26/09/1979| A | 10,00 10,00

57 | 17CCKTT0057 |Hoàng Ngọc Minh |2010196] A | 10,00 10,00

58 | 17CCKTT0058 [Nguyễn Thị Minh |16/091977| A | 10,00 10,00

59 | 17CCKTT0059 |Phạm Ngọc Minh | 18/09/1968] A | 10,00 10,00

60 | 17CCKTT0060 |Hà Thị Nga |07/081980| A | 10,00 10,00

61 | 17CCKTT0061 |Hoàng Thị Ngân {01/05/1978} A | 10,00 10,00

62 | 17CCKTT0062 |Hoàng Đức Nghiên |14/02/1972|[ A | 10,00 10,00

63 | 17CCKTT0063 [Nong Van Nhất |18/0819724| A | 10,00 10,00

64 | 17CCKTT0064 |Bế Thị Oanh |18/09/1969 A | 10,00 10,00

65 | 17CCKTT0065 |Nguyễn Thị Oanh {25/12/1979} A | 10,00 10,00

66 | 17CCKTT0066 |Hoang Van Phong | 26/06/1966} A | 10,00 10380

67 | 17CCKTT0067 |Phạm Huy Phúc |14/01⁄1973| A | 10,00 1e 0À

68 | 17CCKTT0068 |Bế Văn Phùng |18/01⁄1980Ì A | 10,00 igo}

69 | 17CCKTT0069 |Lã Thị Phuong | 19/11/1976) A | 10,00 109"

70 | 17CCKTT0070 |Hoàng Kim Phuong |27/03/1974| A | 10,00 16,00

71 | 17CCKTT0071 |Lưu Minh Quân |14/101972 A | 10,00 10,00

72 | 17CCKTTO0072 |Hoang Phuong Quyên |26/011979| A | 10,00 10,00

73 | 17CCKTT0073 |Nguyễn Thanh Son |09/09/1972| A | 10,00 10,00

74 | 17CCKTT0074 |Chu Phương Thanh |30/101982| A | 10,00 10,00

75 | 17CCKTT0075 |Lê Quốc Thanh |03/03/1971 A | 10,00 10,00

76 | 17CCKTT0076 |Bế Văn Thiện |02/101968| A | 10,00 10,00

77 | 17CCKTT0077 |Nguyễn Sỹ Thông |30/1019723| A | 10,00 10,00

78 |17CCKTT0078 |TrệuThịNgọẹ Thu |29/091982| A | 10,00 10,00

79 | 17CCKTT0079 |Trần Trọng Thuận |20/101976| A | 10,00 10,00

80 | 17CCKTT0080 |Nguyén Minh Thuyén | 02/05/1979] A | 10,00 10,00

81 | 17CCKTT0081 |Quan Hồng Tim |08/051977| A 10,00 10,00

Trang 4

TT MHV Họ và tên Ngày sinh Baim thee Điểm số |Điểm trừ ine n

83 | 17CCKTT0083 |Ma Thé Trung | 12/01/1982} A 10,00 10,00

84 | 17CCKTT0084 [Nông Ngọc Trung |09/03/1976 A 10,00 10,00

85 | 17CCKTT0085 |Trần Minh Trung |03/08/1965} A 10,00 10,00

88 | 17CCKTT0088 |Doan Thi Té Uyén =| 25/12/1976) A 10,00 10,00

89 | 17CCKTT0089 |Lé Thi Kiéu Van 14/10/1980); A 10,00 10,00

Nơi nhận:

- Các đơn vị trong Học viện;

- Ban Giám đốc (để báo cáo);

- Lớp CCLLCT tỉnh Cao Bằng 2017-2019;

- Egov; Website;

- Lưu: VT, Ban QLĐT (03 ban) nf

Ngày đăng: 03/11/2017, 06:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm