Thông báo số 551 TB-HVCTKV I kết quả rèn luyện môn Triết học lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Sơn La 2017-2019 tài liệ...
Trang 1HOC VIEN CHINH TR] QUOC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIEN CHINH TRI KHU VUC I
sé: SSA /TB-HVCTKV I
ngày 17 tháng 9 năm 2015 của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;
lớp Cao cấp lý luận chính trị hệ không tập trung tỉnh Sơn La 2017 - 2019
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày /{b tháng {Ðnăm 2017
THONG BAO Kết quả rèn luyện môn Triết học
Căn cứ Quy chế đào tạo Cao cấp lý luận chính trị ban hành kèm theo Quyết định số 3842/QĐ-HVCTQG
Căn cứ Quyết định số 4414/QĐÐ-HVCTQG của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh ngày
05 tháng 10 năm 2016 về việc sửa đổi, bỗ sung một số điều của Quy ché đào tạo Cao cấp lý luận chính trị;
Căn cứ Công văn số 207/HVCTK.V I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 10 tháng 5 năm 2016 về việc
quản lý học viên các lớp Cao cấp lý luận chính trị;
Căn cứ Thông báo số 170/HD-HVCTKV I của Học viện Chính trị khu vực I ngày 19 tháng 4 năm 2017
về việc Hướng dẫn cách tính điểm đánh giá rèn luyện học viên cao cấp lý luận chính trị;
Căn cứ kết quả đánh giá rèn luyện của lớp CCLLCT hệ không tập trung tỉnh Sơn La (2017-2019),
Học viện Chính trị khu vực I thong báo kết quả rèn luyện học tập môn Triết học lớp Cao cấp lý luận chí
trị hệ không tập trung tỉnh Sơn La (2017-2019) như sau:
1 |17CCKTT0991 |Nguyén Héng Bac 03/10/1970 | A 10,00 10,00
Trang 2
19 |17CCKTT1009|Nguyễn Hữu Đức 15/03/1978 | A 10,00 10,00
20 |17CCKTT1010|Điêu Thị Lan Giang |25/091977| A 10,00 10,00
21 |17CCKTT1011|Hoang Mạnh Ha 01/12/1975] A 10,00 10,00
22 |17CCKTT1012|Nguyễn Thị Sơn Ha 16/10/1978 | A 10,00 10,00
23 |17CCKTT1013|Nguyén Tién Hai 19/03/1975] A 10,00 10,00
24 |17CCKTT1014|Pham Thanh Hai 27/05/1973 | A 10,00 10,00
25 |17CCKTT1015|Trần Văn Hải 28/03/1966 | A 10,00 10,00
26 |17CCKTT1016|Hoang Thi Hing 10/02/1973 | B 7,50 7,50
27 |17CCKTT1017|Hứa Thị Thu Hằng 26/12/1978 | A 10,00 10,00
28 117CCKTT1018}Tran Quyét Hién 31/01/1972 | A 10,00 10,00
30 |17CCKTT1020|Lê Thị Hoa 03/12/1977 | A 10,00 10,00
31 |17CCKTT1021 (Nguyén Công Hoan 29/08/1976 | A 10,00 10,00
32 |17CCKTT1022|Vương Văn Học 03/01/1970 | A 10,00 10,00
33 |17CCKTT1023|Dinh Thi Thu Hồng 26/09/1980| A 10,00 10,00
34 |17CCKTT1024|Nguyễn Văn Hùng 21/02/1977 | A 10,00 10,00
35 |17CCKTT1025|Tran Minh Hung 26/06/1973 | A 10,00 10,00
36 |17CCKTT1026|Nguyễn Đình Khiêm |02/101975| A 10,00 10,00
37 |17CCKTT1027|Nguyễn Trung Kiên 22/111975| A 10,00 10,00 -38 |17CCKTT1029|Phạm Thị Lan 07/06/1976 | A 10,00 10,00
39 |17CCKTT1030|Nguyén Hoang Long 09/02/1976 A 10,00 10,00
40 |17CCKTT1031 Nguyễn Thuý Mai 03/12/1976 | A 10,00 10,00
41 |17CCKTT1032|Phạm Tuấn Minh 02/06/1974} A 10,00 10,00
42 |17CCKTT1033|Lê Thanh Nam 26/12/1973 | A 10,00 10,00
43 |17CCKTT1034|Hoang Thi Thuy Nga 20/08/1981 | A 10,00 10,00
44 |17CCKTT1035|Hoang ThiNgoc Ngân 24/06/1981 | A 10,00 10,00
45 _|17CCKTT1036|Nguyễn Hữu Nghị 10/11/1971 | A 10,00 10,00
46 |17CCKTT1037|Lê Trung Nghia | 09/03/1974] A 10,00 10,00
47 |17CCKTT1038|Nguyén Thé Nghia | 07/01/1982] A 10,00 10,00
48 |17CCKTT1039|Lê Quỳnh Ngọc 23/02/1981 | A 10,00 10,00
49 117CCKTT1040|Lò Quỳnh Negg 20/10/1982 | A 10,00 10,00
50 |17CCKTT1041 |Trằn Oanh 03/01/1973 | A 10,00 10,00
51 |17CCKTT1042|Lò Thị Mường Pha 24/11/1970 | B 7,50 7,50
Trang 3
52 |17CCKTT1043|Trần Văn Quân |0603/1977| A 10,00 10,00
63 | 17CCKTT1054|Cam Thi Thắm 18/8/1970 | A | 10,00 10,00
66 |17CCKTT1057| Vũ Mạnh Thắng | 30/07/1971] A | 10,00 10,00 TÌ
74 |17CCKTT1065 |Phạm Thế Thế 15/3/1974 A 10,00 10,00
82 |17CCKTT1073|Nguyễn Xuân Trường | 19/11/1982] A 10,00 10,00
83 |17CCKTT1074|Nguyễn Thế Truyền |08/061976| A 10,00 10,00
84 |17CCKTT1075|Doãn Thanh Tú 26/12/1982} B 7,50 7,50
Trang 4
87 |17CCKTT1078 Nguyễn Xuân Tường 10/4/1975 A 10,00 10,00
- Lớp CCLLCT tỉnh Sơn La (2017-2019); boy a
- Egov; Website;
- Luu: VT, Ban QLDT (03 Ob - | CHiN TRẾ ch
\GA KHU VỨC ï