Báo cáo tài chính Bao cao tc Quy 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1
ee
AN securities
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHAT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý I năm 2010
Hà Nội, tháng 04 năm 2010
Trang 2
CÔNG TY CÓ PHÀN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT Mẫu số B01-CTCK
Trụ sở chính 75A Trần Hưng Đạo - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273 Ban hành theo TT só 95/2008/TT-BTC
ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính
BANG CAN DOI KE TOÁN
Từ ngày 01/01/2010 đến 31/03/2010
J1I Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạm 1 Đầu tư ngắn hạn 120 V.04 43,722,540,043 | 66,986,125,581
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 (2.285,604.914)| (2.285,604.914)|
4 Phai thu hoạt động giao dịch chứng khoán 5 Các khoản phải thu khác 138 135 145,715,271,006 | 68,155,283,128 4,049,787,250 5,064,287,250
IV Hàng tôn kho 140 v.02 : -
2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 - -
1 Tài sản cỗ định hữu hình - Nguyén gid 222 221 V.05 4,180,122,724 5,534,147,762 4,102,541,595 5,264,781,762
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
- Giá trị hao mòn lity kế 226 - ¬
IIL Bat déng san déu te 240 -
~ Giá trị hao mòn lũy kế 242 - -
|IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
Trang 3
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 - -
5.Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn
3 Người mua trả tiền trước 313 -
14 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.08 3,955,986,530 1,908,848,093
11 Các khoản phái trả, phải nộp ngắn hạn khác 328 | V.13 52,851,924,025 | — 16,962,764,081
C- VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 140,040,368,192 | 144,027,291,877
2 Thang dư vốn cô phần 412 - -
[7 Quỹ đầu tư phát triển 417 306,000,000 -
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - =
TONG CONG NGUON VON 440 210,126,113,148| 164,913,529,491
04 năm 2010
Lập bảng Kế toán t m đốc
aa
Lưu Quang Hình Lê Văn Hảo
Trang 4CÔNG TY CỎ PHÀN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT
Trụ sở chính 75A Trần Hưng Đạo - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273 Mẫu số B02-CTCK
Ban hành theo TT số 95/2008/TT-BTC
ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính
BÁO CÁO KÊT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý | nam 2010
Doanh thu hoạt động tư vấn 0 0
Doanh thu hoạt động ủy thác đầu giá 0 0
'Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh (10=01-02) 10 10,389,423.070| 10.389.423.070
[Loi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-11) 20 7,190,253,103 7,190,253,103
JLợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20-25) 30 4,447,123,035| 4,447,123,035|
(Chi phí khác 32 0} 0|
Lợi nhuận khác ( 40=31-32) 40 0| 0} Loi nhuan tir cdc cong ty lién két 50 0 0| [Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (60=30+40+50) 60 4,447,123,035| 4.447.123.035]
|Chi phí thuế TNDN hoãn lại 62 0 0 Lợi nhuận sau thuế TNDN ( 70=60-61-62) 70 3.335.342.276 3.335.342.276 Lãi cơ bản trên cô phiếu 80
Lập bảng
a
Luu Quang Hinh
Kế toán
Lê Văn
Ngày 05 tháng 04 năm 2010 2=
trưởng é ø biá
| r4 yên ề PHẾN
Wy *| CHUNG AHOAN
V ©\ AN PHAT, Hảo rea
Trang 5
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHAT Mẫu số B02-CTCK
Trụ sở chính 75A Trằn Hưng Đạo - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273 Ban hành theo TT số 95/2008/TT-BTC
ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính BAO CÁO LƯU CHUYÉN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý I năm 2010
Don vj tinh: VND
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
3 tợi nhuận kinh doanh trước những thay đổi vốn 20 3,605,727,147 2,452,506,008
~ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 25
3 Luằng tiền trước các khoản mục bắt thường 27 |
~ Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh 28
- Chỉ phí ngoài hoạt động kinh doanh 32
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh đã (38,555,024,470) | (14,083,248,073) chứng khoán
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư -
2.Tiền thu, chỉ về thanh lý, nhượng bán TSCĐ 42
3.Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 43 23,263,585,538 | (483,500,000,000)|
7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức lợi nhuận được chia 48 (6.750.000.000)| _ 18,640,206,746 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 50 15,968,701,830| 18,301,233,007
IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1,Tiền thu góp vốn của chủ sở hữu 51 VLI
2.Tiền trả lại vốn góp cho chủ sở hữu 52 | VL2
5 Trả lãi tiền vay 55
Trang 6
[ 6 Chênh lệch ty giá phát sinh trong kỳ của hoạt động]
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 60 10,812,000,000 | 1,900,000,000
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Lap bang
Lưu Quang Hinh
Trang 7
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHÁT Mẫu số B09- CTKT
Tru sở chính: 75A Trằn Hưng Đạo - HK- HN Tel:049410277 Fax:049410273 'Ban hành theo TT số 95/2008/TT-BTC
ngày 24/10/2008 của Bộ Tài chính
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2010 I- Đặc điểm hoạt động của Công ty
1- Hình thức sở hữu vốn:
Công ty cỗ phần chứng khoán An Phát được thành lập theo Quyết định cấp giấy phép kinh doanh chứng
khoán số 63/UBCK-GPHĐKD ngày 15/11/2007 của Chủ tịch UBCK Nhà nước
Trụ sở chính tại 75A Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 'Vốn điều lệ: 135.000.000.000 đồng
2- Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh Chứng khoán
3- Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán
~ Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
~- Lưu ký chứng khoán
1I- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm : bắt đầu từ ngày 01/01 đến 31/12 hàng năm
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ
T- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ Công ty chứng khoán áp dụng theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006
2- Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
4- Hình thức số kế toán áp dụng: Kế toán trên máy vi tính
Trang 8V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
~ Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
Cộng
2 Hàng tồn kho
24,072,156 25,265,227
3,139,828,876 16,345,738,934 3,163,901,032 16,371,004,161
3 Giá trị khối lượng giao dịch chứng khoán thực hiện trong năm
CHỈ TIÊU Khối lượng giao | Giá trị khối lượng dịch thực hiện
trong nam
giao dịch thực hiện
trong năm
- Cô phiêu 1,268,940 53,690,804,000}
| - Trái phiêu
- Chứng khoán khác
~ Cô phiêu 50,413,380] 2,013,788,807,000
- Trái phiếu
- Chứng khoán khác
|c; Của người ủy thác đầu tư
- Trái phiểu
Trang 94- Tình hình đầu tư tài chính
by Số ek Giá trị theo số So với thị trường 'Tổng giá trị theo
Chinen S lượng kế toán Tăng Giảm giá thị trường
I- Chứng khoán thương mai 32,008,144,957
II- Chứng khoán đầu tư - - s - - — | —
- Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn i kL _¬=
IHI- Đầu tư góp vốn
IV- Đầu tư tài chính khác
Trang 10
08 - Tăng, giảm tài sản cô định :
Don vi tinh: VND
Khoản mục Nhà ee vat kiến | Máy a thiet mote ca - a _ Hl TSGĐ vẽ hình Tổng cộng Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Sédudiuky — — |} | 3966518776 1,118,800,000 | 179,462,986 | 1,780,148,730 | 7,044,930,492
- Mua trong kỳ 269,366,000 |_ 327,900,000 597,266,000 |
- Tăng khác
Số dự cuối kỳ = 4,235,884,776 1,118,800,000 | 179,462,986 | 2,108,048,730 7,042,196,492-
| Giá trị hao mòn lấy K Số dự đầu kỳ _ i | _ 855,297,444 256,391,667 50,551,056 382,582,826 | 1,544,822,993 | =
- Khẩu hao trong kỳ 153,778,026 34,962,500 3,044345| 78,600,000 270,384,/871|
~ Tăng khác —
Số dự cuối kỳ - 1,009,075,470 291,354,167 53,595,401 461,182,826 | 1,815,207,863
- Tại ngày đầu kỳ - | 3111221,332 862,408,333 128,911,930 | 1,397,565,904 | 5,500,107,499
~ Tại ngày cuối kỳ - 3,226,809,307 827,445,833 125,867,585 |_ I,646,865,904 5,826,988,629
Trang 11
Cuối kỳ Đầu kỳ
9 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3,955,986,530 1,908,848,093 10- Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán 220,586,744 220,586,744
11- Các khoản phải thu
- Trả trước cho người bán 4,824,785,901 406,888,071
- Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán 145,715,271,006 68,155,283,128
- Thuế GTGT được khấu trừ
- Phải thu nội bộ
~ Phải thu khác 4.049.787250 5,064.287250
Cộng 154,589,844,157 73,626,458,449 12.Chỉ phí phải trả
13 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
- Kinh phí công đoàn - 16,230,220 8,484,220
- Bảo hiểm xã hội 57,460,300 34,187,300
~ Phải trả về giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư 50,616,555,979 15,091,199,063
~ Các khoản phải trả, phải nộp khác 2,161,677,526 1,828,893,498
Cong 52,851,924,025 16,962,764,081
14 Phải trả dài hạn nội bộ
15 Vay va ng dài hạn
12 Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu Đơn vị tính: Tr.đồng
I- Vốn chủ sở hữu
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0
'VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh VII- Những thông tin khác
Thông tin so sánh : không có gì thay đổi về thông tỉn trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước
Người lập
KPC
Luu Quang Hinh 1
Kế toán trưởng
LU
ê Văn Hảo