Công ty CPCK An Phát công bố BCTC Quý 4 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 2CONG TY CO PHAN CHU'NG KHOAN AN PHAT
Tang 5 - 30,32 Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 0439410277 Fax: 0439410323
1 Bao cao tinh hinh tai chinh riéng BCTHTCR_06500
2 Báo cáo thu nhập toàn diện riêng, BCTNTDR_06501
3 Báo cáo lưu chuyên tiền tệ (trực tiếp) BCLCTienTeTT 06502
Lập, ngày 19 tháng 01 năm 2017
Trang 3yếu
Tầng 5 - 30,32 Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Niém tin vitng vang BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016
A- TAL SAN NGAN HAN(100 = 110 +130) 100 145,241,300,002 | 150,415,265,940
3 Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 113 - -
abe phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thé 116 5 (1,097,971,944) (1,193,958,801)
7.2.2 Dự thu cỗ tức, tiên lãi chưa đến ngày nhận 117.4 68,724,444 97,520,000
|8 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 118 -
6 Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác 136 -
1 Cac khoan phai thu dai han 211
IV Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 240
1 Cam cé, thé chap, ky quỹ, ký cược dài hạn 251 10 37,310,000 37,310,000
TONG CONG TAI SAN(270=100+200) 270 147,568,723,983 | 153,341,435,239
Trang 4ay CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHAT
Niềm tỉn vững vàng
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016
1 Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn 341
2 Vay tài sản tài chính ngắn hạn 314
9 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 321 100,000,000 40,000,000
10 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 322 15 934,791,808 1,235,542,852
12 Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên 324 -
19 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 331
II Nợ phải trả dài hạn 340
1 Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn 341
1.2 Nợ thuê tài sản tài chính dài hạn 343
3 Trái phiếu chuyển đổi dài hạn 345
4 Trái phiếu phát hành dài han 346
l6 Người mua trả tiền trước dài hạn 348
2 Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp ly 412
6 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 416
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 418
TONG CONG VON CHU SO HU'U 420 136,384,212,377 | 136,272,970,734 'TỎNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VÓN CHỦ SỞ HỮU 147,568,723,983 | 153,341,435,239
440
LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHÓI CHO NHÀ ĐÀU TU’ 450
1, Lợi nhuận đã phân phối cho nhà dau tư 451
Trang 5CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHAT
Tầng 5 - 30,32 Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG
|A TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM
1 Tài sản cố định thuê ngoài 001
8 Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD củ
CTCK rem YOUNG KY giao dich ai VSD cua lung a 880,590,000 990,840,000
a Tài sản tài chính giao dịch tụ do chuyễn nhượng 008.1 880,590,000 990,840,000
10 Tài sản tài chính cho vé ctia CTCK 010
11 Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK 014
12 Tài sản tài chính chưa lưu ký tai VSD clia CTCK 012 22 18,321,250,000 20,451,250,000
13 Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK 013
B TAI SAN VA CAC KHOAN PHAI TRA VE TAI SAN QUAN
LY CAM KET CUA KHACH HANG
1 Tài sản tài chính niêm yét/dang ký giao dich tai VSD của
nhà đầu tư 021 23 129,962,190,000 | 197,433,200,000
la Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyén nhuong 021.1 123,834,850,000 |_ 196,539,500,000
b Tài sản tài chính hạn chế chuyễn nhượng 021.2 40,000
d Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ: 021.4
|e Tài sản tài chính chờ thanh toán 021.5 6,127,300,000 893,700,000
f_ Tai san tai chinh cho cho vay 021.6
2 Tai san tai chinh da lwu ký tại VSD và chưa giao dịch của
Nhà đầu tư 022 24 19,250,000 15,150,000
a Tai san tai chinh d& ky quy tai VSD va chwa giao dịch, tự do 022.1 19,250,000 15,150,000
chuyển nhượng
3 Tài sản tài chính chờ về của Nhà đâu tư 023 25 500,000,000 662,000,000
6 Tiền gửi của khách hàng 026 26 372,502,150 711,365,969
6.1 Tiền gửi về hoạt động môi giới chứng khoán 027 372,502,150 711,365,969
la Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo
[phương thức CTCK quản lý 027.1 372,502,150 711,365,969
|6.2 Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
8 Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo
phương thức Ngân hàng thương mại quản lý 6031 27 372,502,150 711,365,969
khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý 0311 372,247,410 701,187.64
8.2 Phải trả Nhà đâu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch
chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản |031.2 254,740 10,178,127
Trang 8
Niém tin vitng vang
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ (Phương pháp gián tiếp)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2016
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ —_ |31 5,627,583,978 |_ (12,506,313,057)
6 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đỗi vÄ42 4,984,013,188 | _ 21,253,796,680 Tăng, giảm phải thu các tài sản tài chính 43 9,670,500,000 | (14,025,500,000)
Tăng, giảm phải thu tiễn lãi các tài sản tài chính 44 28,795,556 (97,520,000)
Tăng, giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp |45 133,321,594 5,355,445,508
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 54
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Ill, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 102.1 45,368,928,645 40,388, 150,808
Ảnh hưởng của những thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại 102.3
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động, CTCK 104.1 41,273,785,730 45,368,928,645
Trang 9BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ (Phương pháp gián tiếp)
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2016
PHÀN LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, UY THÁC CỦA KHÁCH HANG
1 Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng c01 210,953,419,200 |_ 145,617,660,700
2 Tiền chỉ mua chứng khoán môi giới cho khách hàng c02 (177,842,335,044)|_ (140,264,858,600)
3 Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng c03
9 Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của
13 Chỉ lỗi giao dịch chứng khoán c13 (630,000,000) -
14 Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán c14 930,486,585 919,142,462
15 Tiền chỉ trả Tổ chức phát hành chứng khoán c15 (930,486,585) (919,142,462)
II Tiên và các khoản tương đương tiên đâu kỳ của
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo
phương thức CTCK quản lý
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo
phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
- Tiên gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán c34
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng |c35
- Tiền gửi của tỗ chức phát hành
Các khoản tương đương tiền c37
II Tiễn và các khoản tương đương tiên cuỗi kỳ của
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo
phương thức CTCK quản lý
- Tiên gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo
phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
- Tiên gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán c44
Trang 11
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHAT
BAO CAO THU NHAP TOAN DIEN
Năm tài chính kết thúc ngay 31/12/2016
lãi/lỗ (FVTPL)
03 1.3 Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 3,044,249,125 888,665,436
chứng khoán
khoán
10 1.10 Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính 748,318,182 1,006,454,000
chính FVTPL, 21.3 c Chỉ phí giao dịch mua các tài sản tài chính - -
FVTPL
(HTM)
23 2.3 L6 va ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị 28.b) - -
hgp ly tai san tai chinh san sang dé ban (AFS) khi phan loai lai
24 2.4 Chi phi dy phòng tài sản tài chính, xử lý ton (95,986,857) 166,414,057
thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chỉ phí đi vay
25 2.5 Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng, - -
ngừa rủi ro
Trang 12CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN AN PHAT
'Tầng 5 - 30,32 Hòa Mã - Hai Ba Trưng - Hà Nội
'THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016 THÔNG TIN CHUNG
„ Đặc điểm hoạt động của Công ty Chứng khoán
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát thành lập và hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh
Chứng khoán số 63/UBCK-GP ngày 15/11/2007 và giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động Công
ty Chứng khoán số 06/GPĐC-UBCK ngày 10/01/2013 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Trụ sở của Công ty tại: Tầng 5, Tòa nhà Grand Building, Số 32 Hòa Mã, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điều lệ hoạt động của Công ty ban hành ngày 09/02/2010 và sửa đổi, bổ sung ngày 27/05/2016
Vốn điều lệ của Công ty theo đăng ký là 135.289.000.000 đồng, vốn điều lệ thực góp đến ngày 31 tháng 12 năm
2016 là 135,289,000,000 đồng; tương đương 13,528,900 cổ phần, mệnh giá một cổ phần là 10,000 đồng
Cô phiếu của Công ty chính thức đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ ngày 05 tháng 04 năm 2010 với mã giao dịch là APG Theo Nghị quyết số 27/5/2016/NQ-DHDCD ngày 27 tháng 05 năm 2016, Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2016 của Công ty
đã thông qua về việc chuyển sàn giao dịch sang Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh Ngày 29 tháng 06 năm
2016, Sở Giao dịch Hồ Chí Minh đã có thông báo số 751/TB-SGDHCM về việc nhận hồ sơ đăng ký niêm yết lần
đầu của Công ty
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động kinh doanh của Công ty gồm: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng
khoán; Laru ký chứng khoán
„ CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dung trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán đối với công ty chứng khoán ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày
30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán (thay thế cho Thông tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008, Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC
ngày 13 tháng 06 năm 2000, Thông tư số 162/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2010)
Trang 13
2.3
2.4 4)
b)
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban
hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng, chuẩn mực, thông tư hướng,
dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi hoạt động của công ty chứng khoán, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn hoặc thu hồi không quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong, chuyển đổi thành tiền Tiền gửi của Nhà đầu tư về mua bán chứng khoán được trình bày tại các chỉ tiêu ngoài báo cáo tình hình tài chính
(ngoại bảng)
„ Tài sắn tài chính và nợ phải trả tài chính
Ghi nhận ban dau
Tài sản tài chính
Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, các tài sản tài chính ghỉ nhận thông qua lãi1ỗ (FVTPL), các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM), các khoản cho vay, các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) và các khoản phải thu Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được xác định theo
giá mua/chỉ phí phát hành cộng các chỉ phí phát sinh khác liên quan trực tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó, ngoại trừ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) chỉ được xác định theo giá mua/chỉ phí phát hành
Nợ phải trả tài chính
Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác, chỉ phí
phải trả Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá phát hành cộng
các chỉ phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó
Nguyên tắc phân loại
Tài sản tài chính ghi nhận thông qua Iãi/lỗ (FVTPL): tài sản tài chính được phân loại theo FVTPL khi tài sản tài chính đó được nắm giữ cho mục đích mua vào, bán ra trên thị trường tài chính thông qua hoạt động, nghiên cứu
và phân tích với kỳ vọng sinh lời Các loại tài sản tài chính được phân loại nhóm khác khi bán cần phân loại lại vào FVTPL
Các tài sản tài chính FVTPL là công cụ nợ khi đáo hạn phải được chuyển sang ghi nhận là các khoản phải thu và lập dự phòng như một khoản phải thu khó đòi (nếu có)
Các khoản cho vay: là các tài sản tài chính phi phái sinh với các khoản thanh toán cố định hoặc có thể xác định
và không được niêm yết trên thị trường hoàn hảo
Các dạng cam kết cho vay được thực hiện:
- Hop déng giao dịch ký quỹ;
- Hợp đồng ứng trước tiền bán chứng khoán
Sau ghỉ nhận ban đầu, các khoản cho vay được xác định theo giá trị phân bổ sử dụng phương pháp lãi suất thực,
ngoại trừ: các khoản cho vay các tài sản tài chính ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua lãi/lỗ; các công nợ tài chính phát sinh từ việc chuyển giao một tài sản tài chính không đủ điều kiện dừng ghi nhận hoặc khi phù hợp theo
quy định vẻ tiếp tục liên quan; các hợp đồng bảo lãnh tài chính
10