1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định số 82 QĐ-HVCTKV I về việc công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sỹ

14 147 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 223,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những học viên có tên trong danh sách tốt nghiệp được hưởng mọi quyền lợi quy định trong Quy chế hiện hành về đào tạo trình độ Thạc sĩ.. Chánh Văn phòng Học viện, Trưởng ban Quản lý đào

Trang 1

HỌC VIỆN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

sé: 2 /QĐ-HVCTKVI Hà Nội, ngày3 tháng 01 năm 2017

QUYÉT ĐỊNH

Về việc công nhận tốt nghiệp và cấp bằng Thạc sĩ

GIÁM ĐÓC HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I

Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-TW ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Bộ Chính trị và

Nghị định số 48/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ,

quyền hạn và cơ cầu tô chức của Học viện Chính trị quốc gia Hỗ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-HVCTQG ngày 27 tháng 6 năm 2014 của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh về chức năng, nhiệm vụ và cơ cầu tô chức của

Học viện Chính trị khu vực I;

Căn cứ Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2011 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ Quyết định số 2350/QĐ-HVCTKV I ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Giám đốc Học viện Chính trị khu vực I về việc ban hành Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ của Học viện Chính trị khu vực l;

Căn cứ Biên bản họp của Hội đồng xét và công nhận tốt nghiệp thạc sĩ ngày 17 tháng 01 năm 2017 cho học viên cao học, khóa hoc 2013 - 2015 & 2014 - 2016;

Xét đề nghị của Trưởng ban Quản lý đào tạo,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ cho 136 học viên cao học,

khóa học 2013 - 2015 & 2014 - 2016 của các chuyên ngành Quản lý kinh tế,

Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Triết học (Có danh sách kèm theo)

Điều 2 Những học viên có tên trong danh sách tốt nghiệp được hưởng

mọi quyền lợi quy định trong Quy chế hiện hành về đào tạo trình độ Thạc sĩ

Điều 3 Chánh Văn phòng Học viện, Trưởng ban Quản lý đào tạo, Giám đốc

Trung tâm Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo, Trưởng các khoa đào tạo Sau đại học,

Thủ trưởng các đơn vị liên quan và học viên có tên tại Điều 1chịu trách nhiệm thi hành

Quyết định này./ 7

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Egov, Website;

- Lưu: VT, Ban QLĐT G)4/ „

GIÁM ĐÓC

Trang 2

` HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HÒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ

Chuyên ngành: Kinh tế chính trị, khóa học 2014 - 2016

Lớp: K02 - KTCT 801

STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Noisinh | Điểm LV| Điểm TBT | Xếp loại

1 |NguyễnThịVân Anh Na | 19/07/1983| HaNoi | 8.40 8.19 Giỏi

3 |Chu Tuấn Anh | Nam |15/08/1976| HàaNội | 8.30 1.42 Khá

4 |Trần Hà Bắc | Nam | 20/09/1980 | Nam Định | 8.50 8.10 Giỏi

5 |LêĐình Biên | Nam | 10/01/1978 | Hải Dương | 8.80 8.12 Giỏi

6 |Nguyễn Đức Bình | Nam | 13/10/1975 | Nam Định | 8.50 8.18 Giỏi

7 |Mạc Chí Công | Nam | 27/01/1985| HaNội | 8.30 7.62 Khá

8 |Cao Hùng Dũng | Nam | 25/07/1972 Tuyên Quang 8.70 8.31 Giới =

9 |Lwu Thị Ngân Hà Nữ | 10/05/1971 | Nam Định | 8.75 8.29 Gipt/ : ng

10 |Lê Thị Hồng Hải Nữ | 28/02/1979 | Quang Ngai] 8.70 7.94 aN ine

11 |Nguyén Thi Hang Nữ | 08/08/1970 | Bac Ninh | 9.20 8.48

12 |Nguyễn Thị Hin | Na | 04/02/1985] HaTinh | 8.10 7.82 Kha

13 |Đỗ Thị Thu Hồng | Nữ | 23/09/1981 | Hung Yén| 8.60 8.18 Giỏi

14 |Nguyễn Thị Hương | Nữ | 31/05/1979 | Hải Dương| 8.60 8.43 Giỏi

15 |Lê Thị Hương | Nữ | 08/10/1972 | ThanhHóa| 9.20 8.41 Giỏi

16 |Dinh Quang Huy | Nam | 22/10/1978 | Thái Bình | 8.70 1.87 Khá

17|NgôThịPhương Liên | Nữ | 27/06/1975 | BắeNinh | 9.20 8.29 Giỏi

18 |Phạm Thị Liên Nữ | 06/11/1986 | HaNam | 840 8.01 Giỏi

19 [Nguyễn Thị Phương Loan | Nữ |24/05/1979| HàNội | 8.70 8.11 Giỏi

20 |Lê Doãn Lương | Nam | 13/04/1976 | Thanh Hóa| 9.20 8.12 Giỏi

Giỏi

21 |Hoàng Văn Nam Nam | 20/01/1967 | Hải Phòng | 9.40 8.68

Trang 3

STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơisinh | Điểm LV | Điểm TBT | Xếp loại

22 |Bùi Quý Nga | Nam | 15/10/1978| HaNam | 8.50 7.94 Kha

23 |Trinh Quynh Ngọc | Nữ | 05/11/1980 | Nam Dinh | 8.60 8.05 Giỏi

24 |Nông Thị Nguyệt | Nữ | 28/10/1975| BắcKạn | 8.60 8.29 Giỏi

25 |Nguyễn Thị Ninh | Nữ | 23/09/1979 |QuảngNinh| 8.60 8.41 Gidi

26 [Nguyễn ThịCẩm Phuong] Ne | 04/09/1971] HàNội | 920 | 8.07 Giỏi

27 |Hoàng Thị Phượng| Nữ | 09/07/1984 | Nam Định | 8.30 8.14 Giỏi

28 |Lê Trung Son | Nam | 26/10/1969 | Thanh Hóa| 9.25 | 836 Gidi

29 |Phạm Ngọc Sơn | Nam |11⁄08/1982| HaNội | 8.80 8.23 Giỏi

30 |Lê Trung Thành | Nam | 13/07/1973 | HàGiang | 8.60 8.17 Giỏi

31 |NguyễnThịKim Thành | Nữ | 28/06/1988 | Hải Phòng | 863 | 812 Giỏi

32 |Nông Anh Ta Nam | 10/04/1976 | B&cKan | 8.50 8.07 Giỏi

33 |Phạm Ngọc Tuấn | Nam | 26/05/1977 |QuảngNgãi| 8.60 7.84 T

34 |Đinh Mạnh Tường | Nam | 14/11/1989| Sơnla | 875 | 812 Gow \

35 |Vũ Minh Tuyến | Nam | 01/11/1981 | Nam Định | 8.80 8.37 Giải,

36 |Hoàng Thị Vân Nữ | 22/11/1984 | Thanh Hóa| 8.50 8.33 S67"

37 |Nguyễn Quang Vinh | Nam |26/071971| HàNội | 870 8.07 Giỏi

38 |Phạm Quốc Vương | Nam | 05/04/1978 | Nam Định | 8.75 7.93 Kha

39 |Hoàng Thị Hải Yến Nữ | 23/11/1988 ÍTháiNguyên 9.13 8.58 Giỏi

40 |Hoàng Hải Yến Na | 14/12/1984] HaNoi | 8.63 8.26 Giỏi

Ấn định danh sách 40 học viên ⁄

Hà Nội, ngày 2Š tháng 01 năm 2017

[„| CHÍNH T8

VÀ KnU vượt

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 4

HOC VIEN CHINH TRI QUGC GIA HO CHi MINH

HOC VIEN CHINH TRI KHU VUCI

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BANG THAC SĨ

Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2014 - 2016

Lớp: K03 - QLKT 801

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

STT|Họ và Tên a Ngay sinh | Noi sinh Piém Diém Xếp loại

1 |Chu Tường Anh | Nam | 17/11/1969 | HưngYên | 8.80 8.13 Giỏi

2 |Lưu Thị Anh Nữ | 17/08/1975 | HòaBình | 8.80 8.19 Giỏi

3 |Nông Văn Bảo | Nam | 25/01/1979 | Cao Bằng | 8.10 7.87 Kha

4 |TruongQuéc Bảo | Nam | 28/10/1979 | Hà Nam 8.60 8.03 Giỏi

5 |NguyễnDuy Cường | Nam | 28/3/1980 | HàGiang | 8.80 8.00 Gidi

6 |Nguyễn Thị Hà Nữ | 26/09/1976 | Hà Nội 8.88 8.25 Giỏi

7 |Trần Duyên Hải Nam | 14/9/1979 | Hà Nội §.75 7.91 Khá /

8 |HaThiNga Hoàng | Nữ | 07/02/1980| PhúThọ | 8.80 8.28 Giỏi (

9 Nguyễn Duy Hùng | Nam | 02/01/1980 | ThanhHóa| 8.60 7.99 Kha \

10 |Trần Thế Kính | Nam | 21/06/1976 | HàNam 9.00 8.12 Giỏi

11 |Nguyén Viét Long | Nam | 07/5/1972 | CaoBang | 8.90 7.93 Kha

12|VươngHồng Lương | Nam | 12/12/1971 | ThanhHóa| 8.90 8.34 Giỏi

13 |Nguyễn Thị Mai Nữ | 01/01/1978 | Nam Định | 9.20 8.39 Giỏi

14 |Đặng Văn Mich | Nam | 28/01/1979 | NamĐịnh | 8.70 7.61 Kha

15 |Chu Dire Ngọc | Nam | 12/02/1979 | Phú Thọ 8.70 7.97 Kha

16|Pham Thj Bich Ngọc | Nữ | 03/06/1989 | Nam Định | 9.20 8.38 Giỏi

17 | Vũ Thị Như Ngọc | Nữ | 20/81990 | Phú Thọ 8.75 8.17 Giỏi

18 |Nguyễn Thị Ánh Ngọc | Nữ | 21/08/1979 | Hải Dương| 8.50 8.25 Giỏi

19 |Nguyễn Thị Nguyệt| Nữ | 07/06/1983 | Hà Nội 8.60 8.02 Giỏi

20 |Hoàng ThịKimm Oanh | Nữ | 14/01/1989 | HàNội 8.50 8.02 Giỏi

21 |Dương Anh Quân | Nam | 02/02/1989 | ThanhHóa| 8.80 7.72 Kha

22 |Lê Như Quỳnh | Nữ | 26/08/1987 | Phú Thọ 8.50 8.10 Giỏi

23 |NguyễnNgọc Thạch | Nam | 11/07/1977 | Nghệ An 8.20 7.88 Khá

©) op

Trang 5

24 |Hồ Thị Tuyết Thanh | Nữ | 18/08/1980| Hà Nội 8.75 8.13 Gidi

25 |Ngô Đức Thịnh | Nam | 14/01/1975 | Phú Thọ 8.90 8.28 Gidi

26 |Tạ Thị Kim Thoa | Nữ | 19/06/1978 | Yên Bái 8.70 8.08 Giỏi

27 |Phan Thị Xuân Thu Nữ | 19/01/1976 | HàNội 8.80 8.14 Giỏi

28 |Tran Quang Triển | Nam | 24/12/1979 | Ha Ndi 8.50 7.95 Kha

29 |Nguyén Xuan Trung | Nam | 20/07/1978 | Hà Nam 8.80 8.26 Giỏi

30 |Nguyén Hoang Tuấn | Nam | 10/04/1973 | Bắc Giang | 8.80 7.99 Kha

31 |Tran Khanh Tuấn | Nam | 01/09/1967 | Ha Nam 8.80 8.00 Giỏi

32 {Duong Thi Tuyét Nữ | 22/04/1976 |Thai Nguyén} 8.80 8.18 Gidi

33 |Dang Thi Van Na | 27/01/1971 | Hà Nội 9.00 8.30 Gidi 34|NguyễnHữu Viên | Nam | 12/08/1978 | Thanh Hóa| 8.50 8.12 Gidi

35 |Bùi Quốc Viễn | Nam | 03/09/1981 | Phú Thọ 8.80 8.02

36 | Vũ Đức Yêm | Nam | 20/02/1973 | Hải Dương| 8.50 8.23

37 |Bùi Thị Yến Nữ | 01/08/1978 | Hà Nội 8.80 8.35

Ấn định danh sách 37 học viên /

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 6

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HO CHi MINH

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tư do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHAN TOT NGHIEP VA CAP BANG THAC SI

Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2013 - 2015

Lớp: QLKT 811

STT|Ho va Tên a Ngay sinh | Noi sinh Điện Diem Xếp loại

1 |Hoàng Huệ Anh | Nữ | 25/7/1983 | Thá Nguyên| 8.75 8.24 Giỏi

2 |Nguyễn Anh Dũng | Nam | 23/10/1985 | Bắc Kạn §.50 7.84 Khá

3 |Nguyễn Văn Dũng | Nam | 16/7/1970 | Bắc Kạn 8.30 8.40 Giỏi

4 |Hà Sỹ Hòa | Nam | 22/10/1980 | Thái Nguyên| 8.60 8.08 Giỏi

5 |Duong Van Huan | Nam} 17/3/1964 | Bắc Kạn 8.90 8.11 Giỏi

6 |Doan ThiThu Huyền| Nữ | 23/09/1989 | Bắc Kạn 8.30 8.23 Giỏi

7 |Lý Thanh Mai | Nữ | 11/10/1975 | Thái Nguyên| 8.80 8.49 Giỏi

8 |Vũ Việt Thắng | Nam | 16/11/1977 | Bac Kan 8.30 7.79 | Kha

9 |Nguyễn Thị Thu Nữ | 20/11/1975 Bắc Kạn §.40 8.05 Giỏi

10 [Nông Thu Trang | Nữ | 03/08/1977 apne 8.50 8.43 Gidi

11 [Nguyén Thi Ngoc Xuyén| Na | 22/9/1978 | Bac Kan 8.40 8.09 Gidi

Ấn định danh sách 11 học viên

Hà Nội, ngày 2® tháng 01 năm 2017

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 7

HỌC VIỆN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ

Chuyên ngành: Quản lý kinh tê, khóa học 2013 - 2015

Lớp: QLKT 810

STT Họ và Tên |Giới tính| Ngàysinh | Nơisinh Điệm Điểm Xếp loại

1 |Kiều Quang Khải Nam | 20/5/1988 Hà Nội §.5 7.86 Kha

2 |Nguyễn Tố Loan Nữ | 26/04/1980} HàNội §.75 7.96 Khá

3 |Phan Đăng Thái Nam | 01/10/1984 | Thái Nguyên §.5 7.76 Khá

4 |NguyễnHoàng Thái | Nam | 27/7/1981 | VĩnhPhúc | 8.9 7.80 Khá

Ấn định danh sách 04 học viên ⁄

Hà Nội, ngày È tháng 01 năm 2017

GIÁM ĐÓC

Trang 8

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỖ CHÍ MINH

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ

Lớp: QLKT 809 Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2013 - 2015

STT Ho va Tên ia Ngày sinh Nơi sinh Điệm Diém Xếp loại

1 |LêTiến Bình | Nam | 20/05/1981 | Thanh Hóa 8.2 7.57 Kha

2 |Bùi Đức Giang | Nam | 25/02/1986 | Phi Tho 8.6 771 | Kha

3 |TriệuThịThu Hiển | Ni | 08/11/1989] Phú Thọ 7.0 7.46 Khá

4 |Trần Văn Huệ | Nam | 28/01/1976 | Thanh Hóa 8.6 7.96 Khá

5 |Lé Thi Thanh Loan | Ni | 23/01/1987] Hải Phòng 8.1 7.67 Kha

6 |Lê Tuấn Minh | Nam | 05/01/1978 | Lạng Sơn 8.5 8.03 | Giỏi

An định danh sách 06 học viên

Hà Nội, ngày ®Š tháng 01 năm 2017

Sl aint TR!

es KHU VựC L/Š

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 9

HOC VIEN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ

Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2013 - 2015

Lớp: QLKT 808

STT |Họ và Tên “A Ngày sinh Nơi sinh Diem Điệm Xếp loại

1 |Đào Nam Dương | Nam | 17/01/1978 | Vĩnh Phúc 8.75 7.79 Kha

2 |Bùi Xuân Hải Nam | 20/9/1981 Hà Nội 8.90 8.16 Giỏi

3 |Nguyễn Anh Tuấn | Nam | 11/08/1974 Hưng Yên 8.60 8.20 Giỏi

4 |Vũ Quốc Tuấn | Nam | 01/08/1987 Hà Nam 8.50 7.25 Khá

Ấn định danh sách 04 học viên g⁄

Hà Nội, ngày 2Š tháng 01 năm 2017

Ẩn 286 rs nóc

poy BOS Vie ig CHINE TE

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 10

HOC VIEN CHINH TR] QUOC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ

Chuyên ngành: Kinh tế chính trị, khóa học 2013 - 2015

Lớp: KTCT 802

STT Hộ và tên Giới tinh| Ngày sinh Noisinh | Điểm LV| Điểm TBT Xếp loại

1 |TrằnĐức Khiêm | Nam | 14/09/1972 | Hà Nam 8.50 7.73 Khá

Ấn định danh sách 01 học viên ⁄

Hà Nội, ngày Ä® tháng 01 năm 2017

See

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 11

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ

Chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - khóa học 2013 - 2015

Lớp: LSĐ 803

STT Họ và Tên vn Ngày sinh Noisinh | Điểm LV | Điểm TBT | Xếp loại

1 |Nguyễn Thị Hồng Thắm | Nữ | 09/07/1990| Phú Thọ 8.62 §.10 Giỏi

2 |Tran Thi Lé Việt Nữ | 13/6/1976 | ThanhHóa | 9.30 §.23 Giỏi

Ấn định danh sách 02 học viên

Ha N6i, ngay 23 thang 01 năm 2017

»GIÁM ĐÓC

fal NOG Viet

| SHINH TR

Na vu

+3

Nguyễn Vĩnh Thanh

Trang 12

HOC VIEN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHAN TOT NGHIEP VA CAP BANG THAC Si

Chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, khóa học 2014 - 2016

Lớp: K03 - LSĐ 801

STT Họ và tên GII | Ngaysinh | Noisinh tính Điểm LV Điểm TBT Xếp loại

1 |Lò Anh Đông | Nam | 06/7/1976 Sơn La 8.5 7.97 Kha

2 |Nguyén Thi Nga Nữ | 30/6/1981 | Bac Ninh 8.8 7.96 Kha

3 [Nong Thị Thủy | Nữ | 26/10/1980] CaoBing | 8.8 8.50 Giỏi

4 |Nguyễn Anh Tuấn | Nam | 26/11/1970 | Hải Dương 8.5 8.04 Gidi

5 |Hoang Anh Tuấn | Nam | 10/5/1975 Hà Nội 9.5 8.07 Gidi

6 {Tran Thi Van Nữ | 22/02/1975 | Bac Ninh 9.5 8.34 Gidi

7 |Phạm Thị Hồng Vân Nữ |30/10/1982| Phú Thọ 9.3 8.53 Gidi

An dinh danh sdch 07 hoc vién./

Hà Nội, ngay 2 thang 01 nam 2017

Nguyễn Vĩnh Thanh GIÁM ĐÓC

Ngày đăng: 03/11/2017, 04:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w