Những học viên có tên trong danh sách tốt nghiệp được hưởng mọi quyền lợi quy định trong Quy chế hiện hành về đào tạo trình độ Thạc sĩ.. Chánh Văn phòng Học viện, Trưởng ban Quản lý đào
Trang 1HỌC VIỆN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc
sé: 2 /QĐ-HVCTKVI Hà Nội, ngày3 tháng 01 năm 2017
QUYÉT ĐỊNH
Về việc công nhận tốt nghiệp và cấp bằng Thạc sĩ
GIÁM ĐÓC HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I
Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-TW ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Bộ Chính trị và
Nghị định số 48/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cầu tô chức của Học viện Chính trị quốc gia Hỗ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-HVCTQG ngày 27 tháng 6 năm 2014 của Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh về chức năng, nhiệm vụ và cơ cầu tô chức của
Học viện Chính trị khu vực I;
Căn cứ Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2011 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;
Căn cứ Quyết định số 2350/QĐ-HVCTKV I ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Giám đốc Học viện Chính trị khu vực I về việc ban hành Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ của Học viện Chính trị khu vực l;
Căn cứ Biên bản họp của Hội đồng xét và công nhận tốt nghiệp thạc sĩ ngày 17 tháng 01 năm 2017 cho học viên cao học, khóa hoc 2013 - 2015 & 2014 - 2016;
Xét đề nghị của Trưởng ban Quản lý đào tạo,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ cho 136 học viên cao học,
khóa học 2013 - 2015 & 2014 - 2016 của các chuyên ngành Quản lý kinh tế,
Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Triết học (Có danh sách kèm theo)
Điều 2 Những học viên có tên trong danh sách tốt nghiệp được hưởng
mọi quyền lợi quy định trong Quy chế hiện hành về đào tạo trình độ Thạc sĩ
Điều 3 Chánh Văn phòng Học viện, Trưởng ban Quản lý đào tạo, Giám đốc
Trung tâm Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo, Trưởng các khoa đào tạo Sau đại học,
Thủ trưởng các đơn vị liên quan và học viên có tên tại Điều 1chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./ 7
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Egov, Website;
- Lưu: VT, Ban QLĐT G)4/ „
GIÁM ĐÓC
Trang 2
` HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HÒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ
Chuyên ngành: Kinh tế chính trị, khóa học 2014 - 2016
Lớp: K02 - KTCT 801
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Noisinh | Điểm LV| Điểm TBT | Xếp loại
1 |NguyễnThịVân Anh Na | 19/07/1983| HaNoi | 8.40 8.19 Giỏi
3 |Chu Tuấn Anh | Nam |15/08/1976| HàaNội | 8.30 1.42 Khá
4 |Trần Hà Bắc | Nam | 20/09/1980 | Nam Định | 8.50 8.10 Giỏi
5 |LêĐình Biên | Nam | 10/01/1978 | Hải Dương | 8.80 8.12 Giỏi
6 |Nguyễn Đức Bình | Nam | 13/10/1975 | Nam Định | 8.50 8.18 Giỏi
7 |Mạc Chí Công | Nam | 27/01/1985| HaNội | 8.30 7.62 Khá
8 |Cao Hùng Dũng | Nam | 25/07/1972 Tuyên Quang 8.70 8.31 Giới =
9 |Lwu Thị Ngân Hà Nữ | 10/05/1971 | Nam Định | 8.75 8.29 Gipt/ : ng
10 |Lê Thị Hồng Hải Nữ | 28/02/1979 | Quang Ngai] 8.70 7.94 aN ine
11 |Nguyén Thi Hang Nữ | 08/08/1970 | Bac Ninh | 9.20 8.48
12 |Nguyễn Thị Hin | Na | 04/02/1985] HaTinh | 8.10 7.82 Kha
13 |Đỗ Thị Thu Hồng | Nữ | 23/09/1981 | Hung Yén| 8.60 8.18 Giỏi
14 |Nguyễn Thị Hương | Nữ | 31/05/1979 | Hải Dương| 8.60 8.43 Giỏi
15 |Lê Thị Hương | Nữ | 08/10/1972 | ThanhHóa| 9.20 8.41 Giỏi
16 |Dinh Quang Huy | Nam | 22/10/1978 | Thái Bình | 8.70 1.87 Khá
17|NgôThịPhương Liên | Nữ | 27/06/1975 | BắeNinh | 9.20 8.29 Giỏi
18 |Phạm Thị Liên Nữ | 06/11/1986 | HaNam | 840 8.01 Giỏi
19 [Nguyễn Thị Phương Loan | Nữ |24/05/1979| HàNội | 8.70 8.11 Giỏi
20 |Lê Doãn Lương | Nam | 13/04/1976 | Thanh Hóa| 9.20 8.12 Giỏi
Giỏi
21 |Hoàng Văn Nam Nam | 20/01/1967 | Hải Phòng | 9.40 8.68
Trang 3
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơisinh | Điểm LV | Điểm TBT | Xếp loại
22 |Bùi Quý Nga | Nam | 15/10/1978| HaNam | 8.50 7.94 Kha
23 |Trinh Quynh Ngọc | Nữ | 05/11/1980 | Nam Dinh | 8.60 8.05 Giỏi
24 |Nông Thị Nguyệt | Nữ | 28/10/1975| BắcKạn | 8.60 8.29 Giỏi
25 |Nguyễn Thị Ninh | Nữ | 23/09/1979 |QuảngNinh| 8.60 8.41 Gidi
26 [Nguyễn ThịCẩm Phuong] Ne | 04/09/1971] HàNội | 920 | 8.07 Giỏi
27 |Hoàng Thị Phượng| Nữ | 09/07/1984 | Nam Định | 8.30 8.14 Giỏi
28 |Lê Trung Son | Nam | 26/10/1969 | Thanh Hóa| 9.25 | 836 Gidi
29 |Phạm Ngọc Sơn | Nam |11⁄08/1982| HaNội | 8.80 8.23 Giỏi
30 |Lê Trung Thành | Nam | 13/07/1973 | HàGiang | 8.60 8.17 Giỏi
31 |NguyễnThịKim Thành | Nữ | 28/06/1988 | Hải Phòng | 863 | 812 Giỏi
32 |Nông Anh Ta Nam | 10/04/1976 | B&cKan | 8.50 8.07 Giỏi
33 |Phạm Ngọc Tuấn | Nam | 26/05/1977 |QuảngNgãi| 8.60 7.84 T
34 |Đinh Mạnh Tường | Nam | 14/11/1989| Sơnla | 875 | 812 Gow \
35 |Vũ Minh Tuyến | Nam | 01/11/1981 | Nam Định | 8.80 8.37 Giải,
36 |Hoàng Thị Vân Nữ | 22/11/1984 | Thanh Hóa| 8.50 8.33 S67"
37 |Nguyễn Quang Vinh | Nam |26/071971| HàNội | 870 8.07 Giỏi
38 |Phạm Quốc Vương | Nam | 05/04/1978 | Nam Định | 8.75 7.93 Kha
39 |Hoàng Thị Hải Yến Nữ | 23/11/1988 ÍTháiNguyên 9.13 8.58 Giỏi
40 |Hoàng Hải Yến Na | 14/12/1984] HaNoi | 8.63 8.26 Giỏi
Ấn định danh sách 40 học viên ⁄
Hà Nội, ngày 2Š tháng 01 năm 2017
[„| CHÍNH T8
VÀ KnU vượt
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 4HOC VIEN CHINH TRI QUGC GIA HO CHi MINH
HOC VIEN CHINH TRI KHU VUCI
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BANG THAC SĨ
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2014 - 2016
Lớp: K03 - QLKT 801
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
STT|Họ và Tên a Ngay sinh | Noi sinh Piém Diém Xếp loại
1 |Chu Tường Anh | Nam | 17/11/1969 | HưngYên | 8.80 8.13 Giỏi
2 |Lưu Thị Anh Nữ | 17/08/1975 | HòaBình | 8.80 8.19 Giỏi
3 |Nông Văn Bảo | Nam | 25/01/1979 | Cao Bằng | 8.10 7.87 Kha
4 |TruongQuéc Bảo | Nam | 28/10/1979 | Hà Nam 8.60 8.03 Giỏi
5 |NguyễnDuy Cường | Nam | 28/3/1980 | HàGiang | 8.80 8.00 Gidi
6 |Nguyễn Thị Hà Nữ | 26/09/1976 | Hà Nội 8.88 8.25 Giỏi
7 |Trần Duyên Hải Nam | 14/9/1979 | Hà Nội §.75 7.91 Khá /
8 |HaThiNga Hoàng | Nữ | 07/02/1980| PhúThọ | 8.80 8.28 Giỏi (
9 Nguyễn Duy Hùng | Nam | 02/01/1980 | ThanhHóa| 8.60 7.99 Kha \
10 |Trần Thế Kính | Nam | 21/06/1976 | HàNam 9.00 8.12 Giỏi
11 |Nguyén Viét Long | Nam | 07/5/1972 | CaoBang | 8.90 7.93 Kha
12|VươngHồng Lương | Nam | 12/12/1971 | ThanhHóa| 8.90 8.34 Giỏi
13 |Nguyễn Thị Mai Nữ | 01/01/1978 | Nam Định | 9.20 8.39 Giỏi
14 |Đặng Văn Mich | Nam | 28/01/1979 | NamĐịnh | 8.70 7.61 Kha
15 |Chu Dire Ngọc | Nam | 12/02/1979 | Phú Thọ 8.70 7.97 Kha
16|Pham Thj Bich Ngọc | Nữ | 03/06/1989 | Nam Định | 9.20 8.38 Giỏi
17 | Vũ Thị Như Ngọc | Nữ | 20/81990 | Phú Thọ 8.75 8.17 Giỏi
18 |Nguyễn Thị Ánh Ngọc | Nữ | 21/08/1979 | Hải Dương| 8.50 8.25 Giỏi
19 |Nguyễn Thị Nguyệt| Nữ | 07/06/1983 | Hà Nội 8.60 8.02 Giỏi
20 |Hoàng ThịKimm Oanh | Nữ | 14/01/1989 | HàNội 8.50 8.02 Giỏi
21 |Dương Anh Quân | Nam | 02/02/1989 | ThanhHóa| 8.80 7.72 Kha
22 |Lê Như Quỳnh | Nữ | 26/08/1987 | Phú Thọ 8.50 8.10 Giỏi
23 |NguyễnNgọc Thạch | Nam | 11/07/1977 | Nghệ An 8.20 7.88 Khá
©) op
Trang 5
24 |Hồ Thị Tuyết Thanh | Nữ | 18/08/1980| Hà Nội 8.75 8.13 Gidi
25 |Ngô Đức Thịnh | Nam | 14/01/1975 | Phú Thọ 8.90 8.28 Gidi
26 |Tạ Thị Kim Thoa | Nữ | 19/06/1978 | Yên Bái 8.70 8.08 Giỏi
27 |Phan Thị Xuân Thu Nữ | 19/01/1976 | HàNội 8.80 8.14 Giỏi
28 |Tran Quang Triển | Nam | 24/12/1979 | Ha Ndi 8.50 7.95 Kha
29 |Nguyén Xuan Trung | Nam | 20/07/1978 | Hà Nam 8.80 8.26 Giỏi
30 |Nguyén Hoang Tuấn | Nam | 10/04/1973 | Bắc Giang | 8.80 7.99 Kha
31 |Tran Khanh Tuấn | Nam | 01/09/1967 | Ha Nam 8.80 8.00 Giỏi
32 {Duong Thi Tuyét Nữ | 22/04/1976 |Thai Nguyén} 8.80 8.18 Gidi
33 |Dang Thi Van Na | 27/01/1971 | Hà Nội 9.00 8.30 Gidi 34|NguyễnHữu Viên | Nam | 12/08/1978 | Thanh Hóa| 8.50 8.12 Gidi
35 |Bùi Quốc Viễn | Nam | 03/09/1981 | Phú Thọ 8.80 8.02
36 | Vũ Đức Yêm | Nam | 20/02/1973 | Hải Dương| 8.50 8.23
37 |Bùi Thị Yến Nữ | 01/08/1978 | Hà Nội 8.80 8.35
Ấn định danh sách 37 học viên /
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 6
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HO CHi MINH
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHAN TOT NGHIEP VA CAP BANG THAC SI
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2013 - 2015
Lớp: QLKT 811
STT|Ho va Tên a Ngay sinh | Noi sinh Điện Diem Xếp loại
1 |Hoàng Huệ Anh | Nữ | 25/7/1983 | Thá Nguyên| 8.75 8.24 Giỏi
2 |Nguyễn Anh Dũng | Nam | 23/10/1985 | Bắc Kạn §.50 7.84 Khá
3 |Nguyễn Văn Dũng | Nam | 16/7/1970 | Bắc Kạn 8.30 8.40 Giỏi
4 |Hà Sỹ Hòa | Nam | 22/10/1980 | Thái Nguyên| 8.60 8.08 Giỏi
5 |Duong Van Huan | Nam} 17/3/1964 | Bắc Kạn 8.90 8.11 Giỏi
6 |Doan ThiThu Huyền| Nữ | 23/09/1989 | Bắc Kạn 8.30 8.23 Giỏi
7 |Lý Thanh Mai | Nữ | 11/10/1975 | Thái Nguyên| 8.80 8.49 Giỏi
8 |Vũ Việt Thắng | Nam | 16/11/1977 | Bac Kan 8.30 7.79 | Kha
9 |Nguyễn Thị Thu Nữ | 20/11/1975 Bắc Kạn §.40 8.05 Giỏi
10 [Nông Thu Trang | Nữ | 03/08/1977 apne 8.50 8.43 Gidi
11 [Nguyén Thi Ngoc Xuyén| Na | 22/9/1978 | Bac Kan 8.40 8.09 Gidi
Ấn định danh sách 11 học viên
Hà Nội, ngày 2® tháng 01 năm 2017
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 7
HỌC VIỆN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ
Chuyên ngành: Quản lý kinh tê, khóa học 2013 - 2015
Lớp: QLKT 810
STT Họ và Tên |Giới tính| Ngàysinh | Nơisinh Điệm Điểm Xếp loại
1 |Kiều Quang Khải Nam | 20/5/1988 Hà Nội §.5 7.86 Kha
2 |Nguyễn Tố Loan Nữ | 26/04/1980} HàNội §.75 7.96 Khá
3 |Phan Đăng Thái Nam | 01/10/1984 | Thái Nguyên §.5 7.76 Khá
4 |NguyễnHoàng Thái | Nam | 27/7/1981 | VĩnhPhúc | 8.9 7.80 Khá
Ấn định danh sách 04 học viên ⁄
Hà Nội, ngày È tháng 01 năm 2017
GIÁM ĐÓC
Trang 8
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỖ CHÍ MINH
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ
Lớp: QLKT 809 Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2013 - 2015
STT Ho va Tên ia Ngày sinh Nơi sinh Điệm Diém Xếp loại
1 |LêTiến Bình | Nam | 20/05/1981 | Thanh Hóa 8.2 7.57 Kha
2 |Bùi Đức Giang | Nam | 25/02/1986 | Phi Tho 8.6 771 | Kha
3 |TriệuThịThu Hiển | Ni | 08/11/1989] Phú Thọ 7.0 7.46 Khá
4 |Trần Văn Huệ | Nam | 28/01/1976 | Thanh Hóa 8.6 7.96 Khá
5 |Lé Thi Thanh Loan | Ni | 23/01/1987] Hải Phòng 8.1 7.67 Kha
6 |Lê Tuấn Minh | Nam | 05/01/1978 | Lạng Sơn 8.5 8.03 | Giỏi
An định danh sách 06 học viên
Hà Nội, ngày ®Š tháng 01 năm 2017
Sl aint TR!
es KHU VựC L/Š
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 9
HOC VIEN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, khóa học 2013 - 2015
Lớp: QLKT 808
STT |Họ và Tên “A Ngày sinh Nơi sinh Diem Điệm Xếp loại
1 |Đào Nam Dương | Nam | 17/01/1978 | Vĩnh Phúc 8.75 7.79 Kha
2 |Bùi Xuân Hải Nam | 20/9/1981 Hà Nội 8.90 8.16 Giỏi
3 |Nguyễn Anh Tuấn | Nam | 11/08/1974 Hưng Yên 8.60 8.20 Giỏi
4 |Vũ Quốc Tuấn | Nam | 01/08/1987 Hà Nam 8.50 7.25 Khá
Ấn định danh sách 04 học viên g⁄
Hà Nội, ngày 2Š tháng 01 năm 2017
Ẩn 286 rs nóc
poy BOS Vie ig CHINE TE
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 10HOC VIEN CHINH TR] QUOC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ
Chuyên ngành: Kinh tế chính trị, khóa học 2013 - 2015
Lớp: KTCT 802
STT Hộ và tên Giới tinh| Ngày sinh Noisinh | Điểm LV| Điểm TBT Xếp loại
1 |TrằnĐức Khiêm | Nam | 14/09/1972 | Hà Nam 8.50 7.73 Khá
Ấn định danh sách 01 học viên ⁄
Hà Nội, ngày Ä® tháng 01 năm 2017
See
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 11HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HO CHi MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TÓT NGHIỆP VÀ CÁP BẰNG THẠC SĨ
Chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - khóa học 2013 - 2015
Lớp: LSĐ 803
STT Họ và Tên vn Ngày sinh Noisinh | Điểm LV | Điểm TBT | Xếp loại
1 |Nguyễn Thị Hồng Thắm | Nữ | 09/07/1990| Phú Thọ 8.62 §.10 Giỏi
2 |Tran Thi Lé Việt Nữ | 13/6/1976 | ThanhHóa | 9.30 §.23 Giỏi
Ấn định danh sách 02 học viên
Ha N6i, ngay 23 thang 01 năm 2017
»GIÁM ĐÓC
fal NOG Viet
| SHINH TR
Na vu
+3
Nguyễn Vĩnh Thanh
Trang 12
HOC VIEN CHINH TRI QUOC GIA HO CHi MINH
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHAN TOT NGHIEP VA CAP BANG THAC Si
Chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, khóa học 2014 - 2016
Lớp: K03 - LSĐ 801
STT Họ và tên GII | Ngaysinh | Noisinh tính Điểm LV Điểm TBT Xếp loại
1 |Lò Anh Đông | Nam | 06/7/1976 Sơn La 8.5 7.97 Kha
2 |Nguyén Thi Nga Nữ | 30/6/1981 | Bac Ninh 8.8 7.96 Kha
3 [Nong Thị Thủy | Nữ | 26/10/1980] CaoBing | 8.8 8.50 Giỏi
4 |Nguyễn Anh Tuấn | Nam | 26/11/1970 | Hải Dương 8.5 8.04 Gidi
5 |Hoang Anh Tuấn | Nam | 10/5/1975 Hà Nội 9.5 8.07 Gidi
6 {Tran Thi Van Nữ | 22/02/1975 | Bac Ninh 9.5 8.34 Gidi
7 |Phạm Thị Hồng Vân Nữ |30/10/1982| Phú Thọ 9.3 8.53 Gidi
An dinh danh sdch 07 hoc vién./
Hà Nội, ngay 2 thang 01 nam 2017
Nguyễn Vĩnh Thanh GIÁM ĐÓC