1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược

40 1,6K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 cách hướng dẫn tìm kiếm thông tin y dược các trang web chuyên về tím kiếm thông tin y dược Phần 2 vẽ công thức hóa học các hợp chất Phần 3 Các cách tính toán cho các dạng bài toán về hoạt chất , hàm lượng.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN

KHOA DƯỢC



BÁO CÁO MƠN HỌC

TIN HỌC ỨNG DỤNG (CHUYÊN NGÀNH DƯỢC)

Th.s NGUYỄN HỮU LỘC TRƯƠNG KIM PHƯỚC

MSSV: 1153030095 Lớp: Đại Học Dược II Khĩa: IV

Hậu Giang _ Năm: 2013

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN



Sinh viên thực hiện

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN



Hậu Giang, ngày…tháng… Năm 2013

Giáo viên hướng dẫn

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 4

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

Phần I: TÌM KIẾM THÔNG TIN Y DƯỢC 2

1 Bài báo 1: 2

2 Bài báo 2: 8

3 Bài báo 3 9

PHẦN II: VẼ CÔNG THỨC HÓA HỌC 10

1) Công thức hóa học 1: 10

2) Công thức hóa học 2: 13

3) Công thức hóa học thứ 3: 17

PHẦN III: TÌM KIẾM THÔNG TIN Y HỌC 22

Bài 1: 22

Bài 2: 23

Bài 3: 24

Bài 4: 26

Bài 5: 27

Bài 6: 28

Bài 7: 30

Bài 9: 32

Bài 10: 33

Trang 5

Phần I: TÌM KIẾM THÔNG TIN Y DƯỢC

Để tìm kiếm những thông tin liên quan đến chủ đề y dược, chúng ta có nhiều trang web cung cấp về chủ đề này Chúng ta có thể truy cập vào các trang web sau:

Bước 1: Khởi động Google Chrome, nhập địa chỉ http://www.who.int/hinari ta

được giao diện:

Bước 2: Di chuyển chuột đến cuối trang, ta chọn vào mục: “ Full- text journals databases and other resources”

Trang 6

Bước 3: Khi đó ta được một cửa sổ giao diện mới, ta nhấn vào chọn “ Search inside HINARI full- text using PubMed more info”

Bước 4: Khi thực hiện bước 3, ta sẽ có được một cửa sổ mới:

Trang 7

Bước 5: Gõ từ cần tìm kiếm “Hypoglycaemic” vào và nhấn nút Search:

Bước 6: Khi đó các kết quả về cụm từ tiềm kiếm lần lượt hiện ra:

Trang 8

Bước 7: Để tìm kiếm các tư liệu, bài báo từ năm 2010 đến nay, ta di chuyển vào

góc trái màn hình chọn “ Custom range” ta được:

Bước 8: Nhập vào ô “Custom date range” 2010/01/01 to 2013 sau đó chọn

Trang 9

Bước 10: Ta chọn bài báo đầu tiên trong 8626 tìm kiếm:

Bước 11: Rê chuột đến cuối trang ta chọn vào mục “Link Out- more resources”

kế đó ở mục Full text sources ta chọn PubMed cental Khi đó, ở cửa sồ mới,

chúng ta sẽ được một bài báo toàn văn về chủ đề cần tìm kiếm:

Trang 10

Bước 12: Để dowload bài báo này về, ở góc phải màn hình ta chọn PDF (122K)

Ta chọn thư mục để lưu bài báo cáo:

Sau khi quá trình dowload kết thúc, chúng ta đã hoàn thành việc tìm kiếm một bài báo toàn văn về chủ đề cần tìm

Tên bài báo: “Efficacy of nonsurgical periodontal therapy on glycaemic control in type II diabetic patients: a randomized controlled clinical trial.”

Tên tác giả:Telgi RL, Tandon V, Tangade PS, Tirth A, Kumar

S, Yadav V

Năm xuất bản: J Periodontal Implant Sci 2013 Aug;43(4):177-82 doi:

10.5051/jpis.2013.43.4.177 Epub 2013 Aug 31

Trang 11

2 Bài báo 2:

Tên bài báo: “The associations of body mass index with physical and

mental aspects of health-related quality of life in Chinese patients with type 2 diabetes mellitus results from a cross-sectional survey.”

Tên tác giả: Carlos K H Wong, Yvonne Y C Lo,Winne H T Wong and

Colman S C Fung

Năm xuất bản: Wong et al.Health and Quality of Life Outcomes 2013,

11:142 http://www.hqlo.com/content/11/1/142

Trang 12

3 Bài báo 3

Tên bài báo: “A review of sitagliptin with special emphasis on its use in

moderate to severe renal impairment.”

Tên tác giả: Vinay S Eligar Stephen C Bain

University Hospital of Wales, Cardiff

Uk: Singleton Hospital Swansea

University, swansea, UK

Năm xuất bản: This article was published in the following Dove Press

journal, Drug Design, Development and Therapy;29 August 2013 Number

of times this article has been viewd

Trang 13

Phần II: VẼ CÔNG THỨC HÓA HỌC

1) Công thức hóa học 1:

Vitamin D 3:

sáu cạnh

2 của ban đầu ở vị trí 1 và 2( đánh số theo chiều kim đồng hồ) Chúng ta vẫn dùng công cụng vẽ vòng sáu cạnh :

 Bước 3: Thêm một vòng 5 cạnh liên kết với vòng cyclohexan vừa mới vẽ

ở bước 2, vòng năm cạnh liên kết với vòng sáu cạnh ở vị trí 2 và 3 Dùng công cụ vẽ vòng 5 cạnh :

CH3

CH3

HOH

Trang 14

 Bước 4: Vẽ nối đơn ở liên kết với vòng năm cạnh vừa vẽ ở bước 3 Sau đó

lần lượt vẽ các nối đơn khác bằng cách sử dụng công cụ vẽ:

 Bước 5: Sử sụng công cụ để xóa liên kết ở vòng sáu cạnh thứ 2 ở

vị trí 1 -6 để đúng với công thức Vitamin D3:

 Bước 6: Thêm các nối đôi ở vòng sáu cạnh thứ hai bằng cach sử dụng

công cụ :

 Bước 7: Ở vòng sáu cạnh thứ nhât và vòng năm cạnh lần lượt ở vị trí năm

,một và bốn ta vẽ nôi đơn gián đoạn bằng công cụ

Trang 15

 Bước 8: Dùng công cụ vẽ các nối đơn để thêm các nhóm thế:

 Bước 9: Điền tên các nhóm thế bằng công cụ vẽ :

 Bước 10: Dùng công cụ nhập văn bản để nhập tên công thức:

Trang 16

2) Công thức hóa học 2:

 Bước 1: Vẽ năm vòng cyclohexan bằng cách dùng công cụ vẽ vòng sáu

cạnh ::

 Bước 2: Ở vòng sáu cạnh thứ hai và thứ tư ở vị trí hai và năm vẽ nối đơn

gián đoạn bằng công cụ

OH HO

OH

Leucofisetinidin

Trang 17

 Bước 3: Dùng công cụ vẽ vòng sáu cạnh vẽ hai vòng cyclohexan ở

vị trí nối đơn gián tiếp vừa vẽ ở bước 2:

 Bước 4: Dùng thanh công cụ vẽ nối đôi để vẽ nối đôi vào một số

vòng sáu cạnh cần thiết:

 Bước 5: Sử dụng công cụ ghi kí hiệu để thêm các kí hiệu vào các

vòng sáu cạnh cần có:

Trang 18

 Bước 6: Sử dụng công cụ vẽ nhóm thế trên mặt phẳng :

 Bước 7: Thêm các nhóm thế bằng các vẽ các nối đơn :

 Bước 8: Thêm các kí hiệu của các nhóm chức hóa học vào công thức

Trang 19

 Bước 9: Dùng công cụ nhập văn bản để nhập tên công thức:

Trang 20

3) Công thức hóa học thứ 3:

 Bước 1: Vẽ hai vòng cyclohexan bằng công cụ vẽ :

 Bước 2: Ở vòng sáu cạnh thứ hai vẽ một nối đơn ở vị trí thứ 2 bằng công

cụ vẽ nối đơn :

 Bước 3: Ở vị trí nối đơn vừa vẽ vẽ một vòng nhân benzen liên kết với nối

đơn đó dùng công cụ vẽ nhân benzen

 Bước 4: Dùng công cụ vẽ nối đơn để vẽ một nối đơn ở vị trí thứ 4

của nhân benzen vừa vẽ:

Trang 21

 Bước 5: Từ nối đơn vừa vẽ, vẽ một vòng sáu cạnh liên kết với nối đơn

Bên cạnh đó vẽ hai vòng sáu cạnh liên kết với vòng sáu canh vừa vẽ bằng cách sử dụng công cụ vẽ vòng sáu cạnh :

 Bước 6: Ở vòng sáu cạnh cuối cùng vừa vẽ, ta tiếp tục sử dụng công cụ vẽ

vòng sáu cạnh vẽ ở một, một vòng sáu cạnh ( phía trên) và ở vị trí ba

vẽ hai vòng sáu cạnh liên kết với nhau:

 Bước 7: Vẽ một liên kết đơn bằng công cụ vẽ :

 Bước 8: Thêm một nhân bezen tại nối đôi vừa vẽ bằng cách sử dụng công

cụ vẽ :

Trang 22

 Bước 9: Dùng công cụ vẽ để xóa những liên kết không có trong

công thức gốc:

 Bước 10: Thêm các nối đôi cần thiết bằng công cụ vẽ nối đôi :

Trang 23

Bước 11: Dùng công cụ ghi kí hiệu để ghi các kí hiệu cần thiết:

 Bước 12: Thêm các nhóm thế bằng cách dùng công cụ vẽ nối đơn

Trang 24

Bước 13: Thêm các ký hiệu cùa nhóm chức hóa học:

 Bước 14: Dùng công cụ nhập văn bản để nhập tên công thức:

Trang 25

Phần III: TÌM KIẾM THÔNG TIN Y HỌC

 Bài 1:

Khối lượng (mg) của viên Panadol trong một mẩu như sau:

a) Áp dụng các hàm trong MS-Excel để tính: giá trị trung bình, trung vị, yếu vị,

độ lệch chuẩn, phương sai, số lớn nhất, cỡ mẫu, sai số của trung bình mẫu (sai

số chuẩn), sai số của trung bình lô (α=0.05) ?

b) Áp dụng công cụ Descriptive Statistics để tính tất cả các giá trị thống kê mô tả

và so sánh với kết quả được tính bằng hàm của Excel (α=0.05)?

Trang 26

1 Bước 1.Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: thời gian tan rã của hai mẫu viên panadol ở xí nghiệp A và xí nghiệp

3 Bước 3.Phương pháp kiểm định:

3.1Kiểm định phương sai:

a) Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: phương sai của hai mẫu là không khác nhau

HA: phương sai của hai mẫu là khác nhau

b) Giả thuyết thống kê:

Trang 27

Kết quả:

Ta có F=1,289<F 0,05=3,178 → chấp nhận H0 → phương sai của mẫu A không khác phương sai của mẫu B

3.2 Kiểm định giá trị trung bình:

Phương pháp kiểm định: trắc nghiệm t với phương sai bằng nhau (vì hai mẫu độc lập, nhỏ hơn 30, có phương sai không khác nhau)

Trang 28

H0: Thời gian tan rã của hai mẫu viên panadol ở xí nghiệp A và xí nghiệp

3 Bước 3.Phương pháp kiểm định

3.1Kiểm định phương sai:

a) Giả thuyết nghiên cứu:

H0: phương sai của hai mẫu là không khác nhau

HA: phương sai của hai mẫu là khác nhau

b)Giả thuyết thống kê:

Trang 29

3.2 Kiểm định giá trị trung bình:

Phương pháp kiểm định: trắc nghiệm t với phương sai không bằng nhau (vì hai mẫu độc lập, nhỏ hơn 30, có phương sai không bằng nhau)

1 Bước 1 Giả thuyết nghiên cứu :

H0: tỷ lệ dung môi không ảnh hưởng đến lượng saponin chiết được

Trang 30

2 Bước 2 Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2= µ3= µ4= µ5

HA: ít nhất có 2 µi khác nhau

3 Bước 3: Phương pháp kiểm định: phương pháp phân tích phương sai một

yếu tố (vì khảo sát ảnh hưởng của một yếu tố nguyên nhân lên yếu tố kết quả)

N2 90; 168; 82; 93; 164; 90; 165; 90; 81; 180; 80; 145; 165; 85; 83; 175; 85; 159; 85; 136; 78; 158

Hãy cho biết Amylase trong huyết thanh của người khỏe mạnh và bệnh nhân có khác nhau hay không (α =0,05)?

1 Bước 1.Giả thuyết nghiên cứu :

H0: Amylase trong huyết thanh người khỏe mạnh và bệnh nhân không khác nhau

Trang 31

HA: Amylase trong huyết thanh người khỏe mạnh và bệnh nhân khác nhau

2 Bước 2.Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2

HA: µ1 µ2

3 Bước 3.Phương pháp kiểm định: phương pháp phân tích phương sai một

yếu tố (vì khảo sát ảnh hưởng của một yếu tố nguyên nhân lên yếu tố kết quả)

Nhà nghiên cứu tiến hành lấy máu của 12 người, mỗi mẫu máu được chia làm

2 phần: một phần bảo quản ở nơi không có ánh sáng, một phần bảo quản ở nơi có ánh sáng bình thường Bốn tuần sau, nhà nghiên cứu đo kết quả MetHb ở cả 2 nhóm được số liệu như sau:

Mẫu trong tối 5,4 2,7 7,4 6,2 8,8 7,9 9,9 5,3 6,8 10,1 5,2 6,5 Mẫu ngoài

sáng

8,9 6,3 14,2 7,4 6,4 11,3 6,8 9,4 10,5 8,9 7,1 9,4

Trang 32

Hãy cho biết chỉ số MetHb trong máu có khác nhau khi ta thay đổi điều kiện ánh sáng bảo quản hay không (α = 0,05)?

1 Bước 1 Giả thuyết nghiên cứu :

H0: chỉ số MetHb trong máu không khác nhau khi ta thay đổi điều kiện ánh sáng bảo quản

HA: chỉ số MetHb trong máu khác nhau khi ta thay đổi điều kiện ánh sáng bảo quản

2 Bước 2.Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2

HA: µ1 µ2

3 Bước 3.Phương pháp kiểm định: phương pháp phân tích phương sai một

yếu tố (vì khảo sát ảnh hưởng của một yếu tố nguyên nhân lên yếu tố kết quả, phân tích ảnh hưởng của ánh sáng thay đổi trong điều kiện bảo quản lên chỉ số MetHb)

Bảng kết quả:

Kết quả: F=4.966 > F 0,05=4.301→ bác bỏ H0, chấp nhận HA

Vậy chỉ số MetHb trong máu khác nhau khi ta thay đổi điều kiện ánh sáng bảo quản

Trang 33

 Bài 7:

Nghiên cứu về giá trị dinh dưỡng của 3 loại sữa trên 3 nhóm trẻ, mỗi nhóm

10 em Nhóm 1 dùng sữa mẹ, nhóm 2 dùng sữa bò và nhóm 3 dùng sữa tăng cường chất đạm Kiểm tra nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) trong máu (mg/dl) ờ tuân thứ tư như sau:

Hãy cho biết có sự khác biệt về nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) trong máu (mg/dl) đối với 3 nhóm trẻ dùng 3 loại sữa khác nhau hay không (α = 0,005)?

1 Bước 1.Giả thuyết nghiên cứu :

H0: nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) trong máu (mg/dl) đối với 3 nhóm trẻ dùng 3 loại sữa khác nhau là không khác nhau

HA: nồng độ lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) trong máu (mg/dl) đối với 3 nhóm trẻ dùng 3 loại sữa khác nhau là khác nhau

2 Bước 2.Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2= µ3

HA: ít nhất có 2 µi khác nhau

3 Bước 3:Phương pháp kiểm định: phương pháp phân tích phương sai một

yếu tố (vì khảo sát ảnh hưởng của một yếu tố nguyên nhân lên yếu tố kết quả.Phân tích ảnh hưởng của yếu tố nồng độ sữa lên nồng độ lipoprotein

tỷ trọng cao trong máu người)

Trang 34

1 Bước 1.Giả thuyết nghiên cứu :

H0: thuốc ngủ và thuốc giả dược có tác dụng không khác nhau

HA: thuốc ngủ và thuốc giả dược có tác dụng khác nhau

2 Bước 2.Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2

Trang 35

HA: µ1 µ2

3 Bước 3.Phương pháp kiểm định: So sánh 2 trung bình với dữ liệu từng sử

dụng phương pháp t bắt cặp ( vì hai mẫu bé,phương sai hai mẫu không bằng nhau và mỗi phần tử có hai chỉ tiêu trước và sau khi thay đổi điều kiện thí nghiệm)

Bảng kết quả

Kết quả:| t|=3.184>t 0,05=2.262 →bác bỏ Ho, chấp nhận HA:

Vậy thuốc ngủ và thuốc giả dược có ảnh hưởng đến bệnh nhân khác nhau

 Bài 9:

Người ta tiến hành đo số mạch đập trong một phút của nhóm sinh viên nam

và nữ được kết quả như sau:

1 Bước 1.Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: không có sự khác nhau về mạch trung bình của nam và nữ

Trang 36

2 Bước 2.Giả thuyết thống kê:

1 Bước 1: Giả thuyết nghiên cứu :

H0: hàm lượng Alcaloid (mg) trong loại dược liệu không khác nhau theo vùng

Trang 37

HA: hàm lượng Alcaloid (mg) trong loại dược liệu là khác nhau theo vùng

2 Bước 2:Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2= µ3

HA: ít nhất có 2 µi khác nhau

3 Bước 3: Phương pháp kiểm định: phương pháp phân tích phương sai một

yếu tố (vì khảo sát ảnh hưởng của một yếu tố nguyên nhân lên yếu tố kết quả, vì 3 vùng khác nhau điều kiện địa lí không giống nhau nên hàm lượng Alcaloid cũng phải khác nhau)

Trang 38

Hãy cho biết thời gian tan rã của viên bao thuộc hai xí nghiệp dược phẩm có giống nhau hay không (α=0,05)

1 Bước 1.Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: thời gian tan rã của viên bao thuộc hai xí nghiệp dược phẩm là giống nhau

HA: thời gian tan rã của viên bao thuộc hai xí nghiệp dược phẩm là khác nhau

2 Bước 2: Giả thuyết thống kê:

Ho: µ1= µ2

HA: µ1 µ2

3 Bước 3:.Phương pháp kiểm định

3.1Kiểm định phương sai:

a)Giả thuyết nghiên cứu:

Ho: phương sai của hai mẫu là giống nhau

HA: phương sai của hai mẫu là khác nhau

b)Giả thuyết thống kê:

Ho: 12= 22

HA: 12  22

c)Phương pháp kiểm định: phương pháp trắc nghiệm F (vì đây là kiểm định phương sai hai mẫu độc lập, dùng để so sánh độ chính xác của hai phương pháp định lượng khác nhau.)

d) Bảng kết quả

Trang 39

Kết quả:

F=1,205<F 0,05=3,787 → chấp nhận H0: phương sai của hai mẫu không khác nhau

3.2 Kiểm định giá trị trung bình:

Phương pháp kiểm định: trắc nghiệm t với phương sai bằng nhau (vì hai mẫu độc lập, nhỏ hơn 30, có phương sai không khác nhau)

Trang 40

1 Bước 1:Giả thuyết nghiên cứu :

H0: hiệu quả giảm đau của 4 loại thuốc A, B, C, D là như nhau

HA: hiệu quả giảm đau của 4 loại thuốc A, B, C, D là khác nhau

2 Bước 2:Giả thuyết thống kê:

H0: µ1= µ2= µ3= µ4

HA: ít nhất có 2 µi khác nhau

3 Bước 3: Phương pháp kiểm định: phương pháp phân tích phương sai một

yếu tố (vì khảo sát ảnh hưởng của một yếu tố nguyên nhân lên yếu tố kết quả, vì mỗi nhóm bệnh nhân dùng những loại thuốc khác nhau nên công dụng sẽ khác nhau)

Kết quả: F=5,157>F 0,05=3,239 →bác bỏ H0, chấp nhận HA:

Vậy: hiệu quả giảm đau theo loại thuốc là khác nhau

Ngày đăng: 02/11/2017, 20:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

gĩc trái màn hình chọn “Custom range” ta được: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
g ĩc trái màn hình chọn “Custom range” ta được: (Trang 8)
Bước 12: Để dowload bài báo này về, ở gĩc phải màn hình ta chọn PDF (122K). - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
c 12: Để dowload bài báo này về, ở gĩc phải màn hình ta chọn PDF (122K) (Trang 10)
d).Bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
d .Bảng kết quả: (Trang 26)
Ta cĩ bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
a cĩ bảng kết quả: (Trang 27)
d) Bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
d Bảng kết quả: (Trang 28)
Bảng kết quả - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả (Trang 29)
Bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả: (Trang 30)
Bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả: (Trang 31)
Bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả: (Trang 32)
Bảng kết quả - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả (Trang 34)
Bảng kết quả - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả (Trang 35)
Ta cĩ bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
a cĩ bảng kết quả: (Trang 36)
Bảng kết quả: - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả: (Trang 37)
d) Bảng kết quả - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
d Bảng kết quả (Trang 38)
Bảng kết quả - Bái Cáo Tin Học Ứng Dụng chuyên ngành Dược
Bảng k ết quả (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w