1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dap an hsg lop 9 2014 2015 vinh phuc toan hoc

5 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 290,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI CHỌN HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2014 – 2015 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN 05 trang I Hướng dẫn chung: 1 Hướng dẫn chấm chỉ nêu một cách giải với những ý cơ bản, nếu thí si

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI CHỌN HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2014 – 2015

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN

(05 trang)

I) Hướng dẫn chung:

1) Hướng dẫn chấm chỉ nêu một cách giải với những ý cơ bản, nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch

hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện với tất cả giám khảo

3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm Sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả

4) Với bài hình học nếu học sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm phần đó

II) Đáp án và thang điểm:

Câu 1

(1,5 đ)

A

a) (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức A

Điều kiện:

0

3 0

1 0

1

x

x x x x

 

  

  

Từ đó: x  0; x  1; x  4 0,25

Biến đổi:

2 6 7

2  3  7 7 9

2

0,25

A

b) (0,5 điểm) Tìm x để A  6

2

x

x

         

7 x 21 x 9(thỏa mãn điều kiện) Vậy để A  6 thì x 9 0,25

Trang 2

Trang 2 / 5

Câu 2

(1,5 đ)

x my

  

(với m là tham số)

a) (0,5 điểm) Giải hệ phương trình trên khi m  10

2 10 5 2 10 5

50 52

x-10y=10 x=15

0,25

x

Kết luận: với m 10 thì hệ có nghiệm duy nhất:

15 52 23 52

x y

 



 



0,25

b) (1,0 điểm) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x y;  thỏa mãn hệ

4

x y

m

 Dùng phương pháp thế, ta có:

2 2

x my

  

2 2

2 2

2

2

mx

y

mx

0,25

2

2

2

2 10 2

4 2

5 4 4

4

m

, m R m

m

Nên hệ luôn có nghiệm duy nhất: 2

2

2 10 4

5 4 4

m x m

, m R m

y m

 

 

0,25

2

2014

4

x y

m

2014 7 8050 2015 14 8056

0,25

6

m m

Kết luận: để hệ phương trình đã cho có nghiệm   x; y thỏa mãn hệ thức:

0,25

Trang 3

2 2

2015 14 8056 2014

4

x y

m

1 6

m m

 

Câu 3

(3,0 đ)

a) (1,5 điểm) Cho ba số thực dương a b c , , thỏa mãn a b c    1 Tìm giá trị

P

Chứng minh:

( a2  b2  c2)( x2  y2  z2)  ( ax by   cz )2,  a b c x y z , , , , ,  R (1)

Thật vậy:

(1)  ( a y  2 abxy b x  ) (  a z  2 acxz c z  ) (  b y  2 bcyz c z  ) 0 

( ay bx ) ( az cx ) ( by cz ) 0

Dấu " "

ay bx

az cx

by cz

   

 

0,25

a

Dấu 1

" "

3

a b c

    

0,25

3 2 1

1 1

c a

 

a

b c ab   c a bc  

1

a b c

0,25

2

1

a b c

     Do ab bc ca    ( )2

3

a   b c

0,25

1

3

m

b) (1,5 điểm ) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; ) x y thỏa mãn:

2

x   x xy y

( x x ) ( x 1) 4 y 4 y 1

  ( x 1)( x2   1) (2 y  1)2 (1) 0,25

Giả sử ( x  1, x2    1) d d lẻ và x2  1 ; d x2  1 d  2 d   d 1 0,25

Vì ( x  1)( x2  1) là số chính phương, ( x  1, x2  1) 1 nên ( x  1)và( x 2 1) cũng là

Trang 4

Trang 4 / 5

Do x   0 x2  x2   1 ( x 1)2  x2    1 ( x 1)2  x 0 0,25

(1) 4 ( 1) 0

1

y

y y

y

       Vậy có hai cặp số nguyên   x y ; thỏa mãn yêu cầu bài toán là: (0;0),(0;1)

0,25

Câu 4

(3,0 đ)

Cho đoạn thẳng AC có độ dài bằng a Trên đoạn AC lấy điểm B sao cho

4A

ACB Tia Cx vuông góc với AC tại điểm C , gọi D là một điểm bất kỳ

thuộc tia Cx (D không trùng với C) Từ điểm B kẻ đường thẳng vuông góc với

AD cắt hai đường thẳng AD và CD lần lượt tại K , E.

a) (1,0 điểm) Tính giá trị DC CE theo a

ACD

DC AC

DC CE AC BC

BC EC

;

4

a

b) (1,0 điểm) Xác định vị trí điểm D để tam giác BDE có diện tích nhỏ nhất

1 2

S  BC DES nhỏ nhất khi và chỉ khi DE nhỏ nhất 0,25

Ta có:

2

3

4

a

DEDCECDC EC   a ( Theo chứng minh phần a)

Dấu 3

" "

2

a

DC EC

0,5

(BDE)

S

2

3 3 8

a

khi D thuộc tia Cx sao cho 3

2

a

Trang 5

c) (1,0 điểm) Chứng minh rằng khi điểm D thay đổi trên tia Cx thì đường tròn

Gọi giao điểm của đường tròn đường kính DE với đường thẳng AC là M, N ( M nằm giữa

Ta có: Hai tam giác  AKB và  ACD đồng dạng (g-g)

AK AB AK AD AC AB

AC AD

Hai tam giác  AKM và  AND đồng dạng (g-g)

AN AD

0,25

T ừ (1) v à (2) suy ra

2

4

a

AM ANAC AB

2

4

a

2

0,25

,

M N

 là hai điểm cố định

Câu 5

(1,0 đ)

; ; ; ; ;

1 2 3 2014 2015

Người ta biến đổi dãy nói trên bằng cách xóa đi hai số u, v bất kỳ trong dãy và

viết thêm vào dãy một số có giá trị bằng u   v uv vào vị trí của u hoặc v. Cứ

chỉ còn lại một số Chứng minh rằng giá trị của số cuối cùng đó không phụ

thuộc vào việc chọn các số u, v để xóa trong mỗi lần thực hiện việc biến đổi dãy,

hãy tìm số cuối cùng đó.

Với hai số thực u ,v bất kỳ ta luôn có:

u  1  v     1  u v uv   1  u   v uv   1 (*) 0,25 Với dãy số thực bất kỳ a ;a ; ;a1 2 2015, ta xét “Tích thêm T ”:

 1 1  2 1  3 1   2015 1 

Taaa a

Áp dụng cách biến đổi dãy như trong đề bài kết hợp với nhận xét (*), ta nhận thấy “Tích

thêm T” không thay đổi với mọi dãy thu được

0,25

Với dãy đã cho ban đầu của bài toán, “Tích thêm T”:

T              

0,25

Giả sử sau 2014 lần biến đổi tùy ý theo yêu cầu, dãy còn lại chỉ còn một số là x thì “Tích

thêm T” đối với dãy cuối là: T   x 1

Vậy ta có: x   1 2016   x 2015

Bài toán được giải quyết; và sau 2014lần biến đổi dãy theo đúng yêu cầu của bài toán ta thu

được số 2015

0,25

Ngày đăng: 02/11/2017, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w