Cho sơ đồ phản ứng sau: CaH + Clạ —*>CyHoCl + HCl Viết các phương trình hóa xảy ra theo sơ đồ trên đưới dạng công thức cầu tạo viết gọn.. Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chu
Trang 1SO GD&DT NGHE AN KY THI CHQN HOC SINH GIOI TINH LOP 9 CAP THCS
NAM HOC 2015 — 2016
Đề chính thức
Thời gian: 150 phút ( không kê thời gian giao dé)
Câu L ( 4,0 điểm)
1 Cho sơ đồ phản ứng sau: CaH + Clạ —*>CyHoCl + HCl
Viết các phương trình hóa xảy ra theo sơ đồ trên đưới dạng công thức cầu tạo viết gọn
2 Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi phản ứng sau ( mỗi mũi tên tương ứng với một phản ứng viết dưới dạng công thức cấu tạo viết gon):
Canxi cacbua —#—› Axetilen —#—› Benzen —Ø)_› Xiclohexan
Vinyl axetilen Brombenzen
3 Một bình khí Ga có chứa 6 hiđrocacbon A, B, C, D, E, F đều có cùng công thức phân tử CH; Xác định công thức cấu tạo viết gọn của các hiđrocacbon trên và sản phẩm G biết rằng:
A, B, C, D phản ứng rất nhanh với dung dịch brom; E phản ứng chậm còn F không phản ứng với dung dịch brom Khi cho A, B, C lần lượt phản ứng hoàn toàn với khí hiđro có xúc tác NI ở nhiệt độ thích hợp đều thu được cùng sản phẩm G B có nhiệt độ sôi cao hơn C ( Không yêu câu viết PTHH)
Câu II ( 6,0 điểm)
1 Từ dung dịch HCI và 10 chất rắn khác nhau cùng với điều kiện cần thiết có đủ, hãy viết
phương trình hóa học điều chế trực tiếp 10 chất khí khác nhau
2 X, Y, Z lần lượt là oxit, bazơ và muối của kim loại M Khi cho lần lượt các chất M, X, Y, Z vào dung dịch muối A đều thu được kết tủa là 1 bazơ không tan Chọn các chat M, X, Y, Z, A phủ hợp và viết phương trình hóa học minh họa
Câu IIL ( 6,0 điểm)
1 Hoà tan hết hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 9,28 gam Fe„O, trong dung dịch H;SO¿a đặc, nóng
thu duge dung dich X va 0,784 lit khi SO (dktc) Để phản ứng hết với lượng muối sắt (II)
trong dung địch X cần dùng vừa hết 3,52 gam Cu Xác định công thức của Fe,O,
2 Khi trộn 2 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một muối có cùng số mol, sau phản ứng tạo thành dung dịch X và 12,5 gam kết tủa Y là muối của kim loại M có hóa trị II trong hop chat
Tách riêng Y rồi đem nung ở nhiệt độ thích hợp thì muối Y bị phân huỷ tạo thành oxit Z (/hể
khi) và 7 gam oxit MO Cô cạn dung dịch X thu được 20 gam chất rắn là một muỗi khan Q, muối này bị phân hủy ở 215°C tạo ra 0,25 mol oxit T (0h khi) và 9 gam hơi nước Xác định công thức hóa học của hai muối ban đầu, biết số mol MO thu được bằng số mol Z và các phản ứng xảy ra hoàn toan
Câu IV ( 4,0 điểm)
Chia m gam hỗn hợp khí A gồm 4 hiđrocabon mạch hở thành 2 phần bằng nhau:
- Phan I tac dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br; 0,5M; hỗn hợp khí B thoát ra khỏi dung dịch Br; gồm 2 hiđrocacbon được đốt cháy hết thu được 5,6 lít CO; (đc) và 8,1 gam nước
- Đề đốt cháy hết phần II cần đùng vừa đủ 14,336 lít khi O (dktc) thu dugc 15,84 gam CO»
1 Tinh gia tri cua m
2 Tính tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với khí Hạ và xác định công thức phân tử của 2
hiđrocacbon trong B, biết răng hai chất này có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC
3 Xác định công thức phân tử của 2 hiđrocacbon đã phản ứng với dung dịch Br;, biết chất có
phân tử khối lớn hơn chiếm trên 10% về thể tích
( Cho: H= 1; C= 12; N= 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64)
HET
Họ và tên thí sinh: cà các các cá ccac SỐ BGO danh:
Trang 2SO GD&DT NGHE AN KY THỊ CHỌN HOC SINH GIOI TINH LOP 9 CAP THCS
NAM HOC 2015 — 2016
Dé chinh thirc
Thời gian: 150 phút ( không kê thời gian giao đê)
Câu L ( 4,0 điểm)
1 Cho sơ đồ phản ứng sau: C¿„H¡; + Clạ —#Sy;C¿HạCL + HCI
Viết các phương trình hóa học xảy ra theo sơ đồ trên đưới dạng công thức cầu tạo viết gọn
2 Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi phán ứng sau ( mỗi mũi tên tương ứng với một phản ứng viết dưới dạng công thức cấu tạo viết gon):
Canxi cacbua —®-» Axetilen —®- > Benzen —“-> Xiclohexan
(3
Brombenzen
Câu II ( 6,0 điểm)
1 Từ dung dịch HCI và 7 chất rắn khác nhau cùng với điều kiện cần thiết có đủ, hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng điều chế trực tiếp 7 chất khí khác nhau
2 X, Y, Z lần lượt là oxit, bazơ và muối của kim loại M Khi cho lần lượt các chất M, X, Y, Z
vào dung dịch muối A đều thu được kết tủa là 1 bazơ không tan Chọn các chat M, X, Y,Z,A thích hợp và việt phương trình hóa học minh họa
Câu IH ( 6,0 điểm)
1 Hoà tan hết hỗn hợp gdm 1,12 gam Fe va 9,28 gam Fe,O, trong dung dịch H;SO¿a đặc, nóng
thu được dung địch X và 0,784 lít khí SO¿ (đkzc) Để phản ứng hết với lượng muối sắt (III)
trong dung dịch X cần dùng vừa hết 3,52 gam Cu Xác định công thức của Fe,Oy
2 Hòa tan hết m gam hỗn hợp AI, AlzO; ở dạng bột cần dùng vừa di 450 ml dung địch HCI 2M thu được dung dịch X và 6,72 lit khi H2 (dktc)
a Tinh gia tri m
b Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào 500 ml dung dich NaOH 2M thu được a gam kết tủa
Nêu hiện tượng xảy ra và tính giá trị a
Câu IV ( 4,0 điểm)
Chia m gam hỗn hợp khí A gồm 4 hiđrocabon mạch hở thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I tác dụng với dung dịch Br; dư; hỗn hợp khí B thoát ra khỏi dung dịch Br; gồm 2
hiđrocacbon được đốt cháy hoàn toàn thu được 5,6 lít khí CO; (đkZc) và 8,1 gam nước
- Để đốt cháy hết phần II cần dùng vừa đủ 14,336 lít khí O; (đ##c) thu được 15,84 gam CO)
1 Tính giá trị của m
2 Tính tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với khí Hạ
3 Tìm công thức phân tử của các hiđrocabon trong B Biết rằng, chất có phân tử khối lớn hơn
chiếm trên 10% về thẻ tích
( Cho: H = 1; C= 12; O = 16; Al = 27; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64)
Họ và tên thí sinh: cà các sec sec secsecec SỐ ĐO đanh:
Trang 3SO GD&DT NGHE AN
NĂM HỌC 2015 - 2016
HUONG DAN CHAM DE THI CHINH THUC
Môn: HÓA HOC - BANG A
(Hướng dan cham nay gom 04 trang)
KY THI CHON HOC SINH GIOI TINH LOP 9 CAP THCS
110d
CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl-Cl —“-> CH3-CH2-CH2-CH2-Cl + HCl CH3-CH2-CH2-CH; + Cl-Cl —“ > CH:-CHz-CH-CH: + HCl
Cl CHs-CH-CH-Cl CH;
Cl CHs-C -CH;
CH;
CH:
CH;
0,25d/ PTHH
2.1,25d
1, CaC,+ 2H,0 ——>Ca(OH) + CH=CH
9 2CH=CH —2#s" , CH,=CH-C=CH
3, 3CH=CH —&80'C_, C,H,
4 CeHo + Bro —E— CạẳH:-Br + HBr CeHe + 3H; —"=› CsHiz
Coble CsHsBr; CsH 12 phai viết dưới dạng công thức cấu tạo viét gon
0,258/ PTHH
3.175 a
A, B, C, D phản ứng nhanh với dung dịch brom > A, B, C, D 1a cdc d6ng phan
mạch hở chứa 1 liên kết đôi; E phản ứng chậm với dung địch brom => E là đồng
phân mạch vòng no 3 cạnh:
CH — CH;
CH SUD
F không phản ứng với dung dịch brom => F là đồng phân vòng no 4 cạnh:
Tin
A, B, C phản ứng với H; đều tạo sản phẩm G — A,B,C có cùng mạch cacbon
= Dla CH= ws
B có nhiệt độ sôi cao hơn C => Bla CH CH;
C=C,
li H
Và C là CH H
C,=C,
H CH;
>A la CH,= CH-CH;-CH: và G la CH:-CH;-CH;-CH;
Lưu ý: Nếu học sinh không xác định đúng các chất A, B, C, D, E, F, G nhưng
vẫn viết đúng 6 CTCT viết gọn của C„H; và sản phẩm G thì cho 0,75 điểm
Xác định đúng mỗi chất cho 0,25 a
1.3,25d
Zn + 2HCl ——> ZnCl, + Hp
Trang 4
CaCO; + 2HC] ———> CaCl, + CO; + HO
MnO, + 4HCl (đặc) iy MnCl, + Cl, + 2H,O 02: 2 7 °
CaC; + 2HCI ——› CaC]; + C;H;
ALC; + 12HC]l ——> 4AlCl; + 3CH,
2Na;O; + 4HCI ——› 4NaCl + O; + 2H;O Môi PTHH
3.2,75 a
M co thé la: Na, K, Ca, Ba .; dung dich mudi A cé thé 1a FeCl,
6Na + 2FeCl; + 6H.0 ——>» 2Fe(OH); +6NaCl + 3H, (1) 0,75 d X: NaO
3Na,0 + 2FeCl; + 3H2O ——> 2Fe(OH)3+ 6NaCl (2) 0,75 d Y: NaOH
Z: Na CO;
3Na,CO; + 2FeCl; + 3H20 ——> 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO, (4) 0,75 d Luu y: Nếu hoc sinh chon dd muối khác chỉ thỏa mãn 3 PTHH trên mà không thỏa mãn PTHH
so 4 thi van cho điêm 3 PTIHH trên
1.3,25đ
re = = = 0,02 (mol); nso? = 2a = 0,035 (mol); neu = = = 0,055 (mol) 02 4 2Fe + 6H;SO¿¿ —° y Fe(SO,); +3SO;+6HO (1) Môi PTHH
2Fe,O, + (6x-2y)H,SO.@ —!—» xFe;(SO,); + (3x-2y)SO› + (6x-2y)HạO (2) ag che
Có thể có: Fe + Fez(SO¿)¿ ——› 3FeSO, (3)
Cu + Fe;(SO¿)› ——> CuSO¿ + 2FeSO¿ (4)
0,055 mol 0,055 mol
Trường hợp ï: Nêu phản ứng (3) không xảy ra:
Theo (1): nạo? ạ= 1,5.nạ = 1,5.0,02 = 0,03 (mol) 0,25 ä
= nso2 ¿= 0,035 — 0,03 = 0,005 (mol)
fre2 (so4)Šq) = 5 Dre = 5 -0,02 = 0,01 (mol)
= tre? (04)3Q) = 0,055 — 0,01 = 0,045 (mol)
Theo (2): nge2 so)? ø): Nso2 a= 3x—2y — 0,005 =0” y =13 ( loại)
Trường hợp 2: Nếu phản ứng (3) xảy ra:
Gọi a, b lân lượt là sô mol của Fe tham gia phan ứng (1) và Fe„Oy tham gia phản
ung (2) > nrevgy =0,02—a (mol)
Theo các phản ứng (1,2,3,4) ta có hệ PT:
Ngo, =1,5a + 0,5b(3x —2y) = 0,035
N re, (S0,),(3) = 0294 + 0,5bx — 0,055 = nz) = 0,02 -a
— tn = 0,12 + *= 0,12 _ 3 —, Oxit sắt can tim 1a Fe;O, 052
2 2,75 ä
Trang 5
3
Nu? 0 = 7g = 0,5 (mol) Ap dung DLBTKL:
1
mọ = my + mu? o €* 20 = my +9 F? mr= 11 (g) “*M+= 02s =44 0,25 ä
Oxit T có công thức dạng: RạO => Mr = 2R + lón = 44 => R= 22— 8n
Cặp giá trị phù hợp là n = 1: R = 14 (N) = T là NO; T không thê là CO; (44)
Dy = 2.0,25 = 0,5 (mol); ny= 2.0,5 = 1 (mol); now = 0,2 + 0,5 = 0,75 (mol)
Vi on: Dx: No = 0,5: 1: 0,75 =2:4:3 > Qla N2H4O3 hay NH4NO; ,
= 2 muoi ban dau 1a mudi nitrat M(NO3)2 va mudi amoni (NH,),A ( A la goc
axit)
0,25 a
NH4 No? 80 = 0,25 (mol) > Nuno? )?2 = 2 0,25 = 0,125 (mol)
—>nwo = 0,125 (mol) > n; = 0,125 (mol)
7
0,125 Oxit Z có công thức dạng R,O; ( x,y nguyên dương)
=> R.x+ l6.y=44 > lóy <44 => y bang l hoặc 2
Giá trị phù hợp là y =2; x = 1 và R = 12:C => Z là CO;
Nea = ncao = 0,125 mol; nc = nco2 = 0,125 (mol);
no¿y= 0,125 + 2.0,125 = 0,375
Vi Nica! Ne? No = 0,125: 0,125: 0,375 = 1: 1:3 = Y la CaCO; => Muối ban đầu
con lai la (N H,),CO;
l0ả
1.1,0d
Npr2 = 0,1.0,5 = 0,05 (mol);
22,4 = 0,64 (mol); nco2 =
0,25 da
= no 2 0) = 2.0,64 — 2.0,36 = 0,56 (mol) ny2 o= 0,56 (mol)
= ma =2.( 12.0,36 + 2.0,56.1) = 10,88 (g)
0,75 d
2.2,0d
Dot B: nco2 = 22,4 = 0,25 (mol); nụ2 o = 18 7 0,45 (mol)
Vi B mach ho, B khong phan tng voi dung dich brom va ny? o> no?
= B gom 2 ankan
0,25 a
np = 0,45 — 0,25 = 0,2 (mol) > Số nguyên tử C trung bình của 2 ankan băng
0,25
0,2
hon CH, la 28 dvC (2 nhóm CH;) > Ankan con lại là C:H;
= 1,25 © Phải có I ankan là CH¿ Vì ankan còn lại có phân tử khối lớn 0,75 a
Khi đôt 2 A thì sô mol CO; và H;O thu được do 2 hidrocacbon ( phản ứng với
brom) cháy là: nco 2 = 0,36 — 0,25 = 0,11 (mol); n¡2 o= 0,56 — 0,45 = 0,11 (mol)
Vì nco2= nụ2o T> 2 hi đrocacbon phản ứng với brom phải là 2 anken 0,25 đ
Do anken phan tmg voi brom theo ti 16 s6 mol 1: 1 nenken = Dar? = 0,05 (mol)
Trang 6
=> M, = 05 = 21,76 > dan? = = 10,88
3 10d
Vì sô nguyên tử C trung bình của 2 anken = 005 =2,2 0,25 đ
=> Phải có l anken là C;H¡
Đặt công thức phân tử của anken còn lại là CuHm với sô mol là a mol và sô mol
cua C2H, 1a b mol có trong 0,05 mol hôn hợp 2 anken
OC ma+2p=011 "a
Vì a> 10%.0,05 ia 0.0,05 = 0,005 > = 0, m-— m-2<——~ =2 > m<4 0005 7 m<4 "
Vì 2,2 <m< 4 và m nguyên dương => m = 3 => Anken còn lại là: C;H;
Lưu ý: Nêu học sinh làm cách khác đúng vân cho đủ số điềm
Trang 7
SO GD&DT NGHE AN
NĂM HỌC 2015 - 2016
HUONG DAN CHAM DE THI CHINH THUC
Mén: HOA HOC - BANG B
(Hướng dan chấm này gôm 03 trang)
KY THI CHON HOC SINH GIOI TINH LOP 9 CAP THCS
1.20đ
CH:-CH;-CH:;-CH: + CI-CI ——› CH:-CH;-CH›;-CH;-ClI + HCI CH3-CH2-CH2-CH; + Cl-Cl —“ > CHs-CHo-CH-CHs + HCl
Cl CHs-CH-CHs + CI-CI ——› CHs-C -CH; + HCl
2.2,0đ
4, CeHe + 3H,» "> CoH C¿H¿; C¿H;Br; CøH;; phải viết dưới dạng công thức cầu tạo viết gon
1.3,5
Zn +2HCI —— ZnC]; + H;
CaCO; + 2HCl —— CaCl, + CoO, + HO
Na;5O; + 2HCI ——› 2NaC]1 + SO; + HO
ALC; + I12HCI ——› 4AIC]; + 3CH¿
2.235đ
M, X, Y, Z có thê là: Na, Na;O, NaOH, Na;CO; .; dung dịch mudi A có thê là
6Na + 2FeCl; + 6H,.0 ——» 2Fe(OH); +6NaCl + 3H; (1) -
3NaOH + FeCl; ——> Fe(OH); + 3NaCl (3) ane cho
3Na;CO; + 2FeC]: + 3HạO ——> 2Fe(OH); + 6NaC1 + 3CO; (4) “
Luu y: Néu hoc sinh chon dd muối khác chỉ thỏa mãn 3 PTHH trên mà không
thỏa mãn PTHH sô 4 thì vân cho điểm 3 PTIHH trên
1.3,0d
De = 56 0,02 (mol); nso2 = 22,4 ~ 0,035 (mol); na = 64 0,055 (mol)
Trang 8
2Fe + 6H;SOx (đ) fy Fe2(SOz)s + 3SO, + 6H;O (1)
2Fe,O, + (6x-2y)H;SO¿¿ —É—› xFe(SO,); + (3x-2y)SO; + (6-2y)HO @) | vn
Cu + Fe2(SOx4)3 ———> CuSO, + 2FeSO, (4)
0,055 mol 0,055 mol
Truong hợp ï: Nêu phản ứng (3) không xảy ra:
Theo (1): nso2 «y= 1,5.ttre = 1,5.0,02 = 0,03 (mol) 0,25 4
= ngo2 2) = 0,035 — 0,03 = 0,005 (mol)
Tre 2 (so 4) q) = 2 Fe = 2 0,02 = 0,01 (mol)
= ne? (04)3a) = 0,055 — 0,01 = 0,045 (mol)
Theo (2): nre2 s04)3 2): Nso2 ~= 3x—2y = 0,005 = 9 y =13 ( loại)
Trường hợp 2: Nếu phản ứng (3) xảy ra:
Gọi a, b lân lượt là sô mol của Fe tham gia phan ứng (1) và Fe„Oy tham gia phản
ứng (2) => Dre (3) = 0,02 —a (mol)
Theo các phản ứng (1,2,3,4) ta có hệ phương trình:
Nre,($0,),(3) = 0554 + 0,5bx — 0,055 = Nas) = 0,02 — a
Mre.o, = (56x + 16y).b = 9,28
— bx = 0,12 + *= O12 _ 3 —, Oxit sat can tim 1a Fe30,
by = 0,16 y 016 4 2.3,0d
a.l75da
6,72 Nuci = 0,45.2 = 0,9 (mol); nx? = 55 4 = 0,3 (mol); nxaon = 0,5.2 = 1 (mol) 0,25 đ
ALO; + 6HCl——» 2AICl + 3H;O (2) 0,25 d
0,25 đ
* m= mại + mại?o3 =27.0,2 + 102.0,05 = 10,5 (g)
b.7,25đ
hẠIciŠ — 0,2 + 0,1 = 0,3 (mol) „ „ ` „ „
Hiện tượng: Có kêt tủa keo trăng xuât hiện và tan ngay, TÔI lại xuât hiện kết tủa 05a keo tráng và tan ngay Hiện tượng trên cứ lặp đi lặp lại nhiêu lân, sau một thời ,
gian thay lugng két tua tang dan cho dén khi nho hét dung dich AIC]; vao va két
tủa không tan nữa
PTHH: Vi nhỏ từ tir dén het AICI; vao dung dich NaOH, thoi diém ban dau
NaOH dư nên 2 phản ứng sau dường như xảy ra đồng thời:
AICl + 3NaOH ——› Al(OH);+3NaCl (1)
NaOH + AlI(OH)——— NaAlO; + 2HO (2)
4NaOH + AICl; ——> 3NaCl+ NaAlO;+2HO (1)
Naici3 (ay = 0,3 — 0,25 = 0,05 (mol)
AICI; + 3NaAlO; + 6HạO —— 4Al(OH); + 3NaCl (2)
Trang 9
0,05 mol 0,15 mol 0,2 mol
dư NaAlO;: 0,25 - 0,15 = 0,1 (mol)
1.1,0d
nạ,2 = 0,1.0,5 = 0,05 (mol); 0,25 d
Đốt cháy hết Ì A: ng? = =” = 0,64 ot cháy he 2 : No2 = 72,4 9 (mol); nco2 = 44 (mol); neo? = 1584 = 0,36 (mol Ủ; (mol)
= no ai? 0) = 2.0,64 — 2.0,36 = 0,56 (mol) = na? o= 0,56 (mol) 0,75 4
= ma =2.( 12.0,36 + 2.0,56.1) = 10,88 (g)
2 1,25 da
Dot B: Nco2 = 22 4 — 0,25 (mol); TìHi2o— 18 = 0,45 (mol)
0,5 đ
Vì B mạch hở, B không phản ứng với dung dịch brom vả nụ2o> nco2
= B gom 2 ankan
Np = 0,45 — 0,25 = 0,2 (mol)
Mp = Mc+ My = 12.0,25 + 2.0,45.1 = 3,9 (g)
3.175 a
Vì sô nguyên tử C trung bình của 2 ankan = 02 = 1,25 Phải có 1 ankan là 05
CH¡
Đặt công thức phân tử của ankan còn lại là CmHm-a với sô mol là a mol và sô
mol của CH¡ là b mol có trong 0,2 mol hôn hợp 2 ankan
Via> 10%.0,2 = 0,02 > m-1< 002 =2,5 m<3,5
0,75 đ
Vì 1,25 <m <3,Š5 và m nguyên dương >> m = 2 hoặc m = 3
Luu y: Néu hoc sinh lam cach khac dung van cho du sô diém