1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tự nhiên và xã hội từ tuần 26 đến 35 năm học 2012 2013

18 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 347,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biết tên các bộ phận của con gà Biết phân biệt gà trống, gà mái, gà con Bớc 1: giao nhiệm vụ và thực hiện - GV cho HS quan sát tranh vẽ con gà - Phát phiếu học tập cho HS Khoanh tròn

Trang 1

Tự nhiên-Xã hội 1: CON Gà

I MụC TIÊU:

-Nêu lợi ích của con gà

- Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà Thịt và trứng là những thức ăn bổ dỡng

- Với HS XS biết phân biệt đợc con gà trống với con gà mái về hình dáng tiếng kêu

- GD,HS Có ý thức chăm sóc gà ( nếu ở nhà và ở địa phơng có nuôi gà)

II CHUẩN Bị :

- Tranh ảnh về con gà

- Phiếu học tập

III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

A -Kiểm

tra bài cũ

(3 -5’)

- GV hỏi HS trả lời các câu hỏi sau

- Nêu các bộ phận của con cá?

- An thịt cá có ích lợi gì?

- GV nhận xét, cho điểm

- HS dới lớp theo dõi nhận xét các bạn

- Gồm đầu, mình, đuôi, vây

- Cung cấp nhiều chất đạm cho cơ thể

HS dới lớp nhận xét bạn trả lời

B -Bài mới

Giới thiệu

bài: (1’)

* Cho cả lớp hát bài: Đàn gà con Bài hát cho ta thấy những chú gà thật đáng yêu Vậy các chú còn những đặc điểm gì nữa, ta cùng tìm hiểu qua bài ngày hôm nay nhé

Cả lớp hát bài: Đàn gà con

- HS lắng nghe

Hoạt động 1

(10’)

Làm việc với

sgk

MĐ: HS biết

đặt câu hỏi

HS biết tên

các bộ phận

của con gà

Biết phân

biệt gà trống,

gà mái, gà

con

Bớc 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

- GV cho HS quan sát tranh vẽ con

- Phát phiếu học tập cho HS Khoanh tròn trớc câu em cho là

đúng

Gà sống ở trên cạn

- Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân

- Gà ăn thóc, gạo, ngô

- Gà ngủ ở trong nhà

- Gà không có mũi

- Gà di chuyển bằng chân

- Mình gà chỉ có lông

- Cơ thể gà gồm: - đầu cổ chân thân lông

vẩy

- Đánh dấu x vào ô trống nếu em thấy câu trả lời đúng

Gà có ích lợi:

Lông để làm áo Lông để nuôi lợn Trứng và thịt để ăn Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

- Vẽ con gà mà em thích

GV chữa bài, nhận xét

-HS thảo luận theo nhóm 2

- Gà sống ở trên cạn đ

- Cơ thể gà gồm: đầu, mình,

lông, chân đ

- Gà ăn thóc, gạo, ngô đ

- Gà ngủ ở trong nhà s

- Gà không có mũi s

-Gà di chuyển bằng chân đ

-Mình gà chỉ có lông s

- Vài HS nhắc lại các bộ phận của con gà

Gà có ích lợi:

Lông để làm áo x Lông để nuôi lợn Trứng và thịt để ăn x Phân để nuôi cá, bón ruộng x

Để gáy báo thức x

Để làm cảnh x

- Mỗi em vẽ một con

Trang 2

Hoạt động

2 (7’)

Đi tìm kết

kuận

MĐ: củng cố

về con gà

cho HS

* GV đặt câu hỏi HS trả lời

- Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

- Gà di chuyển bằng gì?

- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở chỗ nào?

- Gà cung cấp cho ta những gì?

Gọi vài HS lên trả lời, lớp bổ sung

GV kết luận:

Con gà nào cũng có đầu, mình, chân

và cánh Toàn thân gà có lông che phủ Đầu gà nhỏ, có mào Mỏ gà nhọn, ngắn và cứng Chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức

ăn, móng sắc để đào bới đất

Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thớc, màu lông và tiếng kêu Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm, có lợi cho sức khoẻ

* HS trả lời câu hỏi Các bạn khác bổ sung -Gồm :Mình,đầu,đuôi,lông,thân

- Gà di chuyển bằng chân Con gà nào cũng có đầu, mình, chân và cánh Toàn thân gà có lông che phủ Đầu gà nhỏ, có mào Mỏ gà nhọn, ngắn và cứng Chân gà có móng sắc Gà dùng

mỏ để mổ thức ăn, móng sắc để

đào bới đất

- Thịt và trứng

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

Hoạt động

3 (10)

Cho HS

sắm vai

*Nhận

xột ,dặn

dũ (3)

* Cho HS chơi trò chơi sắm vai các chú gà

Đóng vai chú gà trống đánh thức mọi ngời dậy vào buổi sớm

Đóng vai gà mái tục tác đẻ trứng

Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp -HS,Gv nhận xột trũ chơi,khen hs chơi đunge đẹp

-Nhận xột tiết học -Dặn HS về nhà tỡm hiểu thờm

* HS thực hành đóng vai Các bạn khác nhận xét

- Lắng nghe thực hiện

Tuần 27

Tự nhiên -Xã hội 1 : Con mèo

I Mục tiờu

Giỳp hs biết:

- Nờu lợi ớch của việc nuụi mốo

- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài cựa con mốo trờn hỡnh vẽ hay vật thật

- Với hs suất sắc: Nờu được một số đặc điểm giỳp mốo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi thớnh, răng sắc, múng vuốt nhọn, chõn cú đệm đi rất ờm

- Giỳp hs biết yờu quý và bảo vệ cỏc con vật nuụi ở nhà như mốo

II Chuẩn bị

- Gv: Tranh minh hoạ, phiếu bài tập

- Hs: Vở bài tập TN-XH

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

Gv: Nguyễn Thị Thanh Liễu

Trang 3

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

cũ (5)

3 Bài mới

* Hđ1: Quan

sỏt con mốo(7)

Mục tiờu: Hs

quan sỏt , nhận

ra cỏc bộ phận

bờn ngoài của

con mốo

* Trũ chơi giữa

tiết(8)

*Hđ 2: Thảo

luận cả lớp (12)

Mục tiờu: hs biết

ớch lợi nuụi mốo,

mụ tả hoạt động

bắt mồi của mốo

- Ổn định lớp

- Gọi hs trả lời một số cõu hỏi:

+ Kể tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà ?

+ Người ta nuụi gà để làm gỡ?

- Gv nhận xột, ghi điểm

- Gv yờu cầu hs kể về con mốo nhà mỡnh nuụi

- Gv giới thiệu bài, ghi bảng

- Hướng dẫn hs thảo luận theo nhúm 4:quan sỏt tranh vẽ con mốo hoặc con mốo thật và trả lời cõu hỏi:

+ Hóy chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con mốo ?

+ Lụng mốo màu gỡ ? Khi vuốt lụng mốo, em cú cảm giỏc như thế nào?

+ Con mốo di chuyển như thế nào ?

- Cho hs thảo luận, gv quan sỏt hướng dẫn

- Gọi đại diện nhúm trỡnh bày

- Gv kết luận

* Tổ chức cho hs hỏt

- Thảo luận cả lớp : + Người ta nuụi mốo để làm gỡ ?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giỳp mốo bắt mồi ?

+ Tại sao khụng được trờu , chọc mốo?

+ Em cho mốo ăn và chăm súc nú như thế nào ?

+ Khi bị mốo cắn , chỳng ta nờn làm như thế nào?

- Gv kết luận

* Trũ chơi: Thi bắt chước tiếng mốo kờu và một số động tỏc vồ bắt mồi của mốo

- Tổng kết cuộc thi, tuyờn dương

- Liờn hệ thực tế

- Ổn định chỗ ngồi

+ Hs tự trả lời: đầu, mỡnh, đuụi

+ Nuụi gà để lấy thịt, trứng…

-Quan sát nhắc lại đề bài

- Hs tự kể về con mốo của nhà mỡnh

- Hs thảo luận nhúm 4 quan sỏt và trả lời cõu hỏi:

+ Chỉ cỏc bộ phận: đầu, mỡnh, đuụi

+ Lụng mốo màu vàng, đen….Khi vuốt lụng mốo rất

ờm, mượt…

+ Mốo di chuyển bằng chõn

- Hs tự thảo luận và trả lời

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Lắng nghe

* Hỏt tập thể

- Hs trả lời + Người ta nuụi mốo để mốo bắt chuột , làm cảnh…

+ Mốo dựng chõn cú vuốt sắc, rỡnh và vồ mồi

+ Vỡ dễ bị mốo cắn, cào… + Hs tự trả lời

+ Chỳng ta nờn tiờm phũng dại

- Lắng nghe

* Thi giữa cỏc nhúm : cử đại diện thi

- Liờn hệ thực tế

Trang 4

4 Củng cố, dặn

dò(3)

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà tìm hiểu thêm về loài mèo

- Lắng nghe, thực hiện

Gv: Nguyễn Thị Thanh Liễu

Trang 5

ần 28

Tù nhiªn – X· héi 1 : con muçi

I Mục tiêu

Giúp hs biết:

- Nêu một số tác hại của muỗi

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ

-Víi HS ,XS, biÕt c¸ch phßng trõ muçi

- GD ,HS biết cách phòng trừ muỗi

II Chuẩn bị

- Gv: Tranh minh hoạ, phiếu bài tập

- Hs: Vở bài tập TN-XH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

cũ (5)

3 Bài mới

* Hđ1: Quan

sát con

muỗi(10)

Mục tiêu: Hs

quan sát, nhận ra

các bộ phận bên

ngoài của con

muỗi

- Ổn định lớp

- Gọi hs trả lời một số câu hỏi:

+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con mèo ?

+ Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Gv nhận xét¸ chốt ý bài cũ

- Gv giới thiệu bài, ghi bảng

- Hướng dẫn hs thảo luận theo nhóm đôi:quan sát tranh vẽ con muỗi và trả lời câu hỏi:

+ Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi

- Cho hs thảo luận, gv quan sát, TLCH

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gv kết luận

- Thảo luận cả lớp : + So sánh con muỗi với con ruồi ? + Khi đập dập, cơ thể muỗi cứng hay mềm ?

+ Con muỗi dùng vòi để làm gì ? + Con muỗi di chuyển như thế nào

?

- Ổn định chỗ ngồi

+ Hs tự trả lời: đầu, mình, đuôi

+ Nuôi mèo để bắt chuột, làm cảnh

- Nhắc lại tên bài

- Hs thảo luận nhóm đôi quan sát và trả lời câu hỏi:

+ Chỉ các bộ phận: đầu, mình, chân…

- Hs tự thảo luận và trả lời

- Đại diện nhóm trình bày

- Lắng nghe

- Hs trả lời + Con muỗi nhỏ hơn con ruồi + Cơ thể muỗi mềm

+ Dùng vòi để hút máu + Bay bằng cánh và đậu bằng chân

Trang 6

* Trò chơi giữa

tiết(7)

*Hđ 3: Thảo

luận nhóm

lớn(10)

Mục tiêu: hs biết

nơi sống, tác hại

và một số cách

diệt muỗi

4 Củng cố, dặn

(3 )

- Gv tổng kết, chốt ý

* Tổ chức cho hs hát

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm trưởng nhận phiếu thảo luận

- Cho hs thảo luận, gv quan sát, giúp đỡ

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gv kết luận

* Trò chơi : Con muỗi

- Tổng kết cuộc thi, tuyên dương

- Liên hệ thực tế

- Nhận xét tiết học

- dặn hs về nhà tìm hiểu thêm

* Hát tập thể

- Chia thành 3 nhóm Nhóm 1 : Muỗi thường sống

ở đâu?

Nhóm 2 : Tác hại của việc bị muỗi đốt?

Nhóm 3: Cách diệt muỗi ?

- Thảo luận, trả lời câu hỏi

- Trình bày trước lớp

* Thi cá nhân- cả lớp

- Lắng nghe

- Liên hệ

- Lắng nghe, thực hiện

Gv: Nguyễn Thị Thanh Liễu

Trang 7

Tuần 29

TN-XH 1: Nhận biết cây cối và con vật

I:Muc tiêu:

-HS Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật

- Với hs suất sắc: Nêu điểm giống( hoặc khác) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật

- GDHS biết chăm sóc và bảo vệ cây cối

II Đồ dùng dạy học

Các hình ảnh trong bài 29 SGK

III Các hoạt động dạy học

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

cũ(5)

3 Giới thiệu bài

*HĐ 1:Làm việc

với các mẫu vật

tranh ảnh(17)

HĐ 2:Trò chơi

“Đố bạn cây

gì ,con gì ?”(10)

- ổn định lớp

- Gọi hs trả lời các câu hỏi:

+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi?

+ Tác hại của việc bị muỗi cắn?

+ Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

* Cách tiến hành:

Bước 1: chia lớp thành 4 nhóm,mỗi nhóm nhận 1 tờ giấy

to dán các mẫu vật các em mang đến

- Chỉ và nói tên từng con mà nhóm sưu tầm được

Bước 2:

-Từng nhóm treo sản phẩm của nhóm mình trước lớp cử đại diện trình bàyKQ làm việc của nhóm Bước 3: GV nhận xét KQ trao đổi của các nhóm

- Kết luận :Có nhiều loại cây như cây rau,cây hoa,cây gỗ.Các loại cây này đều có chung :rễ, thân,lá ,hoa

Bước 1:GV hướng dẫn HS cách chơi

- ổn định chỗ ngồi

- Hs tự trả lời:

+ Đầu, mình, cánh, vòi, chân

+ Có khả năng bị lây truyền một số bệnh qua đường máu

- Lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm

-Treo sản phẩm của nhóm mình, đại diện nhóm trình bày trước lớp

Trang 8

4 Củng cố, dặn

dò(3)

- Một HS được GV đeo 1 tấm bìa có hình vẽ 1 cây rau hoặc 1con vật

Bước 2: chơi thử Bước 3:GV cho HS chơi theo nhóm

- Tổng kết trò chơi

- GV nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà tìm hiểu thêm bài mới

- 3 HS đọc lại

HS lắng nghe

- HS đeo hình vẽ đuợc đặt câu hỏi (đúng /sai) để đoán xem

đó là gì

- Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

Ví dụ: Cây đó có thân gỗ phải không ?

- Đó là cây rau phải không? Con đó có 4 chân phải không ?

- Chơi thử

- Chơi theo nhóm

- Lắng nghe, thực hiện

Gv: Nguyễn Thị Thanh Liễu

Trang 9

TUẦN 30

TN-XH 1: Trời nắng, trời mưa

.

I Mục tiêu

Giúp hs biết:

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nắng, mưa

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong ngày nắng mưa

- Với hs suất sắc:Nêu một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người

II Chuẩn bị

- Gv: Tranh minh hoạ, phiếu bài tập

- Hs: Vở bài tập TN-XH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

cũ(5)

3 Bài mới

* Hđ1: Quan

sát tranh(10)

Mục tiêu: Hs

quan sát , nhận

biết dấu hiệu trời

nắng, trời mưa

* Trò chơi giữa

tiết(7)

c.Hđ 3: Thảo

luận nhóm

đôi(10)

Mục tiêu: hs có

- Ổn định lớp

- Gọi hs trả lời một số câu hỏi:

+ Kể tên một số cây cối , con vật xung quanh mà em biết ?

- Gv nhận xét, ghi điểm

- Gv giới thiệu bài, ghi bảng

- Hướng dẫn hs thảo luận theo nhóm lớn:

+ Phân biệt tranh, ảnh về trời nắng, trời mưa

+ Nêu dấu hiệu khi trời nắng, trời mưa

- Cho hs thảo luận, gv quan sát hướng dẫn

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gv kết luận

* Tổ chức cho hs hát

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi:

+ Tại sao đi dưới trời nắng bạn phải đội nón , mũ?

+ Để không bị ướt, đi dưới trời

- Ổn định chỗ ngồi + Hs tự trả lời

- Nhắc lại tên bài

- Hs thảo luận nhóm bốn:

+ Hs tự phân biệt

+ Nêu dấu hiệu: trời nắng mặt trời chiếu sáng, trời trong xanh…

- Hs tự thảo luận và trả lời

- Đại diện nhóm trình bày

- Lắng nghe

* Hát tập thể

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Để không bị ốm, nhức đầu ,

sổ mũi…

+ Phải mặc áo mưa, đội nón,

Trang 10

ý thức bảo vệ

sức khoẻ : đi

dưới trời nắng

đội mũ nón, trời

mưa phải che dù,

mặc áo mưa

4 Củng cố, dặn

dò(3)

mưa , bạn phải làm gì ?

- Cho hs thảo luận, gv quan sát, giúp đỡ

- Gọi một số nhóm trình bày

- Gv kết luận

* Trò chơi : Trời nắng, trời mưa

- Tổng kết cuộc thi, tuyên dương

- Liên hệ thực tế

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs về nhà ôn lại bài

mũ, che dù…

- Thảo luận, trả lời câu hỏi

- Trình bày trước lớp

* Thi theo nhóm lớn

- Liên hệ thực tế

- Lắng nghe, thực hiện

TUẦN 31

Gv: Nguyễn Thị Thanh Liễu

Trang 11

Tự nhiên – Xã hội 1 : Thực hành: Quan sỏt bầu trời.

I Mục tiờu

Giỳp hs biết:

- Biết mụ tả khi quan sỏt bầu trời, những đỏm mõy, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, mưa

- Với hs xuất sắc: Nờu được một số nhận xột về bầu trời vào buổi sỏng, trưa, tối hay những lỳc đặc biệt như khi cú cầu vũng, ngày cú mưa bóo lớn

II Chuẩn bị

- Gv: Tranh minh hoạ

- Hs: Vở bài tập TN-XH, giấy màu, bỳt vẽ…

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài

cũ(5)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Quan

sỏt(10)

Mục tiờu: Hs

quan sỏt biết mụ

tả đỏm mõy và

bầu trời

* Trũ chơi giữa

tiết(7)

c Hđ 3: Vẻ bầu

trời và cảnh vật

xung quanh(10)

Mục tiờu: Phỏt

huy trớ tưởng

tượng của hs

- Ổn định lớp

- Khụng kiểm tra

- Gv giới thiệu bài, ghi bảng

- Gv nờu nhiệm vụ của hs khi quan sỏt bầu trời

+ Quan sỏt bầu trời

+ Quan sỏt cảnh vật xung quanh

- Cho hs quan sỏt bầu trời

- Những đỏm mõy trờn trời cho

ta biết điều gỡ ?

- Gv kết luận

* Tổ chức cho hs hỏt

- Gv nờu yờu cầu, cần phỏt huy trớ tưởng tượng của hs

-nhận xét khen nhóm chơi tốt

- Cho hs vẽ trong lớp

- Chấm một số bài

* Thi : triển lóm tranh vẽ

- Tổng kết cuộc thi, tuyờn dương những HS vẻ đẹp trứoc lớp

- Liên hệ thực tế

- Ổn định chỗ ngồi

- Nhắc lại tờn bài

- Chỳ ý lắng nghe

+ Quan sỏt mõy nhiều hay ớt, màu sắc, cú mặt trời hay khụng…

+ Cõy cối xung quanh khụ hay ướt…

- Quan sỏt dưới gốc cõy ở sõn trường…

- Cho chỳng ta biết trời đang nắng hay mưa

- Lắng nghe

* Hỏt tập thể -Toàn lớp chơi trò chơi

- Vẽ cảnh về trời và cảnh vật khi trời nắng hoặc mưa

* Thi triển lóm tranh : nhận xột, bỡnh chọn

- Liờn hệ thực tế

Trang 12

4 Củng cố, dặn

dò(3) - nhận xét tiết học

-DÆn HS vÒ nhµ thùc hµnh bµi häc trªn

- Lắng nghe thùc hiÖn

Gv: Nguyễn Thị Thanh Liễu

Trang 13

Tù nhiªn – X· héi ! : Gió

I Mục tiêu

Giúp hs biết:

- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió

- Với hs suất sắc: Nêu một số tác dụng của gió đối với đời sống con người Ví dụ: Phơi khô, hóng mát, thả diều, thuyền buồm, cối xay gió,…

II Chuẩn bị

- Gv: Tranh minh hoạ

- Hs: Vở bài tập TN-XH, chong chóng…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ

chức

2 Bài mới

* Hđ1: Quan

sát(10)

Mục tiêu: Nhận

biết các dấu hiệu

khi trời đang có

gió

* Trò chơi giữa

tiết(7)

* Hđ2: Quan

sát bầu trời(15)

Mục tiêu : Nhận

biết dấu hiệu khi

có gió

4 Củng cố, dặn

dò(3)

- Ổn định lớp

- Gv giới thiệu bài, ghi bảng

- Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi

- Cho hs thảo luận, gv quan sát, giúp đỡ

- Yêu cầu một số nhóm trình bày

- Gv kết luận

* Tổ chức cho hs hát

- Gv nêu yêu cầu khi quan sát bầu trời : các ngọn cây, cỏ có lay động hay không ?

- Cho hs quan sát theo nhóm lớn

- Yêu cầu đại diện trình bày kết quả

- Gv kết luận

* Thi : chong chóng

- Tổng kết cuộc thi, tuyên dương

- Liên hệ thực tế

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs về nhà tìm hiểu thêm

- Ổn định chỗ ngồi

- Nhắc lại tên bài

- Thảo luận nhóm đôi : quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK

+ So sánh hình ảnh hai lá cờ + Khi gió thổi vào người, bạn cảm thấy như thế nào?

- Trình bày trước lớp : một

lá cờ bay vì có gió…

- Lắng nghe

* Hát tập thể

- Chú ý

- Quan sát theo nhóm lớn

- Hs tự trình bày kết quả quan sát được

- Lắng nghe

* Thi cá nhân

- Liên hệ thực tế

- Lắng nghe, thực hiện

TUẦN 33

Ngày đăng: 02/11/2017, 02:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w