- Tranh minh hoạ bài tập đọc - Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.. Việc 2 - Đọc lượt 2: Đọc nối tiếp đoạn -Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải
Trang 1TUẦN 14 Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2016.
TỐN: 55- 8; 56- 7; 37- 8; 68- 9.
I
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
* BT cần làm BT1(cột 1, 2, 3), BT2 ( a, b).
- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác các dạng tốn nĩi trên
- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
II
II
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1 Khởi động: Trị chơi truyền điện: Các bảng trừ cĩ nhớ đã học.
2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài.
Hoạt động 1: *Tổ chức cho HS tự thực hiện các phép tính 55-8; 56-7; 37-8;
68-9.
Việc 1: - Thảo luận nhĩm: Cách đặt cột dọc - HS nêu cách đặt tính và cách tính ?
- Đại diện nhĩm trình bày phần thảo luận
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhĩm
Việc 3: - NhËn xÐt - HS nhắc lại cách thực hiện các phép trừ
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Hoạt động 2: Bài 1.( cột 1, 2, 3): Tính.
Việc 1 : HĐ cá nhân làm bài vào vở.
Việc 2 : Chia sẻ - Trình bày cách tính của mình với nhĩm.
Hoạt động 3: Bài 2 (a, b): Tìm x.
Việc 1 : HĐ nhĩm 2: - thảo luận cách tìm số hạng chưa biết của một tổng; làm vở.
Trang 2Việc 2: - Đổi chéo vở kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
- Hệ thống lại bài học
TẬP ĐỌC: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 TIẾT).
I
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5 HSKG: Trả lời được câu hỏi 4
II
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III
1 Khởi động: - Hát tập thể 1 bài.
TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Qùa của bố
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
*Việc 2: Nhận xét
*Việc 3: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả cho GV
*Việc 4: GV nhận xét chung
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - Ghi đề bài- HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.
Việc 1 – Đọc lượt 1: - HS đọc nối tiếp từng câu trong nhóm.
- Phát hiện các từ HS đọc sai – luyện đọc từ khó trong nhóm
Việc 2 - Đọc lượt 2: Đọc nối tiếp đoạn -Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải nghĩa
từ (HĐ N6)
- GV HD HS đọc các câu văn dài không có dấu câu trong đoạn
+ Luyện ngắt nghỉ đúng:
+ HD giải nghĩa từ.
Việc 3 – Đọc đoạn trong nhóm.
Trang 3- HS đọc tồn bài.
TIẾT 2.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Việc 1: Nhĩm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK
* Việc 2: Các nhĩm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính( cĩ thể ghi bảng những từ ngữ hình ảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
* Việc 2: HS đọc lại vài em
* Việc 3: Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
C Hoạt động thực hành:
- Qua bài học em cĩ suy nghĩ gì?
- Nhắc HS về nhà tập đọc lại
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ cái viết hoa M (1 dịng cỡ vừa, 2 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng
Mẹ (1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ) “Mẹ Phạm Thị Nghèng- Anh hùng Lao động” (2 lần)
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ HS cĩ ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG:
- Mẫu chữ hoa M - Bảng phụ, bảng con Vở LCĐ.
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: - CTHĐTQ yêu cầu các bạn viết chữ hoa: L, Lệ vào bảng con
Trang 4- Nhận xét, đánh giá.
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa M.
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng.
Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
“Mẹ Phạm Thị Nghèng- Anh hùng Lao động”
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Mẹvào bảng con
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên.
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét.
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa M qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 5
LUYỆN VIẾT:(CT) TIẾNG VÕNG KÊU
I MỤC TIÊU.
+ Nghe- viết chính xác, trình bày đúng khổ 2 của bài thơ Tiếng võng kêu
+ Giáo dục hs ý thức rèn chữ giữ vở; trình bày sạch sẽ, tư thế viết ngay ngắn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Học sinh: vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên giới thiệu bài học – ghi đề - HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiều nội dung.
Việc 1: 1 GV đọc đoạn cần viết, hs đọc thầm theo.
Việc 3: H/d HS viết từ khó vào bảng: kẽo kẹt, phơ phất, vương vương, mênh mông,….
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện viết.
GV h/d cách trình bày bài
Hoạt động 1: Viết chính tả.
Việc 1: GV đọc hs viết bài.
- Tuyên dương những em viết đúng chính tả
Hoạt động 2 Nhận xét tiết học.
Trang 6
Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2016.
TOÁN: 65- 38; 46- 17; 57- 28; 78- 29.
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65- 38; 46- 17; 57- 28; 78- 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
* BTcần làm BT1(cột 1, 2, 3), BT2(cột 1) ; BT3.
- Rèn kĩ năng tính toán cho HS
II
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN :
1 Khởi động: Trò chơi truyền điện: Các bảng trừ có nhớ đã học 2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 65 - 38. Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ : 65- 38. - Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả - Vậy 65- 38 bằng bao nhiêu? Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.- HS nêu cách đặt tính và cách tính ? - Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
65
- 38
27
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Việc 3: Y/C HS thực hiện các phép trừ còn lại.
Việc 4: HS nêu cách đặt tính và cách tính các phép trừ ở bảng con
Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 2: Bài 1 Tính (cột 1, 2, 3):
Trang 7Việc 1: HĐ cá nhân: làm vở.
Việc 2: - HS thực hiện các phép tính vào vở.
Việc 3: - Đổi chéo vở kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3: Bài 2 số?(cột 1).
Việc 1: Hoạt động nhóm đôi: hỏi đáp theo cặp
Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Hoạt động 4: Bài 3: Giải bài toán: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.
Việc 1: - HS giải bài toán vào vở ô li.
Việc 2: - Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Việc 1: Củng cố nội dung bài
Việc 2: Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC: NHẮN TIN
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch hai mẫu nhắn tin; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn( ngắn gọn,đủ ý)
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK
- Gi¸o dôc HS høng thó víi m«n häc
II
III
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Khởi động: TB học tập (nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Câu chuyện bó đũa.
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
*Việc 2: Nhận xét
*Việc 3: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả cho GV
Trang 8*Việc 4: GV nhận xét chung.
2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu tên bài
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng GV đọc mẫu.
Việc 1 – Đọc lượt 1: - HS đọc nối tiếp từng câu trong nhóm.
- Phát hiện các từ HS đọc sai – luyện đọc từ khó trong nhóm
- GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc Việc 2 - Đọc lượt 2: Luyện ngắt nhịp đúng từng mẫu nhắn tin kết hợp giải nghĩa từ.
- GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách
+ Luyện ngắt nghỉ đúng:
+ HD giải nghĩa từ.
Việc 3 – Đọc nối tiếp từng mẫu nhắn tin trong nhóm
Việc 4 - Thi đọc giữa các nhóm (1 lượt).
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
– GV kết luận – HS nhắc lại
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Hoạt động 3: Luyện đọc lại:
- Luyện đọc theo nhóm từng mẩu nhắn tin
- Tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm
Việc 1: HS đọc , GV theo dõi
Việc 2: Cá nhân thi đọc Cả lớp và Gv bình chọn cá nhân và nhóm đọc tốt
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Việc 1: Củng cố - ? Bài hôm nay giúp em hiểu điều gì về cách viết nhắn tin?.
Việc 2: Nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà ôn tập lại
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH.
CÂU KIỂU AI LÀM Gè ?.
- Nờu được một số từ ngữ về tỡnh cảm gia đỡnh (BT1)
- Biết sắp xếp cỏc từ đó cho thành cõu theo mẫu Ai làm gỡ?(BT2); điền đỳng dấu cõu, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú ụ trống (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung BT3
- Bỳt dạ và 3 tờ A4 kẻ bảng ở BT2
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: - Trưởng ban học tập hướng dẫn - HS kể tờn những việc em đó làm giỳp
cha mẹ
- Nhận xột, đỏnh giỏ
2 Hỡnh thành kiến thức: - Giới thiệu bài.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Hoaùt ủoọng 1: Bài tập 1: Tỡm 3 từ núi về tỡnh cảm thương yờu giữa anh chị em.
Việc 1: -.Yờu cầu HS đọc đề bài :Thảo luận nhúm
- Thảo luận- nờu
Việc 2: - Cỏc nhúm chia sẻ kết quả
- VD: chăm lo, chăm chỳt, yờu thương, yờu quý, chiều chuộng, nhường nhịn, giỳp đỡ,
Hoaùt ủoọng 2: -Bài tập 2: Sắp xếp cỏc từ ở 3 nhúm thành cõu.
Việc 1: - Hoạt động nhóm 2 - Nờu yờu cầu của bài ?
Việc 2: – HĐ cỏ nhõn: Tự làm bài vào vở.
Việc 3: - Chia sẻ với cỏc nhúm bạn
Trang 10Việc 1: Thảo luận nhúm
Việc 2: Cỏc nhúm trỡnh bày - Nối tiếp nhau làm miệng Chốt kết quả đỳng
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Củng cố nội dung của bài
- ễn bài cũ và chuẩn bị bài mới
Thứ tư ngày 30 thỏng 11 năm 2016.
TOÁN: LUYỆN TẬP
I
MỤC TIấU : Giỳp HS:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng đó học
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
* BTcần làm BT1, BT 2(cột 1, 2); BT3, 4.
- Rốn kĩ năng làm tớnh đỳng, nhanh cho HS
II
- Bảng con
III HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Khởi động: - Chơi trũ Truyền điện: Cỏc bảng trừ cú nhớ đó học.
2 Hỡnh thành kiến thức: - Giới thiệu tờn bài.
Hoaùt ủoọng 1: Bài 1.Tớnh nhẩm: Hoạt động theo nhúm.
Việc 1 - Nối tiếp nờu kết quả
Việc 2: - Chia sẻ, nhận xột, chốt kết quả đỳng
Hoaùt ủoọng 2: Bài 2.Tớnh nhẩm ( cột 1, 2): Hoạt động cỏ nhõn.
Việc 1 - Tớnh vào bảng con
Việc 2: - Kiểm tra kết quả trong nhúm
Việc 3: - Chia sẻ, nhận xột, chốt kết quả đỳng
Hoaùt ủoọng 3: Bài 3, Đặt tớnh rồi tớnh Nờu yờu cầu HS đọc yêu cầu.
Trang 11Việc 1 - Đặt tính vào vở.
Việc 2: - Chia sẻ, chốt kết quả đúng
Hoạt động 4: Bài 4 Bài giải.
Việc 1 – Đọc bài tốn
Việc 2: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở
- Chấm, chữa bài Đổi chéo vở KT
- GV hƯ thèng kiÕn thøc bµi häc
- NhËn xÐt tiÕt häc Ơn bài cũ và chuẩn bị bài mới
TẬP LÀM VĂN: QST- TLCH VIẾT TIN NHẮN.
I MỤC TIÊU:
- Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1).
- Viết được một mẫu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT)
- Vở bài tập tiếng việt
- Tranh minh hoạ BT1
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
1 Khởi động: - Trưởng ban học tập điều hành: lời: 2, 3 HS kể đoạn văn ngắn về gia
đình mình
- GV nhận xét chung.
2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Hoạt động 1: Bài tập 1 : HĐ nhĩm 2.
Việc 1: - 1HS đọc yêu cầu của bài và quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Gọi 1 HS khá, giỏi kể trước lớp, cả lớp và GV nhận xét
Trang 12Việc 2: - Kể theo nhúm, GV giỳp đỡ cỏc nhúm.
- Cỏc nhúm thi kể Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm tốt
Hoạt động 2: Bài tập 2: Bà đến nhà đún em đi chơi Hóy viết một vài cõu nhắn lại để
bố mẹ biết
Việc 1: HĐ cỏ nhõn: + Đọc yờu cầu bài tập 2 - HS làm vở.
Việc 2: - Chia sẻ trước lớp + Nhận xột.
- Tuyờn dương HS viết tốt
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Củng cố.- Giỏo viờn chốt lại những phần chớnh trong tiết học
Thứ năm ngày 1 thỏng 12 năm 2016.
TOÁN: BẢNG TRỪ.
I
- Thuộc cỏc bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tớnh cộng rồi trừ liờn tiếp
- Biết vẽ hỡnh vuụng theo mẫu (vẽ trờn giấy ụ li)
*BT cần làm BT1; BT2(cột 1).
- Rốn kĩ năng làm tớnh đỳng, nhanh cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - vở bài tập toỏn.
III
1 Khởi động: - Chơi trũ Truyền điện: ễn lại cỏc phộp tớnh trừ cú nhớ đó học
2 Hỡnh thành kiến thức: - Giới thiệu tờn bài.
Hoaùt ủoọng1: Bài 1: Tớnh nhẩm.
Nờu yờu cầu HS đọc yêu cầu HĐ nhúm
Việc 1 - Nối tiếp nờu kết quả theo cặp
Trang 13Hoaùt ủoọng 2: Bài 2(cột 1): Tớnh:
Việc 1 - HS đọc đề bài
Việc 3: HĐ cỏ nhõn: Tự làm bài vào vở
- Chấm, chữa bài Một số HS nờu kết quả
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- GV hệ thống kiến thức bài học
- Nhận xét tiết học ễn bài cũ và chuẩn bị bài mới
I MỤC TIấU:
- Viết đỳng chữ hoa M (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ) Chữ và cõu ứng dụng Miệng (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), Miệng núi tay làm (3 lần).
- Chữ viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữ đỳng quy định
- Rốn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ HS cú ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ cỏi viết hoa M.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trờn dũng kẻ li Miệng , Miệng núi tay làm
- Vở Tập viết
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
2 Hỡnh thành kiến thức: - Giới thiệu về nội dung tiết học.
Hoạt động 1: HD nhận xột chữ hoa M.
Việc 1: - Đưa mẫu chữ M.- Thảo luận nhúm
- Chữ M cao bao nhiờu ly? (5 ly) Cú mấy nột? (3 nột)
Việc 2: Cho H trỡnh bày miệng - Chữ M cú nột gỡ giống với chữ nào?
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ mẫu-
Việc 1: G phõn tớch và viết mẫu chữ M.
Việc 2: H viết theo vào bảng con.
Trang 14Hoạt động 3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
Việc 1 : - Giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng: “ Miệng nói tay làm ”
- Nªu nghÜa cña c©u øng dông?
Việc 2 : -HD phân tích cách viết chữ Miệng
Việc 3 : - GV viÕt mÉu ch÷ Miệng
Việc 4 : - HS viÕt b¶ng con ch÷ Miệng
Việc 5 : Nêu cách viết câu ứng dụng.
+ Cách đặt các dấu thanh như thế nào?
+ Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
- Nhắc nhở chung về tư thế ngồi, cầm bút, uốn nắn chung
- Viết vào vở theo sự hướng dẫn của GV
- Chấm 4 – 6 bài.-Nhận xét bài viết của H
- Nhận xét tiết học
- Dặn H luyện viết bài ở nhà
CHÍNH TẢ: (NV) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật.
(Từ Người cha đoàn kết)
- Làm được BT2 a, BT3a
- Biết viết hoa chữ đầu bài và đầu dòng
- Hs có ý thức tự rèn chữ giữ vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập Bảng con VBTTV
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: - CTHĐTQ hướng dẫn lớp viết bảng con các từ còn sai chính tả tiết
trước: niềng niễng, nhộn nhạo, cà cuống,….
* CTHĐTQ nhận xét, GV nhận xét.
Trang 152.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài - ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: 1H đọc bài HS đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận câu hỏi như SGK
Việc 3 : - HD Viết từ khó vào bảng con chia lẻ, đùm bọc, lẫn,
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả đoạn văn.
- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết.
B Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Việc 1: - Giáo viên đọc, học sinh viết bài
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 3: - GV chấm một số bài nhận xét
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: Làm bài tập.
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n?
* Việc 1: Hoạt động cá nhân HS điền vào vở -Trình bày miệng
* Việc 2: Chia sẻ: Chốt đáp án đúng: lên bảng; nên người; ăn no; lo lắng.
Bài 3 a, Tìm các từ Chứa tiếng có âm l hay n
* Việc 1: TL nhóm đôi- làm VBTTV
* Việc 2: Chia sẻ: Chốt đáp án đúng:
- Chỉ người sinh ra bố: ông bà nội.
- Trái nghĩa với nóng: lạnh.
- Cùng nghĩa với không quen: lạ.
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
* Việc 2: Nhận xét tiết học