Việc 1: Hoạt động cá nhân .HS đọc thầm bài toán.. - Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc.. - HS đọc nối tiếp đoạn trước lớpmỗi nhóm một em thi đọc * Việc 2: C
Trang 1TUẦN 3 Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016
TOÁN: KIỂM TRA (ÔN TẬP) LUYỆN TẬP CHUNG (VBT/T12).
I Môc tiªu: Gióp häc sinh biÕt:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Biết số hạng, tổng- biết số bị trừ- số trừ - hiệu
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- Biết quan hệ giữa dm và cm
- Gi¸o dôc HS ham thÝch häc to¸n
* HS TB- HC trình bày tương đối sạch sẽ HS- KG trình bày sạch sẽ.
Bài tập 1: Viết (theo mẫu).
Việc 1: Thảo luận nhóm đôi
Việc 2: Chia sẻ kết quả
- GV hướng dẫn nhận xét chữa bài
* Chốt kết quả đúng
Hoạt động 2:
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.
Việc 1: Cá nhân làm vào vở BT
Việc 2: Chia sẻ - Nhận xét, chốt kết quả đúng
Trang 2
Hoạt động 3:
Bài tập 3 Giải toán.
Việc 1: Hoạt động cá nhân HS đọc thầm bài toán.
Việc 2: Làm vào vở - đổi chéo vở để kiểm tra
Việc 3 : Chia sẻ: Bài toán này thuộc dạng toán gì?
Hoạt động 4:
Bài tập 4 Số ?.
Việc 1 Thảo luận nhóm, làm vở
Việc 2: Chia sẻ - Nhận xét, chốt kết quả đúng - đổi chéo vở KT
C Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét tinh thần thải độ HS khi làm bài
Trang 3
TẬP ĐỌC : BẠN CỦA NAI NHỎ ( 2 TIẾT).
I MỤC TIấU:
- Biết đọc liền mạch cỏc từ, cụm từ trong cõu, ngắt nghỉ hơi đỳng và rừ ràng
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Người bạn đỏng tin cậy là người sẵn lũng cứu người ,giỳp người ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS hứng thú với môn học
*Việc 1: GV (HS khỏ giỏi) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
*Việc 2: Đọc vũng 1: Luyện phỏt õm đỳng
+ Đọc nối tiếp cõu trong nhúm
+ HS phỏt hiện từ khú đọc trong bài và giỳp đỡ bạn đọc cho đỳng trong nhúm
+ HS bỏo cỏo cho GV kết quả đọc thầm của nhúm và những từ khú đọc mà HS đọcchưa đỳng
+ GV ghi lại những từ HS phỏt õm sai phổ biến (nếu cú) lờn bảng và HD cho HS cỏchđọc
*Việc 3:
Trang 4Đọc vòng 2: Chia đoạn- đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giảinghĩa từ.
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc Báo cáo cho GVnhững câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính(có thể ghi bảng những từ ngữ hìnhảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
* Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phân vai theo nhóm
* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
C Hoạt động ứng dụng:
- Đọc xong câu chuyện, em biết được vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa ?
Trang 5*HS K-G viết bài đúng tốc độ, trình bày sạch sẽ HS TB- HC viết thời gian dài hơn từ
3 đến 5 phút, trình bày tương đối sạch sẽ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập Bảng con
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
- Trưởng ban học tập hướng dẫn viết bảng con: bận rộn, vật, quét nhà,….
- HS viết bảng các từ còn sai chính tả tiết trước
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: 1H đọc bài HS đọc thầm theo
Việc 2:
- H thảo luận câu hỏi như SGK
Việc 3 : - HD Viết từ khó vào bảng con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả đoạn văn.
- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết đoạn văn.
Hoạt động 3:
Việc 1: HS chép bài vào vở.
Trang 6
Việc 2: - Giáo viên theo dõi, uốn nắn.
Việc 3 : - Dò bài - H đổi vở theo dõi
- G chấm một số bài nhận xét
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: Làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh.
- Hoạt động cá nhân HS điền vào vở -Trình bày miệng
Bài 3 a, Điền vào chỗ trống tr hay ch ?.
Trang 7LUYỆN VIẾT: GỌI BẠN
- Học sinh: vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động:
-Ban văn nghệ tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học.
2. Hình thành kiến thức:
Giáo viên giới thiệu bài học – ghi đề - HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiều nội dung.
Việc 1: 1 hs đọc đoạn cần viết, hs đọc thầm theo.
Việc 2 : HS thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK.
Việc 3: H/d HS viết từ khó vào bảng.quên, hạn hán, suối cạn , …
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết chính tả:
Trang 8- Tuyên dương những em viết đúng chính tả.
Hoạt động 2 Dặn dò về nhà xem trước bài sau
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016.
TOÁN: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm : 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- H cã tinh thÇn tù gi¸c häc tËp tèt
* HS TB- HC làm được bài 1(cột 1, 2, 3),2, 3(dòng 1); 4 trình bày tương đối sạch sẽ.
II ĐỒ DÙNG: Phiếu học tập Bảng phụ, bảng con
Việc 1 Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 2 Nhận xét cho bạn, thống nhất câu trả lời.
B Hoạt động thực hành:
Bài tập 1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Việc 1: TL nhóm – nối tiếp nêu kết quả
Việc 2: Chia sẻ:
Trang 9* Việc 2 Chia sẻ, chốt đáp án- đổi chéo vở KT.
Bài tập 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?.
Việc 1 Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 2 Nhận xét cho bạn, thống nhất câu trả lời.
GV chốt
Nhận xét tiết học.
Trang 10TẬP ĐỌC: GỌI BẠN
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng.( trả lời được các câu hỏi ởsách giáo khoa; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
* HS K-G đọc hay, ngắt nghỉ đúng Trả lời tốt câu hỏi trong bài.
HS TB- HC đọc đúng, ngắt nghỉ đúng Trả lời được câu hỏi trong bài
II ĐỒ DÙNG: -Phiếu học tập, Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1.Khởi động:
TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Bạn của Nai Nhỏ
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
Việc 1: HS khá giỏi đọc toàn bài
Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng: lang thang, hạn hán, thuở nào,
+ Đọc nối tiếp từng dòng thơ trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưađúng
Trang 11+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc.
Việc 3:
Đọc vòng 2: Luyện ngắt ,nghỉ đúng sau mỗi câu thơ dài kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp Từng nhóm HS đọc nối tiếp từng khổ thơ, phát hiện nhữngngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ Báo cáo cho GV những câu thơ những chỗ nhấn giọng
- GV đưa ra khổ thơ đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần nhấn giọng
- GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ
Việc 4: Thi đọc giưã các nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trongphiếu học tập)
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
+ Đọc đồng thanh, đọc theo nhóm, đọc cá nhân
Việc 1: HS đọc , GV theo dõi
Việc 2: Cá nhân thi đọc Cả lớp và Gv bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Việc 1: Củng cố
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng?
Việc 2: Nhận xét tiết học Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 12ÔL.TOÁN: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 (VBT)
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Gióp HS cñng cè vÒ cộng hai số có tổng bằng 10 Biết viết 10 thành tổng của hai
số Biết cộng nhẩm, biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- Học sinh có thái độ hứng thú trong học tập
* HS TB- HC trình bày tương đối sạch sẽ HS K-G trình bày sạch sẽ.
Bước 1: Cho HS nối tiếp nêu kết quả BT3/t 12 SGK
2.Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
Trang 13– Chia sẻ trước lớp
Bài tập 2: Tính.
Việc 1:
Hoạt động cá nhân HS nêu yêu cầu
Việc 2: Làm vào vở - đổi chéo vở để kiểm tra
Việc 3 : Chia sẻ: Cho HS nêu cách tính
Bài tập 3: Tính nhẩm.
Việc 1: Hoạt động cá nhân
Việc 2: Làm vào vở - đổi chéo vở để kiểm tra
Việc 3 : Chia sẻ: Nêu cách tính nhẩm
Bài tập 4: Số ?.
Việc 1: Hoạt động cá nhân
Việc 2: Làm vào vở - đổi chéo vở để kiểm tra
Việc 3 : Chia sẻ:
C Hoạt động ứng dụng:
- Hệ thống lại bài học Dặn dò về nhà
Trang 14
- HS kh¸- giái thể hiện được YC của BT3( phân vai, dựng lại chuyện).
- Học sinh có thái độ hứng thú thích nghe - đọc chuyện
* HS TB-HC kể từng đoạn của câu chuyện HS K-G kể được toàn bộ câu biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
II ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa Phiếu học tập.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC
A.Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động:
- Trưởng ban học tập điều hành các bạn kể chuyện: Phần thưởng
2 Hoạt động thực hành:- Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện.
Việc 1:
- Hoạt động nhóm - học sinh đọc gợi ý và trả lời các câu hỏi ở SGK
Việc 2: - Học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý ở SGK.
Việc 3: - Đại diện các nhóm kể từng đoạn của câu chuyện, cả lớp theo dõi, nhận xét lời
kể của từng học sinh
Trang 15Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện:
Việc 1:
Hoạt động nhóm 6, học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện.
Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: - đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn người kể
Trang 16LUYỆN ĐỌC : BẠN CỦA NAI NHỎ.
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật
Việc 1: - HS mở sách tập đọc T22, đọc thầm - Một HS giỏi đọc mẫu toàn bài.
- Đối với HS HC nên luyện đọc từng câu hướng dẫn kĩ cho các em cách ngắt nghỉ, từkhó
- Hướng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ câu dài:
Việc 2:
-Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm: (Khuyến khích HS giỏi đọc bài mạch lạc, HS
TB-HC đọc từng đoạn, câu, bài, ngắt nghỉ hợp lí
Việc 3: - Thi đọc giữa các nhóm.
Việc 4: - Luyện đọc phân vai giữa các nhóm.
Trang 17Việc 5: - Thi đọc diễn cảm toàn bài (đối với HS khá giỏi).
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung
Việc 1: - Đọc thầm bài.
Việc 2: - Giao việc thảo luận nhóm.
Việc 3: - Nêu nội dung bài tập đọc.
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1:Củng cố
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 18
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016.
TOÁN: 26 +4; 36 + 24.
I Môc tiªu:
- BiÕt thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+ 4, 36 +24
- Biết giải toán bằng một phép tính cộng
- GDHS tÝch cùc, tù gi¸c häc tËp
* HS TB-HC làm được Bài 1;Bài 2; trình bày tương đối sạch sẽ.
- Gi¸o dôc HS yªu thÝch m«n to¸n
Việc 1 Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 2 Nhận xét cho bạn, thống nhất câu trả lời.
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1:
Bài 1: Tính.
Việc 1: HS làm bảng con
Trang 19Việc 2: Đổi chéo bảng kiểm tra kết quả Báo cáo, chốt kết quả đúng.
Hoạt động 2:
Bài 2: Giải toán
Việc 1: Cho HS đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu cách giải- làm vở
.Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng- đổi chéo vở KT
Hoạt động 3:
Bài 3 Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20 theo mẫu.
Việc 1: HS thảo luận nhóm
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng
C Hoạt động ứng dụng:
- Hệ thống lại bài học Nhận xét tiết học
Trang 20*HS K-G viết hết cả bài tập viết, trình bày sạch sẽ HS TB - HC viết thời gian dài hơn
từ 3 đến 5 phút, trình bày tương đối sạch sẽ.
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa B.
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng
Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Bạn bè sum họp”.
Trang 21Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Bạn vào bảng con.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4:
+ HS viết bài
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm tập viết
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét.
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa B- qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 22
CHÍNH TẢ: (Nghe viết ) GỌI BẠN.
- Giới thiệu bài - ghi đề bài Nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: - 1H đọc bài H đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con :lang thang, suối cạn, quên,
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
- Nêu cách viết bài, trình bày bài thơ
B Hoạt động thực hành
Hoạt động 3: Viết chính tả
Trang 23Việc 1: - Giáo viên đọc, học sinh viết bài.
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 3: - GV chấm một số bài nhận xét
Hoạt động 4: Làm bài tập-(Hoạt động cá nhân):
Bài 2 : Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? :
a/ ngờ/ nghiêng :
b/ ngon/ nghe :
Việc 1:- CN làm VBT
Việc 2: Chia sẽ- chốt kết quả đúng: nghiêng ngả, nghi ngờ,nghe ngóng, ngon ngọt.
Bài 3a Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? :
Trang 24Thứ năm ngày 8 thỏng 9 năm 2016.
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU : Giỳp HS:
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5
- Biết thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4: 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng ( HS làm đợc bài tập 1,2,3, 4,5)
- H có tinh thần tự giác học tập tốt
* HS TB-yếu làm được Bài 1(dũng 1 ) ,2, 3;4- trỡnh bày tương đối sạch sẽ.
II ĐỒ DÙNG: Phiếu học tập Bảng con.
*Việc 2: Làm bảng con theo đề A, B
*Việc 3: Cỏc nhúm trưởng bỏo cỏo kết quả cho GV
Trang 25* Việc 2 Chia sẽ.Chốt đáp án đúng- đổi chéo vở KT.
Hoạt động 3:
Bài 3: Giải toán
Việc 1: Cho HS đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu cách giải- làm vở
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng- đổi chéo vở KT
Hoạt động 4:
Bài 4: Số ?
Việc 1: Cho HS đọc YC bài - nêu cách làm
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng
Nhận xét tiết học.
Trang 26
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ CHỈ SỰ VẬT CÂU KIỂU AI LÀ Gè?
I.MỤC TIấU:
- Tỡm đỳng cỏc từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1,2)
- Biết đặt cõu theo mẫu Ai là gỡ ? (BT3)
- Học sinh cú thỏi độ yờu thớch bộ mụn học
*HS K-G làm bài trỡnh bày sạch sẽ HS TB trỡnh bày tương đối sạch sẽ
Cho HS núi 2- 3 từ cú tiếng học, 2-3 từ cú tiếng tập
2.Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1:
Bài tập 1: Tỡm cỏc từ chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cõy cối, ) được vẽ trong tranh.
Việc 1: HS đọc yờu cầu bài tập.
Việc 2: HS làm việc theo nhúm vào bảng nhúm.
Việc 3: Chia sẻ kết quả: Vài H trỡnh bày Nhận xột, chốt kết quả đỳng
(Bộ đội, cụng nhõn, ụ tụ, mỏy bay, voi, trõu, dừa, mớa).
Hoạt động 2:
Bài tập 2: Tỡm cỏc từ chỉ sự vật trong bảng sau.
Trang 27Việc 1: - Nêu yêu cầu của bài ?
Việc 2: HS thảo luận nhóm đôi.
Việc 3: Chia sẻ nhận xét, chốt kết quả đúng
* Việc 1: Hỏi lại tựa bài
* Việc 2: Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
Nhận xét tiết học.
Trang 28Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2016
TOÁN: 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 9 + 5.
I Môc tiªu:
- BiÕt cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số
- Nhận biết được trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- GDHS tÝch cùc, tù gi¸c häc tËp
* HS TB-HC làm được Bài 1; 2; 4 trình bày tương đối sạch sẽ.
- Gi¸o dôc HS yªu thÝch m«n to¸n
*Việc 2: Làm bảng con theo đề A, B
*Việc 3: Các nhóm trưởng báo cáo kết quả cho GV
*Việc 4: GV nhận xét chung
2.Hình thành kiến thức.
- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
- HD HS tự lập bảng cộng dạng 9 cộng với một số Đọc kĩ phần ND ở SGK/T14