* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi GV đưa ra trong phiếu học tập.. Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo - Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa
Trang 1TUẦN 15.
Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2016
TOÁN: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I
MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
* BT cần làm BT1, BT2.
- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác các dạng toán nói trên
- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 100 – 36
Việc 1: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc - HS nêu cách đặt tính và cáchtính ?
- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
100 - 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4 Viết 4 nhớ 1
36 - 3 thêm 1 bằng 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6 Viết 6 nhớ 1
64 - 1 trừ 1 bằng 0
- Học sinh nêu lại cách tính ( nhiều em)
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Việc 3: Giới thiệu phép trừ : 100 – 5 (tương tự).
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 2: Bài 1: Tính
Trang 2Việc 1: HS làm vở, nêu cách tính trong nhóm.
Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng
- Nắm được nghĩa các từ mới Hiểu nghĩa các từ chú giải
- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
- HS biết anh em trong gia đình phải thương yêu, giúp đỡ nhau
* HS trả lời được các CH trong SGK.
II ĐỒ DÙNG:
Phiếu học tập Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III.HOẠT ĐỘNG HỌC: TIẾT 1.
A Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: TB học tập điều hành: HS đọc bài “ Nhắn tin”.
Trả lời các câu hỏi ở SGK
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
*Việc 1: GV (HS khá giỏi) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng
Trang 3+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm + HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HSđọc chưa đúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến(nếu có) lên bảng và HD cho HScách đọc
*Việc 3: Đọc vòng 2: Chia đoạn- đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng câudài kết hợp giải nghĩa từ
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc Báo cáocho GV những câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
- Hs đọc toàn bài
TIẾT 2
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trong phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính( có thể ghi bảng những từngữ hình ảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
* Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phân vai theo nhóm
Trang 4* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay.
- Viết đúng chữ hoa N (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứng dụng
Nghĩ(1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần).
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ HS cĩ ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ cái viết hoa N.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dịng kẻ li Nghĩ, Nghĩ trước nghĩ sau.
2 Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa N
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng.
Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: “Nghĩ trước nghĩ sau”
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đĩ.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Nghĩ vào bảng con.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Trang 5Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa N, qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
ÔN TOÁN: ÔN TOÁN TUẦN 15 (T1) Bài tập cần làm : BT 1, 2, 3, 4 trang 75 sách Em tự ôn luyện toán.
- Viết đúng chữ cái viết hoa N (1 dòng cỡ vừa, 2 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu
ứng dụng Nguyễn (1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ) “ Nguyễn Hữu Cảnh” (3
Trang 6III HOẠT ĐỘNG HỌC : A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: - CTHĐTQ yêu cầu các bạn viết chữ hoa: M, Mẹ vào bảng con
- Nhận xét, đánh giá
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa N.
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2: + Hướng dẫn viết chữ nghiêng Hoạt động 3: + Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Nguyễn Hữu Cảnh”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Nguyễn vào bảng con.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa N qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 7- Hiểu các từ ngữ trong bài.
- Hiểu nội dung bài Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bốmẹ
- HS có ý thức giúp đỡ bố mẹ một số công việc vừa sức
* HS Trả lời được các câu hỏi trong SGK.
II ĐỒ DÙNG:
- Phiếu học tập Bảng phụ Tranh minh họa bài tập đọc
III HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Hai anh em.
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
*Việc 1: HS khá giỏi đọc toàn bài
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HSđọc chưa đúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc
* Việc 3: Đọc vòng 2: Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải nghĩa từ
Trang 8- HS chia đoạn Từng nhĩm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khĩđọc Báo cáo cho GV những câu dài khơng cĩ dấu câu khĩ ngắt nghỉ mà HSphát hiện.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- Giáo viên ï hướng dẫn học sinh ngắt giọng theo dấu phân cách
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ
* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Việc 1: HS thảo luận nhĩm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ratrong phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhĩm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại: Tổ chức cho hs thi đọc lại bài trong nhĩm:
*Việc 1: HS đọc, GV theo dõi
* Việc 2: Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
Trang 9II ĐỒ DÙNG: - Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: - TB học tập điều hành ơn bài: - Chơi trị Truyền điện: Các bảng
trừ cĩ nhớ đã học Thực hiện các phép trừ dạng 100 – 5; 100 – 36 vào bảng con, nêu cách tính
- CTHĐTQ nhận xét GV nhận xét chung
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1: Cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu.
*Việc 1 : Thảo luận nhĩm: HD học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài tốn.
- Cĩ 10 ơ vuơng Sau khi lấy đi một số ơ vuơng Thì cịn lại 6 ơ vuơng
- Hãy tìm số ơ vuơng bị lấy đi
- Giúp học sinh biết số ơ vuơng lấy đi là chưa biết, ta gọi đĩ là x
- Lấy đi 1 số ơ vuơng chưa biết, ghi dấu – và ghi chữ x vào bên phải số 10 cịnlại 6 ơ vuơng, viết tiếp bằng 6 để thành 10 – x = 6
Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3 : Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống.(cột 1, 2, 3).
• Rèn kỹ năng giải tốn cĩ lời văn và tên đơn vị
Việc 1: - Trao đối nhĩm- làm vở ơ ly.
Việc 2: - Đổi chéo vở kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Trang 10Hoạt động 4: Bài 3: Giải bài tốn: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.
Việc 1: - HS giải bài tốn vào vở ơ li.
Việc 2: - Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn cĩ lời diễn tả ý nghĩ nhân
vật trong ngoặc kép (Từ Đêm hơm ấy mình)
- Rèn chữ viết đúng, đẹp cho HS
- Cĩ ý thức luyện chữ viết, giữ gìn vở cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Viết bài chính tả “Hai anh em” vào bảng phụ
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: 1H đọc bài H đọc thầm theo
Việc 2: - HD Viết từ khĩ vào bảng con phần lúa, nghĩ, cơng bằng,
Hoạt động 2: H/d viết chính tả
- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết đoạn văn
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 3: Viết chính tả.
Trang 11Việc 1: - Học sinh nhìn bài ở bảng chép vào vở.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2016 TOÁN: ĐƯỜNG THẲNG
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Giới thiệu cho học sinh về đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng.
Việc 1: Giới thiệu về đường AB
- Học sinh vẽ đoạn AB, chấm điểm A đến điểm B ta được đoạn thẳng Ta gọi đó
là đoạn thẳng AB
A B
Trang 12- Học sinh nhận biết ban đầu về đường thẳng, dùng bút và thước kéo dài đoạnthẳng AB ta được đường thẳng AB.
Việc 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng, chấm 3 điểm A, B, C trên bảng cùng nằmtrên 1 đoạn thẳng Ta nói A, B, C là 3 điểm thẳng hàng, chấm 1 điểm P ở ngoàiđường thẳng vừa vẽ và giúp học sinh nêu nhận xét
B.Hoạt động thực hành: Vận dụng toán vừa học để thực hành vẽ.
Bài tập 1: Vẽ đường thẳng rồi viết tên đường thẳng.
Việc 1: Học sinh thực hành ở vở ô ly
Việc 2: Đổi chéo vở, kiểm tra, nhận xét- chốt kết quả đúng
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân
vật trong ngoặc kép (Từ Đêm hôm ấy mình)
- Làm được bài tập 2, 3a
- Rèn chữ viết đúng, đẹp cho HS
- Có ý thức luyện chữ viết, giữ gìn vở cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Viết bài chính tả “Hai anh em” vào bảng phụ
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: 1H đọc bài H đọc thầm theo
Trang 13Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi SGK.
Việc 3: - HD Viết từ khĩ vào bảng con phần lúa, nghĩ, cơng bằng,
Hoạt động 4: Làm bài tập.
Bài 2: Tìm 2 từ cĩ tiếng chứa vần ai, 2 từ cĩ tiếng chứa vần ay.
* Việc 1: Hoạt động cá nhân HS điền vào vở -Trình bày miệng:
* Việc 2: Chia sẻ, nhận xét chốt kết quả đúng
- 2 từ cĩ tiếng chứa vần ai dẻo dai, đất đai, hái,
- 2 từ cĩ tiếng chứa vần ay máy bay, hay, ngay, chạy,
Bài 3 a: Tìm các từ: Chứa tiếng bắt đầu bằng s hay x.
- HS TL nhĩm 2 - làm vở, Chia sẻ, nhận xét chốt kết quả đúng
+ Chỉ thầy thuốc: bác sĩ.
+ Chủ tên một lồi chim: sáo, sẻ,
+ Trái nghĩa với đẹp: xấu
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
* Việc 2: Nhận xét tiết học
- Dặn dị chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2016.
Trang 14Việc 1: - Hoạt động cặp đôi- nêu kết quả các phép tính.
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Hoạt động 2: Bài 2: Tính (cột 1, 2, 5)
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành nhóm HĐ.
Việc 2: HS làm vở ô ly Tự chữa bài trong nhóm
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I MỤC TIÊU:
Trang 15- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật ( thựchiện 3 trong số 4 mục của BT1 tồn bộ BT2).
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( thực hiện 3trong số 4 mục ở BT3)
1.Khởi động: TB học tập điều hành các bạn ơn bài: Ghép các tiếng sau thành
những từ cĩ hai tiếng: yêu, thương, quý, mến, kính.
2 Hình thành kiến thức - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Bài tập 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi.
Việc 1: Yêu cầu HS đọc thầm bài: Thảo luận nhĩm 2.
Việc 2: HS làm miệng trong nhĩm.
Việc 3: Chia sẻ kết quả Các nhĩm khác nhận xét Chốt kết quả đúng
Hoạt động 2: Bài tập 2: Viết tiếp những từ chỉ đặc điểm của người và vật rồi
đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
Việc 1: HS hđ nhĩm 2 - TL cùng làm.
Việc 2: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở.
Việc 3: Chia sẻ Nhận xét
Hoạt động 3: Bài tập 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả
a, Mái tĩc của ơng:
b, Tính tình của bố:
c, Bàn tay của em bé:
d, Nụ cười của anh (hoặc chị ):
Việc 1: HS đọc thầm bài: Thảo luận nhĩm.
Việc 2: HS làm VBT.
Việc 3: Chia sẻ kết quả Các nhĩm khác nhận xét Chốt kết quả đúng
C Hoạt động ứng dụng:
Trang 16* Việc 1: Hỏi lại tựa bài.
* Việc 2: Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
- Dặn HS đặt 5 câu theo mẫu Ai thế nào?
- Nhận xét tiết học.
ÔN TOÁN: ÔN TOÁN TUẦN 15 (T2)
Bài tập cần làm : BT 5, 6, 7, 8 trang 76, 77 sách Em tự ôn luyện toán.
- HS HTT biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
- Học sinh có thái độ hứng thú khi kể chuyện
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa
III HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: - CTHĐTQ điều hành: 2 học sinh kể nối tiếp nhau câu chuyện
"Câu chuyện bó đũa".
- CTHĐTQ nhận xét- GV nhận xét chung
2 Hoạt động thực hành: - Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Kể từng đoạn: Hoạt động nhóm.
Trang 17Việc 1: Học sinh quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh.
Việc 2: học sinh kể lần lượt từng đoạn của câu chuyện theo tranh ở SGK.
Việc 3: Chia sẻ đại diện các nhóm kể từng đoạn của câu chuyện, cả lớp theo dõi,
nhận xét lời kể của từng học sinh
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện:
Việc 1: Hoạt động nhóm , học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện theo vai.
Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: - đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn
người kể hay nhất
B.Hoạt động ứng dụng:
- GV: Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Thứ sáu ngày 9 tháng 12 năm 2016.
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính
- Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm
* TB cần làm: Bài 1; Bài 2 ( cột 1, 3 ); Bài 3, Bài 5
1 Khởi động: TB học tập điều hành ôn bài : KT các bảng cộng đã học.
2 Hình thành kiến thức Giới thiệu bài - ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Bài 1: Tính nhẩm.
Trang 18Việc 1: - Hoạt động cặp đôi- nêu kết quả các phép tính.
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Hoạt động 2: Bài 2 (cột 1, 3): Đặt tính rồi tính
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành nhóm.
Việc 2: HS làm bảng con Tự chữa bài trong nhóm
Hoạt động 3: Bài 3: Tính: HĐ cá nhân.
Việc 1: Cá nhân tự làm bài vào vở
Việc 2: Đổi chéo vở KT
Việc 3: Chia sẻ , nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 4: Bài 5: giải toán: HĐ nhóm 2.
Việc 1: TL nhóm phân tích bài toán.
- Biết nói lời chia vui ( chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp ( BT1, BT2)
- Viết được đoạn văn ngắn kể về, anh, chị, em (BT3)
- Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG:
- Phiếu học tập, bảng phụ
III.HOẠT ĐỘNG HỌC:
A Hoạt động cơ bản: