1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra TV tuần 12 theo định hướng năng lực

8 236 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 30,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra TV tuần 12 theo định hướng năng lực tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DẦU TIẾNG

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 7 TUẦN 12 I/ XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH ĐÁNH GIÁ

- Đánh giá năng lực tổng hợp của học sinh sau khi học chương trình tiếng Việt 7 từ tuần 1 đến tuần 12

- Nắm vững kiến thức về tiếng Việt.

- Khả năng vận dụng kiến thức Đọc – hiểu tiếng Việt, làm văn vào việc tạo lập văn bản ngắn.

- Hình thức đánh giá: Tự luận

II/ XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN ĐẠT

1 KIẾN THỨC:

- Hiểu cấu tạo của các loại từ ghép, từ láy, nghĩa của từ.

- Hiểu yếu tố Hán Việt và cách cấu tạo TG Hán Việt, hiểu nghĩa của từ đồng nghĩa, trái nghĩa

- Hiểu Đại từ, quan hệ từ, thành ngữ.

2 KĨ NĂNG:

- Rèn kĩ năng đặt câu, sửa câu sai, viết đoạn, phân tích.

- Biết sử dụng từ vựng, ngữ pháp để đặt câu, viết đoạn

3 THÁI ĐỘ :

- Giáo dục tính trung thực và cẩn thận khi làm bài.

- GD HS tình yêu tiếng Việt, biết vận dụng khi giao tiếp, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

III/ LẬP BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC.

MA TRẬN TỔNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT 7 Tiết 46 TUẦN 12 NĂM 2017

Trang 2

Tổng Số câu 1 1 2

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂM 2017

MÔN:TIẾNG VIỆT – LỚP 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

I Đọc -

hiểu Câu 1 - Ngữ liệu: Đoạn

thơ, ca dao

- Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu:

Đại từ Quan hệ từ.

Thành ngữ.

+ 01 đoạn thơ.

+ 02 đoạn ca dao + Độ dài 42 chữ.

Câu 2

- - Ngữ liệu: đoạn

văn ( Trích Dế Mèn phiêu lưu kí )

- Tiêu chí lựa chọn: Bài quan hệ

từ Câu 3 – Ngữ liệu các từ đồng nghĩa

- Nhận diện Nhận diện: đại từ, quan hệ

từ ,nhớ đặc điểm của thành ngữ

- Chỉ ra đại từ, thành ngữ nổi bật trong đoạn thơ.

Hiểu được khái niệm các từ loại

đã học ( quan hệ

từ, từ đồng nghĩa )

Hiểu nghĩa và bước đầu phân tích được giá trị của việc sử dụng quan hệ từ, thành ngữ trong văn bản.

Biết giải thích thành ngữ

-

Trang 3

Tỉ lệ 20% 40% 60%

II Làm văn Câu 1:

Ngữ liệu Sửa lỗi

về quan hệ từ.

( một câu )

Sửa câu sai

Câu 2: Vận dụng

kiến thức về từ ghép, từ láy, từ đồng nghĩa….viết đoạn văn.

Chủ đề Bạn bè, thầy cô

Viết một đoạn văn ngắn ( 3-5 câu)

IV/ THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA DỰA TRÊN MA TRÂN.

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 7 NĂM HỌC 2017 -2018

THỜI GIAN: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I Đọc – hiểu ( 6 điểm )

Câu 1( 3 điểm) Đọc các câu sau và trả lời câu hỏi

- “Mình về với Bác đường xuôi

Trang 4

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

( Tố Hữu- Việt Bắc)

-“ Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn, cho gầy cò con ?”

( Ca dao)

- “ Bao giờ cây lúa còn bông Thì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn "

( Ca dao)

a Tìm đại từ và cho biết đại từ trong các câu dùng để làm gì ?( 1,0 điểm )

b Nêu khái niệm đại từ?( 1,0 điểm )

c Tìm một thành ngữ trong các bài ca dao trên và giải thích ?( 1,0 điểm )

Câu 2.( 1 điểm) Điền các quan hệ từ vào đoạn văn sau :

“Thế rồi Dế Choắt tắt thở Tôi thương lắm thương ăn năn tội mình tôi không trêu chị Cốc đâu

đến nỗi Choắt việc gì Cả tôi nữa, không nhanh chân chạy vào hang tôi cũng đã chết rồi "

( Tô Hoài –Trích Dế Mèn phiêu lưu kí- Ngữ văn 6 )

Câu 3 ( 2 điểm)

a Đọc kĩ và xếp các từ sau vào các nhóm từ đồng nghĩa ( 1,5 điểm)

Chết, nhìn, cho, kêu, chăm chỉ, mong, hi sinh, cần cù, nhòm, ca thán, siêng năng, tạ thế, ngó biếu, cần mẫn, thiệt mạng, liếc, than, ngóng, tặng, dòm, trông mong, chịu khó, than vãn

Trang 5

b Thế nào là từ đồng nghĩa ? ( 0,5 điểm)

II Làm văn ( 4 điểm)

1 Cõu sau mắc lối gỡ? Hóy sửa lại cho đỳng

Qua bài thơ “Bạn đến chơi nhà ” cho ta hiểu tình bạn bình dị và sâu sắc của nhà thơ ( 1 điểm)

2 Viết đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 cõu) về bạn bố, thầy cụ, trong đú cú sử dụng ớt nhất 1 từ ghộp, từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa ? ( Chỉ rừ ra ) ( 3 điểm)

Hết

V/ XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA Tiếng Việt lớp 7

NĂM HỌC 2017 - 2018 MễN TIẾNG VIỆT

(Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

A Hướng dẫn chung

- Giỏm khảo cần nắm vững yờu cầu của hướng dẫn chấm để đỏnh giỏ tổng quỏt bài làm của thớ sinh, trỏnh cỏch chấm đếm ý cho điểm.

- Do đặc trưng của bộ mụn Ngữ văn nờn giỏm khảo cần chủ động, linh hoạt trong việc vận dụng đỏp ỏn và thang điểm; khuyến khớch những bài viết cú cảm xỳc, sỏng tạo.

- Việc chi tiết húa điểm số của cỏc ý (nếu cú) phải đảm bảo khụng sai lệch với tổng điểm của mỗi ý và được thống nhất trong Tổ bộ mụn của trường.

- Sau khi cộng điểm toàn bài, làm trũn đến 0,50 (lẻ 0,25 làm trũn thành 0,50; lẻ 0,75 làm trũn thành 1,00 điểm).

B Đề và đỏp ỏn:

Phần Đỏp ỏn và biểu điểm Điểm

I ĐỌC- HIỂU ( 6,0 điểm)

I 1a - Tỡm đại từ và cho biết đại từ trong cỏc cõu dựng để làm gỡ ?( 1,0 điểm )

- HS chỉ ra cỏc đại từ

Trang 6

Thưa giựm Việt Bắc khụng nguụi nhớ người.

“Nước non lận đận một mỡnh, Thõn cũ lờn thỏc xuống ghềnh bấy nay.

Ai làm cho bể kia đầy,

Cho ao kia cạn, cho gầy cũ con ?”

Bao giờ cõy lỳa cũn bụng

Thỡ cũn ngọn cỏ ngoài đồng trõu ăn.

- Đại từ để trỏ người : Mỡnh , Đại từ để hỏi người: Ai

* Hỏi về khụng gian, thời gian: bao giờ

Nờu khỏi niệm đại từ

- Đai từ là những từ dựng để trỏ (chỉ) hay hỏi về người, sự vật, hoạt động tớnh chất trong một ngữ cảnh nhất định của lời núi

0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 1,0 điểm 1c Tỡm 1 thành ngữ lờn thỏc ,xuống ghềnh

Giải thớch:Thành ngữ “lờn thỏc xuống ghềnh” chỉ sự khú khăn vất vả

0.5 điểm 0.5 điểm

2 Cõu 3 điền đỳng tất cả quan hệ từ

“ Thế rồi Dế Choắt tắt thở Tôi thương lắm Vừa thương vừa ăn năn tội mình Giá

tôi không trêu chị Cốc thì đâu đến nỗi Choắt việc gì Cả tôi nữa , nếu không nhanh chân chạy vào hang thì cũng chết toi rồi ”

1,0điểm

3 Cõu 3 ( 2 điểm)

Đọc kĩ và xếp cỏc từ sau vào cỏc nhúm từ đồng nghĩa.

a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạng b) nhỡn, nhũm, ngú, liếc, dũm c) cho, biếu, tặng

d) kờu, ca thỏn, than, than vón e) chăm chỉ, cần cự, siờng năng, cần mẫn,chịu khú g) mong, ngúng, trụng mong

- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

1,5điểm

0,5điểm

II LÀM VĂN ( 4,0 điểm)

II 1 Câu sau mắc lỗi về quan hệ từ

Trang 7

Ch÷a : bá tõ “qua”

HS viết được đoạn văn khoảng 5 câu đúng chủ đề, ngôn ngữ dễ hiểu, văn phong mạch lạc, đáp ứng yêu cầu về số câu, có sử dụng ít nhất một từ ghép, cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa (2đ)

- Chỉ ra được từ ghép , cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa (1đ)

Lưu ý chung

1 Đây là đáp án mở, thang điểm không quy định chi tiết đối với từng ý nhỏ, chỉ nêu mức điểm của các phần nội dung lớn nhất thiết phải có.

2 Chỉ cho điểm tối đa theo thang điểm với những bài viết đáp ứng đầy đủ những yêu cầu đã nêu ở mỗi câu, đồng thời phải diễn đạt lưu loát, có cảm xúc.

3 Khuyến khích những bài viết có sáng tạo Chấp nhận bài viết không giống đáp án, có những ý ngoài đáp án, nhưng phải hợp lý.

4 Không cho điểm cao đối với những bài chỉ kể chung chung, sắp xếp ý lộn xộn.

5 Cần trừ điểm đối với những lỗi về hành văn, ngữ pháp và chính tả.

Trang 8

HẾT

Ngày đăng: 02/11/2017, 01:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w