Tổng hợp câu hỏi ôn tập về Ni tơ - Phốt Pho 2017- 2018 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 1nhất 1
1.1 NITƠ – AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A LÍ THUYẾT
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là :
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2
Câu 2 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
A Li, Mg, Al B Li, H2, Al C H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg
Câu 3 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 4 ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
Câu 5: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N
C N2 + O2 2NO D.N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 6: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà
C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ
D cho không khí đi qua CuO/t0
Câu 7: Công thức hoá học của magie photphua là:
A Mg2P2 B Mg3P2 C Mg5P2 D Mg3(PO4)2
Câu 8: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :
A NH3 + CuO/t0 B Nhiệt phân NH4NO3 C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3 loãng
Câu 9: Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A Li, CuO và O2 B Al, H2 và Mg C NaOH, H2 và Cl2 D HI, O3 và Mg
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ:
A Không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 11: Hỗn hợp X gồm CO2 và N2 có dX/H2 = 18 Tìm phần trăm khối lượng của Nito trong X:
A 20% B 80% C 61,11% D 38,89%
Câu 12: Một oxit X của Nitơ trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Tìm X :
A NO B NO2 C N2O D N2O4
Câu 13: Nhiệt phân chất A thì sản phẩm thu được có khí B và hơi nước có tỉ khối so với nhau là 1,556 Biết A
được tạo ra từ nguyên tố B Tìm A :
A NH4HCO3 B Cu(NO3)2 C NH4NO3 D NH4NO2
Câu 14: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” Chất này có công thức phân tử là :
A HCl B N2 C NH3+Cl- D NH4Cl
Câu 15: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5
C NaOH rắn, Na, CaO khan D CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 16: Trong phòng thí nghiệp để làm khô khí NH3 người ta dùng hóa chất nào sau đây:
Câu 17: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
Trang 2nhất 2
A Muối amoni dễ tan trong nước B Muối amoni là chất điện li mạnh
C Muối amoni kém bền với nhiệt D Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ
Câu 18: Câu nào sau đây không đúng
A Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
B Amoniac là một bazơ
C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
Câu 19: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
Câu 20: Thành phần của dung dịch NH3 gồm
A NH3, H2O B NH4+, OH- C NH3, NH4+, OH- D NH4+, OH-, H2O, NH3
Câu 21: Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
A NH4Cl B HCl
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
Câu 22: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dung dịch AlCl3. B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
Câu 23: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh đậm
Câu 24: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
C NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 25: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A NaCl , CaCl2 C CuCl2 , AlCl3 B KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3
Câu 26: Cặp chất muối nào tác dụng với dung dịch NH3 dư đều thu được kết tủa?
A Na2SO4 , MgCl2 C CuSO4 , FeSO4 B AlCl3 , FeCl3 D AgNO3 , Zn(NO3)2
Câu 27: Phản ứng nào chứng minh NH3 là một chất khử mạnh :
A 3NH3 + 3H2O + AlCl3Al(OH)3 + 3NH4Cl B 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
C 2NH3 + 3CuON2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + HCl NH4Cl
Trang 3nhất 3
Câu 28: Cho các chất sau : FeO; CuO; MgO; Al2O3; Na2O, PbO; ZnO; Fe2O3; Ag2O và Fe3O4 Khí NH3 có thể khử được mấy chất ở t0
cao :
A 5 B 8 C 7 D 9
Câu 29: Để tách Al3+
ra khỏi hỗn hợp với Cu2+ ; Zn2+ ; Ag+ ta có thể dùng dung dịch:
A NaOH B H2SO4 C NH3 D muối ăn
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà Khí X là :
A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 31: Dung dịch X chứa các chất ZnCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z Cho CO/t0 dư qua Z được chất rắn T Tìm T :
A Al2O3 ; ZnO và Cu B Al2O3 ; Zn và Cu C Al ; ZnO D Al2O3
Trang 4nhất 4
B BÀI TẬP
Câu 32: Tính thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 20 gam NH4NO2
Câu 33: Nhiệt phân dung dịch hoà tan 21,825 gam hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 có tỉ lệ số mol NH4Cl : NaNO2 =
3 : 4 Tính thể tích khí N2 thu được (đktc)
Câu 34: Hỗn hợp X gồm NO và N2 có tỉ khối so với hiđro là 14,75 Để tác dụng vừa đủ với 5,9 gam hỗn hợp X (ở nhiệt độ thường) cần bao nhiêu lít không khí (đktc) Giả sử không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích
BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH 3
Câu 35: Một hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối hơi của B so với A là 0,6
a) Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3
b) Cho hỗn hợp khí B qua nước thì còn lại hỗn hợp khí C Tính tỉ khối hơi của A so với C
Câu 36: Trộn 8 lit H2 với 3 lit N2 rồi đun nóng với chất xúc tác Fe Sau phản ứng thu được 9 lit hỗn hợp khí Tính hiệu suất phản ứng? (các khí đo trong cùng điều kiện)
Câu 37: A gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:4 Nung A với xúc tác một thời gian được hỗn hợp B, trong
B có 20% NH3 theo thể tích Tìm hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3:
A 62,25% B 83,34% C 41,67% D 50,00%
Câu 38: Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51g NH3 biết hiệu suất phản ứng là 25% ?
A 537,6 lít B 538 lít C 538,7 lít D 530 lít
Câu 39: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 40: Để điều chế 1 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
Câu 41: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng ,sau khi phản ứng xảy ra thấy có 1,6 lít NH3 Hiệu suất của phản ứng : A 50% B 40% C 20% D 30%
Câu 42: Cho a mol N2 phản ứng với 3a mol H2, sau phản ứng áp suất của hệ giảm 10% Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
A 30% B 25% C 20% D 40%
Câu 43: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau
phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng là
A 75% B 60% C 70% D 80%
Câu 44: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín
(có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu 45: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp
khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
A 20% B 22,5% C 25% D 27%
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
Câu 46: Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau:
a) Các khí: N2, NH3, CO2, NO b) Các khí: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2
c) Chất rắn: P2O5, N2O5, NaNO3, NH4Cl d) Chất rắn: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 e) dung dịch chứa: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4 f) dung dịch Na3PO4, NH3, NaOH, NH4NO3, HNO3
Trang 5nhất 5
Câu 47: Nhận biết bằng:
a) quỳ tím: Ba(OH)2, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3
b) một thuốc thử: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3
Câu 48: Hấp thụ V lít khí NH3 (đktc) vào dung dịch Al2(SO4)3 dư thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối
lượng không đổi thu được 1,08 gam chất rắn khan Tính giá trị của V
BÀI TẬP VỀ AMONIAC – MUỐI AMONI Câu 49: Hoà tan m gam hỗn hợp NH4Cl và (NH4)2SO4 có tỉ lệ số mol NH4Cl : (NH4)2SO4 = 1 : 2 vào nước được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 13,44 lít NH3 (đktc) Tính giá trị m.
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
Câu 50: Cho m gam kali vào 600ml dung dịch NH4Cl 1M thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với
hiđro là 6,625 (V > 6,72lít) Tính giá trị của m
Câu 51: Cho 400 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3 có tỉ lệ số mol Al2(SO4)3 : Fe2(SO4)3 = 1 : 2 tác dụng với dung dịch NH3 dư Lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,22 gam kết tủa Tính nồng độ ion SO4-2 trong dung dịch ban đầu
Câu 52: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4Cl và Ca(OH)2, sau phản ứng thu được V lit khí NH3 (đktc) và 10, 175 gam hỗn hợp Ca(OH)2 và CaCl2 khan Để hấp thụ hết lượng NH3 trên cần tối thiểu 75ml dung dịch H2SO4 1M
Tính giá trị của m
Câu 53: Cho 0,34 gam amoniac phản ứng hoàn toàn với oxi thu được 0,405 gam H2O và thể tích khí O2 còn dư
là 0,336 lít (đktc)
a) Tính khối lượng O2 đã dùng trong phản ứng
b) Tính hiệu suất phản ứng
Câu 54: Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cách cho 1,4 gam N2 phản ứng với H2 dư với hiệu suất 75%
a) Tính khối lượng amoniac điều chế được
b) Nếu khối lượng amoniac điều chế được có thể tích là 1,68 lít (đktc) thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
Câu 55: Cho amoniac phản ứng với axit clohiđric thu được muối Muối này phản ứng vừa đủ với 500ml dung
dịch NaOH 0,1M
a) Tính khối lượng amoniac đã dùng b) Nếu lượng amoniac trên phản ứng với dung dịch AlCl3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 56: Sục từ từ V lit khí NH3 (đktc) vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến khi được kết tủa lớn nhất Lọc kết
tủa Để hòa tan lượng kết tủa này cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 3M
a) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng
b) Tính nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 và tính V
Câu 57: Cho NH3 dư vào 100ml dung dịch gồm CuSO4 1M ; ZnCl2 0,5M và AgNO3 1M Tính lượng kết tủa
tạo ra sau phản ứng : A 9,8g B 4,9g C 18g D 0g
Trang 6nhất 6
Câu 58: Cho 100gam dung dịch NH4HSO4 11,5% phản ứng với 100gam dung dịch Ba(OH)2 13,68% Thể tích khí (đktc) và khối lượng kết tủa tạo ra lần lượt là :
A 2,24lít và 23,3g B 2,24lít và 18,64g C 1,344lít và 18,64g D.1,792lít và 18,64g
Câu 59: Khử hết m gam CuO bằng NH3 rồi cho toàn bộ khí bay ra vào H2SO4 đặc dư thấy còn 2,24 lít khí đi ra đktc Giá trị của m là A 24g B 12g C 8g
D 16g
Câu 60: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 100ml dung dịch X chứa NH4+ ; SO42- ; NO3- rồi đun nóng thu được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít khí đktc Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 lần lượt là :
A 1M và 2M B 1M và 1M C 2M và 2M D 0,5M và 1M
1.2 BÀI TẬP VỀ AXIT NITRIC (HNO3)
CẤP ĐỘ 1:
Câu 1: Cho 11g hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư được 6,72lít NO đktc là sản phẩm khử duy nhất Khối lượng của Al và Fe lần lượt là:
A 5,6g và 5,4g B 5,4g và 5,6g C 4,4g và 6,6g D 4,6g và 6,4g
Câu 2: Hoà tan hết m gam Al vào dung dịch HNO3 dư được 0,01mol NO và 0,015mol N2O là các sản phẩm khử của N+5 Tìm m :
A 5,4g B 2,7g C 1,35g D 8,1g
Câu 3: Hoà tan hết 1,84 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất Số mol Mg và Fe lần lượt là :
A 0,02 và 0,03 mol B 0,03 và 0,03 mol C 0,03 và 0,02 mol D 0,01 và 0,01 mol
Câu 4: Cho 11 g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng của Al và Fe là :
A 5,4g và 5,6g B 5,6g và 5,4g C 4,4g và 6,6g D 4,6 và 6,4g
Câu 5: Hòa tan hết một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol N2O
và 0,02 mol NO Khối lượng sắt đã bị hòa tan là bao nhiêu (trong các giá trị sau)
A 5,6g B 1,5g C 2,8g D 4,6g
Câu 6: Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp Fe, Al (có tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO, NO2 (có tỉ lệ mol 2:1) Tính V
A 8,64 lít B 86,4 lít C 19,28 lít D 13,44 lít
Câu 7: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,05 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 thoát ra V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Giá trị của V
A 1,368 lít B 13,44 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 8: Cho 4,8g S tan hết trong 100g HNO3 63% được NO2 là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan hết tối đa bao nhiêu gam Cu biết sản phẩm khử của N+5
là N+2 :
A 9,6g B 2,4g C 12,8g D 6,4g
Câu 9: Hoà tan hết 22,064 gam hỗn hợp Al, Zn trong HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp NO, N2O có khối lượng 5,18 gam Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 5,14% và 94,86% B 6,28% và 93,72% C 6,18% và 93,82% D 5,81% và 94,19%
Câu 10: Hoà tan hết 35,4 gam hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HNO3 loãng thu được 5,6 lít khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí Khối lượng Ag trong hỗn hợp là:
A 16,2 gam B 19,2 gam C 32,4 gam D 35,4 gam
Câu 11: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Zn và ZnO trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy không có khí bay ra và trong dung dịch chứa 113,4g Zn(NO3)2 và 8g NH4NO3 Tìm phần trăm khối lượng Zn trong X :
A 33,33% B 66,67% C 61,61% D 50,00%
Trang 7nhất 7
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là :
A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
Câu 13: Cho 6,4g Cu tan vừa đủ trong 200ml dung dịch HNO3 thu được khí X gồm NO và NO2, dX/H2 =18 Biết N+2
và N+4 là sản phẩm khử của N+5 Tìm nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 đã dùng :
A 2M B 1,2M C 1,4M D 13/9M
Câu 14: Cho 116 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeO tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 (trong đó N2 và NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là
A 4,1 mol B 3,2 mol C 3,4 mol D 5 mol
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm a gam Cu và 64,8 gam FeO tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 17,8 Giá trị của a là
A 8 gam B 12 gam C 16 gam D 24 gam
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm a mol Mg và 14 gam FeO tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 8,96 lít (đktc) khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 (trong đó NO và N2O có số mol bằng nhau) Biết Z có tỉ khối so với không khí là 1,431 Giá trị của a là
A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
XÁC ĐỊNH KIM LOẠI, XÁC ĐỊNH SẢN PHẨM KHỬ Câu 17: Cho 19,2 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc)
Câu 18: Cho 11,88 gam kim loại M tác dụng hết với HNO3 đun nóng giải phóng 0,15 mol hỗn hợp khí X gồm
N2O và N2 có d(X/H2) = 18,8 M là :
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích là 3 : 1 Kim loại M là :
A Ag B Cu C Fe D Al
Câu 20: Hoà tan hết 16,2gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 được 5,6lít khí X gồm NO và N2 có khối lượng
là 7,2g Tìm M biết rằng N+2
và N0 là sản phẩm khử của N+5 :
A Fe B Al C Zn D Mg
Câu 21 : Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) X là :
Câu 22 : Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít khí NxOy (đktc) Khí
NxOy là :
A NO B N2O C NO2 D N2
Câu 23: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al tỉ lệ mol 1: 2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ X là :
A N2O B N2 C NO D NH4NO3
Câu 24: Hoà tan 11,2 gam Fe trong HNO
3 dư tạo thành 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và khí X có tỉ lệ thể tích 1:1 Xác định X
A N
2O5 B N
2
Câu 25: Hoà tan hết 2,16 gam FeO trong 0,1 mol HNO
3 vừa đủ thấy thoát ra khí X là sản phẩm khử duy nhất
Trang 8nhất 8
Xác định X
Câu 26: Cho 0,05 mol Mg phản ứng vừa đủ với 0,12 mol HNO3 giải phóng ra khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X
A NH3 B NO C N2 D N2O
Câu 27: Hoà tan hết 2,4g kim loại M bằng dung dịch HNO3 dư được 0,448lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất đktc Tìm M :
A Zn B Mg C Al D Ca
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm 7,2 gam FeO và 6,4 gam Cu phản ứng vừa đủ với 350 ml dung dịch HNO3 2M thu được V lít khí X ở đktc Khí X là
XÁC ĐỊNH MOL HNO 3 , XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG MUỐI Câu 29: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 (không có muối amoni) Nồng độ mol/lít HNO3 trong dung
dịch đầu là:
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được hỗn hợp Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O Tính số mol HNO3 đã phản ứng (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá)
A 0,8 mol B 1,0 mol C 1,2 mol D 1,4 mol
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,242g/ml) cần dùng:
A 20,18 ml B 11,12 ml C 21,47 ml D 36,7 ml
Câu 32: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí ở đktc gồm NO, N2O và N2
có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2 Biết N+2
; N+1; N0 là các sản phẩm khử của N+5 Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng là:
A 1,5 lít B 2 lít C 1,92 lít D 1 lít
Câu 33: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Biết N+2 và N+4 là SP khử của N+5 Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch
A 10,08 gam B 6,59 gam C 5,69 gam D 5,96 gam
Câu 34: Cho 1,35g X gồm Al ; Mg và Cu pư hết với dung dịch HNO3 được 896ml khí Y gồm NO và NO2 có dY/H2 = 21 Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch (biết N+2 và N+4 là SP khử của N+5 ):
A 9,41g B 10,08g C 8,15g D 5,07g
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 5,04g hỗn hợp gồm 3 kim loại X, Y, Z vào 100ml dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được m (g) muối, 0,02mol NO2 và 0,005mol N2O Giá trị x và m là:
A 0,03 M và 21,1g B 0,9M và 8,76 g C 0,9M và 7,52 g D 0,6M và 10 g
Câu 36: Hòa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59 gam trong đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí (Biết rằng N+5
trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá) Tính số mol HNO3 đã phản ứng
A 0,51 mol B 0,45 mol C 0,55 mol D 0,49 mol
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 (trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là
A 2,8 mol B 3,0 mol C 3,4 mol D 3,2 mol
Câu 38: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Biết N+2 và N+4 là SP khử của N+5 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A 10,08 gam B 6,59 gam C 5,69 gam D 5,96 gam
CẤP ĐỘ 2
Trang 9nhất 9
Mg, Al, Zn tác dụng với HNO 3 có muối NH 4 NO 3 tạo ra Câu 39: Cho 2,16 gam Mg t/d với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí
NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 12,42g Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc)
hh khí Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 38,34 B 34,08 C 106,38 D 97,98
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X
gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là
A 17,28 B 21,60 C 19,44 D 18,90
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
A NO2 B N2 C N2 D NO
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít
khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 18,90 gam B 37,80 gam C 28,35 gam D 39,80 gam
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M
Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
A 31,22 B 34,10 C 33,70 D 34,32
Câu 45: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được
dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam
Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
A 0,4 mol B 1,4 mol C 1,9 mol D 1,5 mol
Câu 47: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2) Hoà tan 22,2g hỗn hợp A cần vừa
đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối Giá trị V là
A 6,72 B 7,84 C 5,04 D 8,86
Câu 48: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (N2O và
NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A 62,55 % B 90,58 % C 9,42 % D 37,45 %
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam
Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
A 0,4 mol B 1,4 mol C 1,9 mol D 1,5 mol
Câu 50: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2) Hoà tan 22,2g hỗn hợp A cần
vừa đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối Giá trị V là:
A 6,72 B 7,84 C 5,04 D 8,86
Trang 10nhất 10
Câu 51: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (N2O và
NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A 62,55 % B 90,58 % C 9,42 % D 37,45 %
Câu 52: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO chia làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu
được 0,14 mol H2; cô cạn dung dịch và làm khô được 14,25 gam chất rắn khan Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 được 0,02 mol khí Y (khí duy nhất), cô cạn dung dịch và làm khô được 23 gam chất rắn khan Khí
Y là:
A NO2 B NO C N2 D N2O
1.2 BÀI TẬP VỀ AXIT NITRIC (HNO3)
CẤP ĐỘ 2 + 3:
HỖN HỢP KIM LOẠI, OXIT KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI HNO 3
BTE (đầu → cuối) – BỎ QUA CÁC NGUYÊN TỐ CÓ SỐ OXI HÓA ĐẦU VÀ CUỐI NHƯ NHAU Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả khí NO sinh ra được oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Biết số mol oxi tham gia vào các phản ứng trong quá trình trên là 0,15 mol Tính m?
A 13,92 g B 139,2 g C 20,88 g D 162,4 g
Câu 54: Khử m gam Fe2O3 bằng H2 thu được 2,7 gam nước và hỗn hợp A gồm 4 chất Hoà tan A trong dung dịch HNO3 dư thoát ra V lít NO duy nhất (đktc) Tính V
A 5,60 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 55: Khử m gam CuO bằng CO thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và hỗn hợp A gồm Cu và CuO Hòa tan A trong dung dịch HNO3 dư thoát ra V lít khí NO duy nhất đktc Tính V
A 4,48 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
Câu 56: Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,2 gam hỗn hợp 4 chất rắn Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,785 mol NO2 duy nhất Tính giá trị của a?
A 8,34 g B 11,76 g C 24,04 g D 11,48 g
Câu 57: Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 13,92 gam hỗn hợp
X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 5,824 lít NO2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 9,76 g B 18,08 g C 11,86 g D 16,0 g
Câu 58: Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 20,88 gam hỗn hợp
4 chất rắn Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,39 mol NO2 duy nhất Khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng là
A 81,27 g B 54,18 g C 108,36 g D 27,09 g
Câu 59: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm m gam Cu và 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 25,12 gam hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần dung dịch HNO3 thu được 2,688 lít NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là
A 6,4 gam B 9,6 gam C 12,8 gam D 16 gam
Câu 60: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm 0,2 mol Cu và m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 35,2 gam hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần dùng a mol dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít NO duy nhất ở đktc
A 0,7 mol B 1,4 mol C 1,5 mol D 0,8 mol
BTE (đầu → cuối) – BỎ QUA CÁC GIAI ĐOẠN CÓ SỐ OXI HÓA TRUNG GIAN
Câu 61: Đốt cháy x mol sắt bằng oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit của sắt Hoà tan hoàn toàn A
trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO2 có d(Y/H2)=19 Tính x
A 0,05 mol B 0,04 mol C 0,07 mol D 0,09 mol