bài tập ôn tập chương 3 và chương 4 hóa 12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG 3 VÀ CHƯƠNG 4 ĐỀ 341 Câu 1: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn peptit sau :
H N - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH - COOH
CH - C H
2
2
2
CH COOH
thu được bao nhiêu aminoaxit? A 2 B 3 C 5 D 4.
Câu 3: C7H9N có mấy đồng phân amin chứa vòng benzen? A 4.B 3 C 2 D 5.
Câu 4: Bậc của amin phụ thuộc vào
A số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon B hóa trị của nitơ
C số nhóm –NH2 D bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2
Câu 5: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng (1)… monome
.(2)
A (1) trùng ngưng; (2) CH3COOCH=CH2 B (1) trùng hợp; (2) CH3COOC(CH3)=CH2
C (1) trùng hợp; (2) CH2=C(CH3)COOCH3 D (1) trùng hợp; (2) CH2=CHCOOCH3
Câu 6: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 7: Để trung hòa 30 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 11,25% cần dùng 75ml dung dịch HCl
1M Công thức phân tử của X là
Câu 8: Để phân biệt: phenol, anilin, benzen, stiren, người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử là
A dung dịch brôm, quỳ tím B dung dịch HCl, quỳ tím.
C quỳ tím, dung dịch brôm D dung dịch NaOH, dung dịch brôm.
Câu 9: Sắp xếp nào sau đây về tính bazơ là đúng?
A C6H5NH2>CH3NH2> NH3 B C2H5NH2< CH3NH2<C6H5NH2
C C6H5NH2<NH3<C2H5NH2 D CH3NH2> NH3> C2H5NH2
Câu 10: Chất nào sau không có tính lưỡng tính?
Câu 11: Gọi tên CTCT sau theo danh pháp thay thế: CH3CH2CH(NH2)COOH
A Axit 2- aminopropionic B Axit 3-aminobutiric
C Axit 2- aminobutiric D Axit 2-aminobutanoic
Câu 12: Chọn phát biểu đúng?
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B Đipeptit là những phân tử chứa hai liên kết peptit.
C Dung dịch của tất cả các amino axit đều không làm quỳ tím đổi màu.
D Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 13: Khi thuỷ phân 1000g protein A thu được 277,68g alanin Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu? A 381 B 138 C 156 D 382.
Câu 14: Cho 20,65 g hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin, etylmetylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 0,4M Giá trị của V là: A 0,875 lit B 1,5 lit C 1,20 lit D 1,75 lit.
Câu 15: Trung hòa hòan tòan 24 gam một amin no (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo
ra 53,2 gam muối Amin có công thức là
A H2NCH2CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2 D CH3CH2CH2NH2
Câu 16: Dung dịch etylamin không phản ứng được với
A dung dịch HCl B dung dịch CH3COOH C dung dịch NaOH D dung dịch H2SO4
Câu 17: Dựa theo phương pháp tổng hợp thì trong bốn loại dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su buna? A Poli(etylen terephtatat) B tơ nilon-6,6 C poli caproamit D Tơ nitron.
Câu 18: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 32,04 gam X tác dụng với HCl dư
thu được 45,18gam muối Công thức của X là:
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Trang 2
Câu 19: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol 8:11 CTPT của X là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 20: Alanin và anilin đều phản ứng được với
A NaOH B HCl C dung dịch Br2 D dung dịch KOH
Câu 21: Đun 200ml dung dịch một aminoaxit X 0,2M vừa đủ với 160ml dung dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 5 gam muối khan Mặt khác,150 gam dung dịch aminoaxit trên có nồng độ 20,6% tác dụng vừa đủ với 600ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của aminoaxit X là:
A C2H5NO2 B C4H9NO4 C C3H7NO2 D C4H9NO2
Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn 45,3 gam một peptit X thu được 53,4 gam alanin (amino axit duy nhất) X là : A.
đipeptit B tetrapeptit C tripeptit D pentapeptit.
Câu 23: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa sau: “polime là những hợp chất hữu cơ có phân tử
khối (1) do nhiều đơn vị cơ sở gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên”
A (1) rất lớn, (2) monome B (1) rất lớn, (2) mắt xích.
C (1) lớn, (2) mắt xích D (1) trung bình, (2) monome.
Câu 24: Cho dãy chuyển hoá sau: Gly xin +HCl Z NaOH X
Vậy X là
A ClH3NCH2COONa B H2NCH2COONa C ClH3NCH2COOH D N2NCH2COOH
Câu 25: C4H11N có mấy đồng phân amin bậc 1?
- HẾT
-ÔN TẬP CHƯƠNG 3 VÀ CHƯƠNG 4 ĐỀ 342
Câu 1: Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất nào trong dãy sau đây?
A Na, dd HCl,dd Na2SO4, C2H5OH(có mặt khí HCl) B Na, dd HCl,dd NaOH, C2H5OH(có mặt khí HCl)
C Na, dd NaOH,dd Na2SO4, C2H5OH(có mặt khí HCl) D Cu, dd NaOH,dd HCl, C2H5OH(có mặt khí HCl) Câu 2: Hợp chất CH3–NH–CH2CH3 có tên gọi đúng là
A metyletylamin B N-etylmetanamin C đimetylamin D etylmetylamin
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 4: Cho 3,21g X là amin đơn chức, phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch HCl 1M Tìm CTPT của X?
A C8H9-NH2 B C7H7NH2 C C5H11-NH2 D C6H5NH2
Câu 5: Cho 22,25 gam -aminoaxit X (có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 27,75 gam muối, X có công thức là
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH
Câu 6: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
Câu 7: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3–CH(NH2)–COOH?
A Valin B Axit α–aminopropionic C Alanin D Axit 2–aminopropanoic
Câu 8: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd
Y chứa (m+24,2) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư, thu được dd Z chứa (m+29,2) gam muối Giá trị của m là: A 68,3. B 83,8 C 94,64 D 88,6
Câu 9: Tripeptit là hợp chất
A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
B có 3 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit giống nhau
C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
D có 3 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 10: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(1)C6H5-NH2; (2)C2H5-NH2; (3)C6H5CH2 NH2; (4)(C2H5)2NH; (5)NaOH; (6)NH3
A (5)>(4)>(2)>(6)>(3)>(1) B (5)>(4)>(2)>(6)>(1)>(3)
C (1)>(3)>(5)>(4)>(2)>(6) D (5)>(3)>(1)>(6)>(4)>(2)
Câu 11: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 654974 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nitron nêu trên là: A 6179 B 49432 C 24716 D 12358
Câu 12: Trong các chất sau, chất nào vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH? A CH3NH2 B C6H5NH2 C CH3COOH D H2NCH2COOH
Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5OH(phenol), C6H5NH2(anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A 3. B 4 C 2 D 5
Trang 3
Câu 14: Khi thủy phân hoàn toàn 24 gam một peptit X thu được 26,7 gam alanin (amino axit duy nhất) X là
A đipeptit B pentapeptit C tetrapeptit D tripeptit
Câu 15: Alanin và anilin đều phản ứng được với
Câu 16: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C3H9N?
Câu 17: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là: A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,6 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 6,9 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là
Câu 19: Trung hòa hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 15,96 gam muối Amin có công thức là: A H2NCH2CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2NH2
C H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D CH3CH2CH2NH2
Câu 20: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 21: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (CH3)3COH và (CH3)3CHNH2
Câu 22: Cho m gam alanin vào 250 ml dd NaOH 1M (dư) thu được dd X Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 380ml dung dịch HCl 1M m có giá trị là: A 8,9g B 17,8g C 13,35g D 11,57g
Câu 23: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
C poli(etylen terephtalat) D polistiren
Câu 24: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 45,568 gam Ala, 51,2 gam Ala-Ala và 44,352 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 25: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A H2N-(CH2)5-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
C HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
HẾT
-ÔN TẬP CHƯƠNG 3 VÀ CHƯƠNG 4 ĐỀ 343 Câu 1: chất nào sau đây là amino axit?
Câu 2: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A H2N-(CH2)6-COOH và HOOC-(CH2)4-COOH B HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)4-NH2
C HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH D HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 3: Amin no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n+3N (n 1) B CnH2n+3NH2 (n 1) C CnH2n-1NH2 (n 1) D CnH2n-1N (n 1)
Câu 4: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-N là:
A buta-1,3-đien và metylamin B buta-1,3-đien và acrilonitrin.
C buta-1,3-đien và stiren D isopren và vinyl xianua.
Câu 5: Cho các chất sau: alanin, glyxin, valin, axit glutamic, lysin Có mấy chất có tính lưỡng tính?
Câu 6: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 gốc glyxin và 2 gốc alanin là
Câu 7: Để phân biệt 3 dung dịch glyxin, lysin, axit glutamic chỉ cần dùng một thuốc thử là:
Câu 8: Trung hòa 14,685 g axit α-aminopropionic (alanin) bằng dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được muối có khối lượng là
Câu 9: Sắp xếp nào sau đây về tính bazơ là đúng?
A CH3NH2> NH3> C2H5NH2 B C6H5NH2<NH3<C2H5NH2
C C2H5NH2< CH3NH2<C6H5NH2 D C6H5NH2>CH3NH2> NH3
Câu 10: Chất nào trong các chất sau đây tham gia được phản ứng trùng ngưng?
Trang 4
A Buta-1,3-đien B Anilin.
Câu 11: Cho các dung dịch sau: alanin, glyxin, valin, axit glutamic, lysin Có mấy dung dịch không làm đổi màu
quỳ tím
Câu 12: Khi cho 23,25g anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là
Câu 13: X và Y lần lượt là tripeptit và tetrapeptit tạo thành từ 1 loại aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y thu được CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 71,7g Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần bao nhiêu mol O2 ?
Câu 14: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được
dd Y chứa (m+37,4) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư, thu được dd Z chứa (m+40,15) gam muối Giá trị của m là : A 168,3 B 132,7 C 123,8 D 134,64 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức mạch hở X, thu được 3,9424 lít CO2 (đktc) và 0,4928 lít N2
(đktc) Công thức phân tử của X là:
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (giả sử oxi chiếm
một phần năm thể tích không khí, còn lại là nitơ) thu được 29,04g CO2, 20,79g H2O và 114,576 lít N2 (đktc) Tính
m? A 14,85 g B 13,12 g C 15,52g D 16,25 g.
Câu 17: Cho các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
1 Dung dịch của tất cả các amino axit đều không làm quỳ tím đổi màu
2 Đipeptit là những phân tử chứa hai liên kết peptit
3 Alanin và anilin đều phản ứng được với dung dịch HCl
4 Anilin là hợp chất không có tính lưỡng tính
5 Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính
6 Glyxin là hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực
Câu 18: chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch brom tạo kết tủa trắng?
Câu 19: Chất nào trong các chất sau đây tham gia được phản ứng trùng hợp?
A Axit -aminocaproic B Vinyl xianua C Anilin D Alanin.
Câu 20: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?
A protein B đipeptit C Anilin D Axit -aminocaproic
Câu 21: Cho các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
1 Phân tử dipeptit có 2 liên kết peptit
2 Phân tử tripeptit có 2 liên kết peptit
3 Trong phân tử peptit mạch hở, số lien kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc -aminoaxít
4 Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc - aminoaxít, số liên kết peptit bằng n-1
5 Cho vài giọt phenolphtalein vào dd etylamin thấy dd có màu hồng
6 Độ tan của amin trong nước giảm dần khi mạch cacbon trong phân tử tăng
Câu 22: Để trung hòa 64,9 gam dung dịch của một amin no đơn chức mạch hở X nồng độ 20% cần dùng 220 ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 23: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin bậc 1 mạch hở có cùng công thức phân tử C4H11N?
Câu 24: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
A HOOC-CH2CH(NH2)COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,928 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là
gam
- HẾT