1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án cô nga (3c) tuần 3 (năm học 2017 2018)

24 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai.+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu.. -Việ

Trang 1

tuÇn 3

**************

Thứ hai ngày 04 tháng 9 năm 2017

BUỔI SÁNG TOÁN: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

*ĐC: Yêu cầu cần đạt: “Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác” của bài học này sửa là “Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình chữ nhật”

I Mục tiêu:

-Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình chữ nhật

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

- Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn trong nhóm chơi trò chơi “ Đố bạn”:

Nêu cách chu vi hình tam giác ,cách tính độ dài đường gấp khúc

-Việc 2: Em và bạn cùng kiểm tra lại Rồi bạn đố em tương tự.

-Việc 3:GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học.

B Hoạt động thực hành:

Bài 1: a, Tính độ dài đường gấp khúc ABCD :

b, Tính chu vi hình tam giác MNP

-Việc 1 : Cá nhân đọc yêu cầu và làm bài vào vở :

- Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài.

- Việc 3: Hoạt động nhóm lớn : Thống nhất ý kiến

Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình chữ nhật ABCD

- Việc 1 : Cá nhân đọc yêu cầu và làm bài vào vở :

- Việc 2 : Hoạt động nhóm đôi: Đánh giá bài cho nhau, sửa bài.

Trang 2

- Việc 3 : Báo cáo kết quả cho cô giáo

Bài 3: Trong hình bên :

a Có bao nhiêu hình vuông ?

b Có bao nhiêu hình tam giác ?

- Hoạt động nhóm: Thảo luận, làm bài,đánh giá bài cho nhau, sửa bài

- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng

Bài 4 : Hướng dẫn cả lớp làm thêm BT 4 vào vở nháp : kẻ thêm một đoạn thẳng để có 4

hình tam giác, 2 hình tứ giác

C Hoạt động ứng dụng:

- Em hãy đố người thân cách tính chu vi hình vuông ,chu vi hình tam giác

TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN : CHIẾC ÁO LEN

- Tranh minh họa SGK, Bảng phụ ghi câu hướng dẫn luyện đọc, nam châm

II Các hoạt động dạy học :

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài

a Hoạt động 1: Hoạt động N 6, N4 Luyện đọc đúng:

- GV đọc toàn bài, nêu giọng đọc - HS theo dõi

-Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.

Trang 3

+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai.

+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu

+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách

đọc

-Việc 2: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa.(bối rối, thì thào)

- Việc 3: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.

+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài

b Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 6 Tìm hiểu bài

- Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời 5câu hỏi SGK(Trang21)

1 Chiếc áo len của bạn Hòa đẹp và tiện lợi như thế nào?

2 Vì sao Lan dỗi mẹ?

3 Anh Tuấn nói với mẹ những gì?

4 Vì sao Lan ân hận?

5 Tìm một tên khác cho truyện?

- Việc 2: Cùng trao đổi tìm nội dung câu chuyện.

- Việc 3: Chia sẻ nội dung câu chuyện trước lớp

- GV nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫnnhau

B.Hoạt động thực hành:

a Hoạt động 3: Hoạt động N 4, N6 Luyện đọc lại

- Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc bài trong nhóm (Thi đọc phân

vai) trong nhóm – GV theo dõi

- Việc 2: HS thi đọc trong nhóm và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm.

* Kể chuyện:

b Hoạt động 4 GV nêu nhiệm vụ

- Việc 1: HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện ( 2 - 3 HS)

- Việc 2: Dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý Yêu cầu từng cặp HS dựa tranh

đã được sắp xếp thứ tự để tập kể

Trang 4

c Hoạt động 5: HĐ nhóm 4.

-Việc 1: Học sinh kể chuyện trong nhóm NT điều hành cho các bạn kể trong nhóm

kể

- Việc 2: Các nhóm thi kể trước lớp.

- Việc 3: Cả lớp bình chọn học sinh kể hay GV chia sẻ cùng HS

* GV củng cố, liên hệ và giáo dục HS:

- Liên hệ - giáo dục: - Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?

C.Hoạt động ứng dụng:

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân mình nghe

Trang 5

-Việc 2: Đọc nối tiếp cõu thơ

*Đọc vũng 1: Luyện phỏt õm đỳng.

+ Đọc nối tiếp cõu thơ trong nhúm

+ HS phỏt hiện từ khú đọc trong bài và giỳp đỡ bạn đọc cho đỳng trong nhúm

+ HS bỏo cỏo cho GV kết quả đọc thầm của nhúm và những từ khú đọc mà HS đọc chưađỳng

+ GV ghi lại những từ HS phỏt õm sai phổ biến lờn bảng và HD cho HS cỏch đọc : chớch

chũe,vẫy quạt, ngấn

*Đọc vũng 2: Cỏc nhúm đọc nối tiếp cõu thơ trước lớp

-Việc 3: Luyện đọc từng khổ thơ

* Đọc vũng 1 : HS đọc nối tiếp từng khổ thơ Luyện ngắt nghỉ đỳng từng khổ thơ kết hợpgiải nghĩa từ

+ Từng nhúm HS đọc nối tiếp đoạn thơ, đọc cõu khú đọc Bỏo cỏo cho GV

+ GV đọc mẫu, HS nghe và phỏt hiện chỗ cần ngắt nghỉ

+ HS luyện đọc ngắt nghỉ đỳng

+ HD giải nghĩa từ: : thiu thiu

* Đọc vũng 2 : Đọc nối tiếp đoạn theo nhúm trước lớp

- HS đọc nối tiếp khổ thơ trước lớp(mỗi nhúm một em thi đọc)

- Hs đọc toàn bài

2 Tỡm hiểu bài:

-Việc 1: Yêu cầu HS đọc thầm bài và thảo luận nhúm và trả lời cõu hỏi:

Cõu 1:Bạn nhỏ trong bài đang làm gỡ?

Cõu 2: Cảnh vật trong nhà, ngoài vườn thay đổi như thế nào?

Cõu 3: Bà mơ thấy gỡ?

Cõu 4: Vỡ sao bà mơ thấy như vậy?

Cõu 5: Qua bài thơ em thấy tỡnh cảm của bà đối với chỏu như thế nào?

- Việc 2: Chia sẻ cõu trả lời trước lớp

- Việc 3: Cựng hS nhận xột rỳt ra nội dung của bài: Tỡnh cảm yờu thương hiếu thảo

của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà

2.Hoạt động thực hành:

* Luyện đọc thuộc lũng bài thơ

-Việc 1: Hoạt động cỏ nhõn: Luyện đọc diễn cảm,học thuộc lũng bài thơ.

-Việc 2: Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài theo hình thức xóa dần

Trang 6

- Việc 3: Thi đọc thuộc bài thơ, nhận xét, tuyên dương

3 Hoạt động ứng dụng

- Em đã làm gì để chăm sóc ông, bà khi ông, bà bị ốm?

TOÁN: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu:

- BiẾT giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một đơn vị

- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi “ Ai nhanh hơn”

- Tính chu vi hình tam giác biết độ dài mỗi cạnh bằng 9 cm.

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm của tiết học

2 Hoạt động thực hành:

* GV hướng dẫn hS làm các BT:

Bài 1: Hoạt động cá nhân, nhóm 6

- Việc 1: Yêu cầu HS đọc bài toán, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học

- Việc 2: Yªu cÇu 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở.

- Việc 3: Huy động kết quả, chữa bài, kết luận bài toán về nhiều hơn

Bài 2: Hoạt động nhóm 2, nhóm 6

- Việc 1: HS đọc bài toán, thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi

+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học

- Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trong nhóm.

Trang 7

- Việc 3: Chữa bài, kết luận bài toỏn về ớt hơn

Bài 3: Yờu cầu HS đọc bài toỏn

- Giới thiệu về bài toỏn hơn kộm nhau một đơn vị

-Việc 1:GV hướng dẫn bài mẫu 3a.

-Việc 2: HS đọc bài toỏn thảo luận nhúm làm bài.

- Việc 3: Huy động kết quả, chữa bài

Bài 4 : Hướng dẫn cả lớp làm thờm BT4 : Giải toỏn

3 Hoạt động ứng dụng:

- Em hóy đố người thõn tỡm cỏch giải bài toỏn :

Một cửa hàng buổi sỏng bỏn được 251 kg gạo nếp , buổi chiều bỏn nhiều hơn buổi sỏng 78

kg Hỏi buổichiều cửa hàng bỏn được bao nhiờu kg gạo ?

TỰ NHIấN-XÃ HỘI : BỆNH LAO PHỔI (T1)

I Mục tiêu:

- Biết cần tiờm phũng lao, thở khụng khớ trong lành, ăn đủ chất để phũng bệnh lao phổi

- Biết được nguyờn nhõn lõy bệnh và tỏc hại của bệnh lao phổi

II Đồ dùng dạy học:

- Các bức tranh in trong SGK được phóng to

III Hoạt động dạyhọc:

a) Nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

-Việc 1: Yêu cầu HS hoạt động nhúm:

- Các hình trên có mấy nhân vật?

- Gọi HS đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân

-Việc 2: GV yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi

Trang 8

+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì?

+ Bệnh lao phổi có biểu hiện như thế nào?

+ Bệnh lao phổi lây từ người bệnh sang người lành bằng con đường nào?

+ Bệnh lao phổi có tác hại gì?

- Y/c cầu HS trình bày kết quả trả lời

+ Kể ra những việc làm và hoàn cảnh khiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?

+ Kể ra những việc làm và h/c giúp ta tránh bệnh lao phổi?

- GV chốt và nói thêm: Vi khuẩn lao có khả năng sống rất lâu ở nơi tối tăm Chỉ sống 15’dưới ánh sáng mặt trời Vì vậy phải mở cửa để ánh sáng mặt trời chiếu vào

2 Tổ chức trò chơi: Đóng vai

-Việc 1: GV HD cách chơi: Nhận tỡnh huống và đóng vai xử lý tỡnh huống

- GV treo 2 tỡnh huống lên bảng, gọi HS đọc

-Việc 2: Giao 2 nhóm 1 tình huống.

1 Nếu bị bệnh em sẽ nói gì với mẹ để bố mẹ đưa đi khám bệnh?

2 Khi đi khám bệnh em sẽ nói gì với bác sĩ?

- Việc 3: Cỏc nhúm chia sẻ cỏch xử lý tỡnh huống trước lớp

- Biết cần tiờm phũng lao, thở khụng khớ trong lành, ăn đủ chất để phũng bệnh lao phổi

- Biết được nguyờn nhõn lõy bệnh và tỏc hại của bệnh lao phổi

II Đồ dùng dạy học:

- Các bức tranh in trong SGK được phóng to

III Hoạt động dạyhọc:

a) Nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

-Việc 1: Yêu cầu HS hoạt động nhúm:

Trang 9

- Các hình trên có mấy nhân vật?

- Gọi HS đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân

-Việc 2: GV yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi

+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì?

+ Bệnh lao phổi có biểu hiện như thế nào?

+ Bệnh lao phổi lây từ người bệnh sang người lành bằng con đường nào?

+ Bệnh lao phổi có tác hại gì?

- Y/c cầu HS trình bày kết quả trả lời

+ Kể ra những việc làm và hoàn cảnh khiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?

+ Kể ra những việc làm và h/c giúp ta tránh bệnh lao phổi?

- GV chốt và nói thêm: Vi khuẩn lao có khả năng sống rất lâu ở nơi tối tăm Chỉ sống 15’dưới ánh sáng mặt trời Vì vậy phải mở cửa để ánh sáng mặt trời chiếu vào

2 Tổ chức trò chơi: Đóng vai

-Việc 1: GV HD cách chơi: Nhận tỡnh huống và đóng vai xử lý tỡnh huống

- GV treo 2 tỡnh huống lên bảng, gọi HS đọc

-Việc 2: Giao 2 nhóm 1 tình huống.

1 Nếu bị bệnh em sẽ nói gì với mẹ để bố mẹ đưa đi khám bệnh?

2 Khi đi khám bệnh em sẽ nói gì với bác sĩ?

- Việc 3: Cỏc nhúm chia sẻ cỏch xử lý tỡnh huống trước lớp

* Điều chỉnh : GV điều chỉnh cỏc tỡnh huống đúng vai cho phự hợp với học sinh

I.Mục tiờu

-HS nờu được một vài vớ dụ về giữ lời hứa

-Biết giữ lời hứa với bạn bố và mọi người

- Quý trọng những người biết giữ lời hứa

*Đối với HS khỏ, giỏi: Nờu được thế nào là giữ lời hứa; Hiểu được ý nghĩa của việc giữ lờihứa

II Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ ghi cỏc tỡnh huống, Vở BT đạo đức

II Hoạt động dạy học

1 Hoạt động cơ bản

a Khởi động:

Trang 10

- HĐTQ tổ chức cho lớp hát một bài hát về Bác Hồ Chí Minh

b Hình thành kiến thức

- GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu

*HĐ1.Biết được thế nào là giữ lời hứa và ý nghĩa của việc giữ lời hứa.

- GV kể lại câu chuyện “Chiếc vòng bạc” một cách rõ ràng- HS chú ý lắng nghe

-Việc 1: : Hoạt động nhóm đôi: đọc, thảo luận trả lời các câu hỏi

-Việc 2: Các nhóm chia sẻ câu trả lời trước lớp.

- Việc 3: Đánh giá, nhận xét bổ sung cho câu trả lời của bạn.

* HĐ2.Biết được Vì sao cần phải giữ lời hứa và cần làm gì nếu không giữ đúng lời hứa với người khác

-Việc 1: Đọc yêu cầu và các tình huống trong vở BT.

-Việc 2: Hoạt động nhóm 6, thảo luận xử lý các tình huống.

-Việc 3: Chia sẻ cách xử lý tình huống trước lớp

*GV kết luận:

- Giữ lời hứa thể hiện sự lịch sự, tôn trọng người khác và tôn trọng chính mình

- Khi không thực hiện được lời hứa, cần xin lỗi và báo cáo sớm với người đó.

2 Hoạt động thực hành

* HĐ 3.Biết tự đánh giá việc giữ lời hứa của bản thân

*GV gắn bảng phụ ghi các câu hỏi định hướng cho HS tự liên hệ:

- Em đã hứa với ai điều gì?

- Em thực hiện lời hứa đó như thế nào?

- Thái độ của người đố ra sao?

- Việc 1: - Cá nhân làm việc

- Việc 2: Chia sẻ câu trả lời trước lớp.

* GV nhận xét, tuyên dương những em đã biết giữ lời hứa, nhắc nhở những em chưa biết giữ lời hứa

3 Hoạt động ứng dụng:

Trang 11

- Thực hiện tốt việc giữ lời hứa với mọi người.

*****************************************

Thứ tư ngày 06 tháng 9 năm 2017

TOÁN : XEM ĐỒNG HỒ (Tiết 1)

I.Mục tiêu

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

- HS làm được các BT : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3 ; bài 4

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu trọng tâm củatiết học

- Việc 1: Quan sát các hình vẽ trong SGK và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Việc 2 : Hoạt động nhóm đôi : Hỏi – đáp nội dung như ở việc 1

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Việc 1: Hoạt động nhóm đôi hỏi và trả lời đồng hồ chỉ mấy giờ

- Việc 2: trình bày trước lớp kết quả thảo luận

- Việc 3: Cùng Gv nhận xét, sửa bài

Bài 2: Quay kim đồng hồ chỉ :

a 7 giờ 5 phút b 6 giờ rưỡi c 11 giờ 50 phút

- Việc 1: Cá nhân thực hành

-Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp Nhận xét, bổ sung cho bạn

Trang 12

Bài 3,4 : Đọc yêu cầu

-Việc 1: Hoạt động nhóm lớn : Quan sát tranh SGKHỏi - đáp cách thực hiện:

-Việc 2 : Báo cáo kết quả trước lớp.

1 Tìm hiểu nội dung bài thơ

-Việc 1: - HS nghe GV đọc bài thơ, đọc thầm.

-Việc 2: Thảo luận nhóm đôi tìm hiểu nội dung chính của đoạn cần viết và cách

Trang 13

- Việc 2: Hoạt động nhóm: Đổi chéo vở, kiểm tra cho bạn, tự chữa lỗi (nếu viết

sai)

3 Viết chính tả

-Việc 1: HS nhìn SGK viết bài, dò bài.

-Việc 2: Hoạt động nhóm đôi: HS đổi chéo vở, soát lỗi cho nhau, cá nhân tự chữa

lỗi (nếu viết sai)

- Việc 3: Trao đổi cách viết đúng các từ mà các bạn trong nhóm viết sai

- Việc 4: GV đánh giá, nhận xét một số bài.

2 Hoạt động thực hành:

* GV hướng dẫn HS làm BT:

Bài 2:Điền vào chỗ trống ăc hay oăc

- Việc 1: Hoạt động cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở BT.

- Việc 2: Chia sẻ bài làm trong nhóm

- Việc 3: Đánh giá, nhận xét bổ sung cho bài làm của bạn.

Bài 3b: Tìm các từ

b Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với đóng

- Cùng nghĩa với vỡ

- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi

- Việc 1: Hoạt động cá nhân: Đọc yêu cầu và nội dung bài.

- Việc 2: Thảo luận nhóm tìm các từ theo yêu cầu, làm vào vở BT

- Việc 3: Các nhóm chia sẻ bài trước lớp

- Việc 4: Cùng GV đánh giá, nhận xét bổ sung cho bài làm của bạn.

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà viết lại bài cho đẹp

TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA B

I.Mục tiêu:

Trang 14

- Viết đúng chữ hoa B (1dòng), H, T (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng) và câu ứng dụng : Bầu ơi chung một giàn (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.

- HSKG : Viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa B, H, T, nam châm, vở Tập viết

III Hoạt động dạy học:

A.Hoạt động cơ bản:

1.Khởi động: Hoạt động toàn lớp.

- Việc 1: TB học tập yêu cầu các bạn viết chữ hoa Ă, Â, L vào bảng con.

- Việc 2: Viết chữ hoa Ă, Â, L vào bảng con.

- Việc 3: Gắn bảng, đánh giá nhận xét

2.Hình thành kiến thức:

- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài

*Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa: HĐ cá nhân, N2, N6

-Việc 1: Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa B, H, T

- Việc 2: Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.

- Việc 3: Cho học sinh viết bảng con vài lần.

*Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- Việc 1: Đọc từ ứng dụng, giải nghĩa

-Việc 2: Quan sát, nhận xét

- Việc 3: GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

*Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng

khác giống nhưng chung một giàn”

- Việc 1: Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.

-Việc 2: Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ

-Việc 3: Hướng dẫn học sinh viết Bố Hạ vào bảng con.

B.Hoạt động thực hành:

*Hoạt động 4: HS viết bài

-Việc 1: Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên

ở phần viết thêm tập viết

G - Việc 2: Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,

*GV theo dõi, hỗ trợ thêm cho những HS viết còn sai quy trình: Chú ý độ cao của các con chữ

Ngày đăng: 02/11/2017, 01:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w